1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIÁO ÁN TUẦN 17 NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH ( 5 TUỔI A2 2020-2021)

27 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 49,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô giới thiệu hoạt động: Hôm nay cô cùng các con quan sát về các con vật nuôi trong gia đình nhé.. Hướng dẫn trẻ quan sát.[r]

Trang 1

- Trò chuyện, xem tranh ảnh về

chủ đề Thế giới động vật

- Chơi với các đồ chơi trong lớp

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữgìn đồ chơi

- Trẻ được hít thở không khítrong lành buổi sáng

- Được tắm nắng và phát triểnthể lực cho trẻ

- Rèn luyện kỹ năng vận động vàthói quen rèn luyện thân thể

- Trẻ biết tên mình, tên bạn

- Biết dạ khi cô điểm danh

- Thông thoáng phòng học

- Tranh ảnh về động vật

- Chuẩn bị đồ chơi cho trẻ

- Đồ chơi ở các góc

- Sân tập an toàn, bằng phẳng

- Sổ điểm danh

Trang 2

- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định

- Trò chuyện về bức tranh về động vật

- Trong tranh có những con vật gì?

- Con vật nuôi trong gia đình gồm ó con nào?

- Ngoài những con vật này thì nhà con nuôi những con gì?

- Nuôi các con vật có ích lợi gì?

- Con có yêu các con vật nhà mình đang nuôi không?

- Giáo dục trẻ: Chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình,

cho con vật ăn thức ăn của nó, không đánh đập con vật

- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi

* Thể dục sáng.

1 Khởi động:

- Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo người

dẫn đầu: Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về hàng ngang dãn

cách đều nhau trên nền nhạc “Nắng sớm”

2 Trọng động: Kết hợp tập theo bài hát: “Nắng sớm”

+ Hô hấp: Hai tay đưa lên cao, hướng song về bên trái, sau

đó đổi bên

+ Tay: Hai tay đưa sang ngang, lên cao

+ Chân: Tay sang ngang, đưa song song về phía trước đồng

thời nhún hai chân

+ Bụng: Hai tay chống hông, quay người sang hai bên

+ Bật: Bật tiến về phía trước

3 Hồi tĩnh:

- Trẻ chào cô, chào

bố mẹ, cất đồ dùng cánhân vào nơi quy định

Trang 4

xây nhà, xây dựng vườn

thú, xây trại chăn nuôi

phân loại các hình khối,

con vật theo các dấu hiệu

- Trẻ biết chơi với dụng cụ âmnhạc

- Trẻ biết phân biệt âm thanh

- Trẻ biết phân nhóm từng loại,các dấu hiệu của con vật Đếm

số lượng các dụng cụ mà trẻvừa phân loại

- Trẻ biết số 8

- Trẻ biết làm sách tranh về cáccon vật

- Biết cấu tạo một số chữ cái đã học

- Bộ đồ chơi nấu ăn

- Bộ động vật trong gia đình

- Sáp màu, giấy A4, giấy màu, kéo, đất nặn

- Bộ xếp hình

- Nhạc bài hát, phách-Trống, , sắc

xô, song loan

- Đồ dùng của chú bộ đội

- Cát , nước

- Sách

- Thẻ chữ cái

HOẠT ĐỘNG

1.Ổn định trò chuyện:

Trang 5

- Cô cho trẻ hát bài: Bé tập đếm

+ Bài hát nói về những con vật gì?

- Những con vật này được nuôi ở đâu

- Ngoài con vật này ra thì gia đình con còn nuôi thêm con

gì nữa?

- Nuôi con gà con lơn, con trâu thì phải chăm sóc chúng

như thế nào?

- Mỗi 1 con vật đều có ích cho con người, con gà trống gáy

mọi người thức dậy, con trâu để cày ruộng

- Giáo dục trẻ: Biết chăm sóc cho con vật ăn và uống

nước, tránh xa con trâu, con chó lạ

2 Thỏa thuận chơi.

- Cô gây hứng thú giới thiệu các góc chơi

- Cô cho trẻ quan sát các góc chơi

- Cô giới thiệu nội dung hoạt động ở các góc chơi

- Vậy hôm nay con thích chơi góc chơi nào?

- Chơi ở góc chơi đó con sẽ chơi như thế nào?

- Cô cho trẻ nhận góc chơi theo ý thích

- Cô cho trẻ về góc chơi

3 Quá trình chơi:

- Trẻ về góc chơi cô quan sát sửa sai động viên khen trẻ

Cô gợi ý để trẻ tự phân vai chơi và hoạt động đúng nội

dung của góc, thực hiện đúng yêu của góc chơi

- Cô bao quan sát trẻ chơi

- Cô đến từng góc cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ

thể hiện vai chơi theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ

chơi của trẻ Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ

chơi, giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế Giúp trẻ liên kết

giữa các nhóm chơi, chơi sáng tạo

4 Kết thúc chơi;

- Trẻ cùng cô thăm quan các góc, cô đi từng nhóm nhận

xét cách chơi, thái độ chơi của trẻ Cho trẻ tham quan nhóm

Trang 6

+ Dạo quanh sân trường,

quan sát môi tường xanh

- Trẻ biết tên gọi của các con vật

- Trẻ biết cách chơi trò chơi

- Phát triển thể lực cho trẻ

- Trẻ chơi vui vẻ, đoàn kết

- Chơi đúng luật chơi

- Trẻ biết các đồ chơi ngoài trời

- Trẻ biết chơi đoàn kết với bạn

- Trẻ biết làm đồ chơi từ lá cây

để xếp hình con vật

- Tranh vềcon vật trong nhà

- Sân trường sạch sẽ

- Mũ mèo,

mũ chim

- Đồ chơi sạch sẽ an toàn

- Đồ chơingoài trời

Trang 7

HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài “Gà trống mèo con và cún con ”

- Cô trò chuyện với trẻ về bài hát

- Bài hát nói về con gì?

- Tiếng kêu của các con này kêu thế nào nhỉ?

- Kể tên các con vật trong gia đình con đang nuôi

- Nuôi những con vật này mang lại lợi ích gì?

- Giáo dục trẻ: Các con cần phải chăm sóc con vật trong

gia đình nhé!

2 Giới thiệu hoạt động

- Cô giới thiệu hoạt động: Hôm nay cô cùng các con

quan sát về các con vật nuôi trong gia đình nhé!

3 Hướng dẫn trẻ quan sát.

* Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi

- Những con vật nào được nuôi trong gia đình

- Con gà, con vịt, ngan, ngỗng, chim bồ câu là thuộc gia

cầm hay gia súc

- Vậy con gia súc là những con vật nào?

- Giáo dục trẻ: Chăm sóc các con vật nuôi trong gia

đình, cho con vật ăn thức ăn của nó, không đánh đập con

vật

* TCVĐ: Trò chơi Mèo đuổi chuột, bánh xe quay

+ Cô giới thiệu tên trò chơi:

+ Phổ biến luật chơi và cách chơi

+ Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần

- Cô bao quát trẻ chơi

+ Nhận xét và tuyên dương trẻ

* Chơi tự do:

- Chơi tự do chơi với đồ chơi ngoài trời

- Cô qua sát bao quát trẻ chơi

- Trẻ vừa đi vừa hát Trẻ trò chuyện cùng cô

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ chơi ở ngoài trời

Trang 8

- Giáo dục trẻ không tranh dành xô đẩy bạn

4 Củng cố:

- Hôm nay chúng mình đã được tham quan ở đâu?

- Các con được chơi những trò chơi gì?

* Vệ sinh sau khi ăn.

- Rèn cho trẻ có thói quen vệsinh trước khi ăn

- Rèn kỹ năng rửa tay bằng

xà phòng

- Rèn cho trẻ có thói quen nềnếp, văn hóa, tự lập trongkhi ăn

-Tạo cho trẻ có cảm giác ănngon miệng, ăn hết khẩuphần của mình

- Giúp cho trẻ biết tên gọicác món ăn, lợi ích của ănđúng, ăn đủ

- Trẻ biết để đồ dùng ăn củamình vào nơi qui định cùng

cô dọn vệ sinh lớp học

- Xà phòng, khăn lau tay, nước sạch

- Bàn ăn, khănlau tay, lau miệng, bát đĩa

để cơm rơi

- Đồ ăn củatrẻ

- Đồ dùng đựng bát , thìacủa trẻ

* Chuẩn bị trước khi ngủ

- Trẻ biết tự lấy đồ dùng cá

nhân của mình

- Phòng ngủthoáng đãng,sạch sẽ

Trang 9

- Trẻ biết cất đồ dùng cánhân của mình vào nơi qui

định.

- Nhằm đảm bảo nhu cầudinh dưỡng cho trẻ

- Gối, chiếu,quạt

- Tủ đựng đồdùng cá nhâncủa trẻ

- Đồ ăn

HOẠT ĐỘNG

* Cô cùng trẻ kê bàn ghế và hướng dẫn trẻ các thao

tác, kỹ năng rửa tay bằn xà phòng và rủa mặt

- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn

- Cho trẻ đọc bài thơ: “ Giờ ăn”

- Giáo dục trẻ qua bài thơ

- Cô giới thiệu tên thực phẩm của bữa ăn và các chất

ding dưỡng của thực phẩm

- Cô mời trẻ ăn cơm

- Trong khi trẻ ăn cô bao quát chung, xử lí các tình

huống sảy ra trong khi ăn

- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất hết khẩu

phần ăn của mình

- Cô giáo dục trẻ trong khi ăn không được nói

chuyện, làm việc riêng, không được làm vãi cơm và

thức ăn, hát hơi, ho phải lấy tay che miệng

- Cô hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào nơi qui định

- Cô cho trẻ lau miệng sau khi ăn

- Thu dọn, lau bàn ghế cùng cô

- Trẻ kê bàn ghế cùng cô vàrửa tay, rửa mặt

- Trẻ ngồi vào bàn ăn

Trang 10

- Cô cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Cô cho trẻ đọc bài thơ : “ Giờ đi ngủ”

- Cô kể cho trẻ những câu chuyện có nội dung nhẹ

nhàng để trẻ dễ đi vào giấc ngủ

- Khi trẻ ngủ cô sửa tư thế ngủ đúng cho trẻ

- Cô bao quát trẻ ngủ và xử lý tình huống khi trẻ ngủ

* Cho trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định

- Cô chỉnh đốn trang phục, đầu tóc gọn gàng cho trẻ

- Cô cho trẻ đi vệ sinh ,lau mặt và rửa tay sạch sẽ

trước khi vào bàn ăn phụ

- Cô chia đồ ăn và bao quát trẻ

- Trẻ ăn

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

kismat vào chiều thứ 3,5

- Ôn chữ cái đã học: Cho

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Ôn bài thơ, câu truyện có

- Phát triển khả năng sáng tạo

- Rèn cho trẻ tính tự giác, tinh thần đoàn kết

- Trẻ biết ôn lại các bài đã họcbuổi sáng

- Phòng họckitmats

- Sách, bútchì, sáp màu

- Đồ chơi

- Thơ, truyện

Trang 11

trẻ

- Nhận xét nêu gương cuối

ngày, cuối tuần

- Vệ sinh cá nhân

- Trả trẻ

- Rèn sự tự tin mạnh dạn

- Trẻ biết tự nhận xét mình vàcác bạn

- Biết tiêu chuẩn bé ngoan làgồm các tiêu chí gì?

- Trẻ có tâm trạng hào hứng, vui vẻ có những ấn tượng tốt với cô và các bạn

- Trẻ mặt mũi, chân tay sạch sẽ,đầu tóc quần áo gọn gàng

- Trẻ biết lao động tự phục vụ,biết chào hỏi lễ phép, biết nhận

ra ký hiệu của mình

- Bài hát,dụng cụ âmnhạc

- Cờ, bé ngoan

- Khăn mặt, nước, xà bông

- Đồ dùngcác nhân đầy

đủ cho trẻ

HOẠT ĐỘNG

- Tổ chức cho trẻ học trên phòng học kitsmats

- Hướng dẫn trẻ thao tác trên máy tính bảng

- Quan sát động viên trẻ thực hiện

- Cô hướng dẫn trẻ mở sách ra và dạy trẻ làm bài tập

trong sách

- Cô quan sát trẻ làm bài

- Khích lệ trẻ thực hiện

+ Cô hướng dẫn trẻ cách chơi trò chơi và chơi cùng trẻ

- Trẻ thực hiện trên máy tính

- Nghe và thực hiện theo cô

- Trẻ làm bài

Trang 12

-Tổ chức cho trẻ chơi tự do theo ý thích.

+ Cô bao quát, quan sát và chơi cùng trẻ

- Cô cho trẻ ôn bài đã học

- Con hãy kể lại câu chuyện mà con đã học trong chủ đề

- Cô hướng dẫn trẻ làm vệ sinh cá nhân sạch sẽ

+ Trong thời gian chờ bố mẹ đến đón cô tổ chức cho trẻ

xem truyện tranh hoặc đọc thơ, kể chuyện, chơi các trò

chơi dân gian hoạc có thể cho trẻ chơi với đồ chơi thiết

bị ngoài trời nhưng có sự giám sát của cô giáo chờ bố

mẹ đến đón

- Cô hướng dẫn trẻ lấy đồ dùng cá nhân của mình trước

khi về, chào cô, chào bố mẹ, chào cô giáo trước khi ra

về

- Trao đổi ngấn với phụ huynh về tình hình của trẻ trong

ngày hay các hoạt động của lớp cần có sự phối hợp của

gia đình

- Nhận xét mình, nhận xét bạn

- Lên cắm cờ

- lau mặt, chơi nhẹ nhàng

- Chào cô giáo, các bạn

Trang 13

- Trẻ biết cầm bóng bằng 10 đầu ngón tay và chuyền cho bạn theo hiệu lệnh của

- Trẻ biết đập bóng xuống sàn và cầm khi bóng nẩy lên

- Trẻ nhớ tên trò chơi và hiểu được luật chơi, cách chơi trò chơi

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng cầm bóng, chuyền cho bạn không làm rơi bóng

- Rèn kỹ năng bật thông qua trò chơi

1 Đồ dùng của cô và của trẻ.

- Sàn tập sạch sẽ, bằng phẳng, thoáng mát Trang phục cô và trẻ gọn gàng

- Trong bài hát có tất cả mấy con vật vật nhỉ?

- Những con vật đó có tiếng kêu như thế nào?

2 Giới thiệu bài

- Ngày hôm nay cô cùng các con sẽ luyện tập với

bóng nhé!

- Kiểm tra sức khỏe cho trẻ trước khi vào buổi tập

3.Nội dung :

* Hoạt động 1 : Khởi động:

- Cô cho trẻ khởi động theo nhạc kết hợp các kiểu đi.

- Cô bao quát trẻ tập và tập cùng trẻ

Trang 14

* Hoạt động 2 :Trọng động:

Bài tập phát triển chung:

- Cô hướng dẫn trẻ tập các động tác của bài tập phát

triển chung theo nhạc bài hát "Gà trống, mèo con và

cún con”

- Động tác tay: Hai tay đưa ra trước lên cao

- Động tác chân: Đưa chân ra trước rồi khuỵ gối

- Động tác bụng: Đưa 2 tay lên cao cúi người xuống,

2 tay chạm mũi bàn chân

- Động tác bật: Bật chụm chân tiến về phía trước

Vận động cơ bản: Chuyền bóng qua đầu, qua chân.

- Tập mẫu hoàn chỉnh động tác

+ Lần 1 mời 3 bạn lên tập

+ Lần 2 kết hợp hướng dẫn cho trẻ hiểu

- Thực hiện: Cầm bóng bằng 2 tay, chận rộng bằng

vai khi có hiệu lệnh thì chuyền bóng qua đầu ( qua

chân) cho bạn đứng sau đến bạn cuối cùng nhanh

chân chạy lên đầu hàng

- Trẻ thực hiện:

+ Lần 1: Chia trẻ ra 3 nhóm tập luyện

Cô bao quát sửa sai cho trẻ động viên trẻ tập tích

cực

+ Lần 2: Cho trẻ thi đua: Cô cho trẻ thi chuyền bóng

Trong trời gian 1 bản nhạc đội nào chuyền nhanh

nhất và không làm rơi bóng sẽ thắng cuộc

Cô nhận xét kết quả động viên khen ngợi trẻ

+ Trò chơi: Thi xem đội nào nhanh

- Luật chơi: Mỗi lần thỏ bật qua 3 vòng thể dục và

chỉ đánh một lần trống

- Cách chơi: Cô cho trẻ đóng vai các chú thỏ bật qua

các vòng liên tục lên đánh trống rồi đi về cuối hàng

- Trẻ tập theo cô các động tác

Trang 15

- Cô tổ chức cho trẻ chơi và bao quát trẻ

- Cô nhận xét kết quả và động viên khen ngợi

trẻ

* Hoạt động 3 : Hồi tĩnh:

- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập

4 Củng cố:

- Cho trẻ nhắc lại tên vận động vừa học

5 Kết thúc :

Nhận xét- tuyên dương

- Trẻ chơi trò chơi

- Đi lại nhẹ nhàng theo nhạc

- Nhắc lại tên vận động

- Nhận xét – tuyên dương

* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khoẻ; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

Thứ 3 ngày 29 tháng 12 năm 2020

TÊN HOẠT ĐỘNG: Làm quen với chữ H,K

Hoạt động bổ trợ: Trò chơi : Tìm hoa

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1/ Kiến thức:

Trang 16

- Trẻ nhận biết, phát âm đúng các chữ cái h, k Nhận ra âm và chữ h, k trong các từ trọn vẹn

- Biết sử dụng kỹ năng vận động, trò chơi để nhận biết, phát âm chữ h, k, so sánh, phân biệt sự giống và khác nhau giữa hai chữ cái h và k

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng phát âm, phát triển ngôn ngữ mạch lạc, mở rộng vốn từ cho trẻ

- Phát triển kỹ năng so sánh, phân biệt

3 Giáo dục:

- Giáo dục trẻ có ý thức học tập tốt, hứng thú tham gia vào các hoạt động

- Giáo dục trẻ biết trân trọng truyền thống tốt đẹp của dân tộc

- Cho trẻ hát bài: “Gà trống mèo con và cún con”

- Trò chuyện cùng trẻ về con vật nuôi trong gia đình

2 Giới thiệu bài

- Hôm nay cô và các con sẽ cùng nhau làm quen

thêm 2 chữ cái mới nhé

3 Nội dung

Hoạt động 1: Làm quen chữ cái “h, k”

+ Cô đưa tranh “Con hổ” cho trẻ quan sát và hỏi trẻ:

Tranh vẽ con gì?

- Cho trẻ đọc từ “con hổ” dưới tranh 2-3 lần

- Cô cho 3 tổ thi ghép từ “con hổ” bằng các thẻ chữ

rời

- Cho trẻ đếm số chữ cái trong từ vừa ghép

- Cho trẻ đọc lại từ “con hổ”

- Cô mời trẻ lên tìm chữ cái đã học trong từ “con hổ”

và đọc to chữ cái tìm được

- Cô giới thiệu nhóm chữ cái mới: “h”

- Cô cho trẻ làm quen chữ cái

Trang 17

- Cho trẻ nhận xét về cấu tạo chữ h.

- Sau khi trẻ nhận xét cô nhấn mạnh lại: Chữ h gồm

hai nét, một nét sổ thẳng ở bên trái và một nét móc

xuôi ở bên phải, phía dưới của nét sổ thẳng (cô sử

- Cho trẻ đọc từ “con hổ” dưới tranh 2-3 lần

- Cô cho 3 tổ thi ghép từ “con khỉ” bằng các thẻ chữ

rời

- Cho trẻ đếm số chữ cái trong từ vừa ghép

- Cho trẻ đọc lại từ “con khỉ”

- Cô mời trẻ lên tìm chữ cái đã học trong từ “con

- Cho trẻ nhận xét về cấu tạo chữ k

- Sau khi trẻ nhận xét cô nhấn mạnh lại: Chữ k gồm

ba nét, một nét thẳng đứng, 1 nét xiên phải và 1 nét

xiên trái.(cô sử dụng 3 nét rời ghép thành chữ k)

- Cô giới thiệu chữ h in thường và chữ h viết thường

Trang 18

- Cho trẻ so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa

chữ h và chữ k

- Cô nhấn mạnh: Chữ h và chữ k giống nhau là đều

gồm có một nét thẳng đứng ở bên trái nhưng chúng

khác nhau là chữ h có thêm một nét móc xuôi ở phía

dưới, bên phải của nét thẳng đứng, chữ k có thêm 2

nét xiên phải và xiên trái ở bên phải nét thẳng đứng

- Cô kể cho trẻ nghe câu chyện về hai chữ h, k mang

tên: “Hai anh em”

- Giáo dục trẻ chăm học, biết yêu thương giúp đỡ bạn

bè cùng tiến bộ

Hoạt động 3: Trò chơi luyện tập

- Trò chơi 1: Giơ nhanh chữ cái theo hiệu lệnh

- Trò chơi 2: Ô cửa bí mật

- Trò chơi 3: Tìm bạn thân

Trong khi trẻ chơi các trò chơi cô giáo chú ý sửa sai,

động viên khen ngợi trẻ kịp thời

4 Củng cố giáo dục

- Cho trẻ nhắc lại bài đã học

5: Kết thúc

- Nhận xét tuyên dương

- Chữ h và chữ k giống nhau là đều gồm có một nét thẳng đứng ở bên trái

- khác nhau là chữ h có thêm một nét móc xuôi ở phía dưới, bên phải của nét thẳng đứng, chữ k có thêm

2 nét xiên ở bên phải nét thẳng đứng

- Lắng nghe

- Trẻ chơi trò chơi cùng cô

- Học h,k

* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khoẻ;

trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):

Thứ 4 ngày 30 tháng 12 năm 2020

TÊN HOẠT ĐỘNG: Phân loại động vật nuôi theo 2-3 dấu hiệu.

Hoạt động bổ trợ: Đo các đồ vật xung quanh lớp

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức

Ngày đăng: 08/04/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w