1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tuần 26 - GVCN: Trần THị Mai Hồng

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 55,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho học sinh tự cắt hình vuông - HS quan sát, nhớ và cắt - GV yêu cầu học sinh nhắc lại cách dán.. - GV cho HS thực hành kẻ,cắt và dán - Học sinh thực hành theo các bước.[r]

Trang 1

TUẦN 26 Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2018

Chào cờ Tập trung toàn trường

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Học sinh yêu thích môn học

* Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- GV hướng dẫn học sinh lấy que tính - Học sinh lấy que tính

+ Lấy 2 bó que tính

Nói : Đây là hai chục que tính

+ Lấy thêm 3 que tính

Nói : Đây là ba que tính

- GV : Hai chục và ba là hai mươi ba - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 23 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : hai mươi ba

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

số 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

Lưu ý :

21 không đọc là hai mươi một mà đọc là

hai mươi mốt

24 đọc là hai mươi tư

25 đọc là hai mươi lăm

Bài 1

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu

Trang 2

- GV đọc tên gọi mỗi số - Học sinh nghe và viết

- GV chữa, viết số lên bảng - Học sinh nhìn và chữa bài

- Phần b chỉ yêu cầu học sinh viết các số từ - Học sinh viết

19 đến 30 ( Mỗi vạch ứng với một số )

- GV cho học sinh đọc lại tia số

- GV nhận xét, chữa bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- GV hướng dẫn học sinh lấy que tính - Học sinh lấy que tính

+ Lấy 3 bó que tính

Nói : Đây là ba chục que tính

+ Lấy thêm 6 que tính

Nói : Đây là sáu que tính

- GV : Ba chục và sáu là ba mươi sáu - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 36 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : ba mươi sáu

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

GV hướng dẫn học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

* Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- GV hướng dẫn học sinh lấy que tính - Học sinh lấy que tính

+ Lấy 4 bó que tính

Nói : Đây là bốn chục que tính

+ Lấy thêm 2 que tính

Nói : Đây là hai que tính

- GV : Bốn chục và hai là bốn mươi hai - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 42 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : bốn mươi hai

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu

Trang 3

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài c 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47,

48, 49, 50+ Nhẩm đọc để tìm số còn thiếu

STK trang 259, tập hai, SGK trang 138-139 tập hai.

Tự nhiên xã hội CON GÀ

I Mục tiêu

- Học sinh quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; Phân biệt gà trống, gà mái, gà con Biết thịt gà và trứng là thức ăn bổ dưỡng

- Học sinh nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Học sinh yêu thích môn học và có ý thức chăm sóc gà ( Nếu nhà em nào nuôi )

4’ B Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh

Kể tên các bộ phận bên ngoài của cá

28’ C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

Trang 4

* Hoạt động 1: Quan sát và kể tên các

bộ phận bên ngoài của gà

- GV cho học sinh quan sát tranh,

TLCH

- Học sinh quan sát và nhận xét

+ Mô tả con gà ở T54, T55

+ Chỉ và nói rõ con gà nào là gà trống,

con gà nào là gà mái ?

+ Con gà ở hình thứ nhất là gà trống Con gà ở hình thứ hai là gà trốngmái

+ Phân biệt gà trống và gà mái có gì

giống nhau và khác nhau

+ Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình,

2 chân, 2 cánh, toàn thân có lông chephủ Đầu gà nhỏ, có mào Mỏ gànhọn, ngắn và cứng Chân gà có móngsắc Gà mái không biết gáy, gà trốngbiết gáy Gà mái nhỏ hơn và màu lôngkhông sặc sỡ

+ Gà dùng mỏ và móng chân để làm

gì ?

+ Gà dùng mỏ và móng chân để bớiđất và mổ thức ăn

+ Gà di chuyển như thế nào ? + Gà di chuyển bằng đôi chân

+ Gà có bay được không ? + Gà cũng bay được

+ Chúng ta nuôi gà để làm gì ? + Chúng ta nuôi gà để làm thức ăn

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Chơi trò chơi

- GV hướng dẫn học sinh thực hiện - Học sinh nghe và nhớ

+ 1 học sinh đóng vai gà trống cất tiếng

gáy vang báo thức cho mọi người dậy

+ 1 học sinh đóng vai gà mái kêu cục

tác và đẻ trứng tròn

+ 1 học sinh đóng vai gà con kêu chiếp

chiếp đòi mẹ cho đi kiếm mồi

- GV cho học sinh chơi - Học sinh chơi theo nhóm

- GV nhận xét, kết luận

2’ D Củng cố - Dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Trang 5

Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (GDKNS)

I Mục tiêu

- HS hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cầnnói lời cảm ơn, xin lỗi Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bìnhđẳng

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- Học sinh có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp Quí trọng những

người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy học

- GV : Giáo án, SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy học

4’ A Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh

Tín hiệu đèn đỏ cho biết điều gì ?

+ Thảo luận theo câu hỏi

Các bạn trong tranh làm gì ? Tranh 1: Cảm ơn khi được tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớpmuộn

Vì sao các bạn lại làm vậy ? Các bạn nói cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ Nói xin lỗikhi có lỗi hay làm phiền người khác

- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày

* Hoạt động 2: Làm bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh nghe và nhớ

+ Chia lớp thành 4 nhóm

+ Quan sát từng bức tranh

+ Cần nói lời cảm ơn hay xin lỗi phù

hợp với mỗi tranh

- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày

Trang 6

Tranh 1 : Cần nói lời cảm ơnTranh 2 : Cần nói lời xin lỗiTranh 3 : Cần nói lời cảm ơnTranh 4 : Cần nói lời xin lỗi

* Hoạt động 3: Đóng vai

- GV chia nhóm và giao việc - Học sinh nghe và nhớ

+ Đọc kĩ tình huống có ở bài 4

+ Phân vai và đóng theo tiểu phẩm

- GV cho học sinh trình bày - Các nhóm lên đóng vai , xử lí tính

Ôn việc , việc

Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2018

Tiếng Việt VẦN /UAU/, /UÊU/, /UYU/.

STK trang 261, tập hai - SGK trang 140-141, tập hai.

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( T 2 )

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- GV : Giáo án, SGK, bộ đồ dùng dạy học toán

Trang 7

* Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và đếm số que tính+ Có 5 bó que tính

Nói : Đây là năm chục que tính

Viết số 5 vào cột chục

+ Có thêm 4 que tính

Nói : Đây là bốn que tính

Viết số 4 vào cột đơn vị

- GV : Có 5 chục và 4 đơn vị là năm mươi tư - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 54 và cho HS đọc - HS chỉ và đọc : Năm mươi tư

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

số 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60

Lưu ý :

51 không đọc là năm mươi một mà đọc là

năm mươi mốt

54 đọc là năm mươi tư

55 đọc là năm mươi lăm

- GV hướng dẫn học sinh làm bài 1

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 61 đến 69

- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và đếm số que tính+ Có 6 bó que tính

Nói : Đây là sáu chục que tính

Viết số 6 vào cột chục

+ Có thêm 1 que tính

Nói : Đây là một que tính

Viết số 1 vào cột đơn vị

Trang 8

- GV : Có 6 chục và 1 đơn vị là sáu mươi mốt - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 61 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : Sáu mươi

mốt

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

số 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

Lưu ý :

64 đọc là sáu mươi tư

65 đọc là sáu mươi lăm

- GV hướng dẫn học sinh làm bài 2

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

+ GV cho học sinh quan sát hình vẽ + Quan sát hình vẽ

I Mục tiêu

- Học sinh được học bài thể dục phát triển chung và chơi trò chơi Tâng cầu

- HS thực hiện đúng các động tác Yêu cầu học sinh tập hợp đúng, nhanh, trật

tự và tham gia vào trò chơi chủ động hơn

- HS yêu thích môn học

II Địa điểm và phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường an toàn, sạch sẽ

- Phương tiện : Còi, giáo án

III Các hoạt động dạy - học

7’ A Phần mở đầu :

- HS tập trung, xếp thành 2 hàng dọc, khởi động

- GV phổ biến nội dung buổi tập

Trang 9

20’ B Phần cơ bản

* Hoạt động 1: Khởi động

- GV cho HS đứng vỗ tay và hát

- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-2

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30 - 40 m

- GV cho lớp trưởng điều khiển

* Hoạt động 2 : Học bài thể dục phát triển chung

- GV cho học sinh nhắc lại bài thể dục

- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- GV quan sát , nhận xét bài tập của học sinh

* Hoạt động 3 : Nhắc lại cách điểm số

- GV cho học sinh nhắc lại cách điểm số

- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- GV quan sát , nhận xét bài tập của học sinh

* Hoạt động 4 : Chơi trò chơi: “ Tâng cầu ”

- Giáo viên hướng dẫn trò chơi

- Cho học sinh chơi 1, 2 lần

- Học sinh thực hành chơi dưới sự chỉ đạo của giáo viên hoặc lớp trưởng

8’ C Phần kết thúc

- Cho học sinh tập những động tác hồi sức

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2, 1- 2

- Đứng vỗ tay và hát

Tiếng Việt

ÔN VẦN /UAU/, /UÊU/, /UYU/.

Ôn việc , việc

Toán

ÔN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Học sinh yêu thích môn học

Trang 10

33’ C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

Bài 1

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a) 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30+ Nhẩm cách đọc và viết số

+ Điền số thích hợp vào tia số b) 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,

39, 40 Bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40+ Nhẩm cách đọc và viết số

Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50+ Nhẩm cách đọc và viết số

Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39+ Nhẩm đọc để tìm số còn thiếu b 30,31,32, 33, 34,35, 36, 37, 38, 39, 40, 41+ Viết số thích hợp vào ô trống c 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

- Học sinh yêu thích môn học

Trang 11

4’ B Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh

Nói : Đây là hai que tính

Viết số 2 vào cột đơn vị

- GV : Có 7 chục và 2 đơn vị là bảy mươi

hai

- Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 72 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : Bảy mươi hai

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

số 71, 73, 75, 76, 77, 78, 79, 80

Lưu ý :

71 đọc là bảy mươi mốt

74 đọc là bảy mươi tư

75 đọc là bảy mươi lăm

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

Nói : Đây là bốn que tính

Viết số 4 vào cột đơn vị

- GV : Có 8 chục và 4 đơn vị là tám mươi tư - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 84 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : Tám mươi tư

Trang 12

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

Nói : Đây là năm que tính

Viết số 5 vào cột đơn vị

- GV : Có 9 chục và 5 đơn vị là chín mươi

lăm

- Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 95 và cho HS đọc - HS chỉ và đọc : Chín mươi lăm

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

+ GV cho học sinh quan sát hình vẽ + Quan sát hình vẽ

+ GV cho HS nhẩm đọc từ 80 đến 99 + Nhẩm đọc

+ Vừa nhẩm đọc vừa điền số thích hợp + Điền số thích hợp

+ Đọc to các số từ 80 đến 99

+ GV cho học sinh đọc yêu cầu a Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị+ GV cho HS đọc các ý mà đầu bài đưa ra b Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị+ Xác định số chục và số đơn vị c Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị+ Điền số thích hợp d Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

* Hoạt động 3 : Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài Có 3 chồng bát gồm 1 chục cái bát+ Quan sát tranh vẽ Có 1 chồng bát lẻ gồm 3 cái bát

Trang 13

+ Đếm số bát ở mỗi chồng Vậy hình vẽ có 33 cái bát

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- HS kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hướng dẫn

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học

- GV : Giáo án, SGK, giấy, kéo, hồ dán

- HS : SGK, giấy, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học

4’ A Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh

Nêu đặc điểm của hình chữ nhật ?

29’ B Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét - Học sinh quan sát vật và nhận xét+ Kể tên những vật có dạng hình vuông ? + Quyển truyện, viên gạch hoa

+ Hình vuông có đặc điểm gì ? + Hình vuông có 4 cạnh

Các cạnh hình vuông đều bằng nhau

+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng

+ Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ

điểm A đếm xuống dưới 7 ô theo đường kẻ ta

Trang 14

được điểm D

+ Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường

kẻ ta được điểm B và C

+ Nối lần lượt các điểm A -> B, B -> C, C -> D,

D -> A, ta được hình vuông ABCD

- GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán

+ Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA ta được

hình vuông

+ Bôi một lớp hồ mỏng ,dán cân đối, phẳng

* Hoạt động 3 : Thực hành

- GV cho HS thực hành kẻ, cắt, dán - Học sinh thực hành theo các bước

- Giáo viên quan sát, sửa sai

Lưu ý: Khi dán cần đặt hình cho cân đối.

2’ C Củng cố - Dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Tiếng Việt LUYỆN TẬP.

STK trang 263, tập hai, SGK trang 142-143 tập hai.

Thủ công

ÔN CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- Học sinh được củng cố cách cắt, dán hình vuông

- HS cắt, dán được hình vuông theo hướng dẫn

3’ B Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

29’ C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

Trang 15

2 N i dungộ

*Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức bài trước

- GVHD HS nhắc lại kiến thức cũ - Học sinh nhớ và nhắc lại

+ Hình vuông có đặc điểm gì ? + Hình vuông có 4 cạnh

Các cạnh hình vuông đều bằng nhau

và mỗi cạnh có độ dài 7 ô+ Nêu các bước xé, dán hình chữ nhật ? + HS nêu

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ ô.

Từ điểm A đếm xuống dưới 7 ô theođường kẻ ta được điểm D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ ta được điểm B và C

Nối lần lượt các điểm A -> B, B -> C,

C -> D, D -> A, ta được hình vuôngABCD

- GV cho học sinh tự cắt hình vuông - HS quan sát, nhớ và cắt

- GV yêu cầu học sinh nhắc lại cách dán

- GV cho HS thực hành kẻ,cắt và dán - Học sinh thực hành theo các bước

- Giáo viên quan sát, sửa sai

2’ C Củng cố - Dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Tiếng Việt LUYỆN TẬP.

Ôn việc , việc

Tự nhiên xã hội

ÔN CON GÀ

I Mục tiêu

Trang 16

- HS kể tên các bộ phận bên ngoài của con gà Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.

- Học sinh nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Học sinh yêu thích môn học

4’ B Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh

Kể tên các bộ phận bên ngoài của gà ?

2 chân, 2 cánh, toàn thân có lông chephủ Đầu gà nhỏ , có mào Mỏ gànhọn, ngắn và cứng Chân gà có móngsắc

+ Gà trống và gà mái có gì giống nhau

và khác nhau ?

+ Gà mái không biết gáy, gà trốngbiết gáy Gà mái nhỏ hơn và màu lôngkhông sặc sỡ

+ Gà dùng mỏ và móng chân để làm

gì?

+ Gà dùng mỏ và móng chân để bớiđất và mổ thức ăn

+ Chúng ta nuôi gà để làm gì ? + Chúng ta nuôi gà để làm thức ăn+ Ai thích ăn trứng gà, thịt gà ? + Học sinh kể

+ Ăn trứng gà, thịt gà có lợi gì ? + Trứng gà, thịt gà cung cấp nhiều

Ngày đăng: 08/04/2021, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w