1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep

34 658 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vấn đề phát triển nông nghiệp
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 14,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU HỌC TẬP 01 – BÀI 22Dựa vào hình 22 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, em hãy nhận xét về cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt và xu hướng chuyển dịch cơ cấu của ngành này theo c

Trang 1

TIẾT 25 – BÀI 22 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP

Trang 2

1 NGÀNH TRỒNG TRỌT

a Cơ cấu ngành trồng trọt

Trang 3

PHIẾU HỌC TẬP 01 – BÀI 22

Dựa vào hình 22 (Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt), em hãy nhận xét về cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt và xu hướng chuyển dịch cơ cấu của ngành này theo các gợi ý sau:

1 Về cơ cấu (Dựa vào biểu đồ năm 2005, sắp xếp tỉ trọng các cây trồng theo thứ tự

từ cao nhất đến thấp nhất và nhận xét)

2 Về sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt từ năm 1990 đến năm 2005

- Các nhóm cây trồng có tỉ trọng

tăng:

Trong đó nhóm cây tăng mạnh nhất: Từ năm 1990 đến năm

2005 tăng từ % lên đến % (tăng %)

- Các nhóm cây trồng có tỉ trọng

giảm: Trong đó nhóm cây giảm mạnh nhất: Từ năm 1990 đến năm 2005 giảm từ % xuống còn %

(giảm %)

Trang 4

THÔNG TIN PHẢN HỒI PHIẾU HỌC TẬP 01 – BÀI 22

1 Về cơ cấu: Cây lương thực chiếm tỉ trọng cao nhất (59,2%

- năm 2005), tiếp đến là cây công nghiệp -> cây rau đậu -> cây ăn quả -> cây khác

2 Về sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt từ năm

- Các nhóm cây trồng có tỉ trọng giảm: cây lương thực, cây ăn quả, cây khác.

Trong đó nhóm cây giảm mạnh nhất: cây lương thực Từ năm

1990 đến năm 2005 giảm từ 67,1% xuống còn 59,2% (giảm 7,9%)

Trang 5

b Sản xuất lương thực

* Vai trò:

- Đảm bảo an ninh lương thực cho dân số đông

- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

- Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu

-> Tạo điều kiện đa dạng hóa nông nghiệp

Trang 6

trường, đường lối chính sách

- Khó khăn: Thiên tai, sâu dịch bệnh.

Trang 7

b Sản xuất lương thực

* Thành tựu:

Trang 8

PHIẾU HỌC TẬP 02 – BÀI 22

Dựa vào bảng số liệu sau và nội dung kênh chữ SGK, em hãy trình

bày những thành tựu nổi bật của

ngành sản xuất lương thực nói chung

và sản xuất lúa gạo nói riêng ở nước

ta

Bảng số liệu: Diện tích, năng suất và sản lượng lúa của

nước ta qua các năm

Tiêu chí Thành tựu

Diện tích Năng suất Sản lượng

Bình quân

LT trên đầu người

Xuất khẩu lúa gạo

Các vùng trọng điểm

Trang 9

b Sản xuất lương thực

* Thành tựu:

rộng diện tích và tăng vụ) Hiện nay đang giảm nhẹ (do thiên tai)

dụng các biện pháp thâm canh, sử dụng giống mới

Bình quân LT trên

Xuất khẩu lúa gạo Đứng thứ 2 trên Thế giới (sau Thái Lan)

Các vùng trọng

- ĐBSH: thứ 2 (chiếm hơn 20% SLLT cả nước) nhưng là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước

Trang 10

c Sản xuất cây thực phẩm

- SGK

Trang 11

d Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả

- Cây công nghiệp

+ Điều kiện phát triển:

• Thuận lợi:

- Tự nhiên:

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm Nhiều loại đất thích hợp (đặc biệt là đất Feralit)

- Điều kiện KT – XH:

Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm

Cơ sở chế biến tương đối phát triển Thị trường đang được mở rộng

Chính sách của Nhà nước

• Khó khăn:

- Thị trường thế giới có nhiều biến động

- Chất lượng sản phẩm chưa cao nên chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính

Trang 12

d Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả

- Cây công nghiệp

+ Cơ cấu cây công nghiệp

- Chủ yếu là cây nhiệt đới

- Ngoài ra còn có cây trồng cận nhiệt,

ôn đới

Trang 13

d Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả

- Cây công nghiệp

Lạc Bông

Trang 14

d Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả

- Cây ăn quả: SGK

Trang 16

2 NGÀNH CHĂN NUÔI

- Chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng đang tăng trưởng vững chắc

- Xu hướng phát triển:

+ Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

+ Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp + Tỉ trọng các sản phẩm không qua giết mổ ngày càng tăng

Trang 17

2 NGÀNH CHĂN NUÔI

- Điều kiện phát triển

+ Thuận lợi: Cơ sở thức ăn được đảm bảo; các dịch

vụ giống, thú y có nhiều tiến bộ; thị trường tiêu thụ

mở rộng

+ Khó khăn: Chất lượng con giống còn thấp, dịch

bệnh

Trang 20

Địa hình

Nhiệt độ

Lượng mưa

Trang 23

Đồng bằng Sông Hồng

ĐB sông Cửu Long

Trang 26

Nhóm cây chính Cây Vùng phân bố

Lâu

Cao su

Cà phê

Hàng

Lạc Bông

Trang 27

Phân bố chè, cao su, cà phê

Cà phê

TDMNBB, Tây NguyênĐNB, Tây NguyênTây Nguyên, ĐNB, BTB

Trang 28

Đồi chè ở Phú Thọ

Trang 29

Hoa và quả cà phê – Tây Nguyên

Trang 30

Rừng cao su ở Đông Nam Bộ

Trang 32

Ngành chăn nuôi

Vai

Lợn

Gia cầm Bò Trâu

Trang 33

Một số vật nuôi quan trọng ở nước ta

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Điều kiện tự nhiên: Địa hình, Đất, khí hậu, nguồn nước. - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
i ều kiện tự nhiên: Địa hình, Đất, khí hậu, nguồn nước (Trang 6)
+ Tình hình phát triển, phân bố - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
nh hình phát triển, phân bố (Trang 13)
Bảng: Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp (%) - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
ng Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp (%) (Trang 15)
- Tình hình phát triển và phân bố - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
nh hình phát triển và phân bố (Trang 18)
- Tình hình phát triển và phân bố - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
nh hình phát triển và phân bố (Trang 19)
Địa hình - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
a hình (Trang 20)
trò Tình hình phát triển Phân bố - Bài giảng Tiet 25 bai 22 Van de phat trien nong nghiep
tr ò Tình hình phát triển Phân bố (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w