Bài tập áp dụng 9: Hãy tính nồng độ phần trăm của những dung dịch sau1. Tính CM, C% của các chất tạo thành trong dung dịch sau phản ứng..[r]
Trang 1ÔN TẬP ĐẤU NĂM
I.NGUYÊN TỬ
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé tạo nên các chất
Nguyên tử được cấu tạo gồm 2 thành phần:
………, gồm 1 hay nhiều………, mang điện tích………
Nguyên tử Hạt…………., mang điện………
………
Hạt………, mang điện…………
Khối lượng nguyên tử: mnguyên tử =………
Vì me=……… ( me=1/1836mp) II.NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - Là tập hợp những……….có cùng số………
trong………
- Những………
………
III.HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ - Hóa trị là………….biểu thị khả năng……….của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác - Hóa trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố………(được chọn làm đơn vị) và hóa trị của nguyên tố………
(là……… đơn vị) - Qui tắc hóa trị: gọi a, b là hóa trị của nguyên tố A, B Trong công thức AxBy ta có:………
Ví dụ: ………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
Bài tập áp dụng 1: xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: a C trong hợp chất CH4 , CO, CO2 ………
………
b N trong NH3, N2O, NO, N2O3, NO2, N2O4, N2O5 ………
………
c Fe trong FeO, Fe2O3, Fe3O4 ………
………
………
Bài tập áp dụng 2: Xác định hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau a Na2O, AgCl, CCl4, Al4C3, FeBr3, MgBr2, Mg2Si, SiF4, BF3
b NaNO3, Ca(NO3)2, CaCO3, K2CO3, BaSO3, CuSO4, Fe2 (SO4)3, Ba3(PO4)2, Ag3PO4, Al(OH)3, Cu(OH)2 ………
………
………
Trang 3Bảng 1: Hóa trị của một số nguyên tố phổ biến
I
II
III
IV
V
VI
IV ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
- Trong phản ứng hóa học: A+B+C… D+E+F+…
………
Bài tập áp dụng 3: Cho 2,42g hỗn hợp A gồm Mg, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với Oxi thu được hỗn hợp chất rắn B nặng 3,22g a Viết các phương trình phản ứng xãy ra b Tính khối lượng oxi đã dùng c Tính thể tích dd HCl 1M cần dùng để hòa tan hết B ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
V MOL
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
- Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của 6.1023 nguyên
tử hoặc phân tử chất đó
Trang 4- Thể tích mol của khí là thể tích chiếm bởi 6.1023 phân tử khí chất đó Ở DKTC, thể tích mol của các chất khí là 22,4l
- Các công thức:
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập áp dụng 4: Tính thể tích (dktc) của hỗn hợp khí gồm 1,1g CO2 và 1,6g O2 ………
………
………
………
………
Bài tập áp dụng 5: Tính số mol của 0,56l khí X trong 3 trường hợp sau: a Ở DKTC:………
b Ở 27,30C, áp suất 1,2atm:………
………
c Ở 54,60C thì chiều cao cột thủy ngân là 722mmHg:………
………
………
………
………
VI TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ - Tỉ khối của khí A đối với khí B cho biết………
………
- Tỉ khối của khí A đối với không khí cho biết………
Trang 5- Công thức: ………
………
………
Bài tập áp dụng 6: Tìm khối lượng mol của khí a Có tỉ khối đối với Oxi là 1,375: ………
………
b có tỉ khối đối với không khí là 2,207: ………
………
VII DUNG DỊCH - Độ tan (s) của một chất trong nước là số gam chất đó tan trong 100gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định ………
………
- Nồng độ dung dịch: + Nồng độ phần trăm (C%) : là số gam chất tan có trong 100gam dung dịch ………
+ Nồng độ mol (CM): là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch ………
- Khối lượng riêng của sung dịch: ………
- Công thức phụ: ………
………
………
Bài tập áp dụng 7: Ở 250C, độ tan của muối ăn là 36g, của đường là 204g, của bạc nitrat là 222g Hãy tính nồng độ phần trăm của các dung dịch muối an, đường, bạc nitrat
Trang 6………
………
………
………
………
Bài tập áp dụng 8: Tính nồng độ mol của mỗi dung dịch sau a 1,2mol KCl trong 250cm3 dung dịch:………
b 400g CuSO4 trong 2,5 lít dung dịch:………
c 2,02g KNO3 trong 80ml dung dịch:………
………
Bài tập áp dụng 9: Hãy tính nồng độ phần trăm của những dung dịch sau a 20g NaCl trong 600g dung dịch:………
b 0,5 mol K2CO3 trong 1500g dung dịch:………
………
c 10g BaCl2 trong 190g nước:………
………
Bài tập áp dụng 10: Cho 250 ml dung dịch AgNO3 1M (d=1,2g/ml) vào 150ml dd HCl 2M (d=1,5g/ml) Tính CM, C% của các chất tạo thành trong dung dịch sau phản ứng Bỏ qua thể tích chất rắn ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7VIII PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ
1 Kim loại
Dãy hoạt động hóa học:
a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
d Tác dụng với:………
2 Phi kim a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
3 Oxit bazơ a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
3 Oxit axit a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
4 Axit a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
d Tác dụng với:………
e Tác dụng với:………
5 Bazơ a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
Trang 8d Tác dụng với:………
e Bazơ không tan bị nhiệt phân:………
6 Muối a Tác dụng với:………
b Tác dụng với:………
c Tác dụng với:………
d Tác dụng với:………
e Nhiệt phân:………
Bài tập áp dụng 11: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC- ĐỒNG VỊ Nguyên tử được cấu tạo gồm 2 thành phần: ………, gồm 1 hay nhiều………, mang điện tích………
Trang 9Nguyên tử Hạt…………., mang điện………
………
Hạt………, mang điện………… I.Hạt nhân nguyên tử
1 Điện tích hạt nhân
- Proton mang điện tích…… , nếu hạt nhân có Z proton thì điện tích của hạt nhân là…………
- Trong nguyên tử: Số đơn vị điện tích hạt nhân Z=……….
Bài tập áp dụng 1: Hãy xác định số proton, số electron, của nguyên tử Na có Z=11+
………
2 Số khối
- Là tổng số hạt proton và nơtron của hạt nhân đó
………
Bài tập áp dụng 2: Hạt nhân nguyên tử oxi có 8p và 8n, vậy số khối của hạt nhân nguyên tử oxi là……… Bài tập áp dụng 3: Xác định số p, e, n của nguyên tử Li có A= 7 và Z=3
………
………
II NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1 Định nghĩa
Nguyên tố hóa học………
2 Số hiệu nguyên tử (Z)
………
3 Kí hiệu nguyên tử
………
Bài tập áp dụng 4: Xác định Z, p, e, n của các các nguyên tử có kí hiệu sau
31
15P 19
9F 24
12Mg 40
20Ca
Trang 10………
………
………
III ĐỒNG VỊ - Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những………có cùng………nhưng khác nhau về………, do đó ………
- Ví dụ:………
Chú ý: ………
………
IV NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 1 Nguyên tử khối Nguyên tử khối của nguyên tử cho biết ………
………
Vì khối lượng nguyên tử……….nên …
………
Bài tập áp dụng 4: Xác định Z, p, n, e và nguyên tử khối của các nguyên tố có kí hiệu sau 27 13Al 147N 137
56Ba 2656Fe ………
………
………
………
2 Nguyên tử khối trung bình (A) - Trong tự nhiên đa số các nguyên tố hóa học là ………
(có………) Nguyên tử khối của nguyên tố là ………
………
Trang 11………
Trong đó: ………
………
Bài tập áp dụng 5: Clo là hỗn hợp của 2 đồng vị 1735Cl chiếm tỉ lệ 75,77% , 1737Cl chiếm tỉ lệ 24, 23% Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Cl ………
………
………
Bài tập áp dụng 6: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị bền 2963Cu, 65 29Cu Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị Biết nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 ………
………
………
………
………
………
………
………
BÀI 3: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ ………
………gồm các………
Trang 12………
………
Nguyên tử
………gồm các………
………
………
………
………
………