1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

câu hỏi ôn tập các môn từ ngày 30320200442020

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 297,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi góc ngoài của 1 tam giác thì bằng tổng 2 góc trong không kề với nóA. Nếu 3 góc của một tam giác này bằng 3 góc của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau.[r]

Trang 1

450 850

x

ƠN TẬP TẠI NHÀ CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ PHỊNG DỊCH

(Lần 2)

Câu 1.

Cho ABC = DEF biết D 40 , E 80  0   0 Số đo của Clà:

Câu 2. Trong hình bên giá trị của số đo x là:

a 400 b 600

c 950 d 1300

Câu 3. Cách phát biểu nào dưới đây diễn đạt đúng định lí về tính chất gĩc ngồi của tam giác:

a Mỗi gĩc ngồi của một tam giác bằng tổng của hai gĩc trong một gĩc kề với nĩ và

một gĩc khơng kề với nĩ;

b Mỗi gĩc ngồi của tam một giác bằng tổng của hai gĩc trong khơng kề với nĩ;

c Mỗi gĩc ngồi của một tam giác bằng tổng của ba gĩc trong;

d Mỗi gĩc ngồi của một tam giác bằng tổng của một gĩc trong và gĩc kề với nĩ

Câu 4. Tổng ba góc của một tam giác bằng:

a 90o b 180o c 360o d 100o

Câu 5. Bộ ba số đo nào sau đây là số đo của ba gĩc trong một tam giác cân

a 1200; 350; 350 b 900; 450; 450 c 1100; 400;400 d 550; 550 ;

550

Câu 6 Trong một tam giác vuơng, kết luận nào sau đây khơng đúng

a Tổng hai gĩc nhọn bằng 900; b Hai gĩc nhọn phụ nhau;

c Hai gĩc nhọn bù nhau; d Tổng 2 gĩc nhọn bằng nửa tổng 3 gĩc của tam giác

Câu 7.

Cho ABC cĩ A 70 , B 80  0   0 Tia phân giác trong của gĩc A cắt BC ở D Số đo của gĩc

ADB là:

Câu 8. Cho hình vẽ, ABC = CDA theo trường hợp :

A cạnh – gĩc – cạnh

B cạnh – cạnh – cạnh

C gĩc – cạnh – gĩc

D cạnh huyền – gĩc nhọn

Câu 9.

Cho MNQ cĩ MN = MQ và N = 700, kết luận:

A ∆MNQ cân tại M và M = 400; B ∆MNQ cân tại M và M = 700;

Trang 2

C ∆MNQ cân tại N; D ∆MNQ cân tại Q.

Câu 10 Điền vào chỗ chấm (……)

Kí hiệu hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau Hình vẽ BAC = ………(cạnh huyền, góc nhọn) ABC = ………(góc – cạnh - góc) ABC = ………(……… )

………

………

………

………

Câu 11 Cho  MNP =  RST Suy ra (hãy điền vào chỗ trống) a = ……… b = ………

Trang 3

c MN =……… d RT = ………

Câu 12.  ABC có = 90o; = 45o thì  ABC là:

a Tam giác cân b Tam giác vuông c Tam giác vuông cân d Tam giác đều

Câu 13 Để  AMB = EMC theo trường hợp cạnh – góc – cạnh (hình vẽ) cần thêm:

a Bˆ Cˆ b ME=MB c AB = CE d MA = ME

Câu 14 Để  ABD = CDB theo trường hợp góc – cạnh- góc

(hình vẽ) cần thêm:

a C D  ; b AD//BC ;

c A B  ; d AB//CD ;

Câu 15 Cho ABC ; ˆA = 500 ; ˆB : Cˆ = 2 : 3 Số đo các góc B và C lần lượt là:

A 480 ; 820 B 540 ; 760 C 520 ; 780 D 320 ; 880

Câu 16 Cho ABC có s = 600 ; ˆB = 3Cˆ là tam giác:

A Tam giác vuông B Tam giác nhọn

C Tam giác tù D Tam giác cân

Câu 17 Cho ABC có AB = AC và ˆA = 2 ˆB có dạng đặc biệt nào:

A Tam giác cân; B Tam giác đều;

C Tam giác vuông; D Tam giác vuông cân

Câu 18 Tam giác ABC phải thêm điều kiện nào để trở thành tam giác vuông cân:

A ABC = 600; B AB = AC; C BAC = 900 ; D Cả B và C

Câu 19 Cho ABC có A = 800 , các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I Góc BIC có số

đo là:

A 800 ; B 1000; C 1300 ; D 1200

Câu 20 Câu nào sau đây đúng:

A ABC có ˆB = 250 ; Cˆ = 650 là tam giác vuông

Trang 4

B DEF có Dˆ = 270 ; Fˆ = 420 là tam giác nhọn.

C MNP có Mˆ = 800 ; Nˆ = 50 0 là tam giác tù

D Một tam giác có hai góc bằng 45 độ là tam giác đều

Câu 21 Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P Biết ˆA =

ˆ

N ; Cˆ = Mˆ Hệ thức bằng nhau giưa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là:

A ABC = MNP B ABC = NPM

C BAC = PMN D CAB = MNP

Câu 22 Hình bên có bao nhiêu tam giác cân ?

Câu 23 Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 110o Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:

a 70o b 35o c 40o d Một kết quả khác

Câu 24. Hãy điền đúng (sai) vào ô trống

(sai)

1 Tam giác cân có 1 góc 45o là tam giác vuông cân

2 Tam giác có hai cạnh bằng nhau và 1 góc bằng 60o là tam giác đều

3 Mỗi góc ngoài của 1 tam giác thì bằng tổng 2 góc trong không kề với nó

4 Nếu 3 góc của một tam giác này bằng 3 góc của tam giác kia thì 2 tam giác

đó bằng nhau

5 Một tam giác đều là tam giác cân

6 Một tam giác cân là tam giác đều

7 Một tam giác có hai góc bằng nhau và bằng 60 độ là tam giác đều

8 Tam giác có hai góc bằng 45 độ là tam giác vuông cân

9 Tam giác vuông có một góc bằng 60 độ là tam giác đều

Câu 25 Điền vào chỗ chấm để có được các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hay khẳng định

đúng

1)Tam giác vuông là tam giác ……….…………

2)Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn ………

3)Góc ngoài của một tam giác là góc ……… với một góc của tam giác ấy 4) Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng ……… với nó 5) Góc ngoài của tam giác ……… mỗi góc trong không kề với nó 6) Nếu ba cạnh của tam giác này ………

Trang 5

thì hai tam giác đó bằng nhau.

7) Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó là ………

8) Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó là ………

9) Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là ………

10) Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là ………

11) Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau và bằng 60 độ thì tam giác đó là ………

Câu 26. Cho các hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ chấm để có được các cặp tam giác bằng nhau (viết đúng các đỉnh tương ứng):MNQ = …… (c.c.c) HEI = …… (c.c.c)

ABC = …… (c.c.c) HEK = …… (c.c.c) Câu 27 Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ chấm để có được cặp tam giác bằng nhau, khẳng định đúng (viết đúng các đỉnh tương ứng):  Xét ADE và BDE có: AD = DB (gt); DE là cạnh chung; Do đó …… = …… (…… )

AE = BE (gt) Suy ra DAE = ……… (hai góc tương ứng)

Câu 28 Cho hình vẽ bên Hãy điền vào chỗ chấm để có được những suy luận đúng:

Xét ΔABC và ΔABD có:

Trang 6

AC = AD (cùng là bán kính)

BC = BD (cùng là bán kính) Nên ΔABC = …………

(c.c.c)

AB cạnh chung

Suy ra CAB = …………(hai góc tương ứng)

⇒ AB là ……… của góc CAD

Câu 29 Cho hình vẽ sau Hãy điền vào chỗ chấm để có được cặp tam giác

bằng nhau, căn cứ trường hợp bằng nhau (viết đúng các đỉnh

tương ứng):

ABC = …… (………)

II Tự luận:

Bài 1: Cho tam giác ABC Kẻ AH vuông góc với BC tại H trên nửa mặt phẳng BCA không chứa điểm B Vẽ tam

giác ACD sao cho AD = BC , CD = AB Chứng minh:

a,AB // CD

b, AH vuông góc với AD

Bài 2: Cho tam giác ABC có AB =AC Gọi M là trung điểm của BC chứng minh:

1 AM là đường trung trực của BC

2 kẽ đường phân giác Ax của góc ngoài A chứng minh : Ax // BC

Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi D là trung điểm AC Từ A vẽ đường thẳng song song BC cắt BD tại E trên cạnh

BC lấy M, đường thẳng DM cắt AE tại N Chứng minh:

1 AE = BC

2 D là trung điểm MN

3 AB // EC

Bài 4: Cho tam giác ABC gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC Trên tia đối của tia DC, lấy điểm M sao

cho MD = CD Trên tia đối của tia EB, lấy điểm N sao cho EN = BE chứng minh : A là trung điểm của MN

Bài 5: Cho ∆ABC có A 1200 Các tia phân giác BE, CF của ABCACB cắt nhau tại I (E, F lần lượt thuộc các

cạnh AC, AB) Trên cạnh BC lấy hai điểm M, N sao cho BIM CIN 300

a) Tính số đo của MIN.

b) Chứng minh CE + BF < BC

Ngày đăng: 08/04/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w