Chó ý: Trong Pascal chỉ được phép sử dụng cặp dấu ngoặc tròn () để gộp các phép toán..[r]
Trang 1Tuần 04: 10/09 - 15/09/2012 Ngày soạn: 08/09/2012 Tiết: 07 Ngày dạy: 10/09/2012
Bài thực hành 1
Làm quen với turbo pascal (t2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Mở đợc một chơng trình Pascal đã lu
- Biết cách lu, dịch và chạy chơng trình
- Biết cách chỉnh sửa chơng trình, và nhận biết một số lỗi
2 Kỹ năng:
- HS có kỷ năng soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng trình Pascal
3 Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
II Ph ơng pháp - Hoạt động theo nhúm
- Đặt và giải quyết vấn đề+thuyết trỡnh
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :- Đọc trớc bài thực hành.
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học
IV Tiến trình tiết dạy:
1
Ổn định tỡnh hỡnh lớp :
- OÅn ủũnh traọt tửù lụựp
- Kieồm tra sú soỏ vaứ tỏc phong hoùc sinh
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong tiết thực hành.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Giáo viên hớng dẫn HS làm bài 3
HS: Làm theo các bớc yêu cầu trong SGK.
GV: Thờng xuyên đi các máy kiểm tra, theo dõi
sửa lỗi và hớng dẫn cụ thể
GV: Làm các bớc a, b trên máy chủ và giải thích
một số lỗi cho HS hiểu
HS: Quan sát và lắng nghe GV giải thích.
GV: Bổ sung những bài tập đơn giãn cho HS làm
Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết
một số lỗi
a Xóa dòng lênh begin
b Nhấn phím bất kì và gõ lại lênh begin
c Nhấn Alt + X
Hoạt động 2 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
GV: Đa lên màn hình nội dung chính cần đạt
trong tiết thực hành này (SGK)
HS: Đọc lại.
HS: Đọc phần đọc thêm SGK
GV: Có thể giải thích thêm.
Tổng kết : SGK
4 Củng cố, luyện tập và H ớng dẫn về nhà :
- GV kiểm tra kết quả thực hành của HS và nhận xét
Đọc và chuẩn bị bài 3 : “Chơng trình máy tính và dữ liệu.”
******************************************************
Tuần 04: 10/09 - 15/09/2012 Ngày soạn: 08/09/2012 Tiết: 08 Ngày dạy: 10/09/2012
Trang 2Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc khái niệm Dữ liệu và kiểu dữ liệu, sự cần thiết để phân loại thành các kiểu dử liệu
- Nắm đợc một số dữ liệu và kiểu dữ liệu thờng gặp trong Turbo Pascal Kiểu số nguyên, số thực, xâu ký tự …
- Nắm đợc các phép toán với dữ liệu kiểu số
2 Kỷ năng:
- Nắm chắc dử liệu và kiểu dữ liệu, nắm các phép toán với dữ liệu kiểu số
3 Thái độ:
- HS có thái độ học tập nghiêm túc
II Ph ơng pháp - Hoạt động theo nhúm
- Đặt và giải quyết vấn đề+thuyết trỡnh
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - SGK, giáo án
2 Học sinh : - Kiến thức đã học.- Đọc trớc bài mới, SGK, vở.
Iv Tiến trình tiết dạy:
1 ổ n định tình hình lớp:
- Kiểm tra sĩ số lớp:
- Kiểm tra tác phong học sinh:
2 Kiểm tra bài cũ :
? Để dịch chơng trình và chạy chơng trình trong Pascal ta làm thế nào?
? Viết chơng trình sau : *********************************
* NGON NGU LAP TRINH PASCAL *
* CHAO CAC BAN LOP 8A4 * *********************************
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
GV : Nêu tình huống để gợi ý về dữ liệu và
kiểu dữ liệu
! Đa lên màn hình ví dụ 1 SGK.
HS: Quan sát để phân biệt đợc hai loại dữ
liệu quen thuộc là chữ và số
GV: ?Ta có thể thực hiện các phép toán với
dữ liệu kiểu gì .
HS: Nghiên cứu SGK trả lời với kiểu số.
GV: Còn với kiểu chữ thì các phép toán đó
không có nghĩa
HS: Trả lời theo ý hiểu
GV: ?Theo em có những kiểu dữ liệu gì ?
Lấy ví dụ cụ thể về một kiểu dữ liệu nào đó?
HS: Trả lời
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng
trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ và số
-Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản
Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:
-Số nguyên -Số thực -Xâu kí tự
Trang 3GV: Trong ngôn ngữ lập trình nào cũng chỉ
có 3 kiểu dữ liệu đó hay còn nhiều nữa?
HS: Trả lời.
GV: Đa lên màn hình ví dụ 2 SGK để giới
thiệu tên của một số kiểu dữ liệu cơ bản
trong NNLT pascal
! Đa ví dụ : 123 và ‘123’
! Đa ra chú ý về kiểu dữ liệu char và string.
HS: Lên bảng lấy ví dụ và ghi chép
Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ
liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu
trong Pascal được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn
HĐ2: HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.
GV: Viết lên bảng phụ các phép toán số học
dùng cho dữ liệu kiểu số thực và số nguyên?
HS: Lắng nghe
GV: Đa lên màn hình bảng kí hiệu các phép
toán dùng cho kiểu số thực và số nguyên
HS: Quan sát để hiểu cách viết và ý nghĩa
của từng phép toán và ghi vở
GV: Đa ra một số ví dụ sgk và giải thích
thêm
HS: Quan sát, lắng nghe và ghi vở.
! Đa ra phép toán viết dạng ngôn ngữ toán
học :
x
5+2 xy − 8 và yêu cầu HS viết biểu thức
này bằng ngôn ngữ Pascal
HS: Viết lên bảng và làm vào vở
GV: Yêu cầu HS viết lại phép toán
2
x 5 y
(x 2)
a 3 b 5
bằng ngôn ngữ Pascal.
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Nhận xét và đa ra bảng ví dụ SGK
HS:Nêu quy tắc tính các biểu thức số học.
GV: Nhận xét và chốt lại.
GV: Viết lại biểu thức bằng ngôn ngữ lập
trình Pascal.?
GV đa ra một biểu thức toán học
HS: Lên bảng làm còn lại làm vào vở.
GV: Nhận xét và đa ra chú ý
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học
đó trong ngôn ngữ Pascal:
Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d:
5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4
5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2
5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2
- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ : Ngôn ngữ toán Ngôn ngữ Pascal
a b c + d a*b-c+d
a
15 5
2
2
x 5 y
(x 2)
a 3 b 5
(x+5)/(a+3)-y/
(b+5)*(x+2)*(x+2)
Quy tắc tính các biểu thức số học:
-Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;
-Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d đợc thực hiện tr-ớc;
-Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự
từ trái sang phải
Chú ý: Trong Pascal chỉ được phộp sử dụng cặp
dấu ngoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn học
integer Số nguyên trong khoảng 215 đến 215 1
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,910-39 đến 1,71038 và số 0
char Một kí tự trong bảng chữ cái
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
div chia lấy phần
mod chia lấy phần
Trang 44 Củng cố, luyện tập và H ớng dẫn về nhà.
Hs : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài
Học lý thuyết, làm bài tập 1, 2, 3, 4; Đọc trớc phần 3,4 bài 3