1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tuần 9 lớp 5 năm học 2018 - 2019

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 73,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp HS củng cố về: cách viết các số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau3. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.[r]

Trang 1

TUẦN 9 (05/11 – 09/11/2018)

NS:28/10/2018

NG: Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 2018

TOÁN Tiết 41: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 KT: HS biết viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợp đơn giản.

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân

3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DH: VBT

III CÁC HĐ DH

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lên bảng làm BT 3 trong SGK-44

- Gọi Hs nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan

hệ giữa các đơn vị đo độ dài?

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài (1’) nêu MĐYC của tiết học.

b) Luyện tập (30’)

*Bài tập 1: (VBT-51)

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu cách làm

- Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-52)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn mẫu

- Cho HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3:(VBT-52)

- Gọi HS nêu yêu cầu, nêu cách làm bài

- Y/c HS làm bài vào vở rồi đổi chéo vở kiểm

tra bài làm của nhau

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4: (VBT-52)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Y/c HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải và

làm vào vở

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò (4’)

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo độ

dài dưới dạng STP và chuẩn bị cho bài sau

- 2HS lên bảng làm bài

Bài tập 1 Hs làm cá nhân.

a) 71,03m b) 24,8dm c) 45,037m d) 7,005m

- Lớp nhận xét, bổ sung

Bài tập 2

a) 4,32m b) 8,06m c) 2,4m d) 7,5dm

- hs làm bài cá nhân, chữa bài, giải thích cách làm

Bài tập 3

a) 8,417km b) 4,028km c) 7,005km d) 0,216km

- Hs thực hiện cá nhân, theo cặp

Bài tập 4

a) 21m 43cm c) 7620m

- Hs thực hiện

Lắng nghe

-TẬP ĐỌC Tiết 17: CÁI GÌ QUÝ NHẤT?

Trang 2

I MỤC TIÊU

1 KT: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài Biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật (Hùng, Quý, Nam, thầy giáo)

- Hiểu được vấn đề tranh luận: (Cái gì quý nhất?) và ý được khẳng định trong bài (người lao động là quý nhất)

2 KN: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 TĐ: GD HS biết yêu quý người lao động

*GDQTE: h/s hiểu mình có quyền được trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của mình Biết có bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường.

II ĐỒ DÙNG DH: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra (5’)

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Lớp và nhận xét, GV tuyên dương

B Bài mới

1) GTB (1') dùng tranh minh họa.

2) Luyện đọc (10')

- Gọi 1 HS đọc toàn bài - lớp đọc thầm

- GV chia (3 đoạn)

- Gọi 3HS nối tiếp đọc lần 1, lớp và GV

nhận xét phát âm, sửa lỗi

- Gọi H đọc từ khó- đọc theo cặp

- Y/c HS nối tiếp đọc lần 2

- Gọi HS đọc phần chú giải

- GV đưa ra bảng phụ ghi đoạn văn HS

đọc và nêu từ cần nhấn giọng

- T/c cho HS đọc nhóm, đại diện nhóm

đọc 3 đoạn của bài - Nhận xét, đánh giá

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài: (12’)

- Gọi H đọc đoạn 1+2- lớp đọc thầm

+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên

đời là gì ?

+ Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo

vệ ý kiến của mình ?

- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1+2

- Gọi 1H đọc đoạn 3- lớp đọc thầm

+ Vì sao thầy giáo cho rằng người lao

Đọc thuộc lòng bài: Trước cổng trời

Cái gì quí nhất ?

- Phân biệt lời dẫn chuyện và lời n.v

+ Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được

không?

+ Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải

+ Đoạn 3: Đoạn còn lại

- Hs thực hiện

+ Theo tớ, quy nhất là lúa gạo Các cậu có thấy ai không ăn/ mà sống

được không?

- Hs đọc trong 3p

- 3 nhóm đọc bài nhận xét

1 Lí lẽ của Hùng, Quý, Nam về cái gì quý nhất trên đời:

Hùng: lúa gạo Quý: vàng Nam: thì giờ

- Hùng: lúa gạo nuôi sống con người

- Quý: có vàng, có tiền mua lúa gạo

- Nam: có thì giờ mới làm ra được lúa gạo

2 Người lao động là quý nhất:

- Không có người lao động - không có lúa gạo - không có mọi thứ - thì giờ

Trang 3

động mới là quý nhất ?

- GV nhấn mạnh cách lập luận của thầy

giáo có tình ý gì ?

- G tiểu kết H nêu ý đoạn 3

c) Đọc diễn cảm: (10’)

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn 1 lượt

- GV đưa bảng phụ đoạn 1 HD HS đọc

phân vai

- HD HS cách đọc – Y/c H luyện đọc

- Gọi 5 HS đọc phân vai, thể hiện giọng

n.vật

- GV HD HS giọng đọc tranh luận của 3

bạn HS và thầy giáo

C Củng cố, dặn dò (2’)

- G hệ thống nội dung bài

- Liên hệ: Chúng ta có quyền được trao

đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của

mình biết có bổn phận phải thực hiện

đúng nội quy của nhà trường.

- GV nhận xét giờ

trôi đi vô vị Người lao động là quý nhất

- Lắng nghe

- 3 em Đọc đoạn 1: “Hùng nói…, vàng bạc”

- Giọng thầy: ôn tồn, chân tình

- Hs thực hiện

Lắng nghe

-CHÍNH TẢ (nhớ - viết) Tiết 9 TIẾNG ĐÀN BA - LA - LAI - CA TRÊN SÔNG ĐÀ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên

sông Đà Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do.

- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp

3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra (3’)

- Gọi 2 nhóm thi đua viết

- Lớp và GV nhận xét

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài (1’) GV nêu MĐYC

b.Hướng dẫn HS nhớ – viết (16’)

- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài

? Bài thơ cho em biết điều gì

- Yêu cầu HS tìm những từ khó, dễ

Thi viết tiếp sức các tiếng chứa uyên/ uyêt

- HS đọc bài

- HS nhẩm lại bài

+ Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình, sức mạnh của những người đang trinh phục dòng sông,

+ ba- la- lai- ca, ngẫm nghĩ, tháp khoan, lấp loáng, bỡ ngỡ,

Trang 4

viết sai khi viết chính tả.

- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ?

+ Trình bày các dòng thơ như thế nào?

+ Những chữ nào phải viết hoa?

+Viết tên đàn ba-la-lai-ca như thế nào?

- HS tự nhớ và viết bài

- Hết thời gian GV y/cầu HS soát bài

- GV thu một số bài để chấm

- GV nhận xét

c HD làm bài tập chính tả (10’)

- GV giao mỗi nhóm làm 1 phần

+ Nhóm 1 ( phần a)

+ Nhóm 2 ( phần b)

- Chiếu Bt lên bảng

- Lớp và GV nhận xét, bổ sung

- Y/c HS trao đổi, thi tìm các từ láy

(nhóm)

- Đại diện nhóm trình bày

- HS viết VBT 6 - 10 từ vừa tìm được

C Củng cố, dặn dò (2')

- G hệ thống nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

- HS trả lời câu hỏi để rút ra cách trình bày bài thơ

- HS viết bài

- HS soát bài

- HS còn lại đổi vở soát lỗi

Bài 2: Tìm nh ng t có ti ng: la- na; lững từ có tiếng: la- na; lẻ ừ có tiếng: la- na; lẻ ếng: la- na; lẻ ẻ

- n ; lo - no ; l - n ẻ ở - nở ở - nở

la: la hát, con la,

lê la, la bàn

na: nết na, quả na,

nu na nu nống, na

mở mắt

lẻ: lẻ loi, tiền lẻ,

đứng lẻ

nẻ: nứt nẻ, nẻ mặt,

nẻ toác Bài 3: Thi tìm nhanh các từ láy có âm

đầu l

Mẫu : Long lanh, la liệt…

Lắng nghe

-BUỔI CHIỀU

TH TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ khó trong bài “Tôi đã trở về trên núi

cao”.

- Hiểu các từ ngữ trong bài - Làm được các bài tập

- HS yêu thích môn học,

II CÁC HĐ DH

1 Giới thiệu bài (2 phút)

2 Luyện đọc (30 phút)

- Gọi HS lần lượt đọc bài tập đọc: “Tôi đã trở về

trên núi cao”

- HS đọc theo nhóm, cá nhân nối tiếp

- GV đọc mẫu

- GV nêu câu hỏi về nội dung các bài tập đọc

Đ/án: a-2 ; b-1 ; c-3 ; d-1 ; e-2 ; g-1 ; h-2 GV

nhận xét

- HS nối tiếp

- Nhận xét

- HS trả lời câu hỏi- thực hành VBT

- Lớp nhận xét

Trang 5

- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về từ nhiều nghĩa

- GV chữa bài

3 Củng cố - dặn dò (2 phút)

- Nhận xét tiết học

HS nêu và thực hành làm BT còn lại

-THỰC HÀNH TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về: Cấu tạo số thập phân, so sánh số thập phân.

- Rèn cho HS kĩ năng so sánh STP, viết và phân tích cấu tạo số

- HS yêu thích môn học và biết áp dụng vào thực tế cuộc sống

II CÁC HĐ DH: Vở bài tập toán, bảng phụ

III CÁC HĐ DH

1 Giới thiệu bài (2 phút)

2 Luyện tập (35 phút)

Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm.

- Y/c Hs làm bài cá nhân, chữa bài

a) 15 đơn vị; 4 phần mười, 9 phần trăm (15,49).

b) 40 đơn vị; 0 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần

nghìn (40,031).

c) 2đơn vị; 4 phần mười và 9 phần nghìn (0,409).

- Nx, củng cố về các thành phần của STP

Bài 2 Viết chữ số thích hợp

- Gọi HS lên bảng làm

- GV chữa bài

Bài 3 Khoanh vào số lớn nhất (a) 76,50 ; b)

29,89)

- T/c cho Hs thi làm nhanh giữa các tổ

- GV chữa bài, nx và tuyên dương

Bài 4 Tìm số TN x, biết:

a) 32,340 > x > 31,01 => x = 32

b) 499,07 < x < 500,12 => x = 500

- Y/c Hs làm bài cá nhân, nêu miệng, giải thích

3 Củng cố - dặn dò (2 phút)

- NX tiết học - VN ôn lại bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài và 2 Hs lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS tự làm bài vào vở- 2 HS làm

- Đại diện các tổ tham gia thi

- Hs thực hiện

-NS: 28/10/2018

NG: Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2018

TOÁN Tiết 42 VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU Giúp HS:

1 Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng, quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề

và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường dùng

- Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân thành thạo

Trang 6

3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.

II ĐỒ DÙNG DH

- Bảng đơn vị đo khối lượng kẻ sẵn, để trống phần ghi tên các đơn vị đo

III CÁC HĐ DH:

A-Kiểm tra bài cũ (5’):

- Gọi HS lên bảng làm bài tập2,3 trong

SGK trang 45

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’):

2-Ôn tập về các ĐV đo khối lượng (8’):

a) Bảng đơn vị đo khối lượng:

- Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối

lượng đã học lần lượt từ lớn đến bé?

- Gọi 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo khối

lượng vào bảng kẻ sẵn

- Nhận xét

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

lượng liền kề?

Cho VD?

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

lượng thông dụng? Cho VD?

3- HD viết các số đo khối lượng dưới

dạng số thập phân (5’).

- GV nêu VD: 5tấn 132kg = …tấn

- GV HD HS cách làm và cho HS tự làm

- GV nhận xét, chốt lại

4-Luyện tập (16’):

*Bài tập 1: (VBT-52)

- Gọi 1 HS nêu y/cầu &HS nêu cách làm

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-53)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào vở, nêu kết quả rồi

đổi vở kiểm tra bài của nhau

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3 :(VBT-53)

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

làm bài vào giấy kẻ sẵn

- Nhận xét, chữa bài

- HS lên bảng làm bài

- Các đơn vị đo khối lượng:

Tấn, tạ yến, kg, hg dag, g

- HS lên bảng viết

- Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền trước nó VD: 1kg = 10hg; 1hg = 0,1kg…

- HS trình bày tương tự như trên VD:1kg = 1000g; 1g = 0,001kg…

*VD: 5tấn132kg = 5,132 tấn

*Bài tập 1:

a) 3,218tấn b) 4,006tấn c) 17,605tấn d) 10,015tấn

*Bài tập 2:

a) 8,532kg b) 27,059kg

*Bài tập 3:

Khủng long: 60tấn; 600tạ; 60000kg

Cá voi: 150tấn; 1500tạ; 150000kg,

Lắng nghe

Trang 7

3- Củng cố, dặn dò (5’)

- GV chốt lại kiến thức của bài

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và CB cho bài sau

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 17 MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời

2 Kĩ năng: Biết sử dụng từ ngữ thích hợp

3 Thái độ: Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên

*GDQTE: mỗi em có quyền được tôn trọng những ý kiến riêng và được tôn trọng những ý kiến riêng của mình.

II ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra (3’)

- Gọi 2 HS nêu bài tập tiết trước

- Lớp nhận xét, GV tuyên dương

B Bài mới

1- GTB (1') GV nêu y/cầu tiết học

2- Hướng dẫn làm bài tập (32')

Bài tập 1 Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc

“ Bầu trời mùa thu” Lớp đọc thầm

Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu bài 2

- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả vào vở

nháp

- Đại diện nhóm nêu ý kiến

- H nhận xét- G chốt ý

Bài tập 3

- GV HD HS hiểu đúng y/cầu của bài tập

+ Cảnh đẹp đó là hồ nước, cây cầu, dòng

sông, cánh đồng…

- Một đoạn ngắn sử dụng từ ngữ gợi cảm

- Gọi HS đọc đoạn văn (5 em)

- Lớp nh.xét, bình chọn đoạn viết hay nhất

C Củng cố, dặn dò (2’)

- GV hệ thống nội dung bài

Liên hệ: mỗi em có quyền được tôn trọng

những ý kiến riêng và được tôn trọng

những ý kiến riêng của mình

Bài tập 3 ( a, b)

Bài tập 1: Đọc truyện :

Bầu trời mùa thu

Bài tập 2:

* So sánh: xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao…

* Nhân hoá:

Được rửa mặt sau cơn mưa / dịu dàng, buồn bã / trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống

Bài tập 3:

Viết đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp quê hương em hoặc nơi em đang ở (5 - 6 câu)

- hs thực hiện

Lắng nghe

Trang 8

- GV nhận xét giờ học.

NS: 29/10/2018

NG: Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2018

TOÁN Tiết 43 VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo diện tích; Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng

- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân

2 Kĩ năng: HS viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân thành thạo

3 Thái độ: HS biết vận dụng trong cuộc sống thực tế

II ĐỒ DÙNG DH: Bảng đơn vị đo diện tích nhưng chưa điền tên các đơn vị.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lên bảng làm BT 2,3 trong

SGK-46

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2.HD cách viết số đo diện tích dưới dạng

STP

a, Ôn tập về các đơn vị đo diện tích (6’)

*Bảng đơn vị đo diện tích:

- Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích đã

học lần lượt từ lớn đến bé?

- Gọi 1 HS lên bảng viết các số đo diện tích

vào bảng kẻ sẵn

- Nhận xét

*Quan hệ giữa các đơn vị đo:

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện

tích liền kề? Cho VD?

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị diện tích

thông dụng? Cho VD?

- Nhận xét

b HD viết các số đo diện tích dưới dạng số

thập phân (6’).

- GV nêu VD1: 3m2 5dm2 = …m2

- GV hướng dẫn HS cách làm và cho HS tự

làm

- GV nêu VD2: 42dm2 = m2

(Thực hiện tương tự như VD1)

- Nhận xét, chốt lại

- HS lên bảng làm bài

- Các đơn vị đo diện tích:

km2, hm2 (ha), dam2, m2, dm2,

cm2, mm2

- HS lên bảng viết

- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 100 lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn vị liền trước nó VD: 1hm2 = 100dam2 ;

1hm2 = 0,01km2…

- HS trình bày tương tự như trên VD: 1km2 = 10000dam2 ;

1dam2 = 0,0001km2…

*VD1:3m25dm2 = 3

5

100m2 = 3,05m2

*VD2: 42dm2 =

42

100m2 = 0,42m2

Bài tập 1

a) 3,62m2

Trang 9

3 Luyện tập (18’):

*Bài tập 1:(VBT-54)

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS cách làm bài

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

bài

- Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 2: (VBT-54)

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi vở kiểm tra

bài của nhau

- Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố, dặn dò (4’)

- GV chốt lại kiến thức của bài

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và CB cho bài sau

b) 4,03m2

c) 0,37m2

d) 0,08m2

Bài tập 2

a) 8,15cm2

b) 17,03cm2

c) 9,23dm2

d) 13,07dm2

Lắng nghe

-KỂ CHUYỆN Tiết 9 ÔN TẬP: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Kể lại được câu chuyện Cây cỏ nước Nam và truyện đã nghe đã đọc về quan hệ

giữa con người với thiên nhiên; kể rõ địa điểm, diễn biến câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng kể chuyện

3 Thái độ: GD HS tính mạnh dạn tự tin

II ĐỒ DÙNG DH : Tranh minh hoạ truyện, truyện đã sưu tầm

III CÁC HĐ DH

1 Bài cũ 5’

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài 1’

b Hdẫn HS kể chuyện 10’

- Gợi ý tìm hiểu đề - gạch dưới những từ

quan trọng của đề bài GV kiểm tra việc

HS chuẩn bị nội dung cho tiết học

- Y/c HS lập dàn ý câu chuyện định kể

GV kiểm tra và khen ngợi những HS có

dàn ý tốt

- Gọi một số HS giới thiệu câu chuyện sẽ

kể

c HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

chuyện 21’

- YC HS kể chuyện theo nhóm

- Gọi các nhóm lên K/c trước lớp

Hs kể lại câu chuyện tiết trước

HS đọc đề bài

HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong sgk

HS nối tiếp nêu tên truyện

- KC theo cặp, trao đổi về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa của truyện

Trang 10

- Nhận xét, tuyên dương Hs kể hay.

3 Củng cố, dặn dò (3’)

GV nhận xét tiết học

Thi kể chuyện trước lớp

Trao đổi cùng bạn về nội dung ý nghĩa của truyện

Nhận xét, bình chọn những bạn kể những câu chuyện hay nhất, hiểu truyện nhất

-TẬP ĐỌC Tiết 18 ĐẤT CÀ MAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cường của người Cà Mau

- Hiểu được ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 Thái độ: GD HS tình yêu quê hương đất nước

*GDQTE: Mỗi em hiểu chúng ta có quyền được tự hào về đất nước, con người VN.

II ĐỒ DÙNG DH: BGPP.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra: (3’)

- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài(1')

- Cho HS q.sát bản đồ và tranh minh

họa (slide 1)

2- Luỵên đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (10’)

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Gv chia đoạn ( 3 đoạn)

- Gọi 3 HS nối tiếp đoạn lần 1

- GV ghi từ khó đọc

- Gọi 3HS nối tiếp đoạn lần 2

- GV đưa câu văn dài, HD HS cách

ngắt, từ cần nhấn giọng (slide 2)

- Y/c HS đọc nhóm, 3 nhóm đọc trước

lớp, nhận xét

Bài: Cái gì quý nhất

Đất Cà Mau

+ Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông + Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây đước…

+ Đoạn 3: Đoạn còn lại

- Hs thực hiện

+ rất phũ, đất nẻ chân chim, hằng hà sa

số

+ Tinh thần thượng võ của cha ông/ được nung đúc và lưu truyền /để khai phá giữ gìn mảnh đất /tận cùng này của

Tổ quốc

- 3 nhóm đọc, nhận xét

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w