1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

ĐỀ THI VIOLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 6 TỪ VÒNG 1 ĐẾN VÒNG 17

38 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Violympic Môn Toán Lớp 6 Từ Vòng 1 Đến Vòng 17
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2015 - 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 208,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng ba lần hiệu của số lớn trừ số bé và bằng một nửa tích của chúng... Cứ qua hai điểm trong số 5 điểm trên ta vẽ một đường thẳng.[r]

Trang 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 1 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h 20 phút sau người thứ hai cũng đi từ

A đến B với vận tốc 36km/h và đến B sau người thứ nhất 5 phút

Chiều dài quãng đường AB là: km

Câu 1.9:

Tỉ số của hai số là 7/12, cộng thêm 10 vào số thứ nhất thì tỉ số của chúng là 3/4 Tổng củahai số là:

Câu 1.10:

Lúc 8 giờ một người đi từ A và đến B lúc 12 giờ Lúc 8 giờ 30 phút người thứ hai cũng đi từ

A và đến B lúc 11 giờ 30 phút Người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lúc: giờ

Trang 2

Bài 2: Đi tìm kho báu

Câu 2.5: 79

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 2 NĂM 2015 - 2016

Trang 3

Bài 1: Cóc vàng tài ba: Bạn hãy chọn đáp án trả lời thích hợp trong 4 đáp án cho sẵn

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh BC lấy điểm J sao cho AB = 2AI,

AC = 3CJ Diện tích ΔABC gấp diện tích ΔBIJ số lần là:ABC gấp diện tích ΔABC gấp diện tích ΔBIJ số lần là:BIJ số lần là:

Trang 4

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 là:

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Trang 5

Câu 1.5: ACâu 1.6: B

Câu 1.7: DCâu 1.8: A

Câu 1.9: ACâu 1.10: A

Trang 6

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 3 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Câu 1.9:

Trang 7

Cho một số chẵn có bốn chữ số, trong đó chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục lập thànhmột số gấp ba lần chữ số hàng nghìn và gấp hai lần chữ số hàng đơn vị.

Trang 8

Câu 1.5: 450Câu 1.6: 30

Câu 1.7: 3294Câu 1.8: 100

Câu 1.9: 4126Câu 1.10: 719

Bài 2:

Câu 2.1: 1017 Câu 2.2: 3 Câu 2.3: 245 Câu 2.4: 53200 Câu 2.5: 2Câu 2.6: (1) = (16); (2) = (11); (3) = (15); (4) = (7); (5) = (14); (6) = (10); (8) = (18); (9) =(17); (12) = (20); (13) = (19)

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 4 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba

Trang 9

Tuổi Mẹ gấp 2 lần tuổi con sau:

A 20 năm B 5 năm C 15 năm D 10 năm

Trang 10

Đi từ Hà Nội đến Vĩnh Phúc có 3 con đường, đi từ Vĩnh Phúc đến Phú Thọ có 5 con đường.

Số các con đường đi từ Hà Nội đến Phú Thọ qua Vĩnh Phúc là:

Trang 11

Câu 1.5: ACâu 1.6: A

Câu 1.7: ACâu 1.8: C

Câu 1.9: CCâu 1.10: A

Trang 12

Câu 1.1:

Tập hợp các số có 2 chữ số là bội của 41 là: { }

Trang 13

Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 6 chia hết cho (x - 1) là: { }

Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

Tổng 5 số nguyên tố đầu tiên là:

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Cho hai tập hợp A = {n NI n > 4} và B là tập hợp các số tự nhiên chẵn, nhỏ hơn 12 Gọi

C là tập hơn con chung của cả hai tập hợp A và B Số phần tử nhiều nhất có thể của C là:

A 4 B 7 C 6 D 3

Trang 14

Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử?

A Sông Sài Gòn B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai

Câu 1.5: 8

Câu 1.6: 3Câu 1.7: 3Câu 1.8: 5

Câu 1.9: 10Câu 1.10: 28

Bài 2:

Câu 2.1: D

Câu 2.2: B

Câu 2.3: DCâu 2.4: C

Câu 2.5: BCâu 2.6: A

Câu 2.7: BCâu 2.8: B

Câu 2.9: DCâu 2.10: C

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 6 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba

Trang 16

Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là: { }

Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số trong đó có một chữ số 1?

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Trang 17

Câu 1.5: DCâu 1.6: D

Câu 1.7: CCâu 1.8: C

Câu 1.9: DCâu 1.10: D

Bài 2:

Câu 2.1: 0

Câu2.2: 100008

Câu 2.3:8Câu 2.4: 997

Câu 2.5: 3Câu 2.6: 5

Câu 2.7: 1; 2; 4Câu 2.8: 12

Câu 2.9: 960Câu 2.10: 7

Bài 3:

Câu 3.1: 4 Câu 3.2: 6 Câu 3.3: 72 Câu 3.4: 32 Câu 3.5: 407

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 8 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1:

Hai tổ công nhân cùng may một số lượng áo như nhau trong khoảng từ 200 đến 300 chiếc

áo Biết mỗi công nhân tổ 1 may 26 chiếc áo, mỗi công nhân ở tổ hai may 20 chiếc áo Số

áo mỗi tổ phải may là:

Trang 18

Hai số tự nhiên lớn hơn 2 có tích bằng 40 và ước chung lớn nhất bằng 2 là:

Số các số tự nhiên có ba chữ số là bội của 5 được lập từ 4 chữ số 1; 3; 4; 5 là:

Không có chữ số nào được lặp lại trong mỗi số

Trang 19

Câu 2.5:

Cho A là số tự nhiên có ba chữ số nhỏ nhất chia 8 dư 5; chia 10 dư 7; chia 15 dư 12; chia 20

dư 17 Khi đó A =

Câu 2.6

Số nhỏ nhất có dạng 56x3y chia hết cho cả 2 và 9 là:

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 1.5: BCâu 1.6: B

Câu 1.7: CCâu 1.8: A

Câu 1.9: CCâu 1.10: A

Bài 2:

Câu 2.1: 19

Câu 2.2: 15

Câu 2.3: 12Câu 2.4: 3, 6

Câu 2.5: 117Câu 2.6: 56034

Bài 3:

Câu 3.1: 8 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: 1080 Câu 3.4: 3 Câu 3.5: 11

Trang 20

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 9 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )

Biết 2x + 1 + 44 = 300 Khi đó giá trị của x là:

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 30?

Trả lời: Có số nguyên tố nhỏ hơn 30

Trang 21

Câu 1.5: 686Câu 1.6: -3

Câu 1.7: -20Câu 1.8: 12

Câu 1.9: 25Câu 1.10: 7

Bài 2:

Câu 2.1: 4

Câu 2.2: 3

Câu 2.3: 10Câu 2.4: -12; 8

Câu 2.5: -5Câu 2.6: 1

Câu 2.7: -8Câu 2.8: 1

Câu 2.9: -3Câu 2.10: 24, 20, 15

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 10 NĂM 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1:

Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 40 Số phần tử của A là:

A 20 B 22 C 19 D 21

Trang 23

Tập hợp các số tự nhiên n thỏa mãn: (x + 5) chia hết cho (n + 1) là:

Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"

Câu 1.5: BCâu 1.6: D

Câu 1.7: DCâu 1.8: B

Câu 1.9: BCâu 1.10: C

Trang 24

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 11 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1.1: Tính: 50 - (-16) + (-32) =

Câu 1.2: Tính: 18 - I-15I + I-13 - 24I =

Câu 1.3: Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:

Câu 1.4: Số nguyên x thỏa mãn 55 - (6 - x) = 15 - (-6) là: x =

Câu 1.5: Tìm số nguyên x sao cho -19 - x là số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số Câu 1.6: Cho đoạn thẳng AB = 5cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm C, trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho: BD = AC = 4cm Khi đó CD = cm Câu 1.7: Tính: 289 + (-13) + (-17) + (-23) + (-87) + (-83) + (-77) =

Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn I(x - 2)(x + 5)I = 0 là: { }

Câu 1.9: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm Trên tia đối của tia Bx lấy điểm M sao cho BM = 3cm Khi đó độ dài đoạn AM = cm Câu 1.10: Số dư của A = 20 + 21 + 22 + 23 + + 2100 khi chia cho 100 là:

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

Trang 25

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.1: ƯCLN(90; 225; 360) =

Câu 3.2: Nếu x là một số tự nhiên khác 0 thì x0 =

Câu 3.3: Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn -5 < x < 3 là:

Câu 3.4: BCNN(72; 180; 200) =

Câu 3.5: Tập hợp A = {a; b; c; d} có số tập con là:

Câu 3.6: Tìm số nguyên p sao cho hai số (p + 8) và (p + 10) là số nguyên tố Câu 3.7: Tập hợp các số nguyên dương nhỏ hơn 8 là: { }

Câu 3.8: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AB = 30cm, BM = 18cm Độ dài đoạn thẳng AM = cm Câu 3.9: Tìm số tự nhiên a biết rằng 452 chia a dư 32 và 321 chia a dư 21 Câu 3.10: Cho (c + 5d) chia hết cho 7 (với c, d N) Số dư của (10c + d + 1) khi chia cho 7 là:

Đáp án

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 1.1: 34

Câu 1.2: 30

Câu 1.3: -999

Câu 1.4: -28

Câu 1.5: 980

Câu 1.6: 13 Câu 1.7: -11 Câu 1.8: -5; 2 Câu 1.9: 3 Câu 1.10: 1

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (9); (2) = (5); (3) = (18); (4) = (7); (6) = (16); (8) = (10); (11) = (14); (12) = (20); (13)

= (15); (17) = (19)

Trang 26

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.9: 60Câu 3.10: 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 12 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Tìm x, biết: (x - 5).3 = 33

Câu 1.2: Cho góc xOy = 80o Tia Oz là tia đối của tia Ox, tia Ot là tia đối của tia Oy Khi

đó góc xOt = o

Câu 1.3: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm Gọi M là trung điểm

của AB Khi đó BM = cm

Câu 1.4: Tính: I-2010I + I5I =

Câu 1.5: Tìm x, biết: 5/8 x - 1/8 = 23/4

Câu 1.6: Số giá trị nguyên của x thỏa mãn: IxI ≤ 5 là:

Câu 1.7: Cho góc xOy = 100o, Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz.

Khi đó số đo góc xOt là: o

Câu 1.8: Một vườn trồng 450 cây ăn quả, trong đó 2/5 là cam, 50% là hồng xiêm, còn lại là

bưởi Vậy số cây bưởi là: cây

Câu 1.9: Một số tự nhiên khi chia cho 5 thì dư 4, khi chia cho 7 thì dư 6 Số tự nhiên đó

khi chia cho 35 sẽ có số dư là:

Trang 27

Câu 1.10: Số nguyên tố p sao cho p2 + 44 là số nguyên tố là p =

Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Cho đoạn thẳng AB Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AM = 4cm.

Vậy AB = cm

Câu 3.2: Tính: -1679 - 337 =

Câu 3.3: Cho điểm O nằm giữa hai điểm A, B Biết AB = 20cm, OA - OB = 6cm Khi đó

OA = cm

Câu 3.4: Giá trị của tổng S = 20 + 22 + 24 + + 2016 là S =

Câu 3.5: Hai số nguyên tố có tổng bằng 2005 Khi đó số lớn là:

Trang 28

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: 8

Câu 3.2: -2016

Câu 3.3: 13

Câu 3.4: 1016982

Câu 3.5: 2003

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 13 NĂM 2015 – 2016 Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: Tập hợp các ước nguyên dương của 13 là { }

Câu 1.2: Tìm x, biết: (-7)2 (-23 + x) = (-49).(-23 + 13) Câu 1.3: Tính: (-3)4 + (-3)3 =

Câu 1.4: Tính: (-8).(-12) =

Câu 1.5: Biết xo thỏa mãn (-64).125 = x3, khi đó 5xo =

Câu 1.6: Tập hợp các giá trị nguyên x thỏa mãn x2 - 32 = 42 là: { }

Câu 1.7: Số tiếp theo của dãy số 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; là: Câu 1.8: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn (-3).I2x - 3I = -21 là: { }

Câu 1.9: Tính: S = 23 + 33 + 43 + 53 + + 203 Câu 1.10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ix + 2I3 + 2 là:

Đáp án của bạn Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 2.1: Tìm x, biết: (-35 - 67).(3x + 27) = 0 Câu 2.2: Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn: Ix + 2014I + 2015 = 2016 là: S = { }

Câu 2.3: Giá trị của biểu thức A = x - 2y với x = 7 và y = -3 là: A =

Câu 2.4: Số nguyên nhỏ nhất là ước của 7 là:

Câu 2.5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x - 2).(2x + 14) = 0 là: { }

Câu 2.6: Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn (3 - x)(x + 2) > 0 là

Câu 2.7: Tính: 33 - (- 4).(-7) + 32.10 =

Câu 2.8: Tập hợp các số nguyên dương x thỏa mãn I2x + 3I ≤ 5 là { }

Câu 2.9: Tìm số nguyên tố n nhỏ nhất để 2n + 1 là lập phương của một số tự nhiên Câu 2.10: Hãy điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trang 29

(-2).(-22).(-23) (-22014) 22027091

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 3.1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

b Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

c Một số tận cùng 0 hoặc 5 thì chia hết cho cả 2 và 5

d Một số chẵn chia hết cho 2 thì chia hết cho 4

Câu 3.2: Biết I4xI = -(-9) - (-7) Các giá trị nguyên của x thỏa mãn:

d Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng bằng 90o

Câu 3.7: Số giá trị của x thỏa mãn (x2 + 1)(x - 1)(x3 + 1) = 0 là:

Trang 30

Câu 1.9: 44099 Câu 1.10: 2

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2.1:-9

Câu 2.2: -2015; -2

Câu 2.3: 13

Câu 2.4: -7

Câu 2.5: -7; 2

Câu 2.6: 2 Câu 2.7: 89 Câu 2.8: 1 Câu 2.9: 13 Câu 2.10: >

Bài 3: Cóc vàng tài ba

Câu 3.1: a

Câu 3.2: b

Câu 3.3: c

Câu 3.4: a

Câu 3.5: b

Câu 3.6: b Câu 3.7: a Câu 3.8: c Câu 3.9: d Câu 3.10: b

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 14 NĂM 2015 - 2016

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 1.1: Tính: 2155 - (174 + 2155) + (-68 + 174) =

Câu 1.2: Tính tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn: -5 < x ≤ 6 Câu 1.3: Số nguyên bé nhất trong các số: 3; -5; 6; -12; -9; 0 là:

Câu 1.4: Tính: 666 - (-111) - (-333) + 50 =

Câu 1.5: Tính giá trị biểu thức: A = (139139.133 - 133133.139) : (2 + 4 + 6 + + 2002) =

Câu 1.6: Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp là 93024 Số lớn nhất trong 4 số đó là:

Trang 31

Câu 1.7: Cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang của quyển sách toán 6 tập I dày

152 trang? (Bắt đầu từ trang số 1)

Câu 1.8: Số tự nhiên n lớn nhất để n + 28 chia hết cho n + 4 là: n =

Câu 1.9: Cho A = 4 + 22 + 23 + 24 + + 220 = 2n Khi đó n =

Câu 1.10: Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau Không

có 3 đường thẳng nào đồng quy Tính số giao điểm của chúng

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Tìm tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -2016 ≤ x ≤ 2016

Câu 2.2: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5?

Câu 2.3: Tìm x thỏa mãn: 720 : (x - 17) = 12

Câu 2.4: Tìm x, y để số tự nhiên 30xy chia hết cho cả 2 và 9 và chia 5 dư 2.

Câu 2.5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất; biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31 dư

28

Bài 3: Tìm cặp bằng nhau

Trang 32

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: 0

Câu 2.2: 90

Câu 2.3: 77

Câu 2.4: 4; 2Câu 2.5: 121

Bài 3: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (20); (2) = (16); (3) = (14); (4) = (9); (5) = (18); (6) = (11); (7) = (12); (8) = (17); (10)

= (15); (13) = (19)

Trang 33

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 15 NĂM 2015 – 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Kết quả của phép tính: 74.45 + 55.36 + 45.26 + 64.55 bằng

Câu 1.2: Cho số a nguyên dương khi đó kết quả của phép tính: 0 : (2a) bằng

Câu 1.3: Cho a là số nguyên dương, biết a100 = 1 Khi đó a =

Câu 1.4: Tập hợp C = {Bưởi, cam, chanh, táo, đào, mơ, mận, mít, hồng} có phần tử Câu 1.5: Kết quả của phép tính: 5.(27 - 172) - 611 : 63 : 6 bằng

Câu 1.6: Kết quả của phép tính: 120 - 5.(20 - 2 32)2 - 63 : 6 bằng

Câu 1.7: Biết 15 23 + 4.32 - 5.7 = a2, trong đó a là số tự nhiên Khi đó giá trị của a

Câu 1.8: Cho số nguyên n, biết n thỏa mãn: n2 + 3n - 13 chia hết n + 3 Vậy giá trị nhỏ nhất

của n là

Câu 1.9: Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1; 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3 là

1980 trang Số trang của 3 quyển vở loại 2 chỉ bằng số trang của 2 quyển vở loại 1 Số trangcủa 4 quyển vở loại 3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2 Tính số trang của mỗi quyển vởloại 2

Câu 1.10: Một đơn vị đặc công khi xếp hàng 20; 25; 30 đều dư 15, nhưng nếu xếp hàng 41

thì lại vừa đủ Biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000 Vậy đơn vị đó có người

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.1: Một phép chia có thưowng là 6, số dư là 3 Tổng của số bị chia, số chia và thương

là 219 Vậy hiệu của số bị chia và số chia là:

Câu 2.2: Biết 10 < 3n < 81 Khi đó n nhận giá trị là

Câu 2.3: Tính giá trị của biểu thức:

C = 53.39 _ 47.39 - 53.21 - 47.21 + 2.53.12 + 4.6.87 - 3.8.40

Câu 2.4: Biết x thỏa mãn: x : [(1600 + 800) : 30] = 560 : (315 - 35) Giá trị của x là: Câu 2.5: Giá trị của biểu thức: A = 100 + 98 + 96 + + 2 - 1 - 3 - - 95 - 97 là: Câu 2.6: Biết C = 2181 729 + 243 81 27 và D = 243 32.92 + 18 243 324 + 723 729.

Câu 2.10: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có đúng một chữ số 5?

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Trang 34

Câu 3.1: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của số

đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu Số đó chính là

Câu 3.2: Cho tập hợp M = {x Î N*I x là số chẵn, x < 100} Tập hợp M có tất cả phần

Câu 1.9: 80Câu 1.10: 615

Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 2.9: 2Câu 2.10: 225

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: 45

Câu 3.2: 49

Câu 3.3: 5

Câu 3.4: 7Câu 3.5: 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 6 VÒNG 16 NĂM 2015 – 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Kết quả của phép tính: I(-105) + (-15)I + I(-111) - (-31)I là

Câu 1.2: Số thứ 9 của dãy số: -103; -94; -85; -76; có giá trị là:

Câu 1.3: Kết quả của phép tính: 8273 + (-111) + 227 + (-389) là

Câu 1.4: Tìm số nguyên x, biết x thỏa mãn: 2x + (-12) = -I-58I

Câu 1.5: Cho đoạnt hẳng AB dài 18cm C là điểm nằm giữa A và B Gọi M là trung điểm

Ac và N là trung điểm của CB Độ dài đoạn MN là cm

Câu 1.6: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng và điểm N nằm giữa hai điểm M, P Gọi E và F

Ngày đăng: 08/04/2021, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w