1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

topik 8b22 tiếng hàn quốc nguyễn văn hiền thư viện tư liệu giáo dục

41 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 111,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- gv nhËn xÐt ý thøc häc tËp cña hs vµ ®éng viªn hs thùc hµnh luéc rau gióp gia ®×nh... Tr¶ lêi c©u hái vÒ néi dung bµi..[r]

Trang 1

- Khi đi v o rà ừng hai bạn gặp điều gì?

- Chuyện gì đã xẩy ra ngay sau đó?

- H nh à động bỏ mặc bạn như vậy cho

ta thấy người bạn đó l ngà ười như thế

n o?à

- Khi con gấu bỏ đi người bạn bị bỏ rơi

lại đã nói điều gì với người bạn kia?

- Em thử đoán xem sau chuyện n yà

* HS đọc câu chuyện trong SGK

- Gồm ba nhân vật đôi bạn v gà ấu

- Hai người bạn gặp chú gấu

- Khi thấy gấu một bạn đã bỏ chạy v àleo tót lên cây nấp để mặc người bạncòn lại dưới mặt đất

- Ai bỏ bạn trong lúc hiểm nguy đểchạy thoát thân l kà ẻ tồi tệ

- Phải yêu thương, đùm bọc nhau và

Trang 2

tỡnh bạn của hai người sẽ như thế n o?à

- Nờu yờu cầu của b i?à

- Tổ chức cho Học sinh trao đổi theo

cặp:

- Cỏc nhúm nối tiếp lờn lờn trỡnh b y.à

- Nhận xột v chà ữa

phải giỳp đỡ nhau vượt qua khú khăn,

đo n kà ết giỳp đỡ nhau cựng nhau tiếnbộ

b) An ủi động viờn giỳp đỡ bạn

c) Bờnh vực bạn hoặc nhờ người lớnbờnh vực bạn

d) Khuyờn ngăn bạn khụng nờn sa v oànhững việc l m khụng tà ốt

đ) Hiểu ý tốt của bạn, khụng tự ỏi,nhận khuyết điểm v sà ửa chữa khuyếtđiểm

e) Nhờ bạn bố, thầy cụ giỏo hoặcngười lớn khuyờn ngăn bạn

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc diễn cảm bài văn; phân biệt lời ngời dẫn truyện và lời nhân vật

- Hiểu đợc vấn đề tranh luận và ý đợc khẳng định qua tranh luận: Ngời lao

động là đáng quý nhất ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)

- Giỏo dục học sinh yờu lao động

II/

Đồ dựng h ọ c t ậ p:

Thầy: Tranh minh họa

Trang 3

- yêu cầu HS đọc theo cặp.

- Gọi 1-2 HS đọc toàn bài

THầY - Đọc mẫu 1 lần

Hoạt động 2 Tìm hiểu bài

- Theo Hựng, Quý, Nam cỏi gỡ

quớ nhất trờn đời?

- Mỗi bạn đưa ra lớ lẽ như thế

n o à để bảo vệ ý kiến của mỡnh?

- Thầy giỏo cho rằng cỏi gỡ là

quý nhất?

- Vỡ sao thầy giỏo cho rằng người

lao động l quý nhà ất?

- Chọn tờn gọi khỏc cho b i và ăn

v nờu lớ do vỡ sao em gà ọi tờn

- Qua b i và ăn cho ta biết điều gỡ?

- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc theo cặp

- Đọc toàn bài

- Nghe

- Hựng: lỳa gạo, Nam: thỡ giờ: Quý: v ngà

- Hựng lỳa gạo nuụi sống con người

- Quý cú v ng l cú tià à ền, mua được gạo

- Nam cú thỡ giờ l m ra lỳa gà ạo v ng.à

- Người lao động mới quý nhất

- Khụng cú người lao động thỡ khụng cúlỳa gạo v ng mà ột bạc v thỡ già ờ cũngtrụi qua một cỏch vụ vị

- HS nêu ý kiến riêng

- Cho 5 học sinh đọc phõn vai

- thi đọc trước lớp:

- Nhận xét, bình chọn bạn đọc diễn cảmhay nhất

- Nội dung: Cỏi quớ nhất đú l ngà ười laođộng

Trang 4

- Nêu yêu cầu của b ià

- Gọi học sinh lên bảng giải

- Nêu yêu cầu của b ià

- Học sinh l m theo cà ặp đôi

- Các nhóm báo cáo kết quả

= 3 15

100 m = 3,15m

234cm = 2,34m; 506cm = 5,06m34dm = 3,4m

Trang 5

d) 34,3km = 34 300

1000 km =

34km300m = 34300m

+ Khoảng 3/4 dân số Việt Nam sống ở nông thôn

- Sử dụng bảng số liệu , biểu đồ, lợc đồ dân c ở mức độ đơn giản để nhận biếtmột số đặc điểm của sự phân bố dân c

- Nước ta cú bao nhiờu dõn tộc?

- Dõn tộc n o à đụng nhất sống ở đõu?

- Cỏc dõn tộc ớt người sống ở đõu?

- Kể tờn một số dõn tộc ớt người và

địa b n sinh sà ống của họ?

Hoạt động 2- Mật độ dõn số.

- Nước ta cú 54 dõn tộc

- Dõn tộc kinh (Việt) cú số dõn đụngnhất sống tập trung ở cỏc vựng đồngbằng cỏc vựng ven biển

- Cỏc dõn tộc ớt người sống chủ yếu ởvựng nỳi v cao nguyờn.à

Trang 6

- Em hiểu thế n o l mà à ật độ dõn số?

- Treo bảng thống kờ mật độ dõn số

của một số nước chõu Á

- Bảng số liệu cho ta biết gỡ?

- Hóy so sỏnh mật độ dõn số nước ta

với mật độ dõn số một số nước?

- Kết quả so sỏnh trờn chứng tỏ điều gỡ

về mật độ dõn số Việt Nam?

Hoạt động 3- Phõn bố v dõn c à ư.

- Treo lược đồ

- Nờu tờn lược đồ v cho bià ết lược đồ

giỳp ta nhận xột về hiện tượng gỡ?

- Dõn số nước ta chủ yếu tập chung ở

đõu? Vựng n o cú dõn sà ố thưa thớt?

- Mật độ dõn số Việt Nam rất cao

- Lược đồ mật độ dõn số Việt Nam cho

ta thấy sự phõn bố dõn cư của nước ta

- Nơi cú mật độ dõn số lớn hơn 1000người/km2 l cỏc th nh phà à ố H Nà ội,Hải Phũng, th nh phà ố Hồ Chớ Minh

Trang 7

- biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bớc luộc rau

- Biết liên hệ với việc luộc rau ở gia đình

- Hoạt động ngoài giờ: Cho HS học tập một số gơng học tập tốt, ngoan ngoãn, lễphép

II đồ dùng dạy - học:

- GV : - phiếu đánh giá kết quả học tâp của hs

- HS : - rau muống, rau cải hoặc bắp cải, đậu quả, còn tơi, non; nớc

2 kiểm tra bài cũ: (4’) 02 hs

- gia đình em thờng nấu cơm bằng cách nào? em hãy nêu cách nấu cơm đó?

* gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: 28’

a giới thiệu bài: gv ghi đề

b hoạt động 1: tìm hiểu cách thực hiện các

công việc chuẩn bị luộc rau

- hỏi: nêu những công việc đợc thực hiện khi

luộc rau

- gv hớng dẫn hs quan sát hình 1 và yêu cầu hs

nêu tên các nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn

bị để luộc rau

- yêu cầu hs nhắc lại cách sơ chế rau đã học ở

bài 8

- cho hs quan sát hình 2 và đọc nội dung mục

1b để nêu cách sơ chế rau trớc khi luộc

- gọi hs lên bảng thực hiện các thao tác sơ chế

rau

- gv nhận xét , uốn nắn thao tác cha đúng

c hoạt động 2: tìm hiểu cách luộc rau

- gv hớng dẫn hs đọc nội dung mục 2, quan

sát h3 và nhớ lại cách luộc rau ở gia đình để

nêu cách luộc rau

- gv nhận xét và hớng dẫn hs cách luộc rau

d hoạt động 3: đánh giá kết quả học tập

+ em hãy nêu các bớc luộc rau

+ so sánh cách luộc rau ở gia đình em với

cách luộc rau nêu trong bài

- gv nhận xét, đánh giá kết quả học tập của

hs.

e Hoạt động 4.Hoạt động ngoài giờ.

- Dựa vào hiểu biết của mình em hãy kể một

- hs trả lời câu hỏi

- hs quan sát rồi trả lời

Trang 8

- gọi hs đọc ghi nhớ trong sgk

- gv nhận xét ý thức học tập của hs và động viên hs thực hành

luộc rau giúp gia đình

- dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

Tiết 2 Lịch sử:

Đ9 Cỏch mạng mựa thuI/ M ụ c tiờu :

- Tờng thuật lại đợc sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa giành chính quyềnthắng lợi : Ngày 19-8-1945 hàng vạn nhân dân Hà Nội xuống đờng biểu dơng lực l-ợng và mít tinh tại Nhà hát lớn thành phố Ngay sau cuộc mít tinh, quần chúng đãxông vào chiếm các cơ sở đầu não của kẻ thù: Phủ Khâm sai, Sở

Mật thám,…Chiều ngày 19-8-1945 cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nộitoàn thắng

- Biết Cách mạng tháng Tám nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả: + Tháng 8-1945 nhân dân ta vùng lên khởi nghĩ giành chính quyền và lần lợtgiành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn

+ Ngày 19-8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám

- Giỏo dục học sinh lũng tự h o dõn tà ộc

- Vỡ sao đảng ta lại xỏc định đõy là

thời cơ ng n nà ăm cú một cho cỏch

Thỏng 8/1945 quõn Nhật ở chõu Á thuatrận v à đầu h ng quõn à đồng minh thếlực của chỳng bị giảm sỳt

- Ng y 18/8/1945 H nà à ội xuất hiện cờ

đỏ sao v ng Sỏng 19/8/1945 nhõn dõnà

Trang 9

quyền ở H Nà ội?

- Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Hà

Nội có tác động như thế n o à đến tinh

thần cách mạng của nhân dân cả nước?

- Tiếp theo H Nà ội l nà ơi n o à đã

gi nh à được chính quyền?

3- Ý nghĩa:

- Thắng lợi của cách mạng tháng 8 có

ý nghĩa như thế n o? à

H Nà ội biểu dương lực lượng

Chiều 19/8/1945 cuộc khởi nghĩa

gi nh chính quyà ền ở H Nà ội thắnglợi

- Đã cổ vũ tinh thần nhân dân cả nướcđứng lên gi nh chính quyà ền

- Huế (23/8) S i Gòn (25/8) v à à đến28/8/1945 cuộc tổng khởi nghĩa th nhàcông trong cả nước

- Cho thấy lòng yêu nước v tinh thà ầncách mạng của nhân dân ta Chúng ta

đã gi nh à được độc lập, dân ta thoátkhỏi kiếp nô lệ ách thống trị của thựcdân phong kiến

B i hà ọc: SGK

4- C ủ ng c ố - D ặ n dò : 3'

- Nhận xét tiết học

- Về học v chuà ẩn bị cho tiết sau

Tiế t 3 Luyện từ v câu: à

- Yªu cÇu học sinh nối tiếp đọc mÈu

chuyện đó? B i 1(87) '' Bầu trời mùa thu ''à Đọc mẩu chuyện

Trang 10

- Từ ngữ thể hiện sự nhõn húa: được

r a m t sau c n m a, d u d ng bu nử ặ ơ ư ị à ồ

bó, tr m ngõm nh ti ng hút c a b yầ ớ ế ủ ầchim s n ca/ ghộ sỏt m t ơ ặ đất/ cỳi

xu ng l ng nghe: ố ắ

- Nh ng t ng khỏc: r t núng vữ ừ ữ ấ àchỏy lờn nh ng tia sỏng c a ng n l a/ữ ủ ọ ửxanh bi c/ cao h nế ơ

Giỳp h c sinh ụn:ọ

1 - ễn b ng ả đơ n v o kh i l ị đ ố ượ ng

- Yêu cầu nêu tên các đơn vị đo

- Nờu m i quan h gi a hai ố ệ ữ đơn v oị đ

1 t nấ 1 t ạ 1 y nế 1 kg 1 hg 1 dag 1 g

= 10 tạ = 10 y nế = 10 kg = 10 kg = 10 dag = 10g

Trang 11

= 0,1 tạ

= 1 10

y nế

= 0,1 y nế

= 1 10

kg

= 0,1 kg

= 1 10

kg

= 0,1 kg

= 1 10

1000 t n = 3,014ấ

t nấc) 12 t n6kg = 12ấ 6

1000 t n = 12,006ấ

t nấd) 500kg = 500

Trang 12

ỏp s : 1,620 t n hay 1,62 t nĐ ố ấ ấ

4- C ng c - D n dũ ủ ố ặ : 3'

- Nờu m i quan h gi a hai ố ệ ữ đơn v o kh i lị đ ố ượng?

- V l m l i b i v chu n b cho ti t sau.ề à ạ à à ẩ ị ế

- Đọc diễn cảm đợc bài văn, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hi u ý ngh a c a b i v n: S kh c nghi t c a thiờn nhiờn C Mau gúpể ĩ ủ à ă ự ắ ệ ủ à

ph n hun ỳc nờn tớnh cỏch kiờn cầ đ ường c a ngủ ười C Mau ( Trả lời đà ợc các câuhỏi trong SGK)

- Yêu cầu đọc theo cặp

- Gọi 1-2 em đọc toàn bài

- Giỏo viờn đọc m u.ẫ

Hoạt động 2 Tỡm hi u b i ể à

- M a C Mau cú gỡ khỏc thư ở à ường?

- Đọ đ ạc o n 2, trả lời câu hỏi: Cõy c iố

trờn đấ àt C Mau m c ra sao?ọ

Trang 13

- H c sinh ọ đọc n i ti p.ố ế

- §äc diÔn c¶m 1 ®o¹n tiªu biÓu+ §äc diÔn c¶m trong nhãm+ Thi đọc di n c mễ ả

N i dung: S kh c nghi t c a thiên ộ ự ắ ệ ủnhiên C Mau góp ph n hun úc nênà ầ đtính cách kiên cường c a ngủ ười CàMau

Trang 14

- BiÕt viÕt sè ®o diÖn tÝch díi d¹ng sè thËp ph©n.

- Gi¸o dôc tÝnh chÝnh x¸c khi lµm to¸n

Trang 15

d) 15 ha = 0,15 km2

B i 3 : (47)àa) 5,34 km2 = 534 hab) 16,5 m2 = 650 had) 7,6256 ha = 76256 m2

- Không phân bi t ệ đố ử ới s v i ngườ ịi b nhi m HIV v gia ình h ễ à đ ọ

- Luôn v n ậ động, tuyên truy n m i ngề ọ ười không xa lánh phân bi t ệ đố ửi s

v i ngớ ườ ịi b nhi m HIV v gia ình h ễ à đ ọ

Trang 16

b nhi m HIV v gia ình h ị ễ à đ ọ

- Quan sát hình 2 v trao à đổi theo

t m, nói chuy n, u ng chung li nắ ệ ố ước,

n c m chung mâm

Ă ơ

- Em v n ch i v i h ẫ ơ ớ ọ

- Tr em dù có b nhi m HIV thì v nẻ ị ễ ẫ

có quy n tr em H r t c n ề ẻ ọ ấ ầ được

s ng trong tìnhyêu thố ương s san sự ẻ

Ngµy so¹n : 19/ 10/ 2009

Thø n¨m ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2009

Trang 17

d) 4352 m = 4,352 km

B i 2 : (47) à

a) 500 g = 0,5 kgb) 347 g = 0,347 kgc) 1,5 t n = 1500 kgấd) 0,304

150 : 5 x 3 = 90 (m)Chi u r ng sân trề ộ ường hình ch nh t lữ ậ à

Trang 18

- H c sinh ọ đọc yêu cầu b ià

- Cho HS làm bài theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, chữa bài

- HS nêu cách trình bày bài thơ

- sụng Đà, ba - la - lai - ca, xe ben, bỡ

Trang 19

Ti t 4 ế : Khoa h c ọ :

I/ M c tiờu ụ :

- Nêu đợc một số quy tắc an toàn cá nhân để phòng tránh bị xâm hại

- Nhận biết đợc nguy cơ khi bản thân có thể bị xâm hại

- Biết cách phòng tránh và ứng phó khi có nguy cơ xâm hại

l .ạ

- Đi ch i xa v i nngơ ớ ười b n m iạ ớquen

- phải kêu cứu

- B m , ụng b , anh ch , cụ giỏo, ch ố ẹ à ị ị

t ng ph trỏch, cụ, chỳ, bỏc.ổ ụ

Trang 20

- Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế (BT1, BT2); bớc đầubiết dùng đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần (BT3).

Trang 21

- L m t con chu t tham lam nên à ộ ộ

n quá nhi u, nhi u n m c b ng

- Rèn k n ng nói, ĩ ă đưa ra lí l v d n ch ng thuy t ph c.ẽ à ẫ ứ ế ụ

- Giáo d c h c sinh tù tinụ ọ

Trang 22

- Cõy xanh c n c ầ ả đất, nước, khụngkhớ, v ỏnh sỏng thiộu y u t n oà ế ố à

c ng khụng ũ được

B i 2: Hóy trỡnh b y à à ý ki n c a em ế ủ

nh m thuy t ph c m i ng ằ ế ụ ọ ườ i th y ấ

rừ s c n thi t c a c tr ng v ự ầ ế ủ ả ă à ốn

đ trong b i ca dao à

- Con ngời chỉ thấy mọi vật mờ bênngoài,…

- Giỳp người ta đọc sỏch v l m vi cà à ệlỳc t i tr i.ố ờ

- Kể lại đợc một lần đI thăm cảnh đẹp ở địa phơng (hoặc ở nơi khác); kể rõ địa

điểm, diễn biến của câu chuyện

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

Trang 23

- Đọc g i ý trong SGKợ

- Hóy gi i thi u cõu chuy n em sớ ệ ệ ẽ

k ể

- KC theo cặp, trao đổi về nội dung, ý

nghĩa câu chuyện

- HS thi KC trớc lớp

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn KChay nhất

B i 2: (48 à ) Vi t s o thớch h p v oế ố đ ợ à

ụ tr ng (theo m u)ố ẫ

n v o l t n

Đơ ị đ à ấ Đơn v o l kgị đ à3,2 t nấ

0,502 t nấ2,5 t nấ0,021 t nấ

Trang 24

B i 5: (48) à

a) 1kg 800g = 1,800kg

ho c 1kg 800g = 1,8kgặb) 1kg 800g = 1800g

- N m ắ đượ ưc u khuy t i m trong tu n quaế đ ể ầ

- Phương hướng ph n ấ đấu trong tu n t iầ ớ

- Cỏc em ngoan ngoón, cú ý th c tu dứ ưỡng đạ đứo c

- Th c hi n t t m i n i quy quy ch c a trự ệ ố ọ ộ ế ủ ường l p ớ đề ra

b- H c t p ọ ậ :

- Cỏc em i h c tđ ọ ương đố đầ đủ đi y , ỳng gi ờ

- Trong l p chỳ ý nghe gi ng h ng hỏi phỏt bi u ý ki n xõy d ng b i: ớ ả ă ể ế ự à

- Bờn c nh ú v n cũn hi n tạ đ ẫ ệ ượng khụng h c b i c : Lử.ọ à ũ

c- Cỏc ho t ạ độ ng khỏc:

- Th d c giữa giờ đều đặnể ụ

- V sinh trong ngo i l p g n g ng s ch s ệ à ớ ọ à ạ ẽ

- Tuy nhiên một số em vệ sinh cá nhân cha sạch sẽ

3- Ph ươ ng h ướ ng tu n t i ầ ớ

- Kh c ph c hi n tắ ụ ệ ượng khụng h c b i c ọ à ũ

- Tiếp tục thi đua học tập tốt, thi giữ vở sạch, viết chữ đẹp

Trang 25

- C xö tèt víi b¹n bÌ trong cuéc sèng hµng ngµy.

- Giáo d c h c sinh t giác v có ý th c giúp ụ ọ ự à ứ đỡ ạ b n bè

Trang 26

Ti t 3 ế T p ậ đọ c

I/ M c tiờu ụ

- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút; biết

đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơbản của bài thơ, bài văn

- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫutrong SGK

Hoạt động 2 * B i 2: H c sinh l m theo nhúm à ọ à

Ch i mủ đ ể Tờn b ià Tỏc giả N i dungộ

con

T H uố ữ Chỳ Mo-ri-x n ó t thiờu trơ đ ự ước B Qu cộ ố

phũng M ĩ để ph n ả đối cu c chi n tranhộ ếxõm lượ ủc c a M Vi t Nam.ĩ ở ệ

ca trờnsụng Đà

Quang Huy C m xỳc c a nh th trả ủ à ơ ướ ảc c nh cụ gỏi

Nga ch i ơ đàn trờn cụng trường th y i nủ đ ệsụng Đà à v o m t ờm tr ng ộ đ ă đẹp

Trước

c ng tr iổ ờ Nguy nĐỡnhễ

Ánh

V ẻ đẹp hựng v nờn th c a m t vựngĩ ơ ủ ộcao

4 C ng c - D n dũ ủ ố ặ : 3'

Trang 27

* B i 4(49 à ) B i gi i à ảGiá ti n m i h p ề ỗ ộ đồ dùng h c toánọ

l : à

180000 : 12 = 15000 (đồng)Giá ti n mua 36 h p ề ộ đồ dùng toán l :à

15000 36 = 540000 (đồng)

áp s : 540000 Đ ố đồng

4 C ng c - D n dò ủ ố ặ : 3'

Trang 28

- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo đợc trồng nhiều nhất.

- Nhận xét trên bản đồ sự phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ở nớc ta(lúa, gạo, cà phê, cao su, chè; trâu, bò, lợn)

- Sử dụng lợc đồ để bớc đầu nhận xét về cơ cấu và phân bốcủa nộng nghiệp: lúa gạo

ở đồng bằng; cây công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên; trâu bò ở vùng núi, gia cầm ở

- Lỳa, cõy n qu , c phờ, chố trongă ả à

ú cõy lỳa g o tr ng nhi u nh t v

- Tr ng nhi u vựng nỳi.ồ ề ở

Trang 29

- Cõy cụng nghi p ệ được tr ng ch y uồ ủ ế

- Hóy k m t s v t nuụi nể ộ ố ậ ở ước ta?

- Cỏc lo i gia sỳc, gia c m nuụi nhi uạ ầ ề

vựng n o?

- Ở đồng b ng Nam B , B c B vằ ộ ắ ộ àvựng nỳi phớa B c.ắ

Đ10.bày, dọn bữa ăn trong gia đình

I mục tiêu: hs cần phải :

- biết cách bày, dọn bữa ăn trong gia đình

- Biết liên hệ với việc bày, dọn bữa ăn trong gia đình

2 kiểm tra bài cũ: (4’) 02 hs

- em hãy trình bày cách rán đậu ở gia đình em

- muốn đậu rán đạt yêu cầu, cần chú ý những điểm gì?

* gv nhận xét , ghi điểm

3 bài mới:

hoạt động của thầy hoạt động của trò

a giới thiệu bài: gv ghi đề

b hoạt động 1: tìm hiểu cách bày món ăn và

dụng cụ ăn uống trớc bữa ăn

- gv hớng dẫn hs đọc nội dung mục 1a, quan

sát hình 1 và yêu cầu hs nêu mục đích của

việc bày món ăn, dụng cụ ăn uống trớc bữa

ăn

- gv tóm tắt các ý trả lời của hs và giải thích

- gv hỏi:

+ nêu cách sắp xếp các món ăn, dụng cụ ăn

uống trớc bữa ăn ở gia đình các em

+ nêu yêu cầu của việc bày dọn trớc bữa ăn.

- gv tóm tắt nội dung chính của hoạt động 1

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w