1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Ôn thi Đại học môn Địa lý có đáp án - Đề số 6 - Để học tốt môn Địa lý lớp 12

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 215,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm.. Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo [r]

Trang 1

Ôn thi Đại học môn Địa lý có đáp án - Đề số 6

Câu 1 Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh

tế nước ta những năm qua?

A Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm

B Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế

C Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao

D Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững

Câu 2 Hai nhà máy thuỷ điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền

nùi Bắc Bộ là

A Hoà Bình, Sơn La

B Tuyên Quang, Thác Bà

C Hàm Thuận, Đa Mi

D Trị An, Yaly

Câu 3 Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là

A Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

B sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới

C sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp

D đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá

Câu 4 Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vục thành thị là

A đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động

B phát triển công nghiệp, dịch vụ

C phân bố lại lao động trên phạm vi cả nước

D đẩy mạnh xuất khẩu lao động

Câu 5 Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng

ngập hơn các vùng khác?

Trang 2

A Đồng bằng sông Cửu Long.

B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Hồng

Câu 6 Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế công nghiệp của

Đồng sông Hồng là

A tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại

B hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

C tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài

D đẩy mạnh khai thác khí đốt

Câu 7 Các hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim phát triển trên đất

feralit có mùn xuất hiện ở độ cao

A từ 600 - 700 m đến 1600 - 1700 m

B từ 1600 - 1700 m đến 2000 m,

C từ 2000 m đến 2600m

D từ 2600m trở lên

Câu 8 Căn cứ vào biểu đồ miền Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở

Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta trong giai đoạn 1990 - 2007 diễn ra theo hướng:

A giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thuỷ sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng

B tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thuỷ sản, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng

C giữ nguyên tỉ trọng của hai khu vực kinh tế

D giữ nguyên tỉ trọng khu vực nông- lâm - thuỷ sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng

Câu 9 Nguyên nhân cơ bản khiến cho tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta

hiện nay còn cao là

Trang 3

A ngành dịch vụ kém phát triển.

B chất lượng lao động ở nông thôn còn thấp

C hạ tầng kĩ thuật, đặc biệt là giao thông vận tải kém phát triển

D sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, nghề thủ công ít phát triển

Câu 10 Việc mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực nước ta trong giai

đoạn từ năm 1990 đến 2005 diễn ra chủ yếu ở

A Đồng bằng sông Hồng

B các đồng bằng duyên hải miền Trung,

C Đồng bằng sông Cửu Long

D miền núi và trung du

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cao nguyên nào dưới đây

không thuộc vùng núi Tây Bắc?

A Tà Phình

B Sín Chải

C Mộc Châu

D Lâm Viên

Câu 12 Các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là:

A Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế

B Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế

C Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế

D Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế

Câu 13 Trong phát triển du lịch biển, Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn

vùng Bắc Trung Bộ là do

A có nhiều bãi biển đẹp và nổi tiếng hơn

B có nhiều đặc sản hơn

C có vị trí thuận lợi hơn

Trang 4

D có quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất xuyên suốt các tỉnh trong vùng

Câu 14 Biển có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ

yếu do

A Biển Đông là một biển rộng

B hướng núi tạo điều kiện cho ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền

C bờ biển có nhiều vùng, vịnh ăn sâu vào đất liền

D hình dạng lành thổ kéo dài, hẹp ngang

Câu 15 Hơn 3 triệu người Việt hiện đang sinh sống ở nước ngoài, tập trung

nhiều nhất là ở

A Liên bang Nga

B Hoa Kì, Ôxtrâylia

C các nước Đông Âu

D Anh và một số nước Tây Âu khác

Câu 16 Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc

A Khơ-me, Hoa

B Tày, Nùng,

C Thải, Mông

D Ba-na, Xê-đăng, Ê-đê

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân

tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A Bắc Giang

B Phú Thọ

C Quảng Ninh

D Lào Cai

Câu 18 Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp?

Trang 5

A Mở rộng diện tích trồng chè.

B Vận chuyển gỗ đã qua chế biến

C Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ

D Chế biến gỗ và lâm sản

Câu 19 Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A Từ năm 2000 đến năm 2013, sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng được 5 triệu tấn

B Sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng tăng bằng nhau

C Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng mạnh hơn khai thác

D Sản lượng thuỷ sản khai thác tăng mạnh hơn nuôi trồng

Câu 20 Khi di chuyển xuống phía Nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn

lại ở

A sông Bến Hải

B dãy Bạch Mã

C dãy Hoành Sơn

D các cao nguyên Nam Trung Bộ

Trang 6

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy

nhất ở vùng Tây Nguyên (năm 2007) là

A Cầu treo

B Bờ Y

C Lao bảo

D Cha lo

Câu 22 Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

A dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện

B dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước

C xuất khẩu thu ngoại tệ

D dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, râu

Câu 23 về tự nhiên, Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ

A khí hậu ít có sự phân hoá

B sông có giá trị hơn về thuỷ điện

C nguồn nước ngầm phong phú hơn

D có tiềm năng lớn về rừng

Câu 24 Tỉnh nào thuộc Đồng bằng sông Cửu Long có biên giới chung với

Campuchia?

A An Giang

B Hậu Giang

C Tiền Giang

D Vĩnh Long

Câu 25 Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và

nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta?

A Vùng biển rộng lớn, nguồn lợi hải sản phong phú

B Có nhiều ngư trường lớn

Trang 7

C Hằng năm, chịu ảnh hưởng của 7-8 cơn bão.

D Có diện tích mặt nước lớn

Câu 26 Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam

trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là:

A Bắc Giang, Thanh Hoá

B Nghệ An, Sơn La

C Nghệ An, Lạng Sơn

D Thanh Hoá, Phú Thọ

Câu 27 Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng kinh

tế trọng điểm phía Bắc là

A có nhiều ngành công nghiệp hiện đại, hàm lượng kĩ thuật cao

B có lực lượng lao động có trình độ

C có cơ sở hạ tầng tốt

D có cửa ngõ thông ra biển

Câu 28 Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A Năm 2000, tỉ trọng ngành nông nghiệp chiếm 89% trong giá trị sản xuất toàn ngành

Trang 8

B Năm 2014, tỉ trọng ngành nông nghiệp chiếm 79% trong giá trị sản xuất toàn ngành

C Giá trị sản xuất toàn ngành tăng 5,1 lần từ năm 2000 đến năm 2014

D Năm 2014, tỉ trọng ngành lâm nghiệp chỉ chiếm 3,9% trong giá trị sản xuất toàn ngành

Câu 29 Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các

khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Nơi có vị trí thuận lợi

B Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào

C Nơi có kết cấu hạ tầng tốt

D Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao

Câu 30 Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng lớn chưa được bồi lấp

xong như

A Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên,

B Dọc sông Tiền, sông Hậu,

C Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan,

D Cà Mau, Bạc Liêu,

Câu 31 Cho bảng số liệu:

Biểu đồ thể hiện rõ nhất tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta là

A biểu đồ cột

Trang 9

B biểu đồ đường.

C biểu đồ kết hợp (cột và đường)

D biểu đồ miền

Câu 32 Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm

nào sau đây?

A Tương đối đa dạng

B Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm

C Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành

D Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới

Câu 33 Cấu trúc địa hình "gồm các dãy núi song song và so le nhau theo

hướng tây bắc - đông nam" là của vùng núi

A Đông Bắc

B Tây Bắc

C Trường Sơn Bắc

D Trường Sơn Nam

Câu 34 Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta

liên tục tăng trong những năm gần đây là

A điều kiện tự nhiên thuận lợi

B mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm

C nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

D cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt

Câu 35 Cho biểu đồ sau:

Trang 10

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết biểu đồ trên thể hiện được nội dung nào sau đây.

A Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm

B Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người năm 2015

C Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm

D Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người năm 2015

Câu 36 Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta biểu hiện rõ rệt ở

A sự xâm thực rất mạnh mẽ ở các khu vực địa hình cao và bồi lắng phù sa ở các vùng trùng

B sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng,

C sự phân hoá rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

D cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính: tây bắc - đông nam và vòng cung

Câu 37 Cho biểu đồ sau

Trang 11

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng

B Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 8,5 lần cả nước, gấp 20 lần của Tây Nguyên

C Mật độ dân số nước ta cao, nguyên nhân là do diện tích nước ta lớn và dân

số đông

D Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn ở đồng bằng

Câu 38 Mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ), nguyên nhân chủ yếu là do

hoạt động của

A gió mùa Tây Nam và Tín phong

B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới

C Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới

D gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc

Câu 39 Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở

rộng và hiện đại hoá, nguyên nhân chủ yếu nhất là do

A huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển

B nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn

C điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ

D dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng

Trang 12

Câu 40 về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào chịu ảnh hưởng của mùa

khô sâu sắc?

A Bắc Trung Bộ

B Tây Nguyên

C Trung du và miền núi Bắc Bộ

D Đồng Bằng sông Hồng

Đáp án câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Địa lý

Xem thêm các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/dia-ly-lop-12

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w