1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI KSCL LẦN 4 MÔN SINH HỌC LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.... Câu 22: Một nhiễm sắc thể (NST) có[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học 2016- 2017

40 câu trắc nghiệm

ĐỀ THI KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA

LẦN 4

Môn : Sinh học 12 Thời gian làm bài: 50 phút( không kể thời gian giao

đề)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Ví dụ nào dưới đây mô tả về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Khi thiếu thức ăn, ở một số động vật sử dụng cá thể cùng loài làm thức ăn

B Chim nhạn bể và chim cò cùng làm tổ chung

C Các con đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản

D Đàn bồ nông dàn hàng ngang để bắt cá

Câu 2: Khi nói về mã di truyền, phát biểu không đúng là

A Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ

B Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin

C Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và chồng gối lên nhau

D Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi

pôlipeptit

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nhóm tuổi?

A Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật

B Khi nguồn sống giảm, số cá thể thuộc nhóm tuổi trung bình có xu hướng giảm mạnh

C Dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi

D Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật

Câu 4: Trong kĩ thuật chuyển gen, enzim dùng để cắt phân tử ADN là

A ADN pôlimeraza B ARN pôlimeraza C restrictaza D ligaza

Câu 5: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý của sinh vật

B Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

C Trong khoảng thuận lợi sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

D Ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ không tồn tại được

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây đúng về bậc dinh dưỡng của lưới thức ăn ?

A Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm tất cả các loài động vật ăn thực vật

B Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất là nhóm sinh vật mở đầu mỗi chuỗi thức ăn

C Bậc dinh dưỡng cấp 2 gồm tất cả các loài động vật thịt

D Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng gồm các loài sinh vật có cùng mức dinh dưỡng

Câu 7: Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

A Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen

B Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen

C Đột biến gen xảy ra theo nhiều hướng khác nhau nên không thể dự đoán được xu hướng của đột biến

D Đột biến gen chỉ được phát sinh trong môi trường có các tác nhân gây đột biến

Câu 8: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; loài 1 xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài 2 xoắn theo chiều kim đồng hồ nên chúng không thể giao phối được với nhau Đây là hiện tượng

A cách li thời gian B cách li nơi ở C cách li cơ học D cách li tập tính

Câu 9: Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan đồng dạng?

A Gai xương rồng và lá cây lúa

B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

C Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của sâu bọ

D Ngà voi và sừng tê giác

Câu 10: Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều nhất qua

A quá trình bài tiết các chất thải B hoạt động quang hợp

Trang 2

C hoạt động hô hấp D quá trình sinh tổng hợp các chất.

Câu 11: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng trong hợp chất hữu cơ?

A Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B Sinh vật sản xuất

C Sinh vật phân giải D Sinh vật tiêu thụ bậc 2

Câu 12: Theo quan điểm của Đacuyn, phát biểu đúng là

A các loài sinh vật có xu hướng sinh ra số lượng con nhiều hơn so với số lượng con có thể sống sót đến tuổi sinh sản

B khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi

C biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại các vật chất di truyền của bố mẹ

D quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường

Câu 13: Cônsixin có tác dụng cản trở sự hình thành thoi phân bào Để gây đột biến đa bội người ta sử dụng cônsixin tác động vào pha nào của chu kỳ tế bào là hiệu quả nhất?

Câu 14: Đặc điểm khí hậu và thực vật điển hình ở kỉ Cacbon thuộc đại Cổ sinh là

A đầu kỉ khô lạnh, cuối kỉ nóng ẩm; xuất hiện dương xỉ, thực vật có hạt phát triển mạnh

B đầu kỉ khô lạnh, cuối kỉ nóng ẩm; dương xỉ phát triển mạnh, xuất hiện thực vật có hạt

C đầu kỉ nóng ẩm, cuối kỉ khô lạnh; dương xỉ phát triển mạnh, xuất hiện thực vật có hoa

D đầu kỉ nóng ẩm, cuối kỉ khô lạnh; dương xỉ phát triển mạnh, xuất hiện thực vật có hạt

Câu 15: Ở người, các bệnh máu khó đông, mù màu "đỏ-lục" di truyền liên kết với giới tính được phát hiện là nhờ phương pháp

A nghiên cứu đồng sinh B nghiên cứu phả hệ

C nghiên cứu tế bào học D nghiên cứu di truyền phân tử

Câu 16: Loài sinh vật nào dưới đây không phải là sinh vật chuyển gen?

A Chuột bạch mang gen sinh trưởng của chuột cống

B Cà chua có gen gây chín bị bất hoạt

C Cây bông mang gen kháng sâu hại từ vi khuẩn

D Dê sản xuất prôtêin tơ nhện trong sữa

Câu 17: Trong các mối quan hệ sau, mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài được lợi, 1 loài không ảnh hưởng gì là

A Tầm gửi cây bưởi sống trên cây bưởi

B Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng

C Cây tỏi tiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh

D Cú và chồn cùng hoạt động vào ban đêm và sử dụng chuột làm thức ăn

Câu 18: Ở sinh vật nhân thực, giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã do gen trong nhân quy định diễn ra ở

A tế bào chất B nhân con C trong nhân D màng nhân

Câu 19: Phương pháp nhân nhanh giống cây trồng tốt, có độ đồng đều cao được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp là

C nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh D nuôi cấy mô thực vật

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

B Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

C Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở động vật

D Hình thành loài bằng cách li địa lí xảy ra một cách chậm chạp, qua một giai đoạn trung gian chuyển tiếp

Câu 21: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Đột biến là nhân tố làm biến đổi chậm chạp tần số tương đối của các alen

B Chọn lọc tự nhiên khi tác động phụ thuộc vào hình thức sinh sản của sinh vật

C Di – nhập gen là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên

D Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các

cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

Trang 3

Câu 22: Một nhiễm sắc thể (NST) có trình tự các gen như sau ABCDEFGHI Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử mang NST với trình tự các gen là ABCDEHGFI Có thể kết luận, trong giảm

phân đã xảy ra đột biến

A đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng NST

B chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST

C chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng NST

D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng NST

Câu 23: Có bao nhiêu nguyên nhân dưới đây làm suy giảm chất lượng cuộc sống của con người?

1 Sự gia tăng nhanh dân số tạo sức ép lên nguồn tài nguyên thiên nhiên

2 Khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên không bền vững

3 Môi trường ngày càng ô nhiễm

4 Sự bất công trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển

5 Xây dựng ngày càng nhiều các khu bảo tồn thiên nhiên

Câu 24: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên?

A Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng, bầy chim cánh cụt ở Nam Cực

B Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều

C Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ

D Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới

Câu 25: Trên phân tử mARN, bộ ba 5’UXA3’ mã hoá axit amin Sêrin (Ser) Anticodon của tARN vận chuyển axit amin Ser là

A 5’UXA 3’. B 3’UXA 5’. C 5’UGA 3’ D 3’ UGA5’.

Câu 26: Một quần thể ngẫu phối, xét một gen có hai alen A và a nằm trên một cặp NST thường Ở thế

hệ xuất phát tần số alen A ở giới đực là 0,6; ở giới cái là 0,4 Khi cho các cá thể của quần thể ngẫu phối thu được thế hệ F1 Biết các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau và quần thể không có đột biến và di nhập gen Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 là

A 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1 B 0,16 AA + 0,48Aa + 0.36aa = 1

C 0,36 AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1 D 0,24 AA + 0,52Aa + 0,24 aa = 1

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Một quần xã ổn định thường có số loài lớn và số lượng cá thể của loài ít

B Sinh vật phân giải có thể là giun, sâu bọ

C Một chuỗi thức ăn ở dưới nước chỉ có 3 - 4 mắt xích thức ăn

D Khi đánh bắt nhiều mẻ cá mà thấy cá bé nhiều hơn cá lớn chứng tỏ tài nguyên cá khai thác quá mức

Câu 28: Một gen dài 0,306 µm, có 2160 liên kết hiđrô Gen này nhân đôi 2 lần liên tiếp tạo nên các gen con Số lượng nuclêôtit từng loại môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên là

A A = T = 1260; G = X= 1320 B A = T = 1080; G = X= 720

C A = T = 2160; G = X= 1440 D A = T = 1620; G = X= 1080

Câu 29: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tần số hoán vị gen bằng tỉ lệ số cá thể con có kiểu hình giống bố mẹ trên tổng số các cá thể con được tạo thành Phép lai phù hợp với nhận định trên là

A AB ab x

Ab ab x

AB aB x

Ab AB x

Câu 30: Cây tứ bội (Aaaa) giảm phân cho các giao tử 2n đều có sức sống và khả năng thụ tinh, cây tam nhiễm (Aaa) giảm phân chỉ cho giao tử đơn bội có sức sống và khả năng thụ tinh Phép lai Aaaa x Aaa cho tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm

A

2

1

1

2 6

Câu 31: Trong các quần thể xét 1 gen có 2 alen, quần thể nào không ở trạng thái cân bằng di truyền?

A 72 con có kiểu gen AA : 32 con có kiểu gen aa : 96 con có kiểu gen Aa

B 40 con có kiểu gen đồng hợp trội, 40 con có kiểu gen dị hợp, 20 con có kiểu gen đồng hợp lặn

C 25% ΑΑ : 50% Aa : 25% aa

Trang 4

D 64% AA : 32% Aa : 4% aa.

Câu 32: Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, alen a quy định tính trạng mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

A ♀ XAXa x ♂ XAY B ♀ X AXA x ♂ X aY

C ♀ XAX a x ♂ XaY D ♀ XaXa x ♂ XAY

Câu 33: Theo quy luật phân ly độc lập của Menđen, cây có kiểu gen AaBbCcDd tự thụ phấn cho F1 mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là

Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc do 2 gen không alen quy định (A-B- : hoa đỏ, A-bb, aaB-, aabb: hoa trắng) Alen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Alen E quy định quả tròn trội không hoàn toàn so với alen e quy định quả dài; còn quả dẹt là tính trạng trung gian Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe x aabbDdEE cho đời con có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả dẹt chiếm tỉ lệ

Câu 35: Ở một loài động vật, cho lai 2 cơ thể (P):

gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, quá trình giảm phân diễn ra bình thường, không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa ở F1 lượt là:

A 324 và 64 B 400 và 32 C 196 và 36 D 256 và 48

Câu 36:Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho hai cây quả đỏ dị hợp (P) lai với nhau thu được F1 Trong quá trình hình thành hạt phấn ở P có 10% tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường Các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Các giao tử hình thành có khả năng thụ tinh như nhau, hợp tử có sức sống như nhau Theo lí thuyết, trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng?

1 Ở F1 thu được tỉ lệ kiểu gen AAa: Aaa: AA: Aa: aa: AO: aO lần lượt là 1 : 1 : 9 : 18 : 9 : 1 : 1

2 Trong số các cây quả đỏ F1, cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 0,7241

3 Ở F1 có 5 kiểu gen đột biến

4 Cho các cây lưỡng bội F1 giao phấn đời con thu được cây quả vàng chiếm tỉ lệ 25%

Câu 37: Ở một loài thú, xét một cơ thể có kiểu gen Aa dE H

De giảm phân bình thường tạo giao tử H

ABDEX chiếm tỉ lệ 2% trong tổng số giao tử tạo thành Theo lí thuyết, tỉ lệ số tế bào đã xảy ra hoán

vị gen là

Câu 38: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17.34%AA : 59.32% Aa : 23.34%aa, sau khi xảy ra 3 thế

hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả không xuất hiện ở F3 là

A tỉ lệ kiểu gen ở F3: 43,292%AA : 7,415% Aa : 49,293% aa

B tần số tương đối của A/a= 0.47/ 0.53

C tỉ lệ kiểu hình ở F3 là: 71,91% A- : 28,09%aa

D tỉ lệ kiểu gen ở F3: 22,09%AA : 49,82% Aa : 28,09% aa

Câu 39: Ở người, bệnh mù màu và bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn (a và b) nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X, cách nhau 12cM Một cặp vợ chồng có vợ bình thường, chồng

bị bệnh máu khó đông, bố vợ bị cả hai bệnh Cặp vợ chồng này sinh được một con trai bình thường, một con trai bị cả hai bệnh, một con trai bị bệnh máu khó đông Các thành viên khác trong gia đình đều bình thường Theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh thêm một con gái không mắc hai bệnh trên là

Câu 40: Xét cặp gen dị hợp Bb mỗi gen đều chứa 2998 liên kết cộng hóa trị giữa các nuclêôtit Gen B chứa 32,5% số nuclêôtit loại ađênin; gen b có số nuclêôtit 4 loại bằng nhau Một cơ thể có kiểu gen Bbb

giảm phân bình thường không thể tạo ra loại giao tử chứa

A 1500 Timin B 1275 Guanin C 1050 Xitôzin D 750 Ađênin

- HẾT

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w