Nh vËy ®êng th¼ng a chia mÆt ph¼ng thµnh hai phÇn... ChuÈn bÞ.[r]
Trang 1Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
Tuần 12 Ngày dạy: ……
Tiết 12: Trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu:
- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác
II Chuẩn bị:
- Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Chữa bài 53 SGK
- HS2: CHữa bài 56 SGK
GV dùng bài 53 để đặt vấn đề vào bài
3 Bài mới:
- Quan sát H61 SGK và trả lời câu hỏi:
- Điểm M có đặc điểm gì đặc biệt ?
- Giới thiệu trung điểm M
- 1 HS nêu định nghĩa trung điểm M của
đoạn thẳng AB
- GV lu ý phải thoả mãn cả hai điều kiện
? M cách đều A và B có nghĩa là gì?Từ
đó có cách phát biểu khác trung điểm
M ?
- Xem H64 và trả lời các câu hỏi
+ HS đo và báo cáo kết quả
+ HS trả lời từng câu
- Nhận xét và hoàn thiện câu trả lời
- HS đọc đề bài
- HS nêu yêu cầu
HS xác định cách làm
- M là trung điểm AB thì M thoả mãn
điều kiện nào ?
- So sánh AM và MB ?
1 Trung điểm của đoạn thẳng
M
*Định nghĩa: SGK
M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
- M nằm giữa A và B
- M cách đều A và B Hoặc cách khác:
M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
- M nằm giữa A và B
- AM +MB = AB
* Củng cố:
*Bài tập 65 SGK
AB = BC = CD = CA a)Điểm C là trung điểm của BD vì C nằm giữa B và D; BC = CD
b) Điểm C không là trung điểm của
AB vì C không thuộc đoạn thẳng AB c) Điểm A không là trung điểm của BC vì A không thuộc đoạn BC
*Bài 60 SGK
x
a)TRên tia Ox OA= 2cm; OB = 4cm
và 2 < 4 nên A nằm giữa O và B b) Vì A nằm giữa O và B nên
OA + AB = OB Thay số: 2 + AB = 4
AB = 4 – 2 = 2 cm Vậy: OA = AB ( =2 cm)
c Điểm A là trung điểm của AB vì A nằm giữa A, B (theo a), và cách đều A,
B ( theo b)
2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng.
VD: SGK
Trang 2Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
- Tính độ dài của AM và MB
- Từ đó hãy nêu cách vẽ điểm M
- Yêu cầu HS làm ?
Vì M là trung điểm của AB nên:
AM + MB = AB
MA = MB Suy ra AM = MB =
AB
2 =
5
2=2,5 (cm)
Cách 1:
- Vẽ tia AB
- Trên tia AB vẽ M sao cho AM = 2,5 cm
Cách 2 Gấp giấy (SGK)
? Cách 3: Dùng dây gấp:
4 Củng cố:
- Diễn tả M là trung điểm của AB:
-M nằm giiữa A và B
- M cách đều A và B
MA + MB = AB
MA = MB
AB
MA MB
2
* Bài tập 61 SGK
x'
O là trung điểm của AB vì thoả mãn cả hai điều kiện là
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo SGK
Làm các bài tập 62, 65 SGK
Ôn tập kiến thức của chơng theo HD ôn tập trang 126, 127
Tiết 13 ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản
II Chuẩn bị:
- bảng phụ , thớc, compa
Bảng 1
Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ?
Trang 3Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
a
B A
C
b
a
H
m n
x
x'
Bảng 2
Điền vào chỗ trống:
a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua………
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau d) Nếu thì AM + MB = AB
Bảng 3.
Đúng ? Sai ?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B
b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra việc trả lời câu hỏi của HS
3 Bài mới:
Treo các bảng phụ để HS hoạt động nhóm
- Yêu cầu cử đại diện trả lời nhận xét
- Các nhóm nhận xét
- GV chốt lại kiến thức
- Gọi 1 hs đọc đề bài
- yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
- Các HS khác vẽ vào vở
Hoạt động 1 Làm theo yêu cầu ở các bảng
phụ:(15) Bảng1 Bảng 2 Bảng 3
Hoạt động 2 Vẽ hình(18p)
Bài 2 SGK
Trang 4Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
A
B
C
Bài 3 SGK
a
y
x
S
Trong trờng hợp AN song song với đờng thẳng a thì sẽ không có giao điểm với a nên không vẽ đợc điểm S
Bài 4 SGK
m n
p a
p
q
s r
Bài 7 SGK
M
Vì M là trung điểm của AB nên: AM = MB
=
3,5cm
2 2
Vẽ trên tia AB điểm M sao cho AM = 3,5 cm
Bài 8 SGK
Trang 5Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
x z
t y
O A
C
C D
4 Củng cố: (8p) Trả lời câu hỏi
Câu 1
Câu 5
Câu 6
5 Hớng dẫn về nhà: (2p)
- Học bài ôn tập các kiến thức đã học trong chơng
Làm các bài tập còn lại
Chuẩn bị cho bài kiểm tra chơng I
Tuần 14 Ngày dạy: ………
Kiểm tra 45'
I Mục tiêu:
- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình
- Có ý thức đo vẽ cẩn thận
II Chuẩn bị:
- Bài kiểm tra, đáp án, biểu điểm
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Đề kiểm tra:
Đề I Câu 1: Các câu sau đúng hay sai?
a, Điểm nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
b, Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M nằm giữa A và B
c, Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau
d, Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung
e, Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A và B các điểm nằm giữa hai điểm A và B
g, Có duy nhất một đờng thẳng đi qua hai điểm
Câu 2:
Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt n hau tại 0 Lấy A thuộc tia 0x, B thuộc tia 0t, C thuộc tia 0y, D thuộc tia 0z sao cho: 0A = 0C = 3cm, 0B = 2cm, 0D = 2.0B Trên hình vẽ
có những đoạn thẳng nào? Có điiểm nào là trung điểm của một đoạn thẳng nào không? Vì sao?
Câu 3: Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm Vẽ trung điểm của đoạn thẩng AB Nêu cách vẽ?
Đề II Câu 1: Các câu sau đúng hay sai?
a/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M nằm giữa A và B
Trang 6Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
b/ Điểm nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
c/ Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung
d/ Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau
e/ Có duy nhất một đờng thẳng đi qua hai điểm
g/ Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A điểm B và các điểm nằm giữa hai điểm A và B
Câu 2:
Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt n hau tại 0 Lấy A thuộc tia 0x, B thuộc tia 0t, C thuộc tia 0y, D thuộc tia 0z sao cho: 0A = 0C = 3cm, 0B = 2cm, 0D = 2.0B Trên hình vẽ có những đoạn thẳng nào? Có điểm nào là trung điểm của một đoạn thẳng nào không? Vì sao? Câu 3: Vẽ đoạn thẳng PQ = 6cm Vẽ trung điểm M của đoạn thẩng PQ Nêu cách vẽ? 3 Đáp án, biểu điểm: Đề I Câu 1:(3 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a- S
b- Đ
c- S
d- S
e- Đ
g- Đ Câu 2: (4 điểm)
(1,5 đ) + Trên hình vẽ có các đoanh thẳng: 0A, 0C, 0B, 0D, AC, BD (1,5 đ) + 0 là trung điểm của đoạn thẳng AC vì: 0 0 0 3 AC A C cm (1đ)
Câu 3: (3 điểm) (1,5 đ)
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm + Xác định điểm M trên tia AB sao cho AM = 4cm (1,5 đ) Đề II Câu 1:(3 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a- Đ
b- S
c- S
d- S
e- Đ
g- Đ Câu 2: ( giống đề I) (4 điểm) Câu 3: (3 điểm) (1,5 đ)
+ Vẽ đoạn thẳng PQ = 6cm
+ Xác định điểm M trên tia AB sao cho AM = 3cm (1,5 đ)
4 Thu bài dặn dò:
- GV thu bài về chấm,
- Tuần sau học 4 tiết số/ tuần
5 Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại kiến thức của chơng
Trang 7Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
Tuần 19 Ngày dạy: …………
Học kì II Tiết 15: trả bài kiểm tra học kì I
(Phần hình học)
I Mục tiêu:
- Nhận xét sự đúng sai trong từng bài kiểm tra của học sinh
- Nêu đáp án, biểu điểm
- Nhấn mạnh những lỗi mà học sinh hay mắc phải
- Nhắc nhở học sinh sửa sai những lỗi đó
II Chuẩn bị:
GV: + Đề, đáp án, biểu điểm
+ Các nhận xét về bài làm của học sinh
HS: đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tra bài kiểm tra cho học sinh
GV: Tra bài kiểm tra cho học sinh
* Nhận xét :
Ưu điểm:
+ Nhìn chung đa số các em nắm đợc bài,
biết vận dụng các kiến thức đã học để làm
bài tập
+ Biết cách trình bày bài làm của mình
+ Đa số các em biết cách vẽ tia, vẽ tia đối
vận dụng đợc kiến thức một điểm nằm giữa
hai điểm còn lại
* Nhợc điểm
+ Sai sót còn nhiều, đặc biệt là việc lấy
điểm không chính xác
+ Không có nhiều bài đợc điểm cao
HS: Nhận bài kiểm tra của mình + Xem những phần đã làm đợc những phần cha làm đợc
HS: Nghe nhận xét của GV
Hoạt động 2: Chữa bài kiểm tra cho HS
GV: Chữa lại bài kiểm tra
HS: Ghi chép và thấy đợc những sai sót của mình
Hoạt động 3: Thu lại bài kiểm tra
HS nộp lại bài kiểm tra
4 Dặn dò
Chuẩn bị tốt bài cho học kì II
Tuần 20 Ngày dạy: …………
Tiết 16 Nửa mặt phẳng
I Mục tiêu.
- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
Trang 8Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ
- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, ĐDHT
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Vẽ đờng thẳng và đặt tên là a
HS2: Vẽ M, N, P a sao cho đoạn thẳng MN không cắt a, đoạn thẳng MP cắt đờng thẳng a
ĐVĐ: Điểm và đờng thẳng là hai hình cơ bản nhất Hình vừa vẽ có 1 đờng thẳng
và 3 điểm nằm ngoài đờng thẳng và nằm trên mặt bảng hay trang giấy Mặt bảng hay trang giấy là mặt phẳng Vậy nửa mặt phẳng bờ a là gì?
3 Bài mới:
- Quan sát hình 1 và cho biết :
- Hãy nêu một vài hình ảnh của mặt phẳng
- Có nhận xét gì về mặt phẳng?
- GV: Trên mặt phẳng vẽ 1 đờng thẳng a
Nh vậy đờng thẳng a chia mặt phẳng thành
hai phần Mỗi phần gọi là nửa mặt phẳng
- Nửa mặt phẳng bờ a là gì ?
- GV xác định trên hình vẽ(phần KTBC),
chỉ rõ từng phần
- GV vẽ đờng thẳng xy, yêu cầu HS lên
bảng chỉ rõ từng nửa mặt phẳng
- Có nhận xét gì về nửa mặt phẳng?
- Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối nhau ?
- Khi vẽ một đờng thẳng trên mặt phẳng thì
đờng thẳng này có quan hệ gì với hai nửa
mặt phẳng ?
Quan sát hình 2 và cho biết :
- Hãy gọi tên các nửa mặt phẳng Các nửa
mặt phẳng đó có quan hệ gì ?
- Hai điểm M và N có quan hệ gì ? hai
điểm N và P có quan hệ gì ? Từ đó nêu các
cách gọi tên khác của hai nửa mặt phẳng
- Yêu cầu HS làm ?1
Quan sát hình 3 và cho biết:
Cả 3 hình có đặc điểm chung gì?
- Nhận xét xem hình nào tia Oz cắt đoạn
MN?
-Trong các hình 3a, b, c hình nào tia Oz
nằm giữa hai tia Ox và Oy ?
- Tại sao ở hình 3 c, tia Oz không nằm giữa
hai tia Ox và Oy ?
- KHi nào tia Oz nằm giữa tia Ox và tia Oy
?
Trả lời ?2 SGK
1 Nửa nửa phẳng bờ a
a) Mặt phẳng:
Ví dụ: mặt bảng, trang giấy,…
HS: Trả lời Nxét: Mặt phẳng không bị giới hạn
b) nửa mặt phẳng bờ a:
HS: Trả lời a
- Hình gồm đờng thẳng a và một phần đ-ờng thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a
- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau
-Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau
HS: Quan sát, trả lời
a
Hinh 2
(II) (I) M
N
P
?1
- MN không cắt a
- MP cắt a
2 Tia nằm giữa hai tia(15p)
x z
y O
M
N
x
z
y O
Trang 9Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
y z O
M N
Hình 3 Cho 3 tia Ox, Oy, Oz chung gốc:
M Ox; N Oy
- ở hình 3a, 3b tia Oz cắt đoạn thẳng MN,
ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
- ở hình 3c tia Oz không cắt đoạn thẳng
MN, ta nói tia Oz không nằm giữa hai tia
Ox và Oy
?2
4 Củng cố.
- Yêu cầu HS làm bài 4 SGk
a Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A và nửa mặt phẳng bờ B chứa điểm B
b Đoạn thẳng BC không cắt đờng thẳng a
Bài 3 a) nửa mặt phẳng đối nhau
b) đoạn thẳng AB
a
A
B
C
5 Hớng dẫn về nhà.
- Học bài để nhận biết đợc mặt phẳng, nửa mặt phẳng, tia nằm giữa hai tia
- Làm các bài tập còn lại trong SGK Và 1, 4, 5SBT
Tuần 21 Ngày dạy: ………
Tiết 17: góc
I Mục tiêu
- Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ?
- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc
- Nhận biết điểm nằm trong góc
II Chuẩn bị
Thớc thẳng, SGK
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a?
2 Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối nhau?
3.Cho hình vẽ
Trên hình có những tia nào?
Các tia đó có đặc điểm gì?
Trang 10Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
x
y a) O
ĐVĐ: Hình trên có hai tia chung gốc, hình đó gọi là gì? chúng ta đi học bài hôm nay
3 Bài mới
- Qua KTBC cho biết:
- Góc là gì ?
- Nêu các yếu tố của góc
- Vậy một góc có mấy đỉnh và mấy
cạnh?
- GV giới thiệu cách đọc, cách kí hiệu,
cách viết góc
- Gọi tên các góc trong hình 4 và viết
bằng kí hiệu
- Yêu cầu mỗi HS vẽ 2 góc và đặt tên,
viết kí hiệu
Quan sát hình 2 và cho biết :
Hình đó có là góc không? Và hai cạnh
của góc ngoài là hai tia chung gốc còn
có đặc điểm gì?
- GV: Đó là góc bẹt Từ đó cho biết
- Góc bẹt là gì ?
- Làm ? SGK
- Làm miệng bài tập 6 SGK
- Góc có các yếu tố nào?
- Muốn vẽ góc ta cần vẽ các yếu tố
nào ?
- Vẽ hai tia chung gốc và đặt tên cho
góc
GV giới thiệu cách nhận dạng góc và kí
hiệu góc chung đỉnh
- Quan sát hình 5 và đạt tên cho góc
t-ơng ứng với O ❑1 ;O ❑2
- Quan sát hình 6 và cho biết khi nào
điểm M năm trong góc xOy?
1 Góc
- Định nghĩa:
Góc là hình gồm hai tia chung gốc Gốc chung của hai tia gọi là đỉnh Hai tia gọi
là hai cạnh của góc
x
y a) O
VD: O: đỉnh của góc
Ox, Oy: hai cạnh của góc
- Kí hiệu:
Hoặc : ∠ xOy ; ∠ yOx; ∠ O
y
x
b)
O M
N
2 Góc bẹt:
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
y
c)
x
O
3 Vẽ góc.
t
x y
O
Hình 5
4 Điểm nằm bên trong góc
Trang 11Nông Văn Thành - Trờng THCS Đổng Xá
x y
O M
Hình 6 Khi tia OM nằm giữa tia Oxvà tia Oy thì điểm
M nằm trong góc xOy
4 Củng cố
Yêu cầu HS làm bài7 SGk theo nhóm
Sau đó gọi đại diện nhóm lên trình bày
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK Và 7, 10 SBT/53
Hớng dẫn bài 8 SGK: Dựa vào định nghĩa góc để viết tên góc
:Có tất cả ba góc là BAD ;DAC;BAD
Hớng dẫn bài 10 SGK : Lấy 3 điểm A,B,C không thẳng hàng, Vẽ các góc ABC, ACB, CBA rồi gạch chéo theo yêu cầu
Tuần 22 Ngày dạy: …………
Tiết 18 Số đo góc.
I Mục tiêu:
-HS công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo của góc bẹt là 1800 Góc sinh biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết đo góc bằng thớc đo góc Biết so sánh hai góc
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- Thớc đo góc, thớc thẳng, ê ke vuông
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: vẽ một góc bất kỳ và một góc bẹt và đặt tên Chỉ rõ đỉnh và cạnh của một góc
- HS2: Vẽ một tia nằm giữa hai cạnh của một góc Hình vừa vẽ có mấy góc viết tên?
ĐVĐ: Trên hình vừa vẽ có 3 góc, vậy làm thế nào để so sánh các góc đó với nhau, chúng ta học bài hôm nay
3 Bài mới
GV: yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ một góc bất
kỳ, các HS khác vẽ vào vở
- Cho HS quan sát thớc đo góc và yêu cầu
nêu cấu tạo của thớc đo góc
GV giới thiệu lại và nhấn mạnh tâm của
th-ớc , vạch ghi số độ
1 HS lên bảng thực hiện
1.Đo góc
a)Dụng cụ đo:
HS: Quan sát, nêu cấu tạo b)Cách đo: