1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn HSG giải Toán trên máy tính cầm tay lớp 9, cấp thị xã, năm học 2016 - 2017

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 409,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có hai đường cao BF và CE cắt nhau tại H.[r]

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP THỊ XÃ, NĂM HỌC: 2016-2017

MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT LỚP 9

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (10điểm) Cho biểu thức: P(x) = (2+x2)15 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + + a29x29 +

a30x30 Tính chính xác giá trị của biểu thức: Q = -2 a1 + 22 a2 – 23a3 + 24a4 -25a5 + +

228a28 - 229a29 + 230a30

Bài 2: (10điểm) Cho phương trình: a+b1− x=1+a −b1 − x

a Tính x theo a và b

b Tính giá trị của x biết a = 241209; b = 251209

(Lấy kết quả với tất cả các chữ số trên máy)

Bài 3: (10điểm) Kí hiệu   x

là phần nguyên của x

Giải phương trình: 31   3 2    3  x3  1    855

Bài 4: (10điểm)

a Tìm số tự nhiên có 5 chữ số abcde thỏa điều kiện sau: abcde x 9 = edcba

b Tính giá trị biểu thức: P= 6 6 6 6  6 6

Bài 5: (10điểm)

a Cho tam giác ABC có hai đường cao BF và CE cắt nhau tại H Biết góc BHC = 1190 23'57'' và S AEF 6,7cm2 Tính diện tích tứ giác BEFC (chính xác đến 0,00001)

b Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC = 21cm và biết các góc DAC = 250, góc DCA

= 370, góc BCA = 320 Tính chu vi P và diện tích S của tứ giác ABCD (chính xác đến 0,0001)

Hết

Trang 2

KỲ THI CHỌN HSG CẤP THỊ XÃ, NĂM HỌC: 2016-2017 HƯỚNG DẪN CHẤM: GIẢI TOÁN TRÊN MTCT LỚP 9

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (10điểm)

Ta có: P(0) = (2+02)15 = a0 + a1.0 + a2 .02 + a3 .03 + + a29 .029 + a30 .030 (1điểm)

Ta có:

= 32768- 2 a1 + 22 a2 – 23a3 + 24a4 -25a5 + + 228a28 - 229a29 + 230a30 (1điểm)

=> Q = P(-2) - 32768 = 615 – 32768 (1điểm) Bấm 615 = 4,701849846x1011

ấn - 7 x1010 = 184984576

(1điểm)

Q = 470184984576– 32768 = 470184951808 (1điểm)

Bài 2: (10điểm)

a √a+b1− x=1+a −b1 − x

a+b1 − x −a −b1 − x=1 (0,5điểm)

(√a+b1 − x −a − b1 − x)2=12 (1điểm)

⇔ a+b1− x +a − b1 − x −2a2− b2 (1 − x )=1 (1điểm)

⇔2a2−b2 (1 − x )=2 a −1 (1điểm)

(2√a2−b2(1− x))2=(2 a− 1)2 (1điểm)

⇔ 4[a2−b2(1− x)]=4 a2− 4 a+1 (1điểm)

⇔ 4 a2− 4 b2

+4 b2x=4 a2− 4 a+1 (1điểm)

⇔ 4 b2x=4 b2− 4 a+1

(1điểm)

⇒ x= 4 b2− 4 a+1

4 b2

(0,5điểm)

b Khi a = 241209 , b = 251209 thì x = 0,9999961777 (2điểm)

Bài 3: (10điểm)

Ta có:

31 1

3 2 1, 25992105 1

3 3 1, 44224957 1

(0,5điểm)

Trang 3

3 8 2

(0,5điểm)

3 27 3

3 28 3, 036588972 3

3 64 4

3 65 4, 020725759 4

(0,5điểm)

3125 5

(0,5điểm)

3 216 6

Nên ta có:

3 n 1

  khi n = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 (gồm 7 số)

(0,5điểm)

3 n 2

  khi n = 8; 9; 10; 11…; 25; 26 (gồm 19 số) (0,5điểm)

3 n 3

  khi n = 27; 28; 29;…; 61; 62; 63 (gồm 37 số)

(0,5điểm)

3 n 4

  khi n = 64; 65; 66;…; 122; 123; 124 (gồm 61 số) (0,5điểm)

3 n 5

  khi n = 125; 126; 127;…; 213; 214; 215 (gồm 91 số) (0,5điểm)

Do đó :

3

Vậy:

 3 

31 3 2 3 x 1  855

31 3 2 3 215 855

Từ (1) và (2), suy ra: 3  x3 1    3 215 

x

Trang 4

3 216

x

6

x

Vậy S    6

(0,5điểm)

Bài 4: (10điểm)

a Tìm số tự nhiên có 5 chữ số abcde thỏa điều kiện sau: abcde x 9 = edcba

Để số có năm chữ số nhân với 9 được số năm chữ số thì:

(1điểm)

* Trường hợp 1: b = 0

- Vì abcde chia hết cho 9 nên c = 0 hoặc c = 9 (1điểm)

- Thử trên máy tính cầm tay ta được c = 9 (1điểm)

* Trường hợp 2: b = 1

- Vì b = 1 nên d = 7

- Vì abcde chia hết cho 9 nên c = 0 hoặc c = 9

- Thử trên máy tính cầm tay cả c = 0 và c = 9 đều không thỏa điều kiện (1điểm) Vậy số cần tìm là 10989

b) Tính giá trị biểu thức:

P= 6 6 6 6  6 6

P2 = 6+ 6 6 6 6  6 6 (1điểm)

Giải phương trình bằng máy tính cầm tay ta được:

2 0

3

p

p

 

2 0 3

p p

 

Bài 5: (10điểm)

Ta có A = 3600 (900900119 23 57 )0   = 60 36 30   (0,5điểm)

AEF

1

S AE.AF.sin A

2

(0,5điểm) AEF

2S

AE.AF

sin A

= 0

2 6,7 sin 60 36 3

 15,38071368 (0,5điểm) E F H

Trang 5

Mà AE = AC cosA (0,5điểm)

AF= AB cosA (0,5điểm)

Suy ra AE.AF = AB.AC cos2 A (0,5điểm) B C

2

AE.AF

AB.AC

cos A

63,82726018 (0,5điểm)

Vậy ABC

1

S AB.AC.sinA

2

 27,80382 cm2 (0,5điểm)

Do đó S BEFC  S ABC  S AEF  27,80382 – 6,7  21,10382 cm2 (0,5điểm)

b Hình vẽ đúng: (0,5điểm)

Áp dụng định lí hàm số sin:

21 sin(180 25 37 ) sin 37 sin 25

0 0

21sin 37

sin118

AD

;

0 0

21.sin 25 sin118

CD

21 sin(180  35  32 )sin 32 sin 35

0 0

21.sin 32

sin113

AB

;

0 0

21.sin 35 sin113

BC

Chu vi tứ giác ABCD là:

P = AB + BC + CD + DA =

0 0

21.sin 32 sin113 +

0 0

21.sin 35 sin113 +

0 0

21sin 25 sin118 +

0 0

21sin 37 sin118 (0,5điểm)

=

sin 32 sin 35 sin 25 sin 37

21.

sin113 sin113 sin118 sin118

   49,5398(cm) (0,5điểm)

Diện tích tứ giác ABCD là:

SABCD =

0

1

.sin 25

0

1 sin 35

1 ( sin 25 sin 35 )

=

1 21sin 37 21.sin 32

.21( sin 25 sin 35 )

2 sin118  sin113 (0,5điểm)

=

21 sin 37 sin 25 sin 32 sin 35

.

2 sin118 sin113

   136,3250(cm2) (0,5điểm)

HẾT

B

D

350 250

320

A

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w