Tõng ®oµn ngêi ®i hµng mét, theo thãi quen cña nh÷ng ngêi ®i rõng, tõ c¸c khu trång trät, ch¨n nu«i trë vÒ trong tiÕng h¸t cña m¸y thu thanh... §iÒu g× cho thÊy ®êi sèng khæ cùc cña lµng[r]
Trang 1Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II
b ớ d Môn: Tiếng Việt (Thời gian:60 phút)
Phần viết
I Chính tả (nghe đọc ) (5 điểm)
Bài viết : Hồ Ba Bể
II Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Em hãy tả một con vật nuôi trong nhà mà em thích nhất.
Chúc các con làm bài tốt !
Hớng dẫn chấm Tiếng Việt lớp 4
I Chính tả (nghe đọc ) (5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức
bài chính tả : 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai –lẫn phụ âm đầu hoăc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm
Cảnh đẹp Sa Pa
Chỉ mới nhắc đến cái tên Sa Pa, những ai đã một lần đến, đã cảm thấy
nh hơi thu còn tắm làn da, đầu lỡi nh còn vơng vị ngọt dịu lẫn chua thơm của đào.
Sa Pa nằm nơi lng chừng núi Hoàng Liên Sơn Sa Pa là vờn hoa và trái
ôn đới giữa thiên nhiên Việt Nam nhiệt đới, là đất của rừng thông, rừng già và chim thú, lắm thác và mây, một nơi nghỉ mát kì thú
Trang 2* Lu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao – khoảng cách – kiểu chữ,
hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
II Tập làm văn (5 điểm)
- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 5 điểm
+ Viết đủ các phần : mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu của đã học; độ dài bài viết từ 20 câu trở lên
+ Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng trình bày bài viết sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
b ớ d Môn: Tiếng Việt (Thời gian:60 phút)
A Đọc thầm: Làng dao suối lìn
Làng Dao Suối Lìn ngày nay vẫn ở trong núi sâu nhng xe hơi vào
đợc tận ngõ mọi nhà Bà con tự đắp lấy con đờng lớn để mang cái văn minh vào tận các bếp và đa cái giầu có của mình đi các nơi để góp phần xây dựng đất nớc
Đồng bào ở đây, gần hai mơi năm định c, đã biến đồi hoang thành ruộng bậc thang màu mỡ, thành đồng cỏ chăn nuôi và thành những rừng cây công nghiệp Rừng móc, rừng chè, rừng sa nhân xanh mờn mợt
Trang 3Ban đêm, Suối Lìn tng bừng ánh điện thì ban ngày Suối Lìn rực rỡ màu hoa: hoa đào, hoa mận, cúc, thợc dợc, lay ơn…mùa nào hoa ấy Cuộc sống có no có ấm, ai chẳng muốn cảnh nhà thêm đẹp, thêm thơm
Đã qua rồi cái thời túp lều nửa sàn nửa đất, xiêu vẹo dựa vào lng núi Ngày nay, bốn mơi ngôi nhà, cột gỗ kê đá tảng, nằm giữa các vờn hoa quả
Chiều làng Dao Suối Lìn thật đẹp ánh mặt trời sắp lặn sáng rực lên, hôm thì vàng tơi, hôm thì hồng đỏ Trẻ em mặc áo bông, áo len đủ màu ra đầu làng đón ngời đi làm về Từng đoàn ngời đi hàng một, theo thói quen của những ngời đi rừng, từ các khu trồng trọt, chăn nuôi trở về trong tiếng hát của máy thu thanh Khi đêm xuống, những đờng làng ngang dọc thẳng tắp có hàng trăm bóng điện bật sáng
Đặng Quang Tình
B Dựa theo nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời
đúng:
Trang 41 Điều gì cho thấy đời sống khổ cực của làng Dao Suối Lìn trớc kia?
a Nhà làm bằng cột gỗ kê đá tảng
b Nhà là các túp lều nửa sàn nửa đất
c Ngời dân định c ở đây đã hai mơi năm
2 Làng Dao Suối Lìn ngày nay có gì đổi mới?
a Có đờng lớn, xe hơi có thể vào tận ngõ mọi nhà; đồng hoang đã biến thành ruộng bậc thang màu mỡ, thành đồng cỏ và thành rừng cây công nghiệp, đời sống nhân dân no đủ
b Có nhiều đờng cao tốc chạy qua
c Có nhiều khu công nghiệp
c Cả bai ý trên
3 Buổi chiều, Suối Lìn có gì đẹp và vui?
a Mặt trời sắp lặn sáng rực lên, hôm thì vàng tơi, hôm thì hồng đỏ
b Trẻ em mặc áo bông, áo len đủ màu ra đầu làng đón ngời lớn đi làm về Từng đoàn
ng-ời đi hàng một từ các khu công trồng trọt, chăn nuôi trở về
c Tiếng hát của máy thu thanh vang khắp bản làng
d Cả ba ý trên
4 Làng Dao Suối Lìn ngày nay nh thế nào?
a Giàu có hơn, cuộc sống no đủ
b Rực rỡ
c Khác trớc nhiều
d Cả ba ý trên
5 Xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong các câu sau và nêu rõ ý nghĩa của các trạng ngữ đó:
a.Ban đêm, Suối Lìn tng bừng ánh điện (Trạng ngữ chỉ ……… )
b Khi đêm xuống, những đờng làng ngang dọc thẳng tắp có hàng trăm bóng điện bật
sáng (Trạng ngữ chỉ ……… )
c Đồng bào ở đây, gần hai mơi năm định c, đã biến đồi hoang thành ruộng
bậc thang màu mỡ, thành đồng cỏ chăn nuôi và thành những rừng cây công nghiệp
(Trạng ngữ chỉ ……… )
6 Viết lại câu kể sau thành câu cảm và câu hỏi: Làng Dao Suối Lìn thật đẹp.
- Câu cảm: ………
7 Điền trạng ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
- ………, hoa đào, hoa mận, cúc, thợc dợc, lay ơn đua nhau khoe sắc
- ………., trẻ em mặc áo bông, áo len đủ màu ra đầu làng đón ngời đi làm
về
Trang 5Chóc c¸c con lµm bµi tèt !
b í d M«n: TiÕng ViÖt (Thêi gian:60 phót)
Bµi 1: TÝnh:
a) 7
12 x (
4
5+
8
18¿ b)
9
11:(
6
7−
5
6)
c) 2
3+
4
6x
12
7 d)
9
10 −
2
3:
4 3
Bµi 2: Cho c¸c sè sau: 2 157; 832 142; 63 549; 12 341; 78 655; 472 367
a) Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho 2? Chia hÕt cho 5? Chia hÕt cho 9? b) Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho 3 mµ kh«ng chia hÕt cho 9?
Bµi 3: So s¸nh c¸c cÆp ph©n sè sau:
4
5 vµ
13
15 ;
3
4 vµ
5 6
Trang 6Bài 4: Tổng số tuổi của hai bố con là 125 tuổi Biết tuổi con bằng 2
3 tuổi bố Tính tuổi mỗi
ngời?
Bài 5: Một hình chữ nhật có diện tích là 9
8 m2 Chiều dài hình chữ nhật đó là
33
16 m Tính
chu vi hình chữ nhật đó
Bài 6: Một đoạn đờng thẳng dài 50m Hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị đoạn đờng đó trên bản đồ có
tỉ lệ 1: 500
Chúc các con làm bài tốt !
Hớng dẫn chấm toán lớp 4
Bài 1: (2điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0.5 đ
a) 7
12x (
4
5+
8
18)=
7
12 x
56
45=
98 135
b) 9
11:(
6
7−
5
6)=
9
11:
1
42=
378 11
c) 2
3+
4
6x
12
7 =
2
3+
8
7=
38 21
d) 9
10−
2
3:
4
3=
9
10−
1
2=
2 5
Bài 2: (2điểm) Tìm đợc mỗi trờng hợp cho 0.5 điểm.
a) 832 142; 78 655; 63 549
b) 2 157
Bài 3: (1điểm) So sánh đúng mỗi cặp đợc 0.5 đ
4
5 và
13
15 : Ta có
4
5 =
12
15 ; vì 12<13 nên
12
15 <
13
15 Vậy
4
5 <
13 15 3
4 và
5
6 : Ta có
3
4 =
9
12 ;
5
6 =
10
12 ; vì 9< 10 nên
9
12 <
10
12 Vậy
3
4 < 5
6
Bài 4: (2điểm) Vẽ đúng sơ đồ : 0.5đ
Trang 7Tính tổng số phần: 0.5đ
Tính đúng tuổi con 0.5đ, đúng tuổi bố 0.5đ
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần)
Tuổi bố là: 125 : 5 x 3= 75 (tuổi)
Tuổi con là: 125 – 75 = 50 (tuổi)
Đáp số: Bố: 75 tuổi
Con: 50 tuổi
Bài 5: (2điểm) Tính đợc chiều rộng 1điểm
Tính đợc chu vi 1điểm
Chiều rộng hình chữ nhật là:
9
8:
33
16=
6
11 (m)
Chu vi hình chữ nhật là:
( 33
16+
6
11¿ x 2 =
459
88 (m)
Đáp số: 459
88 m
Bài 6 (1điểm) Đổi 50m = 5000cm
Độ dài của đoạn thẳng đó trên bản đồ là:
5000: 500 = 10 (cm) 0.5đ
Vẽ đoạn thẳng đó:
10cm
Tỉ lệ : 1: 500 0.5đ