[r]
Trang 1Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào các bài tập thực tế
Thái độ : Có thái độ nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II : Chuẩn bị
Giáo viên : Nội dung đề kiểm tra và photo bài cho học sinh
III : Nội dung đề kiểm tra
Ma trận đề kiểm tra 45 phút - chơng I
Môn - đại số 8 - Năm học : 2009-2010
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Bài số 1 - Tiết 21 (Đề chẵn )
Ngày kiểm tra : / / 2009
bài kiểm tra Môn :đại số 8
Thời gian :45 phút
Phần I : trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
Câu 1: (x+2)2 bằng:
A x2+4x+4 B x2+2x+4 C x2+4 D x2+2x+2
Câu 2: 20102 - 20092 bằng:
A 1 B.2009 C 2010 D 4019
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x2(x-y) - (x-y) thành nhân tử là:
A (x-y)x2 B ( x-y)(x-1)(x+1) C (x-y)(x2+1) D.(x-y)(x-1)2
Câu 4: ( x3+y3):( x2-xy+y2) bằng:
A.x- y B ( x2-xy+y2) C ( x2+xy+y2) D.x+y
Phần II :Tự luận( 8 điểm)
Bài 1: Làm tính chia:
( x4 + 2x3 + 10x2– 25) : (x2 + 5)
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2-2x b) x2-y2 +5x-5y c) 3x2 +7x-10
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau.
a : (2x+1)2 + 2 ( 4x2-1) + (2x-1)2 =
b : (x2-1)(x+2) – (x-2)(x2 + 2x +4) =
Bài làm
Mức độ
Chủ đề
Tổng
phép nhân
đa thức,
hằng
đẳng thức
2
1
1 3
3 4 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
1
0,5
1
3
2
3,5 Chia đơn
thức (đa
thức) cho
đơn thức
1
0,5
1 2
2
2,5
10
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
Họ và tên : ………
Lớp : ………
Bài số 1 - Tiết 21 (Đề lẻ )
Ngày kiểm tra : / / 2009
bài kiểm tra Môn :đại số 8 Thời gian :45 phút
Phần I : trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất Câu 1: Kết quả phân tích đa thức x2(x-y) - (x-y) thành nhân tử là: A (x-y)x2 B ( x-y)(x-1)(x+1) C (x-y)(x2+1) D.(x-y)(x-1)2 Câu 2: 2 x −1 3¿ 3 ¿ bằng: A 8 x3− 1 27 B. 8 x 3 −2 x2+ 2 3 x − 1 27 C 8 x 3 − 4 x2+ 2 3 x − 1 27 D. 8 x3− 4 x2 +6 x − 1 27 Câu 3: ( x3+y3):( x2-xy+y2) bằng: A.x- y B ( x2-xy+y2) C x+y D ( x2+xy+y2)
Câu 4: (x+2)2 bằng: A x2+2x+4 B x2+4x+4 C x2+4 D x2+2x+2 Phần II :Tự luận( 8 điểm) Bài 1: Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 4x2– 8x) : (x2 + 4) Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x2-5x b) y2 - x2 +5x-5y c) 7x2 +3x-10 Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau. a : (3x-1)2 + 2 ( 3x-1)(2x+1) + (2x+1)2 = b : (x2+1)(x-3) – (x-3)(x2 + 3x +9) = Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án bài kiểm tra số 1 : Chơng I
Phần I : trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Trang 4(2®) §Ò lÎ : KÕt qu¶ : x + 2x – 5
Bµi 2 : KÕt qu¶ : §Ò ch¼n : a : x(x-2)
(3®) b : (x-y)(x+y+5)
c : (x-1)(3x+10)
§Ò lÎ : a : x(x-5)
b : (y-x)(x+y-5)
c : (x-1)(7x+10)
Bµi 3 : KÕt qu¶ : §Ò ch¼n : a : 16x 2
(3®) b : 2x 2 – x + 6
§Ò lÎ : a : 25x 2
b : -3 x 2 + x + 24