1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 MÔN VẬT LÍ LỚP 11 NĂM HỌC 2016-2017

4 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 43,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm: A.. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài:50phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Một bộ nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song

song, mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchΩ Một bình điện phân chứa dung dịch

có khối lượng nguyên tử A = 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch4, hóa trị n = 2 Khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian 5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng0 phút là:

Câu 2: Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính 2,5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngcm cao 2cm, người ta dùng trụ

này làm catot và nhúng chìm trong dung dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dòng điện 5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngA chạy qua trong 2 giờ, đồng thời quay khối trụ sắt để niken tới catot phủ đều thành một lớp mạ mỏng trên mặt xung quanh khối trụ sắt Tính độ dày lớp mạ niken phủ trên tấm sắt biết niken có khối

A 0,434mm B 0,6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchmm C 0,788mm D 0,212mm

Câu 3: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngµV/K đặt trong không khí ở 200C, còn

A 13,9mV B 13,78mV C 13,85Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngmV D 13,87Mv

Câu 4: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng

điện I:

A B = 4π.10-7I/R B B = 2.10-7I/R C B = 2π.10-7I.R D B = 2π.10-7I/R

Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển

qua nguồn Mối liên hệ giữa chúng là:

Câu 6: Một hạt mang điện tích 3,2.10-19 C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó

A 3,21.10-13 N B 1,2.10-13 N C 1,98.10-13 N D 3,4.10-13 N

Câu 7: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 12 cm có các dòng

là:

A Đường thẳng song song với hai dây dẫn, nằm ngoài hai dây về phía dòng I1 và cách dòng I1 12 cm

B Đường thẳng song song với hai dây dẫn, nằm ngoài hai dây về phía dòng I2 và cách dòng I2 12 cm

C Đường thẳng song song với hai dây dẫn, nằm giữa hai dây và cách dòng I1 16Ω Một bình điện phân chứa dung dịch cm

D Đường thẳng song song với hai dây dẫn, nằm giữa hai dây và cách dòng I1 12 cm

Câu 8: Một e chuyển động với vận tốc ban đầu 104 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 10 cm thì dừng lại Cường độ điện trường có giá trị là:

A 284 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng V/m B 135Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng V/m C 284 10-4 V/m D 135Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng 10-4 V/m

Câu 9: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

A Các đường sức từ không cắt nhau.

B Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

C Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

D Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

Trang 2

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và

với thời gian dòng điện chạy qua vật

B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu

đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

C Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ

nghịch với điện trở toàn phần của mạch

D Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

Câu 11: Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1 =

hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều:

A 2,7.10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T B 3,9 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T C 1,6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T D 4,8 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T

Câu 12: Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

A muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó B axit có anốt làm bằng kim loại đó.

C muối kim loại có anốt làm bằng kim loại D muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại Câu 13: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch

ngoài

A giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

C tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

Câu 14: Một nguồn điện có suất điện động E = 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở

R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

A 2 (Ω) B 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch (Ω) C 1 (Ω) D 3 (Ω).

Câu 15: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:

C fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J) D Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

Câu 16: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần.

Kết luận nào sau đây đúng:

Câu 17: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 10cm, BC = 20cm, đặt trong từ

trường đều, mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ Mômen lực từ tác dung lên khung bằng 0,02 N.m, biết dòng điện chạy qua khung bằng 2A, độ lớn cảm ứng từ của từ trường là:

A 5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T B 0,05Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T C 0,2 T D 0,5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng T

Câu 18: Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích q1 = 1,3.10-9C và q2 = 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch,5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng.10

nhau, rồi đặt chúng trong một lớp điện môi lỏng, cũng cách nhau một khoảng r thì lực đẩy giữa chúng cũng bằng F Hằng số điện môi là:

A 3,2 B 4,1 C 1,5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng D 1,8

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Từ trường không tương tác với

A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên.

Câu 20: Chọn một đáp án sai khi nói về tính chất điện của bán dẫn:

A Điện trở suất ρ của bán dẫn có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi.

B Điện dẫn suất σ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

C Điện trở suất ρ của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

D Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

Câu 21: Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau Thanh A chiều dài lA, đường kính dA; thanh B có

Trang 3

A   A 2 B B

B A

4



 

C

B A

2



 

D   A 4 B

Câu 22: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

A Không đổi theo nhiệt độ.

B Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

C Tăng khi nhiệt độ tăng.

D Tăng khi nhiệt độ giảm.

Câu 23: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngC chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

A 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchA B 3,75Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngA C 2,6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchA D 0,375Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngA

Câu 24: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện

dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:

Câu 25: Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với

A điện tích trên tụ điện B bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện.

C hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ D hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

Câu 26: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo.

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D chỉ phụ thuộc vào vị trí M.

Câu 27: Chọn một đáp án sai “lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với

đường sức từ sẽ thay đổi khi”:

Câu 28: Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm M và N Đặt một điện tích điểm Q tại

trung điểm của MN thì ta thấy Q đứng yên Có thể kết luận chính xác nhất:

Câu 29: Các đường sức từ bên trong ống dây đủ dài mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như

thế nào:

A là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều.

B các đường xoắn ốc, là từ trường đều.

C là các đường tròn và là từ trường đều.

D là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều.

Câu 30: Khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều chịu tác dụng của ngẫu lực từ có mô

men đạt cực đại khi:

A mặt phẳng khung ở vị trí bất kì.

B mặt phẳng khung hợp với đường cảm ứng từ một góc 0< α < 900

C mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ.

D mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ.

Câu 31: Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 8cm Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:

A 2F0 B 16Ω Một bình điện phân chứa dung dịchF0 C F0/2 D 4F0

Câu 32: Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng

tròn như hình vẽ Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi

tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng:

A vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước.

B thẳng đứng hướng lên trên.

C vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau.

D thẳng đứng hướng xuống dưới.

Trang 4

Câu 33: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác

dụng của lực:

Câu 34: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:

A chỉ hướng vào tâm khi q >0.

B luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.

C luôn hướng về tâm của quỹ đạo.

D chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của véc tơ cảm ứng từ.

Câu 35: Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

A ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường.

B ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường.

C ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường.

D electron theo chiều điện trường.

Câu 36: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2kg, được treo tại cùng một điểm bằng

hai sợi tơ mảnh dài l = 0,5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngm Khi mỗi quả cầu tích điện q như nhau, chúng tách nhau ra một khoảng a

= 5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngcm Độ lớn của q là:

A 1,05Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng.10-7C B 1,6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng.10-6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchC C 1,6Ω Một bình điện phân chứa dung dịch5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng.10-7C D 1,05Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng.10-6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchC

Câu 37: Một êlectrôn sau khi đi qua hiệu điện thế tăng tốc U = 40V, bay vào một vùng từ trường đều

có hai mặt biên phẳng song song, bề dày h = 10cm Vận tốc của êlectrôn vuông góc với cả cảm ứng

từ

vùng đó?

A 2,1 10-4T B 3,2 10-4T C 2,1 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngT D 3,2 10-5Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồngT

Câu 38: Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động ξ = 6Ω Một bình điện phân chứa dung dịchV, điện trở trong r = 1Ω nối với

mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại Công suất đó là:

A 18W B 9W C 24W D 36Ω Một bình điện phân chứa dung dịchW

Câu 39: Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:

A thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

B thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

C công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

D thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương

với điện tích đó

Câu 40: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

A 400 (Ω) B 75Ω nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Biết đồng (Ω) C 200 (Ω) D 100 (Ω).

- HẾT

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w