1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TUẦN 5 CHỦ ĐỀ CƠ THỂ CỦA BÉ ( 5 TUỔI A2 2020-2021)

29 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 42,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trẻ nhận biết khối vuông, khối chữ nhật qua tên gọi, đặc điểm của khối (khối vuông có 6 mặt, các mặt bao quanh đều là hình vuông và không lăn được.Khối Chữ.. nhật có 6 mặt, các mặt bao[r]

Trang 1

- Giáo dục trẻ biết chào hỏi lễ phép.

- Trò chuyện về xem tranh

ảnh về cơ thể của bé

- Cho trẻ chơi tự do ở các góc

- Trẻ được hít thở khôngkhí trong lành buổi sáng

- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ

- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rènluyện thân thể

- Trẻ biết tên mình, tênbạn

- Biết dạ khi cô điểm danh

- Thông thoáng phòng học

- Chuẩn bị đồ chơi cho trẻ

- Tranh ảnh về chủ đề bản thân

- Sân tập antoàn, bằngphẳng

- Sổ điểm danh

Trang 2

- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định

- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích

- Trò chuyện với trẻ về các bộ phận của cơ thể trẻ, tác hại

của khói thuốc lá đối với cơ thể trẻ

* Thể dục sáng.

1 Khởi động:

- Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo người

dẫn đầu: Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về hàng ngang dãn

cách đều nhau trên nền nhạc thể dục sáng trường chúng

cháu đây là trường mầm non

2 Trọng động : Kết hợp tập theo bài hát: “Dậy đi thôi”

+ Hô hấp: Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ

+ ĐT Tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên

+ ĐT Bụng:

- Quay sang trái, sang phải, kết hợp tay chống hông hoặc

hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái

- Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự

- Trẻ chào cô, chào bố

mẹ, cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định

- Trẻ chơi vui vẻ và tròchuyện cùng cô

- Xếp hàng

- Thực hiện theo hiệulệnh của cô

- Tập các động tác theocô

- Đi nhẹ nhàng

- Dạ cô khi nghe đếntên của mình

Trang 3

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

phận cơ thể; đo và lập biểu đồ

chiều cao, cân nặng; điểm, phân

loại và tạo nhóm với số lượng

trong phạm vi 6; Chơi trò chơi

“Chiếc túi kì lạ”

+ Góc sách/Thư viện: Làm

sách tranh truyện “Tác dụng

của các giác quan”, “Những

món ăn tôi yêu thích”, truyện :

"Tay phải, tay trái" xem tranh

truyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể,

kể lại truyện đã nghe

- Trẻ tái hiện lại hành độngcủa người lớn qua vaichơi

- Biết chăm sóc yêu thương các thành viên trong gia đình

- Trẻ biết cắt, dán “Bé tậpthể dục”, “Người máy”,

“Thêm vào những bộ phậncòn thiếu”, Chơi “Xưởngsản xuất đồ chơi búp bê”

- Trẻ biết biểu diễn, hát vận động theo bài hát

- Trẻ biết tên gọi các loại thực phẩm

- Trẻ biết xem tranh, phân loại và tạo nhóm

- Trẻ biết cắt các hình rau

củ quả và dán vào tranhcho đẹp

- Bộ đồ chơi nấu ăn, rau, củ

- Bộ khám bệnh bác sĩ

- Kéo, keodán, giấyA4, tranhhình các bộphận trên cơthể

- Đồ dùng, dụng cụ âm nhạc

- Cân đo, đồ dùng đồ chơi

có số lượng

là 6

- Hình ảnh của tay phải, tay trái, kéo, keo, bìa cứng

Trang 4

+ Góc xây dựng/Lắp ghép:

Xây dựng “Khu công viên vui

chơi, giải trí”, “Công viên”,

“Ngôi nhà của bé”, Xếp hình

“Bé tập thể dục”

- Trẻ biết dùng bộ đồ lắpghép để xây dựng khuônviên vui chơi giải trí, vườnhoa Xếp hình bé tập thểdục

- Bộ lắp ghép

- Gạch, thảmcỏ

HOẠT ĐỘNG

1.Ổn định trò chuyện:

- Cô cho trẻ hát bài hát: Cái mũi

+ Bài hát nói về điều gì?

+ Cơ thể chúng ta có những bộ phận gì?

- GD: Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cơ thể

2 Thỏa thuận chơi.

- Cô gây hứng thú giới thiệu các góc chơi

- Cô cho trẻ quan sát các góc chơi

- Cô giới thiệu nội dung hoạt động ở các góc chơi

- Vậy hôm nay con thích chơi góc chơi nào?

- Chơi ở góc chơi đó con sẽ chơi như thế nào?

- Cô cho trẻ nhận góc chơi theo ý thích

- Cô cho trẻ về góc chơi

3 Quá trình chơi:

- Trẻ về góc chơi cô quan sát sửa sai động viên khen trẻ

Cô gợi ý để trẻ tự phân vai chơi và hoạt động đúng nội dung

của góc, thực hiện đúng yêu của góc chơi

- Cô bao quan sát trẻ chơi

- Cô đến từng góc cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ

thể hiện vai chơi theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ

chơi của trẻ Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ

chơi, giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế Giúp trẻ liên kết

giữa các nhóm chơi, chơi sáng tạo

4 Kết thúc chơi;

- Trẻ cùng cô thăm quan các góc, cô đi từng nhóm nhận

xét cách chơi, thái độ chơi của trẻ Cho trẻ tham quan nhóm

- Trẻ thực hiện chơi

- Đi tham quan các góc

Trang 5

+ Quan sát thời tiết.

+ Dạo chơi sân trường, trò

chuyện về môi trường xanh,

- Chơi thành thạo các trò chơi vận động: mèo đuổi chuột,chồng nụ, chồng hoa nu na, nunống

- Hiểu được cách chơi và luật chơi của các trò chơi

- Trẻ biết làm đồ chơi từ những chiếc lá và cánh hoa

- Trẻ biết các đồ chơi ngoài

-Sân trườngsạch sẽ.-Trangphục gọngàng

- Địa điểm cho trẻ quan sát

- Đồ dùng

đồ chơi

- Đồ chơi sạch sẽ an toàn

Trang 6

- Chơi với thiết bị ngoài

trời; chơi với cát, nước.vẽ

- Vẽ theo ý thích trên sân

- Trẻ biết chơi đoàn kết với bạn

- Phấn

HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định tổ chức:

- Cho trẻ hát bài “Mời bạn ăn”

- Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết trong ngày.

2 Giới thiệu hoạt động

- Cô giới thiệu hoạt động

3 Hướng dẫn trẻ quan sát.

* Quan sát tưới cây, quan sát thời tiết, dạo chơi sân

trường:

- Hướng cho trẻ quan sát thời tiết

+ Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào?

+ Bầu trời như thê nào?

+ Các con có biết đây là thời tiết của mùa nào không?

- Bầu trời cao trong xanh, gió thổi nhẹ là thòi tết mùa thu

- Giáo dục trẻ mặc quần áo dài tay vào buổi sáng khi có

gió lạnh

* TCVĐ: Trò chơi: : mèo đuổi chuột, chồng nụ, chồng

hoa nu na, nu nống

+ Cô giới thiệu tên trò chơi: Gieo hạt, ai biến mất.

+ Phổ biến luật chơi và cách chơi

* Luật chơi: Trẻ phải tìm và nói đùng tên đồ vật cần tim

* Cách chơi: Cho trẻ xếp thành vòng tròn Ở giữa có 1

- Trẻ vừa đi vừa hát

Trang 7

rổ đồ chơi , khi cô nói công dụng của 1 loại đô vật nào đó.

- Yêu cầu trẻ hãy tìm và nói được tên đồ vật đó

+ Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần Cô bao quát trẻ chơi và

động viên, khích lệ trẻ trong quá trình chơi

- Hôm nay chúng mình đã được tham quan ở đâu?

- Các con được chơi những trò chơi gì?

5 Kết thúc.

- Cho trẻ nhận xét buổi chơi

- Trẻ chơi ở ngoài trời

* Vệ sinh sau khi ăn.

- Rèn cho trẻ có thói quen vệsinh trước khi ăn

- Rèn kỹ năng rửa tay bằng

xà phòng

- Rèn cho trẻ có thói quen nềnếp, văn hóa, tự lập trongkhi ăn

-Tạo cho trẻ có cảm giác ănngon miệng, ăn hết khẩuphần của mình

- Giúp cho trẻ biết tên gọi vàcác chất dinh dưỡng của một

- Bàn ăn, khănlau tay, lau miệng, bát đĩa

để cơm rơi

- Đồ ăn củatrẻ

- Đồ dùngđựng bát , thìacủa trẻ

* Chuẩn bị trước khi ngủ

- Trẻ biết tự lấy đồ dùng cá

nhân của mình

- Phòng ngủthoáng đãng,

Trang 8

- Trẻ biết cất đồ dùng cánhân của mình vào nơi qui

- Tủ đựng đồdùng cá nhâncủa trẻ

- Đồ ăn

HOẠT ĐỘNG

Trang 9

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

* Cô cùng trẻ kê bàn ghế và hướng dẫn trẻ các thao

tác, kỹ năng rửa tay bằn xà phòng và rủa mặt

- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn

- Cho trẻ đọc bài thơ: “ Giờ ăn”

- Giáo dục trẻ qua bài thơ

- Cô giới thiệu tên thực phẩm của bữa ăn và các chất

ding dưỡng của thực phẩm

- Cô mời trẻ ăn cơm

- Trong khi trẻ ăn cô bao quát chung, xử lí các tình

huống sảy ra trong khi ăn

- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất hết khẩu

phần ăn của mình

- Cô giáo dục trẻ trong khi ăn không được nói

chuyện, làm việc riêng, không được làm vãi cơm và

thức ăn, hát hơi, ho phải lấy tay che miệng

- Cô hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào nơi qui định

- Cô cho trẻ lau miệng sau khi ăn

- Thu dọn, lau bàn ghế cùng cô

- Trẻ kê bàn ghế cùng cô

và rửa tay, rửa mặt

- Trẻ ngồi vào bàn ăn

Trang 10

Ôn kỹ năng vệ sinh răng

miệng, vệ sinh thân thể,

dạy trẻ kỹ năng gấp quần

áo,vệ sinh lớp học

- Hoạt động góc : Theo ý

thích

- Phát triển khả năng sáng tạo

- Trẻ nhớ lại nội dung bài họcbuổi sáng

- Rèn cho trẻ tính cẩn thận, tự biết vệ sinh cá nhân

- Tranh ảnh

về cô giáo

- Đồ chơi

- Bàn chải, khăn

- Bộ quần áo

- Đồ chơi các góc

Trả

trẻ

- Nhận xét nêu gương cuối

ngày, cuối tuần

- Vệ sinh cá nhân

- Trả trẻ

- Rèn sự tự tin mạnh dạn

- Trẻ biết tự nhận xét mình vàcác bạn

- Biết tiêu chuẩn bé ngoan làgồm các tiêu chí gì?

- Trẻ có tâm trạng hào hứng, vui vẻ có những ấn tượng tốt với cô và các bạn

- Trẻ mặt mũi, chân tay sạch sẽ,đầu tóc quần áo gọn gàng

- Trẻ biết lao động tự phục vụ,biết chào hỏi lễ phép, biết nhận

ra ký hiệu của mình

- Bài hát,dụng cụ âmnhạc

- Cờ, bé ngoan

- Khăn mặt, nước, xà bông

- Đồ dùngcác nhân đầy

đủ cho trẻ

Trang 11

HOẠT ĐỘNG

- Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: " Đoán xem tôi là ai, Tôi

có điều bí mật"

+ Cô hướng dẫn trẻ cách chơi trò chơi và chơi cùng trẻ

-Tổ chức cho trẻ chơi tự do theo ý thích

+ Cô cho trẻ về các góc chơi và tự chọn những đồ dùng

đồ chơi theo ý thích của mình

+ Cô bao quát, quan sát và chơi cùng trẻ

+ Cô hướng dẫn trẻ gấp quần áo

- Ôn kỹ năng rửa mặt, rửa tay, vệ sinh răng miệng vệ

sinh thân thể

- Cho trẻ đọc bài thơ, bài hát đã học buổi sáng

- Tổ chức cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc chơi

- Nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết với bạn, thu gọn gàng đồ

chơi sau khi chơi

- Cô hướng dẫn trẻ làm vệ sinh cá nhân sạch sẽ

+ Trong thời gian chờ bố mẹ đến đón cô tổ chức cho trẻ

xem truyện tranh hoặc đọc thơ, kể chuyện, chơi các trò

chơi dân gian hoạc có thể cho trẻ chơi với đồ chơi thiết bị

ngoài trời nhưng có sự giám sát của cô giáo chờ bố mẹ

đến đón

- Cô hướng dẫn trẻ lấy đồ dùng cá nhân của mình trước

khi về, chào cô, chào bố mẹ, chào cô giáo trước khi ra

về

- Trao đổi ngấn với phụ huynh về tình hình của trẻ trong

ngày hay các hoạt động của lớp cần có sự phối hợp của

- Nhận xét mình, nhận xét bạn

- Lên cắm cờ

- lau mặt, chơi nhẹ nhàng

- Chào cô giáo, các bạn vàchào bố mẹ

Trang 12

- Nhằm phát triển sự khéo léo, nhanh nhẹn khi phản ứng các tình huống.

- Phát triển cơ bắp, rèn kỹ năng chạy nhanh, chậm,

- Rèn khả năng phán đoán, quan sát

3 Giáo dục thái độ:

- Trẻ hứng thú và có ý thức tham gia vào hoạt động

- Giáo dục trẻ chăm sóc cơ thể, ăn đủ các loại thức ăn để có chất dinh dưỡng cho cơ thể khỏe mạnh

II CHUẨN BỊ:

1.Đồ dùng của giáo viên và trẻ:

- Đồ dùng của cô: - Các vật dụng để làm vật chuẩn

- Đồ dùng của trẻ: - Áo quần sạch sẽ, gọn gàng, bóng

Trang 13

1.Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sức khỏe trẻ trong lớp

- Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề, chủ điểm:

+ Các con có biết chủ đề tuần này của chúng ta là gì

không?

+ Chủ đề “Cơ thể tôi” nói về cái gì?

- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh cơ thể, ăn đủ các loại

thức ăn để có chất dinh dưỡng cho cơ thể khỏe mạnh

2 Giới thiệu bài:

- Bên cạnh đó chúng mình cần tập thể dục để cơ thể

khỏe mạnh

- Cô giới thiệu bài tập “Chạy thay đổi tốc độ, hướng

dích dắc theo hiệu lệnh; ném bóng vào rổ”

3 Hướng dẫn:

3.1 Hoạt động 1: Khởi động:

- Cho trẻ khởi động theo nhạc bài hát : Dạy đi thôi

- Trẻ đi kết hợp với các kiểu chân: Đi thường, đi bằng

mũi bàn chân, gót chân, đi khom, đi thường, đi nhanh,

chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, chạy về 3 hàng

ngang

3.2 Hoạt động 2: Trọng động

* Bài tập phát triển chung

+ ĐT Tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang hai

bên

+ ĐT Bụng: Quay sang trái, sang phải, kết hợp tay

chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang

phải, sang trái

+ ĐT Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa

về phía sau

*Vận động cơ bản: Chạy thay đổi tốc độ, hướng dích

dắc theo hiệu lệnh;

- Cô cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang quay mặt vào

nhau cô giới thiệu vận động

- Cô - Cô tập mẫu lần 1 : Hoàn chỉnh động tác chính xác

Cô - Cô tập lần 2: Kết hợp phân tích động tác.

+ Tư thế chuẩn bị: Cô đứng trước vạch xuất phát

+ Thực hiện: Khi có hiệu lệnh cô sẽ đi, chạy thay đổi

tốc độ đến các vật chuẩn theo đường dic dắc theo thứ

Trang 14

tự 1-2-3-4-5 rồi chạy về chỗ Cứ như vậy cho đến hết.

- Lần 3: Cô gọi 2 - 3 trẻ lên tập thử

Trẻ thực hiện:

+ Lần 1: Cô cho lần lượt từng trẻ lên thực hiện

( Cô quan sát, nhận xét và sửa sai cho trẻ)

+ Lần 2: Cô tổ chức cho 2 đội thi đua

* Vận động: Ném bóng vào rổ

- Cô giới thiệu vận động “Ném bóng vào rổ”

- Phía trước các con là 2 chiếc rổ màu đỏ Các con hãy

ném bóng vào trong rổ Chú ý khi ném nhằm đúng rổ

để ném

- Cô cho lần lượt trẻ thực hiện

- Cô quan sát sửa sai cho trẻ

- Chú ý, quan tâm đến trẻ chưa thực hiện được

- Động viên khuyến khích trẻ kịp thời

* Trò chơi vận động: “Ai khéo hơn”

- Hôm nay cô thưởng cho các con trò chơi có tên

gọi“Ai khéo hơn”

- Cách chơi: Cô chia trẻ làm 2 đội đứng hàng dọc khi

có hiệu lệnh bạn đầu hàng sẽ cầm l loại thực phẩm rau

củ quả đi bằng mép ngoài bàn chân đi đến vạch màu

vàng chúng mình đi khuỵu gối đến vạch màu xanh

cầm thực phẩm về rổ của đội mình Sau đó về cuối

hàng đứng, bạn tiếp theo thực hiện, cứ như thế cho

đến cuối hàng

- Luật chơi: Thời gian là kết thúc bài hát “ Anh Tý

Sún” Chỉ được đi khi bạn đã về hàng

- Tổ chức cho trẻ thi đua

- Cô bao quát nhận xét và kiểm tra kết quả cuộc thi

- Lắng nghe

Trang 15

Thứ 3, ngày 06 tháng 10 năm 2020

Tên hoạt động: Làm quen với chữ a,ă,â

Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết và phát âm đúng chữ cái : a, ă, â

- Trẻ so sánh và phân biệt được sự giống và khác nhau giữa các chữ cái :

Trang 16

- Trong lớp học

III- TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định tổ chức

- Cho trẻ hát bài hát “Cái mũi”

- Cô hỏi trẻ: Các con vừa hát bài hát gì?

- Ngoài cái mũi ra thì trên cơ thể chúng ta còn có

những bộ phận gì nữa?

- Giáo dục: Trẻ biết vệ sinh cơ thể sach sẽ, ăn đủ

chất dinh dưỡng cho cơ thể khỏe mạnh

2 Giới thiệu bài

- Cô giới thiệu tên bài làm quen chữ cái: a, ă, â

3 Hướng dẫn thực hiện

3.1 Cho trẻ làm quen với chữ cái a,ă,â.

* Làm quen với chữ cái a:

- Cô và trẻ hát bài hát “Đôi bàn tay”

- Bài hát nói về gì?

- Cô gửi hình ảnh bàn tay, dưới tranh có từ bàn tay

- Cô cho trẻ đọc từ “bàn tay”

- Cho trẻ tìm chữ cái giống nhau trong từ “bàn

tay”

- Có bạn nào biết đây là chữ gì không?

- Cô phát âm “ a”

- Cô đưa thẻ chữ a to lên và phát âm “ a”

- Cô yêu cầu trẻ phát âm: Tập thể , tổ , nhóm …

- Cô giới thiệu cấu tạo của chữ a: Chữ a in thường

Trẻ lắng nghe

Trẻ hát bài hátĐôi bàn tay

Trẻ đọcChữ a

ATrẻ phát âm

Trẻ nhắc lạiTrẻ lắng nghe

Khăn mặt

Để rửa mặt

Trang 17

từ “ khăn mặt”

- Cô đọc mẫu từ “khăn mặt” 2 – 3 lần

- Trẻ đọc từ “khăn mặt” 2 – 3 lần

- Cô có thẻ chữ rời “khăn mặt”, cho trẻ tìm chữ cái

giống nhau trong từ

- Trẻ tìm chữ theo yêu cầu của cô.

- Cô giới thiệu chữ ă và phát âm “ ă”

- Cho trẻ phát âm 2 – 3 lần

- Cô đưa thẻ chữ ă to lên và phát âm

- Cho trẻ phát âm: Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân

+ Các con thấy chữ ă này có cấu tạo như thế nào?

- Cho 3 – 4 trẻ trả lời

Cô nhấn mạnh lại: Chữ ă in thường có cấu tạo gần

giống chữ a, cũng có 1 nét cong tròn khép kín và 1

nét thẳng bên phải nhưng chữ ă có thêm nét cong

dưới nhỏ ở trên đỉnh đầu(dấu á)

- Khác nhau: chữ a không có nét cong dưới nhỏ

Còn chữ ă có nét cong dưới nhỏ ở trên đỉnh

đầu( dấu á)

* Làm quen với chữ cái â:

- Cô đọc câu đố về đôi giầy

Cô đưa tranh đôi giầy ra và hỏi: Các con đây là cái

gì?

Cô giới thiệu từ “ Đôi giầy”

Cô đọc từ “Đôi giầy”2 lần

Cô cho trẻ đọc từ “Đôi giầy”

+ Bạn nào lên tìm cho cô chữ cái gần giống chữ ă

trong từ “Đôi giầy”?

- Cô giới thiệu đó là chữ â và phát âm

- Cô đưa chữ cái â ra và phát âm

Trẻ đọc toTrẻ tìm chữ cái ă

Trẻ tìm chữ cái theo yêu câuTrẻ lắng nghe

Trẻ phát âm 2-3 lần

Chữ ă cấu tạo bởi 3 nét: 1 nét cong tròn, 1 nét thẳng, 1 nét cong nhỏ trên

Trẻ nhắc lạiTrẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe

Trẻ giải đố

Trẻ lắng ngheTrẻ đọc Trẻ tìm

Trẻ phát âm

Ngày đăng: 08/04/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w