1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 26 - GVCN : Trần Thị Phương Thúy

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 287,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt nãi lêi c¶m ¬n, lêi xin lçi trong c¸c t×nh huèng giao tiÕp hµng ngµy... æn ®Þnh tæ chøc..[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2018.

Chào cờ

Tập trung toàn trƯờng

Toỏn

Các số có hai chữ số ( tiết 1 )

I Mục đích - Yêu cầu:

- Bớc đầu học sinh nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, cách đọc, viết các số từ

20 - 50

- HS biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 - 50

- Rèn cho HS kỹ năng đọc và viết số chính xác

II Đồ dùng dạy - học:

- Que tính

III Các hoạt động dạy - học:

1’

3’

32’

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Tính 50 + 30 = 50 + 10 =

80 - 30 = 60 - 10 =

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nôi dung

Giới thiệu các số từ 20 - 30

- Hớng dẫn học sinh sử dụng đồ dùng

- Có mấy chục que tính?

- Lấy thêm 1 que tính nữa

- Hai chục với 1 là bao nhiêu?

- Hai mơi mốt viết là: 21

+ Tơng tự : Giới thiệu số 22, 23 ,

30 bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que

tính

- Đến số 23 dừng lại hỏi

+ Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?

- GV viết 2 vào cột chục

+ Thêm mấy đơn vị?

- GV viết 3 vào cột đơn vị

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô

viết số có hai chữ số: chữ số 2 viết trớc

chỉ 2 chục, chữ số 3 viết sau ở bên phải

chữ số 2 chỉ 3 đơn vị

- GV viết số 23 vào cột viết số

- Cô đọc là: Hai mơi ba

- Số 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

* Đến số 30 thì hỏi:

Tại sao em biết 29 thêm 1 lại bằng 30?

Em lấy đâu ra 1 chục?

- GV đọc

Giới thiệu các số từ 30 - 40

- HS đọc, viết các số từ 30 - 40

Giới thiệu các số từ 40 - 50

- Hớng dẫn nhận biết số lợng, đọc, viết

- Học sinh lên bảng

- Lấy 2 bó mỗi bó một chục que tính

- Có 2 chục que tính

- Có 1 que tính

- Là 21 que tính

- 4 em nhắc lại

- 21: nhiều em nhắc lại

- 2 chục que tính

- 3 đơn vị

- HS đọc: Hai mơi ba

Số 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị

- Vì đã lấy 2 chục cộng 1 chục bằng 3 chục 3 chục viết là 30

- Mời que tính rời là 1 chục

- 21: Đọc là hai mơi mốt

- 25: Đọc là hai mơi lăm

- HS viết số vào bảng con

20, 21, 22, 23, , 30

- HS thực hiện trên que tính

- Viết bảng con từ 30 - 40

Trang 2

5’

nhận biết thứ tự các số từ 40 - 50

Bài 1 b

- Viết số vào mỗi vạch của tia số

Bài 4: Viết số thích hợp rồi đọc

4 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- HS thực hiện trên bộ đồ dùng

- Viết bảng con từ 40 - 50

- 1 em lên bảng

- Lớp làm vào sách

- 3 em lên bảng

- Lớp làm vào sách

- Đọc xuôi, ngợc nhiều lần

Tiếng Việt

VẦN /OAO/, /OEO/

STK trang 259, tập hai SGK trang 138 - 139, tập hai

Đạo đức

cảm ơn và xin lỗi (tiết 1)

I Mục đích - Yêu cầu:

Học sinh hiểu :

1 Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Vì sao cần nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

- Trẻ em có quyền đợc bình đẳng, đợc tôn trọng

2 Biết nói lời cảm ơn, lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- HS có thái độ chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy - học:

3’

28’

4’

1 Kiểm tra bài cũ

Em hãy nêu cách đi bộ đúng quy định?

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài.

b) Nôi dung :

* GV cho HS quan sát tranh bài tập

? Trong từng tranh có những ai?

? Các bạn trong tranh đang làm gì?

? Vì sao các bạn lại làm nh vậy?

+ Nh vậy khi đợc ngời khác quan tâm, giúp đỡ

thì chúng ta phải nói lời cảm ơn; khi có lỗi,

làm phiền ngời khác thì phải xin lỗi

* Thảo luận bài tập 2

- GV giải thích yêu cầu bài tập

* Liên hệ thực tế

- GV yêu cầu HS tự liên hệ

+ Em ( hay bạn) đã cảm ơn hay xin lỗi ai?

+ Chuyện gì xảy ra khi đó?

+ Vì sao lại nói nh vậy?

+ Kết quả ra sao?

? Em cảm thấy thế nào khi đợc cảm ơn?

? Em cảm thấy thế nào khi nhận đợc lời xin

lỗi?

* GV kết luận (SGV)

3 Củng cố -Dặn dò

- Nhận xét giờ

- Học sinh thực hiện tốt việc cảm ơn, xin lỗi

- HS quan sát tranh bài tập 1

- Cảm ơn, xin lỗi

- HS thảo luận theo nhóm

- Mỗi nhóm trả lời 1 tranh

- Đại diện các nhóm trình bày

HS đọc kết luận

Trang 3

Thủ cụng.

Cắt dán hình vuông (tiết 1)

I Mục đích - Yêu cầu:

- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông

- Cắt dán đợc hình vuông theo hai cách

- Rèn đôi bàn tay khéo léo

II Đồ dùng dạy - học:

- 1 hình vuông màu bằng giấy mầu

- 1 tờ giấy kẻ ô có kích thớc lớn

- Bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán

- Vở thủ công

III Các hoạt động dạy - học:

3’

28’

4’

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập

2 Bài mới.

a)Giới thiệu bài

b) Nội dung

* Hớng dẫn quan sát

- GV đa ra hình vuông mẫu

- Hình vuông có mấy cạnh?

- Các cạnh hình vuông nh thế nào?

Đều có mấy ô?

*GV hớng dẫnmẫu

+ Hớng dẫn cách kẻ hình vuông

Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô phải

làm nh thế nào?

+ Hớng dẫn cắt hình vuông

- GV HD học sinh đếm 7 ô, đánh dấu

điểm, kẻ nối 4 điểm

- GV theo dõi - hớng dẫn những HS

còn thao tác sai

3 Củng cố - Dặn dò.

- Chuẩn bị để học tiết 2

- Muốn cắt đợc hình vuông ta làm nh

thế nào?

- HS quan sát và nhận xét

- Hình vuông có 4 cạnh

- Đều bằng nhau Đều có 7 ô

GV ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị

- Xác định điểm A, từ điểm A đếm xuống 7 ô Đợc điểm B, đếm tiếp sang bên phải 7 ô, đợc điểm C Từ C đếm lên 7 ô ta đợc điểm D Ta kẻ nối 4

điểm lại ta đợc hình vuông ABCD

- Thực hiện cắt cạnh AB - BC - CD -DA

- HS thực hành trên giấy nháp

2 - 3 em nhắc lại

Tiếng Việt

ễN VẦN/OAO/, /OEO/

Việc1, việc 3

Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2018.

Tiếng Việt

VẦN / UAU/, /UấU/, /UYU/

STK trang 261, tập hai - SGK trang 140 - 141, tập hai

Toỏn

Các số có hai chữ số ( tiếp theo)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Bớc đầu giúp học sinh nhận biết về số lợng, đọc, viết, đếm các số từ 50 - 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 - 69

- Rèn cho HS kỹ năng đọc và viết các số có hai chữ số

Trang 4

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ đồ dùng toán 1

- 6 bó mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời

III Các hoạt động dạy - học:

1’

3’

32

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50

3 Bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung :

*) Giới thiệu các số từ 50 - 60

- Hớng dẫn HS xem hình

- GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính( mỗi

bó một chục que tính)

+ Em vừa lấy bao nhiêu que tính?

- GV gắn số 50

- Yêu cầu HS lấy thêm 1 que tính nữa:

Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có

số 51

GV ghi lên bảng

- Tơng tự nh vừa lập số 51 mỗi lần

thêmmột ta lại lập đợc một số có hai chữ

số mới

- HS ghi đến số 54 thì dừng lại và hỏi:

+ Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?

- GV viết 5 ở cột chục

+ Thêm mấy đơn vị?

- GV viết 4 ở cột đơn vị

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô

viết số có hai chữ số: chữ số 5 viết trớc

chỉ 5 chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải

chữ số 5 chỉ 4 đơn vị

- GV viết số 54 vào cột viết số

- Cô đọc là: Năm mơi t

- Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

* Đến số 60 thì hỏi:

Tại sao em biết 59 thêm 1 lại bằng 60?

Em lấy đâu ra 1 chục?

* Bài 1: Viết số?

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1

- GV nhận xét - chữa bài

- Cách đọc đặc biệt 51, 54, 55

*) Giới thiệu các số từ 61 - 69

- Thực hiện tơng tự nh giới thiệu các số từ

50 đền 60

*) H ớng dẫn làm bài tập 4

- Bài tập trắc nghiệm

4 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh lên bảng

- 50 que tính

- HS đọc: Năm mơi

- 51 que tính

- HS đọc: Năm mơi mốt

- 5 chục

- 4 đơn vị

- HS đọc: Năm mơi t

- Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

- Vì đã lấy 5 chục cộng 1 chục bằng 6 chục 6 chục viết là 60

- Mời que tính rời là 1 chục

- HS đọc các số từ 50 đến 60

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài - 1 HS lên bảng viết số

- 1 HS nhận xét bài của bạn

- 1 đọc là mốt, 4 đọc là t, 5 đọc là lăm

- HS đọc và nhận ra thứ tự các số từ

50 - 69

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài, chữa bài

- Kết qủa đúng của phần a, b kể từ trên xuống

a, S; Đ

b, Đ; S

Trang 5

4’

Tiếng Việt

ễN VẦN / UAU/, /UấU/, /UYU/

Việc1, việc 3

Toỏn

ôn :Các số có hai chữ số ( tiết 1 )

I Mục đích - Yêu cầu:

- Bớc đầu học sinh nhận biết về số lợng, cách đọc, viết các số từ 20 - 50

- HS biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 - 50

II Đồ dùng dạy - học:

- VBTT

III Các hoạt động dạy - học:

1’

3’

32

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Viết các số sau:

Hai mơi bảy:

Hai mơi tám:

Ba mơi chín:

- GV chấm - chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung :

Bài 1: Viết ( theo mẫu ):

- GV chữa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc Y/c

- GV chữa chấm bài

Bài 3:

Bài toán yêu cầu gì?

- GV chữa chấm bài

Bài 4: Viết số thích hợp vào

chỗ trống

- GV chữa chấm bài

4 Củng cố - Dặn dò

- Hát

- Học sinh lên bảng làm

- HS đọc bài toán

- HS làm trong VBTT Hai mơi : 20 Hai mơi sáu : 26 Hai mơi mốt : 21 Hai mơi bảy : 27 Hai mơi hai : 22 Hai mơi tám : 28 Hai mơi ba : 23 Hai mơi chín : 29 Hai mơi t : 24 Ba mơi : 30

Hai mơi lăm : 25

- HS đọc bài toán

HS làm VBTT

Ba mơi : 30 Ba mơi sáu: 36

Ba mơi mốt: 31 Ba mơi bảy: 37

Ba mơi hai: 32 Ba mơi tám: 38

Ba mơi ba: 33 Ba mơi chín: 39

Ba mơi t: 34 Bốn mơi: 40

Ba mơi lăm: 35

- HS đọc yêu cầu của bài

HS làm VBTT

Bốn mơi : 40 Bốn mơi sáu: 46 Bốn mơi mốt: 41 Bốn mơi bảy: 47 Bốn mơi hai: 42 Bốn mơi tám: 48 Bốn mơi ba: 43 Bốn mơi chín: 49 Bốn mơi t: 44 Năm mơi: 50 Bốn mơi lăm: 45

- HS đọc

HS làm VBTT

Trang 6

4’

- Tãm t¾t néi dung bµi

- NhËn xÐt giê häc

Thø t ngµy 7 th¸ng 3 n¨m 2018.

Thể dục

BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRÒ CHƠI: TÂNG CẦU

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

Địa điểm : Sân trường, 01 còi, cầu

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

I MỞ ĐẦU

–GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức

khỏe học sinh

–Phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học ngắn gọn, dể hiểu cho hs nắm

+ Khởi động:

Xoay cổ tay, chân, hông, gối ……

Chạy nhẹ nhàng về trước (2 x 6 m)

6’-8’

Lớp trưởng tập trung lớp, báo cáo sĩ

số cho giáo viên

Đội Hình

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * *

GV – Từ đội hình trên các HS di chuyển sole nhau và khởi động

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * GV

II/ CƠ BẢN:

a Ôn bài thể dục

– Mỗi động tác thực hiện 2 x 8

nhịp

b.Tâng cầu

22’-24’

Đội hình tập luyện

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * GV

GV quan sát nhắc nhở, sửa sai ở hs

GV nhắc lại lại nội dung ôn tập, những sai lầm thường mắc và cách sửa sai cho HS nắm Sau đó tổ chức cho hs tập luyện theo đội hình vòng tròn

Trang 7

Giỏo viờn hướng dẫn và tổ chức HS

luyện tập

GV quan sỏt, sửa sai hs, nhắc nhở hs đảm bảo an toàn

III/ KẾT THÚC:

Thả lỏng: Thực hiện 1 số đ tỏc thả

lừng

Nhận xột: Nờu ưu – khuyết điểm tiết

học

Dặn dũ HS: Về nhà tập giậm chõn

theo nhịp, và chuẩn bị tiết học sau

Xuống lớp

Đội Hỡnh xuống lớp

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * * GV

Toỏn

Các số có hai chữ số ( tiếp theo)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Bớc đầu giúp học sinh nhận biết số lợng, cách đọc, viết các số từ 70 - 99

- HS biết đếm, đọc, viết và nhận ra thứ tự các số từ 70 - 99

II Đồ dùng dạy - học:

- Que tính

III Các hoạt động dạy - học:

1’

3’

32

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- HS đọc các số theo thứ tự xuôi , ngợc từ

50 đến 60, từ 60 đến 69

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung :

a*Giới thiệu các số từ 70 - 80

- Hớng dẫn HS lấy 7 bó que tính, mỗi bó

một chục que

- Lấy thêm 2 que tính nữa

- Có mấy chục? Mấy đơn vị?

- Nêu cách viết số, đọc số

- Hớng dẫn các em nhận biết các số từ 70

- 80

Bài 1: Viết số

- GV hớng dẫn

- GV đọc

*) Giới thiệu các số từ 80 - 99

- Thực hiện tơng tự nh giới thiệu các số từ

50 đền 60

Bài 2: Viết số

- GV treo bảng phụ: hớng dẫn

Bài 3: Viết theo mẫu

- Hát

- HS thực hiện theo hớng dẫn

- Có 7 chục và 2 đơn vị 72: Bẩy mơi hai

- HS đọc yêu cầu của bài 1

- HS viết các số vào bảng con

- HS nêu yêu cầu

- Viết số vào ô trống

- 2 em lên bảng điền

- HS đọc số

Trang 8

4’

- Củng cố về cấu tạo số

- 76 là số có mấy chữ số? Chữ số nào chỉ

chục? Chữ số nào chỉ đơn vị?

- Các số 95, 83, 90 (tơng tự)

Bài 4:

- Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát

4 Củng cố - Dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Về ôn bài và chuẩn bị bài

- 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

- 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị

- 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- 76 là số có hai chữ số: chữ số 7 chỉ chục chữ số 6 chỉ đơn vị

- có 33 cái bát

- Có 3 chục và 3 đơn vị

Tiếng Việt

LUYỆN TẬP

STK trang 263, tập hai, SGK trang 142-143 tập hai Thủ cụng

ôn bài: Cắt dán hình vuông (tiết 1).

I Mục đích - Yêu cầu:

- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông

- Cắt dán đợc hình vuông theo hai cách

- Rèn kỹ năng gấp , cắt hình

II Đồ dùng dạy - học:

- 1 hình vuông màu bằng giấy mầu

- 1 tờ giấy kẻ ô có kích thớc lớn

- Bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán

- Vở thủ công

III Các hoạt động dạy - học:

Tiếng Việt

ễN LUYỆN TẬP

ễn việc 1, việc 3

Trang 9

Tự nhiờn và xó hội

Con gà.

I Mục đích - yêu cầu:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà Phân biệt

Gà trống và gà mái

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng

- Giúp HS có ý thức chăm sóc gà

II Đồ dùng dạy - học:

- tranh, ảnh minh hoạ

III Các hoạt động dạy - học:

1’

3’

28’

3’

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

Kể tên một số loài cá mà em biết?

Nêu các bộ phận của con cá?

- GV nhận xét

3 Bài mới.

a)Giới thiệu bài

b) Nội dung :

*

h oạt động 1: Quan sát

- HS quan sát tranh

- KL:

+ Gà gồm có: Đầu , cổ, mình, 2 chân, 2

cánh

+ Toàn thân gà có lông mao bảo phủ

+ Gà trống và gà mái khác nhau về kích

thước, màu lông, tiếng kêu

+ Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất

bổ cho cơ thể

*

h oạt động 2 : Thảo luận theo cặp

GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

- nhận xét giờ

- Hát

- HS trả lời câu hỏi

- Quan sát và thảo luận theo cặp

- 1 hỏi + 1 trả lời

- Lớp nhận xét + bổ sung

Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2018

Hoạt động ngoài giờ

Vệ sinh trờng lớp

I Mục đích - Yêu cầu:

- HS hiểu vì sao phải giữ gìn vệ sinh lớp học

- Thực hành làm vệ sinh lớp học

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học sạch sẽ

II Chuẩn bị:

- chổi, khăn lau, sọt rác

III Các hoạt động dạy - học:

TL

3’

28’

1 ổn định tổ chức:

- GV ổn định tổ chức lớp

- Nêu nội dung yêu cầu

2 Thực hành:

- Vì sao phải vệ sinh trờng lớp sạch sẽ?

- Em có thích lớp học, trờng học của mình

Trang 10

4’

- GV giao việc cho các tổ:

+ Tổ 1: Nhặt rác trong và ngoài lớp

+ Tổ 2 : Dọn đồ đạc trong lớp và tới cây

+ Tổ 3: lau bàn ghế

*Lu ý HS làm việc nghiêm túc tránh xảy ra

nguy hiểm

- GV quản lí và giúp đỡ HS đối với những

việc khó

- Sau khi công việc kết thúc GV nhắc nhở HS

cất gọn đồ dùng và rửa tay sạch sẽ

3 Tổng kết:

- GV nhận xét và biểu dơng những HS có ý

thức trong công việc

- HS thực hành

Tiếng Việt

TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II

Tự nhiờn và xó hội

ôN TẬP: Con gà.

I Mục đích -yêu cầu:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà Phân biệt

Gà trống và gà mái

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng

- Giúp HS có ý thức chăm sóc gà

II Đồ dùng dạy - học:

- tranh, ảnh minh hoạ

III Các hoạt động dạy - học:

3’

28’

4’

1 Kiểm tra bài cũ.

Ăn cá có lợi gì?

- GV nhận xét

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung :

* Nhắc lại nội dung bài

+? Kể tên các bộ phận của con gà?

+? Gà trống và gà mái khác nhau nh thế

nào?

+? Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

* HS thực hành làm bài tập trong vở bài

tập TN - XH

1 Nối ô chữ với từng bộ phận của con

gà sao cho phù hợp

- GV nhận xét chữa bài

2 Nối ô chữ với từng hình vẽ sao cho

phù hợp

- GV nhận xét chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

- nhận xét giờ

- về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

- HS trả lời

- Học sinh trả lời

- Lớp nhận xét + bổ sung

- HS làm bài tập trong vở bài tập TN

- XH

- HS làm bài tập trong vở bài tập TN

- XH

Đạo đức

ôn tập: cảm ơn và xin lỗi.

Ngày đăng: 08/04/2021, 15:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w