Kĩ năng: Có khả năng phát hiện và sửa lỗi trong bài làm của mình, của bạn; nhận biết ưu điểm của những bài văn hay; viết được một đoạn văn trong bài cho hay hơn.. Thái độ: HS yêu thích m[r]
Trang 1TUẦN 11 (19/11 – 23/11/2018)
NS: 12/11/2018
NG: Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2018
TOÁN Tiết 51 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về so sánh các STP, giải bài toán với các STP
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng tính tổng nhiều STP, sử dụng tính chất của phép cộng
để tính bằng cách thuận tiện nhất
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, biết áp dụng vào thực tế cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 2Hs lên bảng: Đặt tính rồi tính:
42,77 + 54,91 + 46,13 28,99 + 43,07 + 99,9
- Y/c Hs dưới lớp: Nêu cách cộng nhiều STP?
? Tính chất kết hợp của phép cộng các STP?
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới
1 GTB (1’) GV nêu MĐYC tiết học.
2 Luyện tập (32’)
*Bài tập 1(VBT-63)
- Mời 1 HS nêu y/c - Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
bài - Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: (VBT-64)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
bài
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 3: (VBT-64)
- 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS cách làm bài
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào
bảng phụ - Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 4: (VBT-64)
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải,
sau đó yêu cầu HS tự tóm tắt ra nháp
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào
bảng phụ
- 2 Hs lên bảng làm
- 2 HS nêu - Lớp nhận xét
Luyện tập
*Bài 1:
52,00 83,03 2,49
*Bài 2:
a) 2,96 + 4,58 + 3,04 = (2,96 + 3,04) + 4,58 = 6 + 4,58
= 10,58 (Các phần b, c làm tương tự)
*Bài 3:
5,89 + 2,34 < 1,76 + 6,48 8,36 < 4,97 = 8,97 + 4,36 14,7 + 5,6 > 9,8 + 9,75
*Bài 4:
Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng bán được
số mét vải là:
32,7 + 4,6 = 37,3 (m) Ngày thứ ba cửa hàng bán được
số mét vải là:
(32,7 + 37,3) : 2 = 35 (m) Đáp số: 35m vải.
Trang 2- YC HS làm bài xong lên chữa bài
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, chữa bài
3-Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về học bài, làm bài tập và chuẩn bị
cho bài sau
- HS treo bảng phụ
- 1 em
-TẬP ĐỌC Tiết 21 CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên bé Thu hồn nhiên, nhí nhảnh; giọng ông hiền từ, chậm rãi
- HS hiểu được tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu trong bài
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm
3 Thái độ: HS có ý thức làm đẹp môi trường sống trong gia đình và xung quanh
*GDQTE: Các em có quyền được ông bà, cha mẹ quan tâm, chăm sóc, được chia
sẻ ý kiến Có bổn phận biết quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ.
II ĐỒ DÙNG DH: Máy tính, máy chiếu.
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra: 1’ KT vở, sách.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1')
- GV giới thiệu tranh minh hoạ và chủ
điểm Giữ lấy màu xanh
- Dùng tranh minh họa để giới thiệu bài
(slide 1)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc (10’)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Y/c Hs chia đoạn (3 đoạn)
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV nghe đọc, sửa lỗi từ còn sai
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
=> Hs đọc từ chú giải
- GV đưa câu văn dài HD HS cách đọc,
ngắt nghỉ (slide 2)
- YC HS luyện đọc trong nhóm
- Gọi 3 nhóm đọc, nhận xét
- Các tổ báo cáo
Chuyện một khu vườn nhỏ
- Hs thực hiện - lớp đọc thầm
+ Đoạn 1: Câu đầu
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến không phải là
vườn!
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại
- Hs thực hiện
săm soi; ngọ nguậy; cầu viện.
- 2 Hs đọc từ khó
+ Ừ, đúng rồi ! Đất lành chim đậu, có
gì lạ đâu hả cháu ?
- Hs thực hiện
Trang 3- Gv đọc diễn cảm bài.
b) Tìm hiểu bài (12')
- Gọi 1H đọc đoạn 1+2 - lớp đọc thầm
+ Bé Thu thích ra ban công để làm gì ?
+ Mỗi cây trên ban công nhà bé Thu có
đặc điểm gì nổi bật ?
- Cho Hs quan sát h/ảnh về ban công
(slide 3)
* Gv tiểu kết
- Gọi 1H đọc đoạn 3 - Lớp đọc thầm
+ Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công
Thu muốn báo cho Hằng biết ?
+ Em hiểu “ Đất lành chim đậu” là như
thế nào ? (dành cho Hs tiếp thu tốt)
*Gv tiểu kết
- Gọi Hs nêu ND của bài - G chốt lại
(slide 4)
c) Đọc diễn cảm (10')
- Y/c Hs đọc nối tiếp bài
- GVHD đọc diễn cảm phân vai đoạn 3
(slide 5) - chú ý cho Hs đọc phân biệt lời
bé Thu, lời ông
+ Nhấn giọng những từ ngữ nào ?
- GV nhận xét, tuyên dương
C Củng cố, dặn dò (2')
- Gv hệ thống nội dung bài
Liên hệ và GDQTE: Các em có quyền
được ông bà, cha mẹ quan tâm, chăm sóc,
được chia sẻ ý kiến Có bổn phận biết
quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ và ý
thức giữ gìn môi trường.
- GV nhận xét giờ học
- Hs lắng nghe
1 Vẻ đẹp của cây cối, hoa lá trong khu vườn nhỏ:
- Nghe ông giảng về các loài cây
- Cây quỳnh: lá dày, giữ nước
+ Hoa-ti-gôn: thò đầu theo gió ngọ nguậy
+ Hoa giấy: bị vòi ti-gôn quấn nhiều vòng
+ Đa ấn Độ: bật ra những búp đỏ hồng,nhọn hoắt, xòe lá nâu rõ to
- H nhắc lại ý đoạn 1+2
2 Tình yêu thiên nhiên của hai ông cháu:
+ Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình cũng là vườn => Thu yêu vườn, mong có vườn => Thu yêu quí thiên nhiên
- Hs nêu ý kiến
- H nêu ý đoạn 3
* Ca ngợi vẻ đẹp của khu vườn nhỏ
và tình yêu thiên nhiên của hai ông cháu.
- 3 -4 H đọc lại
- 3Hs thực hiện
- Hs lắng nghe
+ ừ, đúng rồi ! Đất lành chim đậu, có
gì lạ đâu hả cháu ?
- 2 HS đọc diễn cảm đoạn 3
- HS tiếp nối đọc diễn cảm đoạn bài
- Đại diện các tổ tham gia thi đọc
Lắng nghe
Trang 4CHÍNH TẢ (nghe - viết) Tiết 11 LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong Luật Bảo vệ
môi trường
- Ôn lại cách viết những từ ngữ chứa tiếng có âm đầu n/ l hoặc âm cuối n/ ng
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết đúng viết đẹp
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trường.
II ĐỒ DÙNG DH:
- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a
- Bảng phụ, bút dạ
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra: CB bài HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1') - Trực tiếp.
2 Hướng dẫn H nghe viết (20')
- G đọc bài - y/c Hs nêu ND của luật
- G đưa từ khó viết - gọi 2 Hs viết bảng, cả lớp
viết vở nháp
- Gv nhận xét - KL
- G đọc bài - G đọc lại để Hs soát lỗi
- G chấm vở - t/c cho Hs trao đổi, KT chéo vở
3- HD HS làm bài tập chính tả (16’).
* Bài tập 2:
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài: mỗi tổ một đội chơi
- Cách làm: HS lần lượt bốc thăm đọc to cho cả
tổ nghe ; tìm và viết thật nhanh lên bảng 2 từ có
chứa 2 tiếng đó
- Mời đại diện 4 tổ trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
* Bài tập 3:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS thi làm theo nhóm 6 vào bảng nhóm,
trong thời gian 5 phút, nhóm nào tìm được nhiều
từ thì nhóm đó thắng
- Mời đại diện nhóm trình bày
- GV KL nhóm thắng cuộc
C- Củng cố, dặn dò (4’)
- GV nhận xét giờ học
Liên hệ những việc HS đã làm để bảo vệ môi
trường.
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại
những lỗi mình hay viết sai và c.bị cho bài sau
Cả lớp
Luật Bảo vệ môi trường.
- Hs thực hiện
Từ khó: suy thoái, phòng ngừa.
HS viết bài vào vở
* Bài tập 2:
a) thích lắm, nắm cơm; lấm tấm, cái nấm…
b) trăn trở, ánh trăng ; răn dạy, hàm răng…
- Hs thực hiện
* Bài tập 3
- Từ láy có âm đầu n: na ná, nai
nịt, nài nỉ, năn nỉ, nao nao,…
- Từ gợi tả âm thanh có âm cuối
là ng: leng keng, sang sảng, ông
ổng, oang oang, …
- Hs nêu ý kiến
Lắng nghe
Trang 5
-BUỔI CHIỀU
TH TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- KT: Củng cố cho HS về văn tả cảnh
- KN: Rèn cho HS kĩ năng viết văn tả cảnh
- TĐ: HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DH: Phông chiếu làm bảng phụ ghi bố cục bài văn tả cảnh.
III CÁC HĐ DH
1 Giới thiệu bài (1 phút)
2 KTBC: 2’
- Gọi HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả
cảnh
3 Ôn luyện (35 phút)
Bài 1:
- Gọi Hs đọc y/c của bài, GV hướng
dẫn Hs thực hành
Đáp án: bập bềnh, xanh biếc, lóe,
hững hờ, lảnh lót, héo đi, chát đắng.
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
- Gọi HS nhắc lại bố cục của bài văn
tả cảnh
- Đưa ra bố cục bài văn tả cảnh Slide1
- Yêu cầu HS đọc lại bài thơ Chiều
xuân để dựa vào đó tả cảnh mùa xuân.
- HD HS viết bài
- GV nhận xét- bổ sung
4 Củng cố - dặn dò (2 phút)
- NX tiết học - VN ôn lại bài
- 2 em
- Hs theo dõi
- hs làm bài cá nhân, chữa bài
- 2 HS đọc lại bài văn đã điền xong
- 1HS nêu
- 1 em
- 2Hs đọc bài thơ, sau đó Hs làm bài
- Một số Hs đọc bài văn đã viết - HS nhận xét, bổ sung
-THỰC HÀNH TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- KT: Củng cố cho HS về cộng số thập phân
- KN: Rèn cho HS kĩ năng cộng STP thành thạo, nhanh
- TĐ: HS yêu thích môn học và biết áp dụng vào cuộc sống thực tế
II CÁC HĐ DH
1 Giới thiệu bài (1 phút)
2 KTBC: 2’
- Gọi HS nhắc lại cách cộng 2 STP, cách tính tổng
của nhiều STP
- Nhận xét
- 2 em
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài và 2 Hs lên
Trang 62 Luyện tập (35 phút)
Bài 1 Đặt tính rồi tính.
- Y/c Hs làm bài cá nhân, chữa bài
- Nx, củng cố
Bài 2 Điền dấu < ; > ; =
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS chữa bài
- GV chữa bài, tuyên dương
Bài 3 Tính bằng cách thuận tiện
a) 24,6 + 8,7 + 1,3 + 75,4 = (24,6 + 75,4) + (1,3 +
8,7) = 100 + 10 = 110
- T/c cho Hs thi làm nhanh giữa các tổ
- GV chữa bài, nx và tuyên dương
Bài 4 Giải toán.
- Y/c Hs làm bài cá nhân
- Gọi 1 Hs lên bảng chữa bài – Nx, tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò (2 phút)
- NX tiết học - VN ôn lại bài
bảng làm - HS nhận xét
- HS tự làm bài vào vở-3HS chữa bài, giải thích
- 2 em
- Cả lớp làm vào vở
- 1 em NX bài của bạn
- Đại diện các tổ tham gia thi
- Hs thực hiện
-NS: 12/11/2018
NG: Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2018
TOÁN Tiết 52 TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS: Biết thực hiện phép trừ hai số thập phân
- Áp dụng phép trừ hai số thập phân để giải các bài toán có liên quan
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng trừ thành thạo, kĩ năng giải toán
3 Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DH: ƯDPHTM, MTB.
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Dùng chức năng BT khảo sát để KT:
Câu 1: Số TP để điền vào phép tính sau là:
12,45 + 3,21 = 3,21 + …
A 3,21 B 12,45 C 12,21
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất đối với
biểu thức sau là đúng hay sai ?
45,09 + 56,73 + 54,91 + 43,27
= (45,09 + 54,91) + (56,73 + 43,27)
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- HS làm bài - Hs nhận xét, giải thích cách làm
Trang 72 HD HS phép trừ hai STP (12’)
a) Ví dụ 1
- GV nêu bài toán ví dụ
? Để tính được độ dài đoạn thẳng BC chúng ta
phải làm như thế nào
- Cho HS đổi các đơn vị ra cm sau đó thực hiện
phép trừ
- GV HD HS thực hiện phép trừ hai số thập
phân: Đặt tính rồi tính
- 4,29
1,84
2,45 (m)
- Cho HS nêu lại cách trừ hai số thập phân: 4,29
trừ 1,84
b) Ví dụ 2:
- GV nêu ví dụ: Đặt tính rồi tính
45,8 - 19,26
- HDHS làm vào bảng con, 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, ghi bảng
- Cho 2-3 HS nêu lại cách làm
c) Nhận xét
- Muốn trừ hai số thập phân ta làm thế nào?
- Cho HS nối tiếp nhau đọc Quy tắc
- Gọi HS đọc phần chú ý
3-Luyện tập (18’):
*Bài tập 1: (VBT-65)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở rồi nêu kết quả bài làm
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: (VBT-65)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 3: (VBT-65)
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- Cho HS làm vào vở
- Mời 2 HS lên bảng làm bài mỗi HS làm 1
cách
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chữa bài
- HS lắng nghe nhắc lại BT
+ Ta thực hiện : 4,29 - 1,84 = ?
(m)
- HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện phép trừ ra nháp
- HS nêu
- HS thực hiện đặt tính rồi tính:
- 45,8
19,26 26,54
- HS nêu
- 4- 5 HS đọc Quy tắc SGK- 53
- HS đọc
*Bài 1 53,6
3,45 36,107 3,813
*Bài 2 62,8
5,635 52,75
*Bài 3
Bài giải:
C1:Số lít dầu cả 2 lần lấy ra là:
3,5 + 2,75 = 6,25 (l) Còn lại số lít dầu là:
17,65 - 6,25 = 11,4 (l) Đáp số: 11,4 lít dầu.
C2: Lần thứ nhất lấy ra trong
thùng còn lại số lít dầu là: 17,65 - 3,5 = 14,15 (l) Còn lại số lít dầu là:
Trang 83 Củng cố, dặn dò (4’)
- Gửi cho Hs tập tin: Tính
45,26 - 5,7 = … 102,3 - 75,18 =
- GV chốt lại KT của bài - nh.xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và CB cho bài sau
14,15 - 2,75 = 11,4 (l) Đáp số: 11,4 lít dầu.
- Hs thực hiện
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 21: ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I MỤC TIÊU Giúp HS:
1 KT: Nắm được khái niệm đại từ xưng hô Nhận biết đại từ trong đoạn văn
2 KN: Bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong một văn bản ngắn
3 TĐ: HS biết dùng đại từ xưng hô khi nói và viết trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DH: ƯDPHTM, MTB.
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra (3’)
- Gọi HS nêu: Đại từ là gì ? Cho VD ?
- Lớp và GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1')
2 Nhận xét (15’)
*Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu 1
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?
+ Các nhân vật làm gì ?
- Gọi HS nêu ý kiến, GV kết luận, tiến
hành gửi tập tin cho Hs:
+ Từ chỉ người nói: …
+ Từ chỉ người nghe: …
+ Từ chỉ người hay vật mà câu
chuyện nhắc tới: …
- Nhận bài, cho HS nhận xét đánh giá
- NX, KL: tất cả những từ đó là từ mà
nhân vật trong đoạn văn xưng hô với
nhau Các từ: chị, chúng tôi, các
ngươi, chúng là những đại từ xưng hô.
+ Thế nào là đại từ xưng hô?
- Y/c Hs năng khiếu nh.xét được thái
độ tình cảm của nhân vật khi dùng
mỗi đại từ xưng hô
*Bài 2: - GV nêu yêu cầu bài 2
- GV lưu ý HS lời nói của 2 nhân vật
(Cơm, Hơ Bia)
- Gọi 1 HS đọc từng lời của nhân vật
+ N.xét gì về thái độ của Cơm, Hơ
- 2 em
Đại từ xưng hô
*Bài 1: Trong các từ xưng hô:
+ Hơ Bia và cơm gạo + nói chuyện với nhau
- Hs nêu ý kiến, sau đó nhận bài, làm bài, gửi kết quả
+ Từ chỉ người nói: chúng tôi, ta.
+ Từ chỉ người nghe: chị, các ngươi.
+ Từ chỉ người, vật nhắc tới: chúng
- Hs nêu ý kiến
- 2 em
* Bài 2:
- N/V: Cơm xưng hô: chúng tôi - gọi Hơ Bia là chị.
- Hơ Bia xưng là ta - gọi cơm là các ngươi.
Trang 9*Bài 3: - Gọi 1 H nêu yêu cầu bài
tập-lớp đọc thầm
- Gọi 4 H trình bày K/Q
- Gv nhận xét - đánh giá
*Ghi nhớ: (slide 2)
- Rút ra nội dung ghi nhớ Gọi HS đọc
ghi nhớ
3 Thực hành (15’)
*Bài 1- GV lưu ý HS tìm đại từ xưng
hô trong từng câu
- Y/c HS đọc thầm đoạn văn
- Gửi tập tin, y/c Hs viết các đại từ
xưng hô có trong đoạn văn
- Y/c H nhận xét được thái độ tình
cảm của nhân vật khi dùng đại từ
xưng hô
*Bài 2- Y/c HS đọc thầm đoạn văn
+ Đoạn văn có những nh.vật nào?
+ ND đoạn văn kể chuyện gì ?
- Gv Y/c HS làm bài cá nhân
- Chiếu một số bài lên bảng để nhận
xét
- Gọi HS đọc lại đoạn văn đã điền
đúng
C Củng cố, dặn dò (3’)
- G hệ thống ND bài
- Gọi 1H đọc ghi nhớ, nh.xét giờ học
*Bài 3: Những từ vẫn dùng để xưng hô:
xưng
- 4-5 đọc ghi nhớ
*Bài 1:Tìm đại từ xưng hô trong đoan văn:
- Hs nhận tập tin, sau đó nộp bài
+ Thỏ: xưng là ta, gọi rùa là chú em (kiêu
căng, coi thường rùa)
+ Rùa xưng hô là tôi, gọi thỏ là anh (coi
trọng, lịch sự)
*Bài 2:Chọn đại từ xưng hô đã cho điền vào ô trống trong đoạn văn
Tôi, tôi, nó, tôi
Nó, chúng ta
- 2 Hs đọc lại đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
Lắng nghe
-NS: 13/11/ 2018
NG: Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2018
TOÁN Tiết 53 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 KT: Củng cố về phép trừ hai STP; Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân; Trừ một số cho một tổng
2 KN: Rèn luyện kĩ năng trừ hai số thập phân, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, trừ với STP đúng, nhanh
3 TĐ: GD lòng yêu thích môn học, vận dụng tốt trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DH:
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 1069,72 - 39,91 50 - 12,45 52,37 - 8,64
- Gọi Hs dưới lớp: Nêu cách trừ hai số thập phân?
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’) Nêu MĐYC của tiết học.
2 Luyện tập (32’)
*Bài tập 1: (VBT-66)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: (VBT-66)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết
của phép tính
- YC că lớp làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài,
- Goi HS nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 4 : (VBT-67)
- Mời HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách tính giá trị của biểu thức
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Gọi HS khác nhận xét
- Nhận xét, chốt lại: Khi trừ 1 số thập phân cho 1
tổng các số thập phân ta có thể lấy số đó trừ đi các
số hạng của tổng
C-Củng cố, dặn dò (2’)
- GV chốt lại KT của bài.- GV nh.xét giờ học
- Dặn HS về học bài, làm BT và CB cho bài sau
làm vào bảng con
- Hs nêu
Luyện tập
*Bài 1:
43,84 182,78 72,11
*Bài 2:
- 1 HS
- 3 HS
- Làm bài
- 2 em
- 1 em a) x = 6,78 b) x = 14,45 c) x = 2,82 d) x = 6,4
*Bài 4:
- 1 HS
- 2 HS
- Làm bài
- 2 em
- 1 em a) 1,08; 5,0
a – b – c = a – (b + c) hay a – (b + c) = a – b - c b) 3,6 ; 2,90
Lắng nghe
-KỂ CHUYỆN
Tiết 11 NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: GD ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói và nghe: Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa SGK kể được từng đoạn câu chuyện; theo tranh và lời gợi ý, tưởng tượng và nêu được kết thúc của câu chuyện một cách hợp lí