1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhà trường tổ chức thành công hội nghị công chức, viên chức năm học : 2018-2019

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 37,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giải một phương trình chứa ẩn trong dấu căn ta thường thực hiện theo các bước sau: Bước 1: Đặt điều kiện để các biểu thức trong dấu căn bậc chẵn không âm.. Bước 2: Lũy thừa hai vế đ[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

(Ban cơ bản)

Vấn đề 1: Điều kiện của phương trình f (x)=g (x) .

Điều kiện của phương trình là điều kiện đối với ẩn số x để f (x)g(x) có nghĩa

Chú ý: 1) Phương trình dạng: f (x )1 =√g( x)

Đặt điều kiện:

¿

f (x )≠ 0 g(x)≥ 0

¿ {

¿ 2) Phương trình dạng: f (x )1 = 1

g(x )

Đặt điều kiện:

¿

f (x)≠ 0 g(x)>0

¿{

¿

Ví dụ 1:Tìm điều kiện của phương trình sau

1) 2 x

x2−4=√x −3 2) x +4

x − 1=√2− x 3) √2 x +1=1

x 4) x

x − 1=

2

x +3

Giải:

1) Điều kiện:

¿

x2− 4 ≠ 0

x −3 ≥ 0

¿{

¿

x ≠ 2

x ≠ −2

x ≥ 3

¿{ {

⇔ x ≥3

2) Điều kiện:

¿

2− x ≥ 0

x −1>0

¿{

¿

x ≤ 2

x >1

¿{

⇔1<x ≤2

3) Điều kiện:

¿

x ≠ 0

2 x +1 ≥ 0

¿{

¿

x ≠ 0

x ≥ −1

2

¿{

4) Điều kiện:

¿

x −1>0

x +3>0

¿{

¿

x >1 x>−3

¿{

⇔ x >1

Bài tập tương tự: Tìm điều kiện của phương trình sau

1) √3 x −2= 1

2 x+1 2) 3x 7 x 1 2 3) √2 x +7=x − 4

4) x −1 x+1= 2

3 − x 5) 1− x

2

1 − x 6) √x+3=

1

x2−1

Vấn đề 2: Phương trình tương đương và phương trình hệ quả.

Trang 2

Cho hai phương trình f1(x )=g1(x ) (1) và f2(x )=g2(x ) (2)

Gọi S1 và S2 lần lượt là tập nghiệm của (1) và (2)

* Để chứng minh hai phương trình (1) và (2) tương đương với nhau ta chứng minh S1 = S2 Khi đó

ta viết: (1)  (2)

* Để chứng minh phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) ta chứng minh

S1  S2 Khi đó ta viết: (1)  (2)

Ví dụ 1:

Chứng minh hai phương trình sau là tương đương:

x4 +1=x 2 +1 (1) và x (x −1)(x +1)=0 (2)

Giải:

(1)  x2

(x2−1)=0

⇔ x=0

¿

x=1

¿

x=−1

¿

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là: S1={0 ;−1 ;1}

(2)

x=0

¿

x=1

¿

x=−1

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình (2) có tập nghiệm là: S2={0 ;−1 ;1}

Ta có: S1 = S2 Vậy: (1)  (2)

Ví dụ 2: Cho hai phương trình 2 x2− 1=x (1) và 2 x2−1=x2 (2)

Hãy chứng minh (2) là hệ quả của (1)

Giải:

(1)

¿

x ≥0

2 x2−1=x2

¿{

¿

x ≥ 0

x2=1

¿{

x ≥0 x=1(n)

¿

x=−1(l)

¿

¿⇔ x=1

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là: S1={1}

Trang 3

(2)

x2=1

x=1

¿

x=−1

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình (2) có tập nghiệm là: S2={− 1;1}

Ta có: S1  S2 Vậy: (1)  (2)

Bài tập tương tự:

1) Chứng minh hai phương trình sau là tương đương:

x2

+x=0x+1¿2=0

x2

+¿

2) Cho hai phương trình 2 x2− x=0 (1) và 4 x2

=x (2)

Hãy chứng minh (2) là hệ quả của (1)

Vấn đề 3: Phương trình chứa ẩn ở mẫu Q P1(x)

1(x )+

P2(x )

Q2(x)=0

Để giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Đặt điều kiện để mẫu số khác 0.

Bước 2: Quy đồng mẫu số, khử mẫu số đưa về giải phương trình bậc nhất hoặc bậc hai Bước 3: Kiểm tra điều kiện.

Bước 4: Kết luận.

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

1) x2(x − 1)

x=

2 − x

x − 1 (2) 3) 3 x +4 x −2 − 1

x +2=

4

x2−4+3 (3) 4) x+1+ 2

x +3=

x+5 x+3 (4)

Giải:

1) x2(x − 1)

x −1 =1 (1)

Điều kiện: x ≠ 1

Với điều kiện trên, ta có: (1)

⇔ x2

=1⇔ x=1(l)ọ

¿

x=−1(n)

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x=− 1

Vậy phương trình (1) có nghiệm x=−1

2) x (x −1) x +3 +3

x=

2 − x

x − 1 (2)

Trang 4

Điều kiện:

¿

x ≠ 0

x ≠ 1

¿{

¿

Với điều kiện trên, ta có: (2)

⇔ x+3+3(x −1)=(2− x) x ⇔ x(x+2)=0 ⇔

x=0(l)

¿

x =−2(n)

¿

⇔ x=−2

¿

¿

¿ Vậy phương trình (2) có nghiệm x=−2

3) 3 x +4 x −2 − x +21 = 4

x2−4+3 (3) Điều kiện:

¿

x ≠ 2

x ≠ −2

¿{

¿ Với điều kiện trên, ta có:

(3) ⇔(3 x+4)(x +2)−(x− 2)=4+3(x2− 4) ⇔9 x+18=0 ⇔ x=−2 (loại do vi phạm điều kiện)

Vậy phương trình (3) vô nghiệm

4) x+1+ 2

x +3=

x+5 x+3 (4) Điều kiện: x ≠ −3

Với điều kiện trên, ta có:

(4)

⇔(x+1)(x+3)+2=x +5 ⇔ x (x+3)=0⇔

x=0(n)

¿

x=−3 (l)

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x=0

Vậy phương trình (4) có nghiệm x=0

Bài tập tương tự:

Giải các phương trình sau:

1) x −24 +x= 3 x −2

x −2 2) 2 x − 2 x+1 + 3 x

2 x −3=4 3) 2 x − 5 x+1 =3 x −1

x −1 − 1

4) 2 x +5 x +1 −

2 x

1 2 1

1

x

x x

x

6) 2 x +1 x −1 +

3 x+2

x =9

7) 2 x − 4 x +1 + x +3

x − 1=

2 x − 1

x − 2=

2 x − 3

x −2

10) 2 x +3+ 4

x − 1=

x2+3

x −2 x+2 −

1

x=

2

x −3=

7 −2 x

x −3

Trang 5

Vấn đề 4: Phương trình chứa ẩn trong dấu căn.

Để giải một phương trình chứa ẩn trong dấu căn ta thường thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Đặt điều kiện để các biểu thức trong dấu căn bậc chẵn không âm.

Bước 2: Lũy thừa hai vế để khử dấu căn.

Bước 3: Giải phương trình để tìm nghiệm.

Bước 4: Kiểm tra điều kiện.

Bước 5: Kết luận.

Chú ý: 1) Tính chất cơ bản:

A=B ⇔ B≥ 0 A=B2

¿{

2)

A B=0 ⇔

A=0

¿

B=0

¿

¿

¿

¿

¿

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

1) x −3=9 −2 x (1)

Giải:

Điều kiện:

¿

x −3 ≥ 0

9 −2 x ≥ 0

¿{

¿

x ≥3

x ≤9

2

⇔3 ≤ x≤ 9

2

¿{ Với điều kiện trên, ta có: (1) ⇔ x −3=9 −2 x ⇔3 x=12 ⇔ x=4 (nhận do thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình (1) có nghiệm x=4

2) x2+2 x −1=x − 1 (2)

Giải: Áp dụng tính chất cơ bản

(2)

x −1 ≥ 0

x − 1¿2

¿

¿

¿x ≥1

¿

x2+2 x − 1=x2− 2 x +1

¿

¿

¿

¿x ≥1

x2+2 x −1=¿

Vậy phương trình (2) vô nghiệm

3) 7+√x2−3 x −1=2 x (3)

Trang 6

Giải: Áp dụng tính chất cơ bản

(3) x2−3 x − 1=2 x −7

2 x − 7 ≥ 0

2 x −7¿2

¿

¿

¿

¿x ≥7

2

x2−3 x −1=¿

x ≥7

2

3 x2−25 x +50=0

¿x ≥7

2

x=5(n)

¿

¿

x=10

3 (l)

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình (3) có nghiệm x=5

2√x −5=

3

x − 5 (4)

Giải:Điều kiện: x>5

Với điều kiện trên, ta có: (4) ⇔ x=6 (nhận do thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình (4) có nghiệm x=6

5) (x2− 3 x +2).√x −3=0 (5)

Giải:Điều kiện: x ≥ 3

Với điều kiện trên, ta có: (5)

x2−3 x +2=0

¿

x − 3=0

¿

¿

¿

¿

¿

*

x2−3 x +2=0⇔

x=1(l)

¿

x=2(l)

¿

¿

¿

¿

¿

(do vi phạm điều kiện)

Trang 7

* x − 3=0 ⇔ x =3 (nhận do thỏa mãn điều kiện).

Vậy phương trình (5) có nghiệm x=3

Bài tập tương tự:

Giải các phương trình sau:

1) x −2 x+16=4 2) √2 x2

+5 x+1=x+3 3) √x2−7 x +4=x −2

4) √x2− 4 x+2=1− x 5) √2 x2

+5 x+11=x − 2 6) √x+1=5− x

7) 9 x+3 x − 2=10 8) √3 x2+x+5=2+ x 9)

x2−2 x+4=2− x

10) √2 x2− 4 x −2= x −1 11) √3 x2−9 x+ 1=x − 2 12) x+2 x2− 2 x +3=3

13) √3 x2−9 x+1=x − 2 14) √6 x2−12 x+7=1 − x 15) √− x2+3 x +2=3 x −4 16) √− x2+x +4=x+1 17) √2 x2+4 x −1=x +1 18) (− x2+4 x+5) √x − 3=0

19) √2 x2

+x+8=x +4

22) √− x2+2 x +4=3 x − 4 23) √4 x −7=2 x −5 24) x2

x − 1=

9

x − 1

25) x

2

−4 x −2

x −2 =√x − 2 26) √x2− 4= x −1 27) √2 x +1=3 x − 1

Vấn đề 5: Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Một số dạng thường gặp:

1) Phương trình dạng: |A|=|B| (*)

Phương trình (*)

⇔ A2

=B2⇔ A=B

¿

A=− B

¿

¿

¿

¿

¿

2) Phương trình dạng: |A|=B (**)

Phương trình (**)

B ≥0

A2

=B2

¿{

B ≥ 0 A=B

¿

A=− B

¿

¿

¿

¿

¿

¿

Trang 8

Phương trình (**)

¿A ≥ 0 A=B

¿

¿

¿

A <0

¿

¿

A=− B

¿

¿

¿

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

1) |2 x −1|=3 x − 4 (1)

Giải:

(1)

3 x − 4 ≥ 0

3 x − 4¿2

¿

¿

2 x −1¿2=¿

¿

x ≥4

3

2 x − 1=3 x − 4

¿

2 x −1=− 3 x+4

¿

¿

¿

¿

¿

¿

x ≥4

3

x=3(n)

¿

x=1(l)

¿

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x=3

Vậy phương trình (1) có nghiệm x=3

2) |x − 2|=x2− x − 6 (2)

Giải:

(2)

¿x −2 ≥0

x − 2=x2− x −6

¿

¿

¿

x −2<0

¿

¿

x − 2=− x2+x+6

¿

¿

¿

¿x ≥2

x2−2 x − 4=0

¿

¿

¿

x <2

¿

¿

x2=4

¿

¿

¿

¿x ≥ 2 x=1 −√5(l)

¿

x=1+5(n)

¿

¿

¿

¿

¿

x <2

¿

x=2(l)

¿

x=− 2(n)

¿

¿

¿

¿{

¿

¿

¿

¿

⇔ x=1+√5

¿

x=− 2

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm: x=1+√5 ; x=−2

3) |2 x −1|=|3 − x| (3)

Giải:

Trang 9

2 x − 1=3 − x

¿

2 x −1=− 3+x

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x=4

3

¿

x=−2

¿

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình (3) có hai nghiệm: x=4

3 ; x=−2

4) |− x2+4 x+7|=|3 x2

+6 x+ 1| (4)

Giải:

(4)

− x2+4 x+7=3 x2+6 x +1

¿

− x2+4 x +7=−3 x2− 6 x −1

¿

¿

¿

¿

¿

4 x2+2 x − 6=0

¿

2 x2

+10 x+8=0

¿

¿

¿

¿

¿

*

4 x2+2 x −6=0

x=1

¿

x=−3

2

¿

¿

¿

¿

¿

*

2 x2+10 x+8=0

x=− 1

¿

x=− 4

¿

¿

¿

¿

¿

Vậy phương trình (4) có bốn nghiệm: x=1 ; x=−3

2 ; x=−1 ; x=− 4

5)

2 1

2

x

x

x

Giải:Điều kiện: x ≠ 2

Trang 10

Với điều kiện trên, ta có: (5)

¿x − 2>0

x2− 1=x2− 2 x

¿

¿

¿

x −2<0

¿

¿

x − 2=− x2+2 x

¿

¿

¿

¿x >2 x=1

2

¿

¿

¿

x <2

¿

¿

x2− x −2=0

¿

¿

¿

¿x >2 x=1

2(l)

¿

¿

¿

x<2

¿

x=−1(n)

¿

x=2(l)

¿

¿

¿

¿

¿{

¿

¿

⇔ x=− 1

6) 3 x2+5|x −3|+7=0 (6)

Giải:

(6)

¿x −3 ≥ 0

3 x2+5(x − 3)+7=0

¿

¿

¿

x − 3<0

¿

¿

3 x2−5(x −3)+7=0

¿

¿

¿

¿x ≥ 3

3 x2+5 x − 8=0

¿

¿

¿

x <3

¿

¿

3 x2−5 x +22=0 (vn )

¿

¿

¿

x ≥ 3 x=1(l)

¿

x=−8

5(l)

¿

¿

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình (6) vô nghiệm

Bài tập tương tự:Giải các phương trình sau:

|x2+2 x +3|=7 − x

4) |x2+4 x +5|=3 x+5 5) |2 x+1|=|x − 3| 6)

|x2− 5 x +6|=2 x −3

7) 2x2  5x5 x2 6x 5 8) |2 x −1|=x+1 9) |x2+4 x +3|=x2+3 10) |x2− 4 x +2|=x −2 11) |x2− 1|+4 x=1 12)

|2 x2−5 x+4|=2 x − 1

13) |3 x2− x +2|=2 x +8 14) |x2

+1|= |x2+3 x −2| 15)

|− x2−4 x+2|=3 x+4

16) |− x2+4 x −5|=8 −2 x 17) |2 x2

+3 x +2|=4 x +5 18) |x − 3|=2 x +1

19) |3 x − 2|=2 x+3 20) 2|x −1|=x+2 21)

|x − 2|=2 x − 1

22) |4 x − 9|=3 − 2 x 23) |2 x+1|=|3 x+5| 24)

|2 x+3|=x −1

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w