lµ nh÷ng yÕu tè cÇn thiÕt vµ rÊt quan träng ®èi víi ®êi sèng con ngêi.. BiÕt ng¾t nghØ ®óng sau mçi dßng, mçi ý cña bµi theo thÓ th¬ tù do;.2[r]
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 : Hoạt động tập thể
Đ/c Chinh dạy
Tiết 2 : Toán
Đ/c Chinh dạy
Tiết 3 +4 : Tập đọc
Chuyện quả bầu
A Mục đích, yêu cầu
- Đọc trôi toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy;
- Biết đọc giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn;
- Hiểu: Từ: Con dúi, sáp ong, nơng, tổ tiên;
- Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà,
có chung một tổ tiên Bồi dỡng tình cảm yêu quí dân tộc anh em
B Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy học
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
I Kiểm tra bài cũ: 23’
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 12’
- Tranh vẽ cảnh gì? Tại sao quả bầu bé mà
lại có rất nhiều ngời ở trong? Câu chuyện
mở đầu chủ đề nhân dân hôm nay sẽ cho
các em biết nguồn gốc các dân tộc Việt
Nam
2 Luyện đọc: 3335’
- Đọc mẫu
+ Bài chia làm mấy đoạn?
* Đoạn 1
-Câu 4: Hớng dẫn đọc: Nơi
-> Đọc mẫu
- Đọc bài: “Cây và hoa bên lăng Bác”: 2 HS
- Đọc thầm
- Đọc câu theo dãy
- Đọc câu theo dãy
- Đọc đoạn 1
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
- Câu 5: Hớng dẫn đọc: Khoét, chui
-> Đọc mẫu
- Giải nghĩa từ: Con dúi, sáp ong
- Hớng dẫn đọc đoạn 1: Ngắt nghỉ đúng sau
dấu câu, đọc rành mạch, chậm rãi
- Đọc mẫu
* Đoạn 2
- Câu 6: Hớng dẫn đọc: Nổi, nạn
- Đọc mẫu
- Hớng dẫn đọc đoạn 2: Giọng chuyển nhanh
hơn, hồi hộp, căng thẳng
- Đọc mẫu
- Nhận xét, cho điểm
* Đoạn 3
- Câu 8: Hớng dẫn đọc: H mông, Ba-na
- Đọc mẫu
- Giải nghĩa từ: Nơng, tổ tiên
- Hớng dẫn đọc đoạn 3: Ngắt nghỉ hơi đúng
sau dấu chấm, dấu phẩy, đọc giọng ngạc
nhiên
- Đọc mẫu
- Nhận xét, cho điểm
* Cả bài: Đọc giọng kể, chậm rãi , ở đoạn 2
đọc giọng hồi hộp nhanh hơn, đoạn 3 đọc
giọng ngạc nhiên
- Nhận xét, cho điểm
Tiết 2
3 Luyện đọc đoạn : 810’
- Nhận xét, cho điểm
4 Tìm hiểu bài: 1720’
+ Con dúi mách 2 vợ chồng ngời đi rừng điều
gì?
+ Hai vợ chồng làm thế nào để thoát nạn lụt?
+ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lụt?
- Những con ngời bé nhỏ đó là tổ tiên của
những dân tộc nào?
- Hãy kể thêm tên một số dân tộc trên đất nớc
- Đọc câu theo dãy
- Đọc đoạn 2
- Đọc câu 8 theo dãy
- Đọc đoạn 3
- Đọc cả bài: 3 HS
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
- Đọc thầm đoạn 1 + sắp có ma to gió lớn làm ngập lụt khắp miền Khuyên 2 vợ chồng cách phòng lụt
- Đọc thầm đoạn 2 + làm theo lời khuyên của dúi:
- Đọc thầm đoạn 3 + ngời vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Từ trong quả bầu những con ngời bé nhỏ nhảy ra
+ Khơ- mú, Thái, Mờng, Dao, Hmông, Ê- đê, Ba- na, Kinh,
+ Tày, Hoa, Khơ- me, Nùng
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
ta?
-> GV kể tên 54 dân tộc trên đất nớc ta :
Kinh, Tày, Thái, Mờng, Hoa, Khơ- me, Nùng,
Hmông, Dao, Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Sán
Chay(Cao Lan, Sán Chỉ), Chăm, Xơ-đăng, Sán
Dìu, Hrê, Cơ-ho, Ra-glai, Mnông, Thổ,
Xtiêng, Khơ-mú, Bru-Vân Kiều, Giáy, Cơ-tu,
Gié-Triêng, Tà-ôi, Mạ, co, Chơ-ro, Hà Nhì,
Xinh-mun, Chu-ru, Lào, La Chí, Phù Lá, La
Hủ, Kháng, Lự, Pà Thẻn, La Ha, Lô Lô, Chứt,
Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Ngái, Cống, Si La, PU
Péo, Brâu, Rơ-măm, Ơ-đu
+ Đặt tên khác cho câu chuyện?
5 Đọc diễn cảm: 57’
- Cả bài: Đọc giọng kể, chậm rãi , ở đoạn 2
đọc giọng hồi hộp nhanh hơn, đoạn 3 đọc
giọng ngạc nhiên
- GV đọc mẫu
- Tuyên dơng học sinh đọc hay
III Củng cố: 46’
+ Qua câu chuyện em hiểu đợc điều gì?
+ Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc
anh em trên đất nớc Việt Nam?
-> Chốt nội dung nh mục I
- Nhận xét tiết học
+ H đặt tên, VD: Nguồn gốc các dân tộc trên đất nớc Việt Nam./ Anh em cùng một tổ tiên./ Cùng là anh em
- Đọc đoạn, toàn bài
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
- Phải yêu thơng, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
………
Tiết 5 : âm nhạc
Đ/c Lợng dạy
Tiết 6 : Luyện thể dục
Luyện chuyền cầu –trò chơi” Ném bóng trúng đích”.
I Mục đích yêu cầu
-H/s luyện chuyền cầu theo nhóm hai ngời – Yêu cầu nâng cao khả năng
đón và chuyền cầu chính xác
Trang 4-Trò chơi “ Ném bóng trúng đích” : yêu cầu biết cách chơi và chủ động tham gia chơi
II Lên lớp
1 h/s luyện tập chuyền cầu theo sự hớng dẫn của giáo viên
2 H/s chơi trò chơi “ Ném bóng trúng đích”
3.Gv nhận xét tuyên dơng học sinh có thành tích tốt,tham gia tích cực
Tiết 7 : luyện Toán
Đ/c Chinh dạy
Tiết 8: Luyện Tiếng Việt
Luyện viết chính tả
I Mục đích, yêu cầu :
Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng nghe và viết đúng cho HS
- HS viết đúng đoạn “Một lần … quả bầu”trong bài “ Chuyện quả bầu”
- Từ khó :nơng ,làm lạ lao xao,dùi
II Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn chính tả
- Phân tích tiếng khó :
- Luyện viết từ khó vào bảng : nơng ,làm lạ lao xao,dùi
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
3 Củng cố- dặn dò:
- Nx tiết học
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 : Toán
Đ/c Chinh dạy
Tiết 2 : Kể chuyện
Chuyện quả bầu
A mụC đích, yêu cầu
- Dựa tranh minh hoạ, gợi ý kể từng đoạn câu chuyện, kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu mới;
- Biết cách kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, giọng
kể phù hợp với nội dung
Trang 5b đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
c Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
I kiểm tra bài cũ: 35’
II dạy học bài mới : 30’
1 Giới thiệu bài: 12’
2 Hớng dẫn kể chuyện: 2830’
Bài 1: Kể lại các đoạn theo tranh (đoạn 1, 2)
theo gợi ý (đoạn 3)
+ Tranh vẽ gì? Tranh 1 tơng ứng với đoạn
nào của chuyện?
- Giao việc: Dùng lời của mình, dựa vào
tranh 1 kể lại đoạn 1 Các em khác nghe nhận
xét bạn kể về 3 ý:
+ Nội dung
+ Diễn đạt
+ Cử chỉ, điệu bộ
- Nhận xét, cho điểm
Tranh 2: Hớng dẫn tơng tự
- GV kể mẫu đoạn 3
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu H đọc lại phần mở đầu
- Phần mở đầu nêu lên điều gì?
-> Đây là cách mở đầu giúp các em hiểu câu
chuyện hơn
- Yêu cầu H khá kể lại theo phần mở đầu
- Nhận xét, cho điểm
III Củng cố : 35’:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Tuyên dơng em kể tốt
- Nhận xét giờ học
Kể chuyện “Chiếc rễ đa tròn”: 3 học sinh
- Quan sát tranh 1
- Kể tranh 1
- Nhận xét
- Nêu gợi ý đoạn 3
- Kể đoạn 3
- Đọc yêu cầu
- Kể nối đoạn
- Kể toàn bộ câu chuyện + H đọc lại đoạn mở đầu + Các dân tộc Việt Nam
đều là anh em một nhà,
có chung tổ tiên
- 2 em kể
- Nhận xét
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Trang 6Tiết 3 : Chính tả(Tập chép)
Chuyện quả bầu
A mụC đích, yêu cầu
- Nghe viết chính xác đoạn trích trong bài: "Chuyện quả bầu";
- Viết đúng: Khơ-mú; Tày; Thái; Dao; Nùng; Hmông; Ê-đê; Ba-na; nhanh nhảu, lần lợt;
- Phân biệt tiếng có âm đầu l/n
b Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
I kiểm tra bài cũ: 23’
- Đọc: gió mát, hổ dữ
II dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 12’
2 Hớng dẫn nghe – viết (10-12 )’
- Đọc mẫu
* Nhận xét chính tả, tập viết chữ ghi tiếng
khó:
+ Tìm các tên riêng trong bài?
+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào?
+ GV viết các từ vừa tìm đợc lên bảng
Ghi: nhảy
nhảy = nh + ay + (’)
+ Âm nh đợc viết bằng những con chữ
gì?
- Các từ: Nhanh nhảu, lần lợt: Dạy tơng tự
* Viết vở: 1315’
- Hớng dẫn trình bày bài
- Đọc chính tả
* Chấm, chữa:(3- 5’)
- Đọc soát lỗi 1 lần
- Chấm bài
4 Hớng dẫn làm bài tập: 57’
Bài 2 (a)
- GV chữa bài trên bảng phụ: năm nay,
thuyền nan lênh đênh, ngày này, chăm lo, qua
lại
Bài 3a :
- GV chú ý H tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng l/ n có nghĩa nh gợi ý
- Chấm, chữa bài: nồi, lội, lỗi
III Củng cố: 23’
- Tuyên dơng em viết đẹp
- Nhận xét giờ học
- Viết bảng con
- Đọc thầm
+ Khơ- mú, Thái, Tày, Nùng, Mờng, Dao + Viết hoa tất cả các chữ
đầu mỗi tiếng
- Đọc từ khó
- Viết bảng con
- Viết bài
- Soát lỗi, ghi số lỗi
- Chữa lỗi
- Làm vở
- Chữa bảng phụ
- Làm SGK
Trang 7* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Tiết 4 : hoạt động tập thể
Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây (tiết 1)
I Mục tiêu.
Giúp HS : - Biết tên gọi , cách chơi của trò chơi dân gian
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Nêu luật chơi
2.Hớng dẫn cách chơi
3.Hs các tổ chơi tổ khác làm trọng tài
4.GV nhận xét chung.
Tiết 5 : Mĩ Thuật
Đ/c Nhân dạy
Tiết 6 : Tiếng Anh
Đ/c : Thu dạy
Tiết 7 : Đạo đức
i Mục tiêu : Giúp hs hiểu:
- Môi trờng tự nhiên rất quan trọng và tác động trực tiếp đến đời sống của con ngời
- Bảo vệ môi trờng là việc làm cần thiết và các b/ pháp nhằm bảo vệ MT
- HS có ý thức gìn giữ, bảo vệ môi trờng và tham gia vào các h/động đó
ii.Tài liệu, phơng tiện
tranh ảnh về môi trờng sạch đẹp và môi trờng đã bị ô nhiễm
iii.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động (2-3')
- Bắt nhịp câu hát "Tổ quốc Việt Nam yêu dấu,
có sạch đẹp mãi đợc không"
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (12-14')
* Mục tiêu: HS nêu đợc các thành phần, các yếu
tố của môi trờng tự nhiên và tác động ảnh hởng
của các yếu tố đối với con ngời
- Y/ c hs thảo luận nhóm, nói về các yếu tố của
môi trờng tự nhiên và các yếu tố đó ảnh hởng ntn
đến đời sống con ngời - Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện từng nhóm trình bày KQ thảo luận - Nhóm khác n.xét, bổ
Trang 8- KL: Môi trờng tự nhiên bao gồm: đất, nớc,
không khí, động thực vật là những yếu tố cần
thiết và rất quan trọng đối với đời sống con ngời.
2 Hoạt động2: Đánh giá đúng – sai (6-7 )’
* Mục tiêu: HS đánh giá đợc hành vi, việc làm, ý
kiến đúng, sai và giải thích lí do
- Đa phiếu BT, yêu cầu hs điền đúng - sai:
a) Đất, nớc, không khí là cái có sẵn, không bao
giờ hết hoặc mất đi
b) Rừng cây chặt đi, nó lại tự mọc lên
c) Bảo vệ môi trờng tự nhiên là trách nhiệm của
mỗi ngời
- Làm việc cá nhân
- Trình bày ý kiến - Cả lớp nhận xét, bổ sung
- KL: ý a, b là sai ; ý c là đúng.
3 Hoạt động3:Thảo luận nhóm, liên hệ thực
tế (10-12')
* Mục tiêu: HS biết đợc một số biện pháp nhằm
bảo vệ môi trờng tự nhiên và liên hệ thực tế
- Y/ c hs thảo luận nhóm đôi theo các câu hỏi:
+ Nêu một số biện pháp nhằm bảo vệ MT tự
nhiên?
+ Em đã tham gia bảo vệ MT xung quanh nhà ở,
trờng học bằng những cách nào?
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện từng nhóm nêu ý kiến - Cả lớp nhận xét, bổ sung
+ Em đã làm đợc những gì để góp phần làm cho
thành phố Hải Phòng, nơi em ở đợc xanh sạch
-đẹp
- KL: Các biện pháp bảo vệ MT là: trồng cây
gây rừng ; trồng rừng giữ đất, chống sói mòn,
ngăn bão lũ ; bảo vệ các loài động vật có ích ;
xử lí ra phế thải.
Tiết 8 : Thực hành Toán
Đ/c Chinh dạy
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 : Toán
Đ/c Chinh dạy
Tiết 2: Tập đọc
T iếng chổi tre
A mụC đích, yêu cầu
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng, mỗi ý của bài theo thể thơ tự do;
Trang 9- Đọc bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm Bớc đầu biết đọc vắt dòng;
- Hiểu từ: Xao xác, lao công;
- Hiểu nội dung: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đờng phố Biết
ơn chị lao công, quý trọng lao động của chị, em phải có ý thức giữ vệ sinh chung
- Học thuộc lòng bài thơ
B đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
c các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
i kiểm tra bài cũ : 23’
ii dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 12’
- Bức tranh vẽ ai? Họ đang làm gì? -> Trong giờ
tập đọc này, các em sẽ đợc làm quen với những
chị lao công, những con ngời ngày đêm vất vả
để giữ gìn vẻ đẹp cho thành phố qua bài thơ
Tiếng chổi tre
2 Luyện đọc: 1517’
- Đọc mẫu
- Chia đoạn : 3 khổ thơ: mỗi khổ thơ 11 dòng->
nhắc H nhẩm thuộc bài
* Đoạn 1
ý 1: Đọc hết dòng 1 ngắt hơi, dòng 2, 3 đọc
vắt dòng Hết ý 1 nghỉ hơi
- Đọc mẫu
ý 3: Cách ngắt nghỉ tơng tự
- Hớng dẫn đọc: Xao xác
- Đọc mẫu
- Giải nghĩa từ: Xao xác
- Hớng dẫn đọc đoạn 1: Ngắt nghỉ đúng,
ngắt: 3/3/2// 3/4// 3/2/2// 3/2/2// ; giọng nhẹ
nhàng tình cảm
- Đọc mẫu đoạn 1
- Nhận xét, cho điểm
* Đoạn 2
ý1: Đọc hết dòng 1 ngắt hơi
Dòng 2, 3 đọc vắt dòng, hết ý 1 nghỉ hơi
- Đọc mẫu
ý 3, 4: Tơng tự
- Giải nghĩa từ: Lao động
- Hớng dẫn đọc đoạn 2: Giọng nhẹ nhàng; ngắt
nghỉ đúng
- Đọc mẫu
* Đoạn 3
Cách ngắt nghỉ tơng tự
ý 3: Hớng dẫn: Giữ, sạch lề
- Đọc mẫu
- Đọc bài: “Chuyện quả bầu”
- Đọc thầm
- Đọc ý 1 theo dãy
- Đọc ý 3 theo dãy
- Đọc đoạn 1
- Đọc ý 1 theo dãy
- Nêu
- Đọc đoạn 2
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
- Hớng dẫn đọc đoạn 3: Giọng nhẹ nhàng,
tình cảm
- Đọc mẫu
- Nhận xét, cho điểm
* Cả bài: Đọc giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình
cảm; đọc vắt dòng thơ kết hợp nghỉ hơi đúng
mức sau mỗi dòng thơ
- Nhận xét, cho điểm
3 Tìm hiểu bài: 1012’
+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào lúc
nào?
+ Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
+ Nhà thơ muốn nói gì với em qua bài thơ?
-> Nhà thơ muốn nói với chúng ta: Chị lao công
rất vất vả để giữ sạch đẹp đờng phố Biết ơn chị
lao công, quý trọng lao động của chị, em phải có
ý thức giữ vệ sinh chung
4 Học thuộc lòng: 57’
- Cả bài: Đọc giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình
cảm; đọc vắt dòng thơ kết hợp nghỉ hơi đúng
mức sau mỗi dòng thơ
- Đọc mẫu
- Nhận xét, cho điểm
III Củng cố: 46’
- Qua bài đọc, em hiểu đợc điều gì?
- Nhận xét
- Đọc ý 3
- Đọc đoạn 3
- Đọc cả bài: 2 em
- Đọc thầm toàn bài + .những đêm hè rất muộn, khi ve đã ngủ và những đêm đông giá rét + Chị lao công
Nh sắt
Nh đồng (tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ)
+ Trả lời
- Đọc đoạn, đọc toàn bài
- Đọc nhẩm đoạn
- Đọc thuộc từng đoạn
- Đọc thuộc cả bài
- Nêu
- Ghi bài
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Tiết 3 : Tiếng anh
Đ/c Thu dạy
Tiết 4 Luyện từ và câu
Trang 11Từ trái nghĩa, Dấu chấm, dấu phẩy
A Mục đích, yêu cầu
- Bớc đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa;
- Củng cố cách sử dụng các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy
B Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hớng dẫn học sinh
I Kiểm tra bài cũ: 35’
+ Tìm những từ ngữ cac ngợi Bác Hồ
- Nhận xét
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 12’
- Cho H tìm 1 bạn cao nhất và một bạn thấp
nhất -> Cho H nói: Cao nhất - thấp nhất.->
GV: Cao và thấp là 2 từ trái nghĩa Giờ học
hôm nay chúng ta sẽ cùng học về từ trái nghĩa
và làm bài tập về dấu câu
2 Hớng dẫn làm bài tập: 2830’
Bài 1: 1416’
- Chia nhóm 2
- Hớng dẫn H Sắp xếp các từ trong mỗi phần
thành từng cặp từ trái nghĩa, VD: trái nghĩa với
nóng là lạnh-> ta có cặp từ trái nghĩa: nóng-
lạnh
-Ghi bảng:
+ đẹp- xấu; ngắn- dài; nóng- lạnh; thấp- cao
+ lên- xuống; yêu- ghét; chê- khen
+ trời- đất; trên- dới; ngày- đêm
- Chốt KT: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngợc nhau
Bài 2: 1617’
- Hớng dẫn H: Đoạn văn còn thiếu các dấu
chấm và các dấu phẩy Em hãy đọc kĩ đoạn
văn sau đó điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào ô
trống
- Chấm -> chốt lời giải đúng: ô trống 1, 2, 3,
4, 6, 7 điền dấu phẩy; ô trống 5 điền dấu
chấm
- Khi đọc gặp dấu chấm hay dấu phẩy em phải
đọc nh thế nào?
- Chốt KT: Viết hoa những chữ cái đứng liền
sau dấu chấm
- Chấm, nhận xét
III Củng cố: 35’
- Tìm 2 cặp từ trái nghĩa
- Nhận xét
- Làm bảng con
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận
- Trình bày
- Nêu yêu cầu
- Tự làm vở
- Chữa bảng phụ
- Làm bảng con
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: