1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 8 9 10 Tế bào nhân thực - Ngân Hàng Câu Hỏi - Đỗ Minh Hưng - THƯ VIỆN SINH HỌC

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 7,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có nhiều loại enzim, thực hiện chức năng tổng hợp lipit chuyển hóa đường, phân.. hủy chất độc hại đối với tế bào.[r]

Trang 1

Bài 8 Tế bào nhân thực [<br>]

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo của Ribôxôm:

I/ Có kích thước nhỏ và không có màng bao bọc

II/ Được cấu tạo từ 2 loại chất hữu cơ là prôtêin và ARN ribôxôm

III/ Phân bố ở lưới nội chất hạt, mặt ngoài màng nhân, trong một số bào quan IV/ Là một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt với cái kia

A I, II, III B I, II, IV C I, III, IV D II, III, IV Câu 2: Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

Ribôxôm là một bào quan (1) màng bao bọc Nó có cấu tạo gồm một số loại (2) và nhiều prôtêin khác nhau

A 1- không có, 2 – mARN B 1 - không có, 2 – rARN.

Câu 3: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào cơ C Tế bào bạch cầu D Tế bào biểu bì Câu 4: Các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:

I/ Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ

II/ Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh (màng nhân bao bọc chất di truyền), trong nhân có nhiều NST, tế bào nhân sơ chưa có màng nhân

III/ Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan IV/ Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ

A II, III, IV B I, II, III C I, II, IV D I, III, IV.

Câu 5: Cấu tạo bộ máy Gôngi bao gồm

A các ống dẹp xếp chồng lên nhau và thông với nhau.

B các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại.

C các túi màng dẹt xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau.

D các thể hình cầu có màng kép bao bọc.

Câu 6: Trong tế bào, cấu trúc có chức năng tổng hợp prôtêin là

A ribôxôm B lưới nội chất C nhân D nhân con Câu 7: Thành phần hóa học chủ yếu của ribôxôm gồm

A ADN, rARN và prôtêin B prôtêin và rARN.

Câu 8: Trên màng lưới nội chất hạt có

A nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm (2)

B nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axit (3)

C các ribôxôm gắn vào (1)

D Cả (1), (2) và (3) đều đúng.

Câu 9: Chức năng của lưới nội chất trơn là:

Trang 2

A Có nhiều loại enzim, phân hủy chất độc hại đối với tế bào.

B Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào và các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.

C Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.

D Có nhiều loại enzim, thực hiện chức năng tổng hợp lipit chuyển hóa đường, phân

hủy chất độc hại đối với tế bào

Câu 10: Chức năng của lưới nội chất hạt là gì?

A Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.

B Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.

C Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.

D Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng

tế bào

Bài 9 Tế bào nhân thực (tiếp theo) [<br>]

Câu 1: Cấu trúc của ti thể:

I/ Có hai lớp màng bao bọc, màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo thành các mào

II/ Trên mào có rất nhiều enzim hô hấp

III/ Bên trong ti thể có chất nền chứa ADN và ribôxôm

IV/ Bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt gọi là tilacôit

A I, II, III B I, II, IV C I, III, IV D II, III, IV.

Câu 2: Trong các tế bào sau, tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu C Tế bào cơ tim D Tế bào biểu bì Câu 3: Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống.

Bên trong lục lạp có các (1) xếp chồng lên nhau tạo thành các cấu trúc gọi là (2) Trên màng của tilacôit chứa nhiều (3) và các enzim quang hợp

A 1 – stroma; 2 – tilacôit; 3 - sắc tố.

B 1 – tilacôit; 2 – grana; 3 - chất diệp lục.

C 1 – tilacôit; 2 – grana; 3 - sắc tố.

D 1 – grana; 2 – tilacôit; 3 - chất diệp lục.

Câu 4: Chức năng nào sau đây là của lizôxôm?

A Phân hủy các tế bào già, các bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả

năng phục hồi

B Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc

hại đối với cơ thể

C Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

D Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt

động sống của tế bào

Câu 5: Đặc điểm nào không đúng khi nói về chức năng của lizôxôm?

Trang 3

A Phân huỷ bào quan già.

B Phân huỷ tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi.

C Phân huỷ các đại phân tử hữu cơ giải phóng năng lượng ATP cho tế bào sử

dụng

D Phân huỷ các tế bào già.

Câu 6: Đặc điểm cấu trúc nào sau đây là của lizôxôm?

A Có hai lớp màng bao bọc, màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc

thành các mào

B Có một lớp màng bao bọc, có nhiều enzim thủy phân.

C Có một lớp màng bao bọc, bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt.

D Không có màng bao bọc, gồm một số loại rARN và nhiều prôtêin khác nhau Câu 7: Chức năng của ti thể là gì?

A Thực hiện quá trình quang hợp tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ của tế bào thực vật.

B Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.

C Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào.

D Phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng dưới dạng ATP.

Câu 8: Chức năng của lục lạp là gì?

A Phân giải chất hữu cơ để giải phóng năng lượng dưới dạng ATP.

B Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.

C Thực hiện quá trình quang hợp tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ của tế bào thực vật.

D Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào.

Câu 9: Trên mào ti thể có chứa nhiều

A hoocmôn B kháng thể C sắc tố D enzim hô hấp Câu 10: Trong tế bào sinh vật, ti thể có thể tìm thấy ở hình dạng nào?

A Hình hạt B Hình cầu C Hình que D Nhiều hình dạng Câu 11: Không bào có những chức năng nào sau đây?

I/ Một số không bào chứa chất thải độc hại

II/ Phân hủy các tế bào già, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

III/ Chuyên hút nước từ đất vào rễ cây

IV/ Túi đựng mĩ phẩm của tế bào vì nó chứa nhiều sắc tố

A I, III, IV B I, II, III C I, II, IV D II, III, IV Câu 12: Chức năng của ti thể là gì?

A Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.

B Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ khác nhờ enzim hô hấp thành ATP cung

cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

C Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

D Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.

Trang 4

Câu 13: Cấu trúc của lục lạp:

I/ Có hai lớp màng bao bọc

II/ Bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt gọi là tilacôit

III/ Các tilacôit xếp trồng lên nhau tạo thành cấu trúc gọi là grana

IV/ Các grana trong lục lạp được nối với nhau bằng hệ thống màng

V/ Trên màng tilacôit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp Trong chất nền của lục lạp còn có ADN và ribôxôm

VI/ Có cấu trúc dạng túi được bao bọc bởi màng lipôprôtêin có chứa enzim thủy phân

A II, III, IV, V, VI B I, III, IV, V, VI C I, II, III, IV, V D I, II, III, V, VI Bài 10 Tế bào nhân thực (tiếp theo) [<br>]

Câu 1: Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc Cấu tạo này

có ở loại tế bào nào?

Câu 2: Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người

nhận có hiện tượng đào thải các cơ quan, mô của người cho vì

A màng sinh chất có các prôtêin thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào.

B màng sinh chất có tính linh động.

C các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ"

nhờ cấu trúc màng sinh chất có glicôprôtêin

D màng sinh chất có tính bán thấm.

Câu 3: Câu nào không đúng khi nói về màng sinh chất?

A Màng sinh chất có cấu trúc chủ yếu là phân tử prôtêin.

B Màng sinh chất có tính bán thấm và nhờ vậy, tế bào có thể thực hiện việc trao

đổi chất một cách có chọn lọc với môi trường bên ngoài

C Màng sinh chất có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin.

D Trên màng sinh chất có nhiều loại prôtêin thực hiện các chức năng khác nhau

như vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin, dấu chuẩn nhận biết

Câu 4: Hãy sắp xếp các đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của màng sinh chất

1- Lớp phôt pho lipip kép a- Tăng ổn định của màng

2- Prôtêin xuyên màng b- Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất 3- Prôtêin thụ thể c- Vận chuyển thụ động qua kênh

4- Prôtêin bám màng d- Vận chuyển tích cực

5- Glicôprôtêin e- Nhận thông tin cho tế bào

6- Colesteron g- Dùng để nhận biết tế bào lạ hay quen

A 1a, 2b, 3c, 4d, 5g, 6a B 1e, 2d, 3b, 4c, 5g, 6a.

Trang 5

C 1b, 2c, 3e, 4d, 5g, 6a D 1a, 2b, 3c, 4d, 5e, 6g

Câu 5: Sắp xếp các thành phần tế bào dưới đây theo đúng thứ tự từ ngoài vào trong

của tế bào động vật:

I Nhân

II Màng sinh chất

III Tế bào chất

IV Thành tế bào

A IV, III, II, I B I, II, III C I, II, III, IV D II, III, I.

Câu 6: Nhận định nào đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất?

A Một lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin.

B Hai lớp phôtpholipit, không có prôtêin.

C Một lớp phôtpholipit, không có prôtêin.

D Hai lớp phôtpholipit và các phân tử prôtêin.

Ngày đăng: 08/04/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w