Câu 2: Tổ chức cách mạng nào dưới đây đã đưa tới sự thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.[r]
Trang 1SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH
(Đề thi gồm có 4 trang)
Mã đề 285
ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT QG LẦN 3
MÔN: LỊCH SỬ 12
Thời gian làm bài 50 phút.
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối
với Cách mạng tháng Tám 1945 vì
A giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
B chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
C củng cố được khối đoàn kết toàn dân
D hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương tháng 11/1939
Câu 2: Tổ chức cách mạng nào dưới đây đã đưa tới sự thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt
Nam?
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên B Việt Nam Quốc dân đảng
C Tân Việt cách mạng đảng D Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 3: Hoạt động chủ yếu của Nguyễn Ái Quốc sau khi thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
niên tại Quảng Châu-Trung Quốc là
A tổ chức các cuộc bãi công
B mở lớp huấn luyện chính trị, đào tạo cán bộ cách mạng
C bí mật chuyển các tài liệu tuyên truyền cách mạng về nước
D thực hiện phong trào vô sản hóa
Câu 4: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của
Câu 5: Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì sau khi đọc bản Sơ thảo những luận cương về vấn đề
dân tộc và thuộc địa của Lê nin (7/1920)?
A Kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội
B Kết hợp giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp
C Kết hợp cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới
D Kết hợp vấn đề dân tộc và thời đại
Câu 6: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh, thực
dân Pháp đã thực hiện kế hoạch:
A Kế hoạch xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
B Kế hoạch Na- va
C Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi
D Kế hoạch Rơ – ve
Câu 7: Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1947 là :
A giam chân địch ở các đô thị
B đảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an toàn
C tiêu hao được nhiều sinh lực địch
D bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”
Câu 8: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là
A bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu
B tiêu diệt nhiều sinh lực địch
C làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta
D bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc
Câu 9: Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 – 1954 mang tính chất:
A Dân tộc và dân chủ B Chính nghĩa và nhân dân
Trang 2C Dân chủ nhân dân D Khoa học và đại chúng
Câu 10: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ
A khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam
B khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam
C khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam
D Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ỏ Việt Nam
Câu 11: Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?
A Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng
B Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán
C Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
D Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 – 1954
Câu 12: Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 gồm các tỉnh:
A Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên
B Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên
C Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên
D Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên
Câu 13: Lực lượng nào được coi là tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A Trung đội Cứu quốc quân I
B Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân
C Việt Nam Giải phóng quân
D Việt Nam Cứu quốc quân
Câu 14: Mục tiêu chiến lược của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa tư bản B đoàn kết phong trào công nhân quốc tế
C bảo vệ hòa bình, an ninh thế giới D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩaphát xít
Câu 15: Đánh giá nào dưới đây cho thấy Chiến tranh lạnh đã bao trùm toàn bộ thế giới?
A Sự ra đời của kế hoạch Mácsan
B Sự ra đời của SEV
C Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới
D Sự ra đời của Nato và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
Câu 16: Cương lĩnh chính trị của Đảng đầu năm 1930 đã xác định đường lối chiến lược của cách
mạng Việt Nam là:
A Giành độc lập dân tộc
B Độc lập-tự do-hạnh phúc
C Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
D Giành ruộng đất cho dân cày
Câu 17: Cương lĩnh chính trị của Đảng đầu năm 1930 xác định lực lượng của cách mạng là
A công nhân, tư sản dân tộc, nông dân B công nhân và nông dân
C tư sản dân tộc, công nhân, tiểu tư sản D công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức
Câu 18: Luận cương chính trị ( 10/1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương là:
A Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng B Đánh đổ đế quốc, phong kiến
C Đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc D Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai
Câu 19: Trong cuộc gặp gỡ không chính thức chính thức tại đảo Manta (Địa Trung Hải), hai nhà lãnh
đạo M.Góocbachốp và G.Buse (cha) đã cùng tuyên bố vấn đề gì?
A Tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh
B Tuyên bố chấm dứt việc chạy đua vũ trang
C Cùng nhau giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại
D Hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt
Câu 20: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là
A Mĩ và thực dân Anh B phát xít Nhật
C Trung Hoa Dân quốc D thực dân Pháp
Trang 3Câu 21: Khẩu hiệu nào được Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra từ chỉ thị “ Nhật - Pháp bắn nhau
và hành động của chúng ta”?
A Đánh đuổi phát xít Nhật B Đánh đuổi đế quốc và tay sai
C Đánh đuổi Pháp - Nhật D Đánh đuổi thực dân Pháp
Câu 22: Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng
năm 1930 là xác định
A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B đường lối, nhiệm vụ cách mạng
C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D nhiệm vụ, lực lượng cách mạng
Câu 23: Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A Đảng tích lũy được nhiều kinh nghiệm
B buộc chính quyền Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách
C khối liên minh công nông hình thành
D quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng
Câu 24: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc
dân đảng là ở
A hình thức đấu tranh B khuynh hướng cách mạng
C địa bàn hoạt động D thành phần tham gia
Câu 25: Mục tiêu của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A đánh đổ giặc Pháp lập nên nước Việt Nam độc lập
B đánh đuổi thực dân Pháp, đánh đổ ngôi vua thiết lập dân quyền
C đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ phong kiến
D đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc
Câu 26: Trong phong trào đấu tranh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mĩ Latinh
được gọi là
A “Lục địa bùng cháy” B “Hòn đảo tự do”
C “Lục địa mới trỗi dậy” D “Lục địa phong trào giải phóng dân tộc”
Câu 27: Ngày 18 và 19/12/1946, Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng đã quyết định vấn đề
quan trọng gì?
A Quyết định ký tạm ước 14- 9 B Phát động toàn quốc kháng chiến
C Quyết định ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp D Quyết định kháng chiến chống Pháp
Câu 28: Đâu không phải là Ý phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?
A Khai thông Biên giới Việt – Trung
B Giáng một đòn quyết định vào y chí xâm lược của thực dân Pháp
C Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na - va
D Tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi
Câu 29: Các quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là
A Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
B Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin
C Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia
D Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây
Câu 30: Hãy sắp xếp các kế hoạch quân sự của thực dân Pháp ở Đông Dương theo trình tự thời gian:
1 Kế hoạch Rơ-ve; 2 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi; 3 Kế hoạch Na-va
Câu 31: Đến tháng 11/1939, tên gọi của mặt trận ở Đông Dương là
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C Mặt trận Việt Minh
D Mặt trận Dân chủ Đông Dương
Câu 32: Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho
Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này?
Trang 4A Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945 B Cao trào kháng Nhật cứu nước.
C Phong trào dân chủ 1936 – 1939 D Phong trào cách mạng 1930 – 1931
Câu 33: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư chủ yếu vào
lĩnh vực
A giao thông vận tải B nông nghiệp C công nghiệp D thương nghiệp
Câu 34: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ
sau ngày
A Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
B quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật
C Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
D Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp
Câu 35: Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh
hưởng của tư tưởng nào?
A Chủ nghĩa Mác - Lênin B Tư tưởng triết học ánh sáng
C Chủ nghĩa Tam dân D Tư tưởng duy tân Nhật Bản
Câu 36: Sự kiện nào dưới đây chứng minh xu thế hòa hoãn Đông–Tây đã xuất hiện?
A Hai nhà cấp cao của Mĩ và Liên Xô gặp gỡ tại đảo Man ta (Địa Trung Hải)
B Sự ra đời của Tổ chức Nato và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
C Sự sụp đổ của Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
D Hai siêu cường Xô – Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược
Câu 37: Chính sách nào được Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thực hiện ở Đông Dương những
năm 1936 – 1939?
A Ân xá tù chính trị, nới rộng quyền tự do báo chí
B Đáp ứng các yêu sách của nhân dân
C Chính sách kinh tế chỉ huy
D Đầu tư khai thác thuộc địa
Câu 38: So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ
hai (1919-1929) của Pháp có điểm mới nào dưới đây?
A Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa
B Đầu tư vào ngành giao thông vận tải
C Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn
D Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ
Câu 39: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do :
A Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp
B Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai
C Chính sách đầu tư vốn
D Chính sách tăng thuế khóa
Câu 40: Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm
1919-1925 là
A truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về Việt Nam
B sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam
C chuẩn bị về mặt tư tưởng-chính trị cho sự thành lập Đảng
D tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn bằng cách mạng vô sản
- HẾT -(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)