- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp (giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt, trả lời câu hỏi,.. chăm chú lắng nghe…) MT105:[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀNĂM HỌC: 2016 - 2017
ĐỐI TƯỢNG 5 - 6 TUỔI
- Trường Mầm non của em
- Bé vui hội trăng rằm
Trang 2T15 - Nghề dịch vụ 1 Tuần Từ 12/12/2016 đến 16/12/20165
Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân
- Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
T26
T27
Phương tiện và quy định giao thông
-Phương tiện giao thông -Luật giao thông
Trang 3T32
T33
- Quê hương yêu quý
- Đất nước việt Nam diệu kỳ
- Bác Hồ với các cháu thiếu nhi
Bài hát : - Dạy hát: Vườn trường mùa thu; Em đi mẫu giáo; Ngày vui của bé; Trường chúng cháu là trường mầm non; Bàn
tay cô giáo; chiếc đèn ông sao, rước đèn tháng tám
- Truyện: Món quà của cô giáo Đom đóm tìm bạn; Bàn tay cô giáo;Bạn mới; Ngày đầu tiên đi học; Bài ca đi học; Em yêu
trường em
- Thơ: Bàn tay cô giáo, lên thăm chú cuội
Trang 4- Đồng dao ca dao: Nu na nu nống; Con công hay múa; Nghé ọ, nghé ọ; Kéo cưa lừa xẻ.…Các tranh ảnh về trường mầm
non
- Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột, hạt…
Cho trẻ hát bài “ Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Con có cảm nhận gì về bài hát này?
- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? ( Tranh ảnh về các bạn của lớp, các bạn mới, đồ dùng đồ chơi mới)
- Chúng mình biết gì về trường, lớp mầm non của chúg mình?
- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đềntường mầm non nhé!
( Từ 31/08/2015 đến
Trẻ trai: 106,1 - 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 - 125,4 cm
- Trẻ phải được khám sức khoẻ định kỳ 1 năm 2 lần
Theo dõi cân đo sức khỏe: Cân 3 tháng 1 lần và đo chiều cao 6 tháng 1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu đồ
Trang 5cơ và hô hấp: + Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật.
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau
+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
+ Đứng, cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang 2 bên
+ Cúi về trước ngửa ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
+ Khụy gối
+ Bật đưa chân sang ngang
+ Đưa chân ra các phía
+ Nâng cao chân gập gối
Trang 6MT21: Trẻ biết tự rửa tay
bằng xà phòng trước khi
ăn, và sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn (CS15)
- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng trước
khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
MT24: Trẻ biết giữ đầu
MT33: Biết che miệng
khi ho, hắt hơi, ngáp
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?"
"Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
Trang 7- Hay phát biểu khi học
MT44: Trẻ có thể kể
được một số địa điểm
công cộng gần gũi nơi trẻ
sống (CS97)
- Trẻ trả lời được câu hỏi của người lớn về một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống VD: Công viên, siêu thị, chợ, bệnh viện, trường học
- Một số quy định ở gia đình và nơi công cộng như
vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ cành,
MT82: Trẻ có thói quen
chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi
và xưng hô lễ phép với
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà; Biếtxin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi
Trang 8người lớn (CS54)
MT83: Không nói tục,
chửi bậy (CS78)
- Chú ý những hành vi văn hóa trong giao tiếp
không nói tục, chửi bậy
- Tôn trọng hợp tác chấp nhận, vui vẻ thực hiệnnhiệm vụ
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được những lời nói và chỉ dẫn của giáo viên
- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp (giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt, trả lời câu hỏi,
Trang 9chăm chú lắng nghe…)
MT105: Trẻ nghe hiểu
nội dung truyện,thơ, đồng
dao ca dao phù hợp với độ
tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn (truyện cười) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện
và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và cóthể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
MT125: Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong bảng
chữ cái tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt
và trong hoạt động hàng ngày
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và số
Trang 10Từ
12/09/2016 đến
Trẻ trai: 106,1 - 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 - 125,4 cm
- Trẻ phải được khám sức khoẻ định kỳ 1 năm 2 lần Theo dõi cân đo sức khỏe: Cân 3 tháng 1 lần và đo chiều cao 6 tháng 1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu đồ
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
Trang 11+ Đưa tay ra phía trước, sau.
+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
+ Đứng, cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang 2 bên
+ Cúi về trước ngửa ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
+ Khụy gối
+ Bật đưa chân sang ngang
+ Đưa chân ra các phía
+ Nâng cao chân gập gối
Trang 12- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng trước
khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
MT24: Trẻ biết giữ đầu
MT33: Biết che miệng
khi ho, hắt hơi, ngáp
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?"
"Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
MT44: Trẻ có thể kể
được một số địa điểm
công cộng gần gũi nơi trẻ
- Trẻ trả lời được câu hỏi của người lớn về một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống VD: Công viên, siêu thị, chợ, bệnh viện, trường học
Trang 13sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà, số điện thoai, biển số xe, 113,114,115)
- Một số quy định ở gia đình và nơi công cộng như
vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ
Trang 14nơi công cộng cành,
MT82: Trẻ có thói quen
chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi
và xưng hô lễ phép với
người lớn (CS54)
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà; Biếtxin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi
MT83: Không nói tục,
chửi bậy (CS78)
- Chú ý những hành vi văn hóa trong giao tiếp
không nói tục, chửi bậy
- Tôn trọng hợp tác chấp nhận, vui vẻ thực hiệnnhiệm vụ
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được những lời nói và chỉ dẫn
Trang 15của giáo viên.
- Biểu hiện sự cố gắng quan sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế độ sinh hoạt của lớp (giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt, trả lời câu hỏi, chăm chú lắng nghe…)
MT105: Trẻ nghe hiểu
nội dung truyện,thơ, đồng
dao ca dao phù hợp với độ
tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn (truyện cười) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện
và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và cóthể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
MT125: Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong bảng
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt
và trong hoạt động hàng ngày
Trang 16chữ cái tiếng Việt.(CS91) - Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác
nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và số
Từ 19/09/2016 đến
Trẻ trai: 106,1 - 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 - 125,4 cm
- Trẻ phải được khám sức khoẻ định kỳ 1 năm 2 lần Theo dõi cân đo sức khỏe: Cân 3 tháng 1 lần và đo chiều cao 6 tháng 1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu đồ
phát triển
MT2: Trẻ biết tập các - Các động tác phát triển hô hấp:
Trang 17động tác phát triển nhóm
cơ và hô hấp:
+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau
+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái
+ Đứng, cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang 2 bên
+ Cúi về trước ngửa ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
+ Khụy gối
+ Bật đưa chân sang ngang
+ Đưa chân ra các phía
Trang 18+ Nâng cao chân gập gối.
- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng trước
khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
MT24: Trẻ biết giữ đầu
MT33: Biết che miệng
khi ho, hắt hơi, ngáp
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?"
"Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
Trang 19MT44: Trẻ có thể kể
được một số địa điểm
công cộng gần gũi nơi trẻ
sống (CS97)
- Trẻ trả lời được câu hỏi của người lớn về một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống VD: Công viên, siêu thị, chợ, bệnh viện, trường học
sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà, số điện thoai, biển số xe, 113,114,115)
Trang 20- Một số quy định ở gia đình và nơi công cộng như
vứt rác đúng nơi quy định, không ngắt lá, bẻ cành,
MT82: Trẻ có thói quen
chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi
và xưng hô lễ phép với
người lớn (CS54)
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà; Biếtxin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi
MT83: Không nói tục,
chửi bậy (CS78)
- Chú ý những hành vi văn hóa trong giao tiếp
không nói tục, chửi bậy
- Tôn trọng hợp tác chấp nhận, vui vẻ thực hiệnnhiệm vụ
Trang 21MT105: Trẻ nghe hiểu
nội dung truyện,thơ, đồng
dao ca dao phù hợp với độ
tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn (truyện cười) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện
và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và cóthể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
Trang 22MT125: Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt
và trong hoạt động hàng ngày
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và số
3.Kế hoạch tuần:
KẾ HOẠCH TUẦN 1
Chủ đề nhánh: Trường mầm non của bé
Thời gian thực hiện: Từ ngày 06/09/2016 Đến ngày 09/09/2016
- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định
- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh về trường lớp mầm non
- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết,giữ gìn đồ chơi
- Thể dục buổi sáng
Trang 23+ Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục buổi sáng là bài tập PTC.( hô hấp, tay, chân , bụng, bật)+ Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục buổi sáng theo lời bài hát " Trường mầm non"
Hoạt động
học
- Thể dục :
VĐCB: Đi nối bàn chân tiến lùi
T/C: Ném bóng vào
rổ
- Văn học : Thơ
" Tình Bạn"
- Tạo
hình : “ Vẽ
trường MN”
- Âm Nhạc:
- Hát: “Ngày vui củabé”
- Nghe hát : “Ngàyđầu tiên đi học”
Hoạt động
ngoài trời.
*HĐcó mục đích:
-Trò chuyện về quang cảnh trường
- Dạo quanh sân trường, tham quan các khu vực trong trường
- Trò chuyện về các khu vực và công việc của các cô bác trong trường Nhặt hoa, lá về làm đồchơi.Vẽ tự do trên sân
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời.Chơi với cát, nước: vẽ hình trên cát, vật nổi, vật chìm
- Chơi một số trò chơi tập thể: “Ai tình”, “Ai biến mất”
- Chơi các trò chơi dân gian
Hoạt động
góc
Góc phân vai:
- Gia đình- Lớp mẫu giáo của bé- Bày mâm ngũ quả- Phòng y tế - Bếp ăn của trường
*Góc xây dựng :- Xây trường học, xây hàng rào khuôn viên trường, sếp đường đến trường.
* Góc nghệ thuật : Tô màu,cắt xé vẽ đường đến lớp,cắt dán hình ảnh trường MN của chúng ta
*Góc học tập:- Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh.
*Góc KPKH: : Chọn và phân loại tranh lô tô đồ dùng,đồ chơi chơi với cỏc con số Chọn và phân
loại tranh lô tô, đồ dùng, đồ chơi
Trang 24-Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần : rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé sạch, bé chăm, bé ngoan
- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng) - biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quyđịnh - lễ phép chào cô, bạn - ra về
KẾ HOẠCH TUẦN 2
Chủ đề nhánh: Bé vui hội trăng rằm
Thời gian thực hiện: Từ ngày 12/9 Đến ngày 16/09/2016
Thứ
Đón trẻ, chơi, thể
dục sáng
- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định
- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh về trường lớp mầm non
- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết,giữ gìn đồ chơi
Trang 25Hoạt động học Thể dục:
VĐCB: Bật liêntục vào vòng,tung bắt bóngbằng hai tay TCVĐ: Tung cao hơn nữa
KPXH;
Trò chuyện vềngày tết trung thu
Tạo hình:
Cắt dán đèn lồng
Âm nhạc:
Dạy hát : Gác TrăngTCÂN: Thi xem ai nhanh
Chơi ngoài trời - Dạo quanh sân trường: Quan sát thời tiết,quan sát bầu trời, thiên nhiên của mùa thu, quan
sát vườn cây.lắng nghe âm thanh khác nhau ở sân trường
- Trò chuyện về hoạt động ngày tết trung thu, bày cỗ, rước đèn
- Nhặt lá, đếm lá.Làm đồ chơi
- Vẽ tự do trên sân
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Chơi tự do.Bánh xe quay.chuyền bang bằng hai chân, giúp cô tìm bạn
- Trò chơi: ném còn, mèo đuổi chuột, chó sói xấu tính;
Chơi, hoạt động ở
các góc
- Góc phân vai: Cửa hàng bánh kẹo, cửa hàng hoa quả, cửa hàng đồ chơi Siêu thị, gia đình
- Góc xây dựng: Xây dựng sân vui chơI của bé, sân trường mầm non, mùa thu.Công viên,nhà bếp
- Góc nghệ thuật: Tô màu, cắt, vẽ, xé dán đồ chơi như đèn ôngsao, đèn lồng ; chị Hằng,chú Cuội, mặt lạ
- Góc sách, truyện: Xem tranh truyện ngày tết trung thu,các loại trăng, sao, đồ chơi, làmsách tranh album ảnhvề tết Trung thu
- Góc khám phá khoa học- toán: Chọn và phân loại tranh lô tô, đồ dùng, đồ chơi
- Góc âm nhạc: Hát+ nghe hát:Rước dèn tháng 8; Gác trăng; Rước đèn, bé và trăng; Chiếcđèn ông sao; Ánh trăng hoà bình
Trang 26Ăn, ngủ, vệ sinh - Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi
vệ sinh lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn,ăn uống văn minh lịch sự,cất đồ dùng đúng nơi quy định
- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định
- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh về trường lớp mầm non
- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết,giữ gìn đồ chơi