THUỐC KHÁNG SINHTÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH DÙNG LIỀU CHỈ ĐỊNH CHỐNG TƯƠNG TÁC THUỐC Baytril 2.5% lọ 100ml 2.5g Enrofloxacin Nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sin
Trang 1TRẠM CHẨN ĐOÁN XÉT NGHIỆM VÀ ĐIỀU TRỊ
MỘT SỐ THUỐC SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC ĐIỀU
TRỊ TẠI TRẠM
Trang 2NỘI DUNG
• THUỐC KHÁNG SINH
• THUỐC KHÁNG VIÊM
• THUỐC KHÁNG HISTAMIN
• THUỐC MÊ, THUỐC TÊ
• THUỐC GIẢM ĐAU
• THUỐC GIẢM HO, LONG ĐÀM
• THUỐC TRỊ KST, NẤM
• VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
• VACCINE
• NHÓM KHÁC
Trang 3THUỐC KHÁNG SINH
Trang 4THUỐC KHÁNG SINH
Trang 5THUỐC KHÁNG SINH
TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH DÙNG LIỀU CHỈ ĐỊNH CHỐNG TƯƠNG TÁC
THUỐC Baytril
2.5%
(lọ 100ml)
2.5g Enrofloxacin Nhiễm trùng đường hô
hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, da.
1ml/5 kg P/ngày/5 – 7 ngày
(5mg/kg P), SC
Chó < 1 năm tuổi.
Quá liều trên mèo (có thể ảnh
hưởng đến thị giác)
Có thể làm chậm đào thải
Theophylline
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
Trang 6Bệnh viêm phổi, viêm ruột, sốt bỏ ăn không rõ nguyên nhân, viêm khớp, viêm đường tiết niệu, viêm tử cung.
1ml/5kg P/lần/ngày trong 3-4 ngày, IM
Clavet 250
(hộp 10x10
viên)
200mg Amoxicillin trihydrate
50mg acid clavulanic
Viêm da mủ, viêm hậu môn, nhiễm trùng niệu, nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột
12,5-13,75mg/kg
P, 2 lần/ngày Liệu trình 5-7 ngày, PO
Trang 71g Ceftriaxone sodium Nhiễm trùng đường hô hấp
dưới, nhiễm trùng da, nhiễm trùng đường niệu, nhiễm trùng xương khớp, nhiễm trùng đướng sinh dục, nhiễm trùng xoang bụng.
25 – 50mg/kg thể trọng, mỗi ngày 1-
2 lần, IM, IV (chậm)
Linsmycin
(lọ 100ml)
50mg Lincomycin Hydrochloride và 100mg Spectinomycin sulfate.
Viêm đường hô hấp, viêm họng, viêm da, abscess, viêm bàng quang, viêm tử cung, viêm dạ dày ruột.
1ml/5kg P, IM, 1-2 lần/ngày.
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
Trang 8THUỐC KHÁNG SINH
TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG Gentamycin
(hộp 10 ống
x 2ml)
40mg gentamycin/1ml Nhiễm trùng đường
mật, nhiễm trùng huyết, viêm phổi, nhiễm trùng
da, nhiễm trùng xương khớp, nhiễm trùng niệu.
6-10mg/kg thể trọng/ngày, IM
Septotryl
(lọ 100ml)
Trimethoprim 4g, sulphamethoxypyridazine 20g
Rối loạn tiêu hóa, nhiễm trùng huyết, bệnh
đường tiết niệu.
1ml/15kg P, IM
Marbocyl
2%
(lọ 100ml)
20mg Marbofloxacin/1 ml Nhiễm trùng niệu,
nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da, phòng ngừa nhiễm trùng phẫu thuật.
1ml/10kg P/ngày trong 3-5 ngày (2mg/kg P), IM.
Trang 90,1 – 0,2mg/kg P ngày 1 lần trong 1 – 3 ngày (SC, IM, IV) Chống shock: 2,2-4,4mg/kg P, IV
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
Trang 100,8mg/kg P mỗi ngày 1 –
2 lần trong vòng 3 – 4 ngày, SC, IM
Trang 11THUỐC MÊ - THUỐC TÊ
Trang 12TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG CHỐNG CHỈ
ĐỊNHZoletil 50 Tiletamin
e HCl 125mg, Zolazepa
m HCl 125mg
Cầm cột và gây mê toàn diện cho chó, mèo và thú hoang dã(Lưu ý: cho thú nhịn đói 12 giờ trước khi gây mê)
Chó: 7-25mg/kg P, IM; 5-10mg/kg P IV
Mèo: 10-15mg/kg P, IM; 5-7,5mg/kg P, IV
Lưu ý: Tiêm atropine sulfate 15 phút trước khi tiêm Zoletil (chó:0,1mg/kg P;
mèo: 0,05mg/kg P, SC)
Thời gian mê: 20-60 phút tùy theo liều
Liều tiêm bổ sung: 1/2 – 1/3 liều ban đầu
Thú suy tim hoặc suy hô hấp, thiểu năng tuyến tụy
Gây tê tại chỗ
và làm giảm triệu chứng đau
Tùy theo vi trí cần gây tê
Trang 13THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT
Trang 14TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG CHỐNG CHỈ ĐỊNHBio-Anazine
(lọ 100ml)
200mg Dipyrone/ml Giảm đau, hạ sốt, chống
stress
1ml/7kg P, IM, ngày 2 lần cho đến khi hết triệu chứng
Lưu ý cung cấp nước đầy đủ cho thú trong thời gian điều trị
No-Spa
(hộp 25 ống
x 2ml
40mg Drotaverin hydrochlorid/ống Chống co thắt cơ trơn trong
các bệnh lý đường mật, bệnh lý đường niệu
1 ml/7 kg P Suy gan, suy thận,
suy tim nặng
Trang 15THUỐC GIẢM HO, LONG ĐÀM
Trang 16TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Bio-Bromhexine
(lọ 50ml)
3mg bromhexine HCl/ml Giảm ho, long đàm, chống co thắt phế quản
trong các bệnh viêm phổi, viêm phế quản
0,3mg/kg P, IM, 1 đến 2 lần/ngày cho đến khi hết triệu chứng
Acemuc
(hộp 30 gói x 1g
200mg Acetylcystein/gói Rối loạn về tiết dịch đường hô hấp trong các
bệnh của phế quản, phổi
20mg/kg P, ngày 2 lần, PO
Trang 17THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Trang 18THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Trang 19THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Trang 20TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG CHỐNG CHỈ ĐỊNH Biomectin
1%
(lọ 50ml)
1g Ivermectin Kiểm soát các loại ký sinh trùng
như giun tròn đường tiêu hóa,
ve, rận, bọ chét.
0,5ml/10kg P, SC (không sử dụng
IM hoặc IV).
Drontal
Puppy Feban tel 15mg/ml
Pyrantel 5mg/ml
Tẩy giun cho chó con và chó dưới 1 năm tuổi
1ml/kg P, PO Không dùng cho
mèo
THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Trang 21TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG CHỐNG CHỈ ĐỊNH Drontal
(hộp 8
viên)
150mg Febantel, 144mg Pyrantel embonate, 50mg
Praziquantel
Điều trị và phòng ngừa giun tròn và sán dây.
1 viên/10kg P Chó trưởng thành nên tẩy giun mỗi 4-6 tháng/lần; chó con nên tẩy lặp lại sau 6 tuần.
Không dùng cho chó ở 2/3 đầu của thai kỳ; không dùng cho mèo.
Advocate Imidacloprid
Moxidectin
Điều trị và phòng ngừa bọ chét, ve tai, ghẻ do Sarcoptes, Demodex, phòng ngừa bệnh giun tim, giun tròn đường tiêu hóa.
Tùy theo trọng lượng Không sử dụng cho chó dưới 7
tuần tuổi.
THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Trang 22TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG CHỐNG CHỈ ĐỊNH Asuntol
(Xà bông)
Coumaphos Diệt ve, bọ chét,
ghẻ Sarcoptes làm ướt lông thú bằng nước ấm trước khi
thoa xà phòng Để 5 phút rồi dội sạch bằng nước Tắm 1-2 lần/tuần.
Không dùng cho chó mang thai, đang cho con bú và chó con dưới 3 tháng tuổi
Kiltix
(Vòng
đeo)
Propoxur 10%, Flumethrin 2,25%
Phòng ngừa và điều trị ve, bọ chét
Sử dụng được cho chó con từ 3 tháng tuổi, chó mẹ mang thai và cho con bú
Thay vòng mới mỗi
5-6 tháng
THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Trang 23TÊN THUỐC THÀNH
PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG Preventic
(Vòng đeo)
Amitraz Diệt ve và phòng ngừa
các bệnh lây truyền qua ve.
Đeo vòng quanh cổ chó; chỉ
sử dụng cho chó từ 2 tháng tuổi
Lưu ý: thay vòng mỗi 4 tháng.
Fiprofort
(dạng Spot on)
Fipronil, Methoprene
mèo.
Xịt 3-6ml/kg P Thuốc có tác dụng trong 4-8 tuần
THUỐC PHÒNG VÀ TRỊ
KÝ SINH TRÙNG
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
Trang 24THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
KHOÁNG CHẤT
Trang 25THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
KHOÁNG CHẤT
Trang 26THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
KHOÁNG CHẤT
Trang 27THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
KHOÁNG CHẤT
Trang 28THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
KHOÁNG CHẤT
TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Megaderm Acid linoleic, acid
linolenic, eicosapentaenoic acid, docohexaenoic, vitamin
A, vitamin E.
Giảm rụng lông và làm lành vết thương trên da; giảm các triệu chứng ngứa và dị ứng trên da; mượt lông da, giảm tăng tiết chất nhờn trên da.
Kiểm soát các bệnh trên da; cho ăn mỗi ngày 1 gói/10kg P/1-
2 tuần.
Duy trì da lông tốt: cho ăn 2 ngày/lần / 1-2 tuần.
Nutri-plus gel Các vitamine A, D, E,
các vitamine nhóm B, vitamine H, sắt, Iodine, Manganese,
Magnesium, chất béo, đạm, tinh bột, khoáng chất.
Biếng ăn, giảm cân;
thú mang thai hoặc nuôi con, thú đang tăng trưởng, thú mới hồi phục sau bệnh hoặc phẫu thuật.
10cm/5kg P mỗi ngày.
Trang 29THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
Taurine, methionine.
DL-Điều trị rối loạn chức năng gan, biếng ăn, rối loạn biến dưỡng, thiếu vitamin nhóm
B, phòng ngừa stress.
3-5ml/lần/ngày, IM
Catosal 10%
(lọ 100ml)
B12, methyl hydroxybenzoate Phòng rối loạn trao đổi chất, biếng ăn, rối loạn phát triển
và rối loạn dinh dưỡng, giúp phục hồi nhanh sau khi
bệnh, tăng khả năng chống stress.
0,5-5ml tùy theo trọng lượng thú,
IM hoặc SC.
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
Trang 30THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
KHOÁNG CHẤT
TÊN
THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG Hematopan
B12 Sodium cacodylate, ammonium ferric citrate,
methionine, Histidine, hydrochloride,
tryptophan, cobaltous acetate, cyanocobalamin
Điều trị các bệnh rối loạn sản xuất hồng cầu, thiếu máu, giúp phục hồi sức khỏe sau các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng, giúp tăng trưởng, hồi phục sau tiêu chảy, suy nhược.
1ml/5kg P/ngày,
IM hoặc SC trên chó; 0,5-2ml/con/ ngày trên mèo.
Becozyme B1, B2, B5, B6 Rối loạn tăng trưởng, thiếu
hụt vitamine nhóm B 1ml/5kg P
Aminoplex Vitamin nhóm B (B1, B2,
B6, B12), một số acid amine thiết yếu
Bổ sung acid amine thiết yếu và vitamine nhóm B cho thú bệnh cấp tính, suy nhược, mất nước
1 ml/5kgP
Trang 31THUỐC BỔ SUNG VITAMINE VÀ
100-500mg/con/ ngày
Theracalcium
(lọ 100ml)
Trong 1ml thuốc có chứa 32,6mg calcium gluconate, 8,2mg calcium
glucoheptonate.
Sốt sữa; co giật, co cứng cơ; còi xương và xốp xương do thiếu vitamin D.
Chó tiêm 2-10ml; mèo tiêm 1-2ml
Bepanthene
(ống 2ml)
500mg Dexpanthenol Hỗ trợ điều trị các
trường hợp bệnh lý về da.
1ml/5kg P
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
Trang 32CÁC LOẠI THUỐC KHÁC
Trang 33DỊCH TRUYỀN
Trang 34TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Thú mất nước nặng không thể hồi phục bằng đường uống.
50mg/kg P/ngày, IV
Glucose 5%
(chai 500ml)
25g dextrose monohydrat, năng lượng (190Kcal/L).
Mất nước, bổ sung năng lượng trong các trường hợp bệnh lý
50mg/kg thể trọng/ ngày, IV
Trang 35TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Vitamin K1
(ống 1ml)
10mg phytomenadione Điều trị xuất huyết hay
đe dọa xuất huyết 2,5mg/kg thể trọng, 2 lần/ngày
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
THUỐC CẦM MÁU
Trang 36về tim mạch, gan, bệnh về thận, phù phổi.
THUỐC LỢI TIỂU
Trang 37THUỐC CHỐNG ÓI
Trang 38de hydrochloride
Rối loạn chức năng tiêu hóa như nôn ói, các biểu hiện khó tiêu do rối loạn nhu động ruột
1-2mg/kg P/ngày IV, IM Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột
Atropin sulfat
(ống 1ml)
0,25mg atropin sulfat Giảm co thắt nhu động ruột, giảm co
thắt cơ trơn ức chế khả năng tiết acid dịch vị; dùng làm thuốc tiền mê trước khi phẫu thuật
0,02-0,04mg/kg
P, 3-4 lần/ngày Thú suy tim, suy gan, suy thận hoặc
phì đại tiền liệt tuyến
THUỐC CHỐNG ÓI
Trang 39THUỐC NHỎ TAI
Trang 40TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Epi-Otic Acid salicylic,
propylen glycol, docusate sodium
Dung dịch vệ sinh tai có tính sát trùng nhưng không kích ứng và không chứa cồn
Vệ sinh tai 2-3 lần/tuần
Oridermyl Neomycin sulfate,
Nystatin, Triamcinolone acetonide, Permethrin
Viêm tai ngoài do vi trùng,
ký sinh trùng và nấm Mỗi lần nhỏ tai một lượng bằng hạt đậu
Nhỏ hàng ngày cho đến khi khỏi bệnh
Dexoryl Gentamycin,
Thiabendazole và Dexamethasone
Điều trị các bệnh viêm tai ngoài do vi khuẩn, nấm hoặc ngoại ký sinh
Nhỏ tai 3-4 giọt/lần,
2 lần/ngày trong
7-14 ngày
THUỐC NHỎ TAI
Trang 41TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Progesterone
(ống 1ml)
25mg progesterone Ngăn ngừa co thắt tử
cung, xuất huyết tử cung
2,5mg/kg P
Ghi chú : P : thể trọng SC : tiêm dưới da IM : tiêm bắp
PO : cho uống IV : truyền tĩnh mạch
PROGESTERONE
Trang 42TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Trang 43VACCINE
Trang 44TÊN THUỐC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU DÙNG
Rabisin hoặc
Rabigen 1 UI virus dại cố định, vô hoạt/lọ Phòng bệnh dại cho chó, mèo, bò, ngựa và
thú hoang dã
1 liều 1ml/con, IM hoặc SC
Vaccin
Vangardplus 5/L Các chủng virus nhược độc và được
nuôi cấy trong môi trường mô tế bào, dạng đông khô; chủng
vi khuẩn Leptospira
vô hoạt, dạng lỏng
Phòng ngừa các bệnh Carré, viêm gan truyền nhiễm, bệnh do
Parvovirus, ho cũi chó, cúm, bệnh do xoắn khuẩn
1 liều 1ml/con Sử dụng cho chó từ 2 tháng tuổi trở lên Tái chủng hàng năm
Vaccine
Recombitek Các chủng virus nhược độc và được
nuôi cấy trong môi trường mô tế bào, dạng đông khô; chủng
vi khuẩn Leptospira
Phòng ngừa các bệnh Carré, viêm gan truyền nhiễm, bệnh do
Parvovirus, ho cũi chó, cúm, bệnh do xoắn khuẩn, Corona visus
1 liều 1ml/con Sử dụng cho chó từ 2 tháng tuổi trở lên Tái chủng hàng năm
VACCINE