Ma ïo xuèng khiÕn cho mäi ngêi kh«ng tëng ®îc lÇm l¹i kÐo ®Õn chãnh thÕ. Níc xiªn xuèng, lao xuèng, lao vµo trong bôi c©y. Con gµ sèng ít lít thít ngËt ngìng t×m chç tró. Ma rµo rµo trªn[r]
Trang 1Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II
Khối 5 Năm học: 2007 – 2008
b ớ d Môn: Tiếng Việt (Thời gian:60 phút)
Phần viết
I Chính tả (nghe đọc ) (5 điểm)
Bài viết : Ma rào
II Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Em hãy tả lại một ngời mà em yêu quý nhất.
Đáp án bài thi Tiếng Việt
I Chính tả (nghe đọc ) (5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài
chính tả : 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai –lẫn phụ âm đầu hoăc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm
Ma đến rồi, lẹt đẹt lẹt đẹt ma giáo đầu Những giọt nớc lăn xuống mái phiên nứa: ma thực rồi Ma ùo xuống khiến cho mọi ngời không tởng đợc lầm lại kéo
đến chónh thế Lúc nãy là mấy giọt lách tách, bây giờ bao nhiêu n ớc tuôn rào rào Nớc xiên xuống, lao xuống, lao vào trong bụi cây Lá đào, lá na, lá sói vẫy tai run rẩy Con gà sống ớt lớt thớt ngật ngỡng tìm chỗ trú Ma xuống sầm sập, giọt ngã, giọt bay, bụi nớc toả trắng xoá Trong nhà bỗng tối sầm, một mùi nồng ngai ngái, cái mùi
xa lạ, man mác của những trận ma mới đầu mùa Ma rào rào trên sân gạch Ma
đồm độp trên phên nứa, đập bùng bùng vào lòng lá chuối Tiếng giọt tranh đổ ồ ồ
Trang 2* Lu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng ,sai độ cao – khoảng cách – kiểu chữ ,hoặc
trình bày bẩn ,bị trừ 1 điểm toàn bài
II Tập làm văn (5 điểm)
- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 5 điểm
+ Viết đủ các phần : mở bài ,thân bài ,kết bài đúng yêu cầu của đã học ; độ dài bài viết từ 15 câu trở lên
+ Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng,không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng trình bày bài viết sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý ,về diễn đạt và chữ viết ,có thể cho các mức
điểm: 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
Trang 3Dựa theo bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời em cho là
đúng trong mỗi câu sau :
1 Tác giả chọn tả những chi tiết, đặc điểm nổi bật nào của cảnh Rừng xuân ?
a.Màu sắc xanh non của các loại cây
b.Âm thanh trong trẻo của tiếng chim
c.Chuyển động nhẹ nhàng của nắng và gió
d.Mùi thơm của các loại hoa
2 Vì sao tác giả nói : “Rừng hôm nay nh một ngày hội của màu xanh ?”
a.Vì rừng mùa xuân rất đông vui
b Vì rừng mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc rất vui mắt
c Vì rừng mùa xuân có nhiều sắc xanh khác nhau rất vui mắt
d Vì rừng mùa xuân rất nhiều âm thanh vui
3 Những sắc xanh non tơ trong rừng là của cây gì?
a.Cây quéo, cây vải, cây cời
b.Những mầm cây bụ bẫm, lá cời non, lá sa, lá ngoã
c.Lá non của cây cời, cây quéo, cây đa, cây chùm bão
4 Ngoài màu xanh, rừng xuân còn đợc tô điểm bởi những sắc màu nào của hoa?
a Màu đỏ, đốm vàng, đốm tía, màu trắng, màu vàng rực chói chang của những chùm hoa nh ngọn lửa
b Màu đỏ, đốm vàng, đốm tía, màu lam, màu hồng
c Màu hồng, những tia ngũ sắc ngời ngời …
5 ý chính của bài tập đọc là gì?
a Miêu tả rừng xuân với nhiều loại cây
b Miêu tả từng loại cây trong rừng theo các mùa
c Cảm nhận tinh tế của tác giả trớc vẻ đẹp tơi non, sống động của sắc màu rừng xuân
6.Dòng nào dới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ chiếu (trong câu : … có chỗ nắng chiếu vào những hạt sơng toé lên những tia ngũ sắc … ? )
a Rọi, soi
Trang 4b Toả, xuyên.
c Xuyên, vờn
7.Từ nào dới đây là từ trái nghĩa với từ “mỏng ( ” trong câu : … vừa đủ để giữ một vệt sơng mỏng …) ?
a Tha
b Dày
c Vón
8.Dãy câu nào dới đây có từ in đậm là từ nhiều nghĩa (khác với từ đồng âm) ?
a.Vệt sơng mỏng nh chiếc khăn voan vắt hờ hững trên sờn đồi./ Bé vắt khô khăn
lau bảng
b Nắng chiếu vào những hạt sơng./ Em trải chiếu ra thềm.
c Những đốm lá già còn rớt lại./ Anh ấy là một thợ máy già dặn kinh nghiệm.
9.Câu cuối của đoạn 1: “Tất cả những sắc xanh non tơ ấy in trên nền xanh sẫm
đậm đặc của những tán lá già của những cây quéo, cây vải, cây dâu da, cây chùm bão, … ” đợc liên kết với các câu trên bằng cách nào?
a Bằng từ nối Đó là từ ………
b Bằng cách lặp từ Từ đợc lặp là ………
c Bằng cách thay thế từ ngữ Từ ngữ ……… thay thế cho các từ ngữ ở các câu trên là ………
10.Các dấu phẩy trong câu trên (câu 9) có tác dụng gì ?
a.Ngăn cách các từ cùng làm trạng ngữ
b.Ngăn cách các từ ngữ cùng làm vị ngữ
c.Ngăn cách các từ ngữ cùng làm rõ nghĩa cho cụm từ những tán lá già.
Trang 5Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kỳ ii
Khối 5 Năm học: 2007 – 2008
b ớ d Môn: Toán (Thời gian:60 phút)
Bài 1 : Thực hiện phép tính có đặt tính ( 2 điểm )
a) 234, 76 + 235 b) 346,876 – 78, 546
c) 36,25 x 2,3 d) d) 13 giờ 16 phút : 4
Bài 2 : Tìm x ( 2 điểm )
a) X : 2
3 =
5
6−
1
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm )
3m3 45cm3 = m3 5895m2 = dam2 m2
Bài 4: Tính giá trị biểu thức sau : ( 1,5 điểm )
35,16 - 44,84 : 4 + 15,6 x 24
Bài 5: ( 2,5 điểm)
Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là 96cm2, chiều cao là 18 cm
a)Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó
b) Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật biết chiều rộng của đáy bằng 4
9
chiều cao hình hộp
Bài 6 : ( 1điểm)
Cho hình thang ABCD, đáy lớn l CD, đáy nhỏ l AB Hai đà à ờng chéo cắt
nhau tại O So sánh diện tích hai tam giác AOD v BOC.à
O
Trang 6Đáp án bài thi Toán
Bài 1 : Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm
Bài 2 : Tìm x ( 2 điểm )
3 =
5
6−
1 2
X : 2
3 =
2
3 ( 0,5 điểm
)
X = 1
3ì
2 3
X = 2
9 ( 0,5 điểm )
b) X x 2,3 + 3,6 = 6,82
X x 2,3 = 6,82 – 3,6
X x 2,3 = 3,22 ( 0,5 điểm )
X = 3,22 : 2,3
X = 1,4 ( 0,5 điểm)
Bài 3 :
3m3 45cm3 = 3, 000 045 m3 ( 0,5 điểm )
5895m2 = 58 dam2 95 m2 ( 0,5 điểm ) Bài 4 :
35,16 - 44,84 : 4 + 15,6 x 24 =
35,16 - 11,21 + 374,4 = ( 1 điểm )
23,95 + 374,4 = 398,35 ( 0,5 điểm )
Bài 5 :
a) Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: 96 x 18 = 1728 ( cm3 ) (1 điểm)
b) Chiều rộng đáy hình hộp chữ nhật là: 18 x 4
9 = 8 ( cm )
Chiều dài hình hộp chữ nhật là: 96 : 8 = 12 ( cm)
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
( 12 + 8 ) x2 x18 = 720 (cm2)
Bài 6 :
Ta có : SACD = SBCD ( hai tam giác có
cùng đáy DC và đờng cao bằng đờng
cao hình thang)
Suy ra SACD - SDOC = SBCD - SDOC
Vậy S AOD = S BOC ( cùng trừ đi phần chung là SDOC )
O
Trang 7Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II
Khối 5 Năm học: 2007 – 2008
b ớ d Môn: Lịch sử (Thời gian: 40 phút)
Bài 1: Hoàn thành bảng sau: ( 3 điểm)
Thời gian Sự kiện lịch sử cần nhớ
a Cách mạng tháng Tám thành công
b 20-12-1946
c 7-5-1554
d Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không
e 30-4-1945
f Lễ kí hiệp định Pa-ri
Bài 2: Ghi dấu x vào trớc ý trả lời đúng: (1,5 điểm)
Vì sao Mĩ ra lệnh cho máy bay B52 ném bom Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc nớc ta?
a) Vì Mĩ thất bại nặng trên chiến trờng miền Nam
b) Vì Mĩ muốn thử nghiệm loại máy bay tối tân
c) Vì Mĩ muốn lật lọng , không thực hiện thoả thuận phải kí kết Hiệp dịnh Pa-ri vào tháng 10-1972 để chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam
d) Vì Mĩ muốn ném bom huỷ diệt Hà Nội và một số thành phố lớn trên miền Bắc hòng tạo thế mạnh trong đàm phán
e) Vì Mĩ muốn chứng minh cho thế giới biết Mĩ rất giàu và mạnh
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng:
1 Cách đánh của quân ta trong dịp Tết Mậu Thân có gì đặc biệt ? (1,5 điểm) a) Bất ngờ ( tấn công vào đúng đêm giao thừa)
b) Phối hợp các binh chủng hải lục không quân
c) Đồng loạt ( diễn ra cùng một lúc ở nhiều thành phố thị xã, )
d) Chỉ tập trung đánh vào thành phố Sài Gòn.
e) Táo bạo ( chủ yếu sử dụng lức lợng đắc công, đánh vào tận sào huyệt các cơ quan đầu não của địch)
2 Cuộc tấn công và nội dậy Tết Mậu Thân 1968 có ý nghĩa gì? (1diểm)
a) Làm cho Mĩ – nguỵ thiệt hại nặng nề, hoang mạng lo sợ
b) Làm cho nhân dân miền Nam thoát khỏi ách kìm kẹp của Mĩ – nguỵ
c) Tạo ra bớc ngoặc quan trọng cho cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nớc
Bài 5: Khoanh tròn vào chữ cái trớc những ý nêu đúng ý nghĩa lịch sử của chiến
thắng 30- 4 -1975 ( 1,5 điểm )
a) Là một trong những chiến thắng vĩ đại nhất trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc
b) Chấm dứt gần một thế kỉ đô hộ của thực dân Pháp
Trang 8c) Đánh thắng đế quốc Mĩ và bè lũ tay sai nguỵ quân, nguỵ quyền, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nớc
d) Kết thúc 20 năm xâm lợc của đế quốc Mĩ
e) Nhân dân yêu chuộng hoà bình trên thế giới phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc của đế quốc Mĩ
f) Khẳng định một điều: một dân tộc dù nhỏ bé nhng nếu biết đoàn kết, có đ-ờng lối đúng, quyết tâm cao thì vẫn có thể chiến thắng bất cứ kẻ thù nào
Bài 6: Điền tiếp vào chỗ trống cho hoàn chỉnh nội dung: ( 1,5 điểm )
Quốc hội của nớc Việt Nam thống nhất ( khoá VI ) quyết định:
Trang 9
Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II
Khối 5 Năm học: 2007 – 2008
b ớ d Môn: Địa lí (Thời gian: 40 phút)
Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ( 2điểm)
a) Châu Phi nằm ở phía châu Âu và phía
châu á, có đờng xích đạo đi ngang qua giữa châu lục Toàn bộ châu lục đợc coi nh
một khổng lồ, trên các lớn.
b) Châu Mĩ mắn ở bán cầu , bao gồm bắc Mĩ, Nam Mĩ và dải đất hẹp nối Bắc Mĩ với Nam Mĩ Châu Mĩ giáp với
đại dơng và đứng thứ về diện tích trong các châu lục trên thế
giới
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý đúng:
1 Châu phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới vì: (1điểm)
a) Nằm trong vòng đai nhiệt đới
b) Không có biển lấn sâu vào đất liền.
c) Diện tích châu lục rộng lớn.
2 Địa hình châu Mĩ từ phía Tây sang phía đông lần lợt là: (1điểm)
a) Núi cao, đông bằng lớn, hoang mạc.
b) Núi cao, đồng bằng lớn, núi thấp và cao nguyên.
c) Đồng bằng , núi cao, núi thấp và cao nguyên.
d) Núi cao , hoang mạc, núi thấp và cao nguyên
Bài 3: Hãy điền vào ô trống chữ Đ trớc câu đúng, chữ S trớc câu sai (2 điểm)
Dãy núi Cooc-đi-e nằm ở phía đông của châu Mĩ
Châu Mĩ trai dài trên nhiều đới khí hậu
Khí hậu hàn đới ở Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất
Đồng bằng trung tâm nằm ở Bắc Mĩ
Rừng A-ma-dôn là vùng rừng rậm nhiệt đớilớn nhất thế giới
Bài 4: Ghi dấu x vào trớc ý trả lời đúng: (2 điểm)
Trang 10 Dân c phân bố khá đều trên lãnh thổ châu Phi.
Châu phi là châu lục có kinh té chậm phát triển
Châu Phi có dân số dông nhất thế giới
Hầu hết các nớc châu Phi chỉ tập trung trồng cây lơng thực
Cộng hoà Nam Phi, An-giê-ri, Ai Cập là những nớc có nền kinh tế phát triển hơn cả ở châu Phi
Bài 5: Đánh dấu x vào trớc những ý em cho là đúng: (2 điểm)
Lục địa Ô -x trây – li – a có những đặc điểm:
Khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc và xa van
Khí hậu nóng ẩm
Thực vật: có nhiều bạch đàn và cây keo
Thực vật: có rứng rậm hoặc rừng dừa
Động vật độc đáo: có nhiều loài thú nh căng-gu-ru, gấu cô-a-la
Trang 11Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kỳ ii
Họ và tên : Năm học: 2007 – 2008
Lớp 5 Môn: Khoa học (Thời gian:40 phút)
Bài 1 : Viết chữ Đ vào ô trống trớc ý kiến đúng , chữ S vào ô trống trớc ý kiến sai
(3 điểm)
Mặt trời chiếu sáng và sởi ấm mọi vật trên trái đất
Nhờ năng lợng mặt trời mới có than đá
Năng lợng mặt trời gây ra nắng , ma , gió, bão
Ngời ta không thể tạo ra dòng điện từ năng lợng gió
Từ năng lợng nớc chảy ngời ta có thể tạo ra dòng điện
Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lợng vô tận Vì vậy , con ngời có thể khai thác chúng ồ ạt mà không sợ cạn kiệt
Bài 2 : Chọn các từ đã cho để điền vào chỗ trong các câu dới đây cho phù
hợp : trứng , sự thụ tinh , cơ thể mới , tinh trùng , đực và cái (2 điểm)
- Đa số loài vật chia thành hai giống : Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra .Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo
ra
- Hiện tợng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành , mang những đặc tính của bố
và mẹ
Bài 3: Hãy vẽ mũi tên để tạo ra sơ đồ cho biết quá trình phát triển của ếch:(1
điểm)
Bài 4: Hãy chọn trong số các cụm từ sau: việc riêng, nhiệm vụ chung, tuỳ lứa tuổi, bảo vệ, góp công sức để điền vào chỗ trống cho phù hợp : (1 điểm)
ếch con có đuôi ngắn dần
2 chân trớc
Nòng nọc
Trang 12Bảo vệ môi trờng không phải là ………(1) của một quốc gia nào, một
tổ chức nào Đó là ……….(2) của mọi ngời trên thế giới Mỗi chúng ta, tuỳ lứa tuổi, công việc và nơi sống đều có thể góp phần
(3) môi tr
Bài 5 : Viết vào chữ Đ trớc câu đúng, chữ S trớc câu sai ?(2 điểm)
Thú là loài động vật :
Đẻ con và nuôi con bằng sữa
Đẻ nhiều con
Chỉ thích sống đơn độc
Có bản năng nuôi con cho tới khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn
Trang 13Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kỳ ii
Họ và tên : Năm học: 2007 – 2008
Lớp 5 Môn: Đạo đức (Thời gian:40 phút)
Câu 1: Đánh dấu + vào ô trống trớc những ý kiến mà em đồng ý, dấu – vào ô trống trớc những ý kiến mà em không đồng ý :
Cần kính trọng ngời già mà không phân biệt họ quen biết mình hay không
Cần yêu quý trẻ em để cha mẹ bé cho quà
Nếu ta kính già, yêu trẻ thì đợc mọi ngời yêu mến
Cần yêu quý trẻ em mà không phân biệt con nhà giàu hay con nhà nghèo
Chỉ giúp đỡ ngời già và trẻ em khi có ngời nhờ đến mình
Câu 2: Đánh dấu + vào ô trống trớc những biểu hiện tôn trọng phụ nữ :
Giúp đỡ họ khi cần thiết
Đối xử với nam giới cũng nh với nữ giới
Chúc mừng, tặng quà cho các bạn nữ nhân ngày 8 / 3
Chào hỏi lịch sự
Chỉ chịn bạn cùng giới để chơi
Yêu cầu các bạn nữ làm theo mọi ý kiến của các bạn nam
Nhờng đờng, nhờng chỗ cho phụ nữ nơi công cộng
Câu 3: Em hãy nêu cách ứng xử trong các tình huống sau:
a) Lớp giao cho các bạn Minh, Nga, Phú trang trí tờ báo tờng của lớp các bạn đó cần hợp tác với nhau nh thế nào?
………
………
………
……… b) Thứ bảy hàng tuần, mọi ngời ở thôn Hoàng cùng nhau lao động, tổng vệ sinh đ-ờng làng, ngõ xóm Nếu gia đình em cũng ở cùng thôn với Hoàng, em có thể làm gì?
Trang 14………
………
………
C©u 4 : T¹i sao chóng ta ph¶i hîp t¸c víi nh÷ng ngêi xung quanh? ………
………
………
………
………