- Rèn kĩ năng nói: Kể được một vài điều về một người lao động chân tay mà em biết (tên, nghê nghiệp, công việc hàng ngày, cách làm việc của người đó).. - Rèn kĩ năng viết: Viết lại được[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày26 tháng 2 năm 2018
Chào cờ Tiếng Việt
BÀI 25A: XEM HỘI THẬT LÀ VUI ! (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Xem giờ ở các đồng hồ( cả mặt đồng hồ có ghi số La Mã và đồng hồ điện tử).
- Thời điểm làm công việc hàng ngày cho phù hợp
I Mục tiêu: Sau bài học, Hs biết:
- Biết một số trò chơi dân gian
- Tham gia chơi trò chơi dân gian: Nu na nu nống
- Rèn ý thức tự giác, chủ động, tích cực hợp tác
II Đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Khởi động
- Gv giới thiệu chủ điểmhoạt động
- HS tập trung, xếp 3hàng ngang ở sântrường
- HS lắng nghe
Trang 2B Hoạt động thực hành
C Kết thúc hoạt động
- Gv giới thiệu tên tròchơi: Nu na nu nống+ GV nêu cách chơi
+ Nêu luật chơi
- Gv cho HS tập trung,nhận xét tiết học
- HS di chuyển thành độihình vòng tròn
Củ khoai chấm mật Bụt ngồi bụt khóc Con cóc nhảy ra Ông già ú ụ
Bà mụ thổi xôi Nhà tôi nấu chè
Tè he chân rụt
- HS tập trung, thả lỏngtại chỗ
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có 2 phép tính
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- GV HD HS phân tích nêu cách làm - HS phân tích bài toán - nêu cách làm
- GV theo dõi HS làm bài vào vở + HS giải vào vở
Trang 3- GV nhận xét sửa sai cho HS
+ GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán - làm vào vở
- HS đọc bài làm - lớp nhận xét
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3:
- GV y/cầu HS đọc yêu cầu bài toán
- HDHS phân tích bài toán và tìm lời
giải
Tóm tắt Chiều dài: 141m
Chiều rộng bằng 3
1 chiều dài
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bảng, cả lớp làm vở
Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:
141: 3 = 47(m) Chu vi hình chữ nhật là:
(141 + 47 ) x 2 = 376(m) Đáp số: 376 m
* Củng cố - dặn dò (2’)
- Nêu nội dung chính của bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Thủ công LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu
- HS biết vận dụng kĩ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tường
- Làm được lọ hoa gắn tường đúng quy trình kĩ htuật
- HS có hứng thú với giờ học gấp hình
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu lọ hoa bằng giấy thủ công dán lên tờ bìa
- Tranh qui trình gấp, dán lọ hoa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định : Kiểm tra sĩ số, lớp hát
2 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và
Trang 4Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
Bước 1: Gấp phần giấy làm đế lọ hoa và
gấp các nếp đều nhau
- Đặt ngang tờ gấy dài 24 ô, rộng 16 ô,
gấp 1 cạnh chiều dài lên 3 ô
- Gấp các nếp cách đều nhau cách 1 ô như
Bước 3: Làm thành lọ hoa gắn tường
- Bôi hồ vào nếp gấp của đế lọ hoa và nếp
gấp ngoài cùng => dán vào tờ bìa
- HS chú ý quan sát
Trang 5Thứ ba ngày 27 tháng 2 năm 2018
Tiếng Việt BÀI 25A: XEM HỘI THẬT LÀ VUI ! (Tiết 2)
Trang 6- Trò chơi " Ném bóng trúng đích " HS biết cách chơi, chơi tơng đối chủ động.
II Địa điểm phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, sạch sẽ, an toàn
- Phơng tiện: Bóng ném, nhảy dây (mỗi HS 1dây nhảy)
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
- Tập bài thể dục phát triển chung x x x x
- Trò chơi: Chim bay cò bay x x x x
B Phần cơ bản : (19’)
1 Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân x x x
x x x
- HS tập theo tổ
- GV quan sát sửa sai
- Các tổ thi đua nhảy đồng loạt
- Mỗi tổ cử 5 bạn nhảy lên thi
I Mục tiờu
- Kiểm tra việc nắm kiến thức đó học ở kỳ 2
- Rốn học sinh nhớ lại kiến thức đó học trong kỳ 2
- Giỏo dục học sinh biết làm theo bài học
-Tiến hành thảo luận nhúm
+ Núi về chủ đề đoàn kết với thiếu nhi quốc tế
+ Núi về chủ đề tụn trọng khỏch nước ngoài
+ Núi về chủ đề tụn trọng đỏm tang
Trang 7- Gọi các nhóm trình bày trước lớp
Hoạt động 2
- HS chơi trò chơi: Phản ứng nhanh.
- GV phổ biến luật chơi:
+ Mỗi nhóm được phát thẻ màu đỏ,
màu xanh để ra dấu hiệu xin được trả
lời đúng, sai
- Mỗi câu trả lời đúng được 1 bông hoa
- Câu trả lời sai không được bông hoa
- Đội chiến thắng ghi được nhiều bông
hoa
- GV nêu tình huống
- GV tổng kết, nêu đội thắng cuộc
- Đại diện các nhóm trình bày
- Chuẩn bị bài sau.
BÀI 20: LÁ CÂY CÓ ĐẶC ĐIỂM GÌ? ( TIẾT 2)
I Mục tiêu
Sau bài học, em:
- Biết được cấu tạo ngoài của lá
- Nêu được chức năng của lá cây đối với đời sống của cây và ích lợi của lá cây đối với đời sống của con người
I Mục tiêu
- Em biết cách giải bài toand liên quan đến rút về đơn vị.
Trang 8- Rèn kĩ năng nói: Kể được một vài điều về một người lao động chân tay
mà em biết (tên, nghê nghiệp, công việc hàng ngày, cách làm việc của người đó)
- Rèn kĩ năng viết: Viết lại được những điều em vừa kể thành 1 đoạn văn
từ 7 đến 10 câu, diễn đạt rõ ràng, sáng sủa
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ về một số người lao động chân tay
III Các hoạt động dạy học
* Khởi động ( 5’)
Trang 9- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
+ Người ấy tên là gì? Làm nghề gì? Ở đâu? Quan hệ thế nào với em?
+ Công việc hàng ngày của người ấy là gì?
+ Người đó làm việc như thế nào?
+ Công việc ấy quan trọng và cần thiết như thế nào với mọi người?
+ Em có thích làm công việc như người ấy không?
Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết từ 7 đến 10 câu những lời mình vừa kể theo trình tựgợi ý
* Củng cố- dặn dò: (2’)
- GV nhận xét giờ, biểu dương HS học tốt
- Về nhà hoàn chỉnh lại bài vào vở ở nhà
Tự nhiên xã hội BÀI 21: HOA VÀ QUẢ CÓ ĐẶC ĐIỂM GÌ?( TIẾT 1)
I Mục tiêu
Sau bài học, em:
- Kể được tên các bộ phận thường có của hoa và quả
- Nêu được chức năng của hoa và quả đối với đời sống của thực vật
Trang 10Tiếng Việt BÀI 26C: NGÀY HỘI Ở KHẮP NƠI (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Viết đúng từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng ch/tr, hoặc từ ngữ có ưc/ưt
- Luyện tập dùng phép nhân hóa
I Mục tiêu:
- Đọc đúng 1 số từ ngữ: nổi lên, nước chảy, náo nức, chen lấn, lăn xả,…
- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung câu chuyện
- GD HS biết trân trọng Lễ hội của dân tộc
II.Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy - học:
Trang 11- Củng cố cách giải các bài toán có liên quan đến về đơn vị cho học sinh.
- Học sinh vận dụng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - HS lên bảng
8 bàn : 48 cái côc 48 : 8 = 6 (cái cốc)
3 bàn : ….cái côc? Số côc có trong 3 bàn là:
6 × 3 = 18 (cái côc) Đáp số: 18 cái côc/
- Bài toán trên thuộc dạng toán gì ? - Bài toán liên quan rút về đơn vị
- Bước rút về đơn vị trong bài toán trên là
bước nào?
- Tìm số côc có trên 1 bàn
Bài 2: ( 40)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - HS lên bảng giải, lớp làm vở
Tóm tắt
5 hộp: 30 cái bánh
Bài giải
Số bánh có trong 1 hộp là:
Trang 124 hộp:… cỏi bỏnh? 30 : 5 = 6 (cỏi)
Số bỏnh cú trong 4 hộp là:
6 ì 4 = 24 ( cỏi)
Đỏp số: 24 cỏi bỏnh.Bài 3: Thi xếp 8 tam giỏc thành hỡnh như
- Chơi trò chơi "Ném trúng đích" HS biết chơi một cách chủ động
II Địa điểm - phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, bóng, dây nhảy
III Nội dung - phơng pháp lên lớp
- HS quan sát
+ HS tập thử 1 lần sau đó tậpchính thức
+ HS tập cả 8 động tác
Trang 13- GV quan sát, sửa.
2 Em nhảy dây kiểu chụm 2 chân - HS tập thu tổ
- GV đến từng tổ quan sát, sửasai cho HS
- HS thay nhau nhảy và đếm
I Mục tiờu
Em luyện tạp vờ:
- Giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị
- Viết và tớnh giỏ trị của biểu thức
I Mục tiờu:
Trang 14- HS tiếp tục củng cố về cách giải toán bằng 2 phép tính
- Rèn kỹ năng giải toán đúng phương pháp
Mua thêm : 1/6 số cuốn đã có
Thư viện có tất cả: cuốn truyện?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi
gì?
- Nhận xét chữa bài cho HS
Bài 2:Bài toán
Tóm tắt Phải sửa: 2025m đường
Đã sửa : 1/5 số m đường đó
Còn phải sửa….m đường đó ?
- Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi
- HS trả lời
- HS làm bài vào vở,1 HS lên bảnggiải
Bài giảiMua thêm số cuốn truyện là:
960 : 6 =160 (cuốn)Thư viện có tất cả số truyện là:
960 + 160 = 1120 (cuốn) Đáp số: 1120 cuốn
- Đọc bài toán, xác định dạng toán
- Đọc tóm tắt -Trả lời tìm ra lời giảiLàm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa
Bài giải
Đã sửa được số m đường là:
2025: 5 = 405 (m)Còn phải sửa số m đường nữa là:
2025 – 405 = 1620 (m) Đáp số: 1620m
- Đọc đề
- HS tự làm bài tập vào vở
Trang 15- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT: LỄ HỘI
I MỤC TIÊU:
- Nghe viết đúng đoạn 1 và 2 bài Hội vật
- Trình bày đúng, đẹp đoạn 1 và 2 bài Hội vật
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
- GV đọc: chăm chỉ, trắng tinh, trập trùng( HS viết bảng con)
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Giữa 2 đoạn văn viết như thế nào?
+ Trong đoạn văn những chữ nào
phải viết hoa? Vì sao?
- GV đọc 1 số tiếng khó: nổi lên,dồn
dập, nước chảy, quây kín,…
- GV đọc cho HS viết bài
- GV quan sát và uốn nắn tư thế ngồi
viết
* Chấm chữa bài
-Thu 1 số bài để chấm điểm
- HS nghe.2 HS đọc lại+ 8 câu
+ Viết xuống dòng và lùi vào 1 ô+ Những chữ đầu câu và tên riêng
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe, viết vở
Trang 164.Củng cố, dặn dò (2’)
- Đánh giá tiết học - Chuẩn bị bài sau
SINH HOẠT
SƠ KẾT TUẦN
I Mục tiêu
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần
- Phương hướng tuần tới
II Các hoạt động
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Đánh giá các hoạt
động trong tuần
- Theo dõi, quan sát
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần
- Yêu cầu các nhóm báo cáo
- CTHĐTQ nhận xét chung
về tình hình của lớp Khen ngợi những nhóm, cá nhân
có thành tích tốt trong tuần:
- Nhóm: ………
………
- Cá nhân: ………
………
- Nhắc nhở những nhóm, cá nhân chưa tích cực: - Nhóm: ………
………
- Cá nhân: ………
- Trưởng ban văn nghệ cho lớp sinh hoạt
- Các nhóm kiểm điểm
- Từng nhóm báo cáo
- Đại diện ban Lao
động, ban học tập lên báo cáo về tình hình lao động và học tập của lớp
Trang 173 Tổ chức sinh nhật cho
học sinh
………
- Nhắc HS chú ý học tập, rènluyện
- Ban văn nghệ tổchức cho các bạn
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn
II Hoạt động dạy học
* Khởi động ( 5’)
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
B Hoạt động thực hành (33’)
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai
- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình đóng vai theo trí nhớ, không nhìn sách.
Trang 18- Quan sát, so sánh để ra sự khác nhau về màu sắc, hình dạng, độ lớn của
2 Kiểm tra bài cũ:(2’)
- Nêu tác dụng của 1 số loại hoa?
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới: (28 ' )
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát thảo luận
- GV yêu cầu học sinh quan sát hình
ảnh các quả có trong sgk và thảo luận:
- HS quan sát và thảo luận theonhóm
+ Chỉ, nói tên và mô tả màu sắc, hình
dạng,độ lớn của từng loại quả ?
+ Trong số các loại quả đó, bạn đã ăn
loại quả nào ? Nói về mùi vị của quả
đó ?
+ Chỉ vào các hình và nói tên từng bộ
phận của 1 quả ? Ngời ta thờng ăn bộ
phận nào của quả đó?
- Các nhóm trởng điều khiển cácbạn giới thiệu quả mình đã su tầm đ-ợc
+ Nêu hình dạng, màu sắc của quả ?
+ Nhận xét vỏ quả có gì đặc biệt ?
+ Bên trong quả có những bộ phận
nào? Chỉ phần ăn đợc của quả đó?
+ Nếm thử để nói về mùi vị của quả
* Hoạt động 2: Thảo luận
- GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS thảo
Trang 19+ Hạt có chức năng gì?
* KL: Quả thờng dùng để ăn tơi, làm
rau trong các bữa cơm,ép dầu…ngoàingoài
ra muốn bảo quản các loại đợc lâu
ng-ời ta có thể chế biến thành mứt hoặc
- Chuẩn bị bài sau
AN TOÀN GIAO THễNG: NGUY HIỂM KHI
CHƠI ĐÙA Ở NHững nơI không an toàn ( TIẾT 2)
I Mục tiờu
- Giúp các em thấy đợc ngững nguy hiểm có thể xảy ra khi chơi đùa ở những nơikhông an toàn nh đờng phố, hè phố, cổng trờng hay đờng sắt,…ngoài
- HS thấy đợc sự nguy hiểm khi chơi đùa ở những nơi không an toàn đó
- HS biết chơi ở những nơi an toàn nh : sân chơi, công viên …ngoàivà có ý thức khichơi đùa ở đó
II Đồ dựng dạy học
- Tranh minh hoạ bài học
III Cỏc hoạt động dạy và học
1.ễn định: Lớp chơi trũ chơi: Kết bạn
2, Bài mới:- Giới thiệu bài - HS lắng nghe
* Hoạt động 1: Xem tranh và tìm ra
những nơi an toàn để chơi đùa
- GV cho HS xem tranh minh họa
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi sau:
+ Trong tranh các bạn đang chơi đùa ở
những đâu?
+ Những bạn nào đang gặp nguy hiểm ?
+ Để tránh nguy hiểm các bạn nên chơi
ở đâu?
- HS xem tranh
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Các bạn nữ đang chơi nhảy dây trong sân chơi, đây là nơi an toàn chocác em chơi đùa
* Hoạt động 2:Tìm hiểu về sự nguy
hiểm khi chơi đùa ở những nơi không an
toàn
Trang 20a, Chơi đùa trên đờng phố các em mải
chơi không quan sát đợc xe chạy trên
đ-ờng
- Ngời lái xe khó đoán đợc hớng di
chuyển của các em, do vậy khó tránh
kịp và có thể gây ra tai nạn giao thông
b, Hè phố là nơi dành riêng cho ngời đi
bộ nên các em sẽ gây cản trở cho ngời đi
bộ khi chơi trên hè phố
- Khi mải chơi các em có thể không để ý
chạy xuống lòng đờng và có thể va
chạm với xe đang đi trên
đờng
c, Cổng trờng là nơi tập trung nhiều
ng-ời(phụ huynh HS, HS, ngời tham gia
giao thông) vì vậy đây là nơi dễ xảy ra
tàu đang đến và tránh kịp thời
* Hoạt động 3: Xem tranh để tìm hiểu
- GV cho HS xem 4 bức tranh mô tả
những nơi an toàn và không an toàn để
chơi đùa
- HS xem tranh để tìm hiểu
- Yêu cầu đánh dấu X vào ô trắng ở góc
bức tranh chỉ khu vực không an toàn cho
các em chơi đùa
- HS dùng bút chì để đánh dấu vào ôtrắng
+ Nơi có thể chơi đùa: Côngviên(tranh 2)
+ Những nơi không nên chơi đùa:Trên đớng phố(tranh 1), đờng tàu(tranh 3) và bãi đỗ xe ôtô (tranh 4)
3, Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc nội dung trong phần
- GV nhấn mạnh: Các em hãy chơi đùa
ở những nơi an toàn nh sân chơi, công
viên, …ngoài
- Không chơi đùa ở những nơi nguy
hiểm nh lòng đờng hè phố hay gần đờng
Trang 21Thể dục
GIÁO VIấN BỘ MễN SOẠN GIẢNG
…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoài…ngoàiTự nhiờn xó hội
ễN TẬP
I Mục tiờu
* Củng cố cho HS:
- Nờu được đặc điểm của lỏ cõy
- Mụ tả, phõn biệt được cỏc loại lỏ cõy
- Giỏo dục HS biết bảo vệ cõy cối
II Đồ dựng dạy học
- Một số loại lỏ cõy
III Cỏc hoạt động dạy học
1, Ổn định: Hỏt
3, Bài mới: - Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.
2, Bài mới:- Giới thiệu bài - HS lắng nghe
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tế.
- GV cho HS xuống sân trờng, giao cho
các nhóm tìm hiểu 1-2 loại cây, sau đó
trả lời các câu hỏi:
+ Cây đó là cây gì?
+ Lá của chúng có đặc điểm gì?
- HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- GV quan sát, giúp đỡ các nhóm - HS chú ý nghe
* Hoạt động 2: Báo cáo.
- GV cho HS lên lớp, đại diện các nhóm
báo cáo về kết quả tìm hiểu thực tế của
nhóm mình
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét
3, Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài sau ………
………
………
………