Câu 22: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: metylamin, glyxin, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là.. Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo t[r]
Trang 1Mã đề: 246 KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: HÓA HỌC- KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp :
Câu 1: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A HCOOH B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3OH
Câu 2: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 3: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A AgNO3/ NH3 B Cu(OH)2 C H2 D Dung dịch Br2
Câu 4: Công thức cấu tạo nào sau đây là của xenlulozơ ?
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)5]n C [C6H7O2(OH)2]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 5: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C fructozơ, saccarozơ và tinh bột D glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
Câu 6: Đun 9 gam axit axetic với 7,82 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 7,92 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N?
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A CH3CH(CH3)NH2 B C6H5NH2 C CH3NHCH3 D H2N[CH2]6NH2
Câu 9: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH; HCl là
A C2H5OH B CH3COOH C H2N-CH2-COOH D C2H5NH2
Câu 10: Chất thuộc loại monosaccarit là
A xenlulozơ B fructozơ C tinh bột D saccarozơ.
Câu 11: -aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 13,35g X tác dụng với HCl dư tạo ra 18,825g muối Công thức cấu tạo của X là
A H2N- CH2- COOH B NH2CH2CH2- COOH
C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 12: Nhỏ dung dịch I2 vào mặt cắt quả chuối xanh, hiện tượng là
A xuất hiện màu đen B xuất hiện màu xanh tím
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A CH3COOH, CH3OH B C2H5OH, CH3COOH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 14: Cho 16,9 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin tác dụng vừa đủ với
150 ml dung dịch HCl 2M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là
A 27,85 gam B 27,58 gam C 28,75 gam D 25,87 gam.
Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam một triglixerit X ((chất béo) cần vừa đủ 450 ml dung dịch
KOH 0,1 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 16: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì thu được m kg glucozơ.
Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 70% Giá trị của m là
Câu 17: Tripanmitin có công thức là
Trang 2A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5
Câu 18: Phân tử alanin (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?
Câu 19: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm là C17H35COONa và glixerol
B Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
C Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
D Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy móc không chứa cùng thành phần nguyên tố.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, ít tan trong nước
(b) Hidro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°) thu được tripanmitin
(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(d) Anilin tác dụng với với nước brom tạo kết tủa trắng
(e) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
(g) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: metylamin, glyxin, axit axetic người ta dùng một
thuốc thử là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
B Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất
C Dung dịch đường sử dụng để tiêm hoặc truyền cho bệnh nhân là dung dịch saccarozơ.
D Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Câu 24: Cho 14,7 gam axit glutamic tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y.
Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 25: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
Câu 26: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 27: Sản phẩm thu được khi đun nóng este metyl axetat với dd NaOH thu được các sản phẩm là:
A CH3COONa và CH3OH B C2H5OH và CH3COONa
C CH3COOH và CH3OH D CH3ONa và CH3COONa
Câu 28: Etyl fomat không thể phản ứng được với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH(t0) B Dung dịch AgNO3/NH3(t0)
C Dung dịch H2SO4loãng(t0) D Na.
Câu 29: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 8,8g một este đơn chức mạch hở X trong 100ml dung dịch NaOH 1M
thì phản ứng vừa đủ và thu được 4,6g ancol Y Tên gọi của X là
A etyl propionat B metyl propionat C etyl axetat D propyl fomat
- HẾT