1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chúc Mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tuần 6

Tiết 11 một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông

( Tiết 1 ) Ngày soạn:

Ngày dạy:.

I Mục tiêu

- HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc máy tính bỏ túi

- HS thấy đợc việc sử dụng tỷ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của thầy và trò

- Thầy : Bảng phụ, giấy trong, đèn chiếu máy tính bỏ túi, thớc kẻ eke, đo độ

- Trò : Ôn lại định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn, máy tính bỏ túi, thớc kẻ, eke, bảng phụ, bút dạ

Iii tiến trình dạy học

Hoạt động 1 ( 7 phút ) kiểm tra bài cũ.

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

( Đây chính là bài ?1 trong SGK )

Cho ABC có A = 900, AB = c, AC = b,

BC = a Hãy viết tỷ số lợng giác của góc

B và góc C

( GVgọi 1 HS lên bảng kiểm tra và yêu

cầu cả lớp cùng làm)

GV: ( Hỏi tiếp khi HS đã viết xong các

tỷ số lợng giác.)

? Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua

các cạnh và các góc còn lại

GV: Các hệ thức trên chính là nội dung

bài học hôm nay: Hệ thức giữa cạnh và

góc của 1 tam giác vuông Bài này chúng

ta sẽ học làm 2 tiết

HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỷ số lợng giác

b

a

 

,

c

a

  b

c

 

,

c

b

 

HS : b = a.sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tgB = c.cotgC

c = b.cotgB = b tgC

HS ở dới lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 ( 24 phút ) các hệ thức.

GV: cho HS vẽ hình và

nhắc lại các hệ thức trên

GV: Cho HS phát biểu

HS : Nhắc lại các hệ thức trên Và phát biểu thành lời

1, Các hệ thức.

a, Bài ?1

B

c

b

a A

C

Trang 2

c

b

a A

C

n

p

m

N

P M

thành lời

GV: Khẳng định đây

chính là nội dung định lý

trong SGK

GV: Đa ra bài tập, chiếu

lên đèn chiếu

Đúng hay sai ?

Cho hình vẽ

1 n = m.sinN

2 n =p.cotgN

3 n = m.cosP

4 n = p.sinN

( Nếu sai hãy sửa lại cho

đúng )

GV: Gọi HS khác nhận

xét, GV bổ xung và NX

GV: Yêu cầu HS đọc

đầu bài vd1 SGK và đa

ra hình vẽ ở bảng

phụ

GV Trong hình vẽ giả sử

AB là đoạn đờng máy

bay bay đợc trong 1,2

phút thì BH chính là độ

cao máy gay đạt đợc sau

1,2 phút

Nêu cách tính AB ?

GV : Có AB = 10 km

Tính BH

( GV gọi 1hs lên bảng

tính BH )

GV Nêu coi AB là đoạn

đờng máy bay bay đợc

trong 1 giờ thì BH là độ

cao máy bay đạt đợc sau

HS : Phát biểu lại nội dung

định lý trong SGK

HS nhìn lên đèn chiếu trả

lời:

1, Đúng

2, Sai; n = p.tgN hoặc n = p cotgP

3, Đúng

4, Sai; Sửa lại nh câu 2 hoặc n = m sinN

HS khác nhận xét

HS tóm tắt đầu bài cho GV ghi lên bảng

HS : Có v = 500 km/h,

t = 1,2 phút =

1

5 h Vậy quãng đờng AB dài:

1

b, Định lý ( SGK tr 86 )

Trong tam giác vuông ABC có :

b = a.sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tgB = c.cotgC

c = b.cotgB = b tgC

c, Ví dụ 1

v = 500km/h

t = 1,2 phút BH ? Giải

Có v = 500 km/h,

t = 1,2 phút =

1

5 h Vậy quãng đờng AB dài:

1

Có BH = AB sin A = 10.sin300

= 10

1

2 = 5 (km) Vậy sau 1,2 phút máy bay bay cao đợc 5km

500 km

B

H A

30 0

500 km

B

H A

30 0

Trang 3

1 giờ Từ đó tính độ cao

máy bay bay trong 1,2

phút

GV yêu cầu HS đọc đề

bài trong khung ở phần

đầu

GV gọi 1 HS lên bảng

diễn đạt lại bài bằng

hình vẽ, ký hiệu, đền các

số đã biết

GV Khoảng cách cần

tính là cạnh nào của

ABC

? Em hãy nêu cách tính

cạnh AC ?

GV cho 1 HS lên bảng

để trình bày

HS 1 đọc to đề bài trong khung

HS 2 lên bảng vẽ hình và

điền các ký hiệu, các yếu tố

HS : Cạnh AC

HS : Độ dài cạnh AC bằng tích cạnh AC nhân với cosA

AC = AB.cosA

AC = 3 cos6503.0, 4226 1,2678 1,27  (m)

d, Ví dụ 2

Giải

Trong ABCcó :

AC = AB.cosA

AC = 3 cos6503.0, 4226 1,2678 1,27  (m) Vậy cần đặt chân thang cách t-ờng một khoảng là 1,27 m

Hoạt động 3 ( 12 phút ) luyện tập – củng cố

GV phát đề bài yêu cầu

HS hoạt động nhóm

Bài tập : Cho tam giác

ABC có AB = 21 cm, C

= 400 Hãy tính các độ

dài

a, AC b, BC

c, Phân giác BD của B

HS hoạt động nhóm

Bảng nhóm

1

40

21 cm B

A

a, AC=AB cotgC =21 cotg 400

21.1,1918

b, Có sinC =

AB BC

AB BC

sin C

sin 40 0,6428

32,67 ( cm )

c, Phân giác DB Có

1

C 40  B50  B 25

e, Bài tập

Cho tam giác ABC

có AB = 21 cm, C = 400 Hãy tính các độ dài

a, AC b, BC

c, Phân giác BD của B Giải

B

65

3m

Trang 4

GV nhận xét, đánh giá.

Có thể xem thêm bài của

vài nhóm

GV nhắc lại định lý về

cạnh và góc trong tam

giác vuông

Xét VABDcó 1

AB cos B

BD

0 1

BD cos B cos25

21

23,17 0,9063

(cm)

Đại diện nhóm 1 trình bày câu

a, b,

Đại diện nhóm khác trình bày câu c

HS lớp nhận xét

HS phát biểu lại định lý trong SGK

hớng dẫn về nhà ( 2 phút )

- Học thuộc định lý, nhớ đợc các công thức tính

- Làm bài tập : 26 tr 88 SGK, Bài 52, 54 tr 97 SGK

Ngày đăng: 08/04/2021, 17:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w