1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

khai giang gd hướng nghiệp 11 hoàng thị cúc huyền thư viện tư liệu giáo dục

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự sống sót của những cá thể mang nhiều biến dị nhấtA. C©u 18 : Theo Đacuyn thực chất của CLTN là sự phân hoá khả năng.[r]

Trang 1

C©u 1 : Khi mơi trường sống thay đổi một thể đột biến cĩ thể

C©u 2 : Để tăng tỉ lệ kết hợp giữa 2 tế bào thành tế bào lai trong phương pháp lai tế bào người ta sử dụng:

C©u 3 : F1, 100% AaBb tự thụ phấn F2 cĩ tỷ lệ thể dị hợp là :

C©u 4 : Các tính trạng nào ở người di truyền liên kết với giới tính ?

C©u 5 : Hội chứng Claiphentơ là hội chứng cĩ đặc điểm di truyền tế bào học:

C©u 6 : Chuột mẹ bình thường , bố nhảy van => F1 tồn đi bình thường, xuất hiện một con nhảy van Đột biến là do :

A. Đột biến gen trội thành gen lặn B. Đột biến thể dị bội do giao tử cái

C©u 7 : Đặc điểm chung của các đột biến là:

A. Xuất hiện cá thể, vơ hướng, khơng di truyền B. Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được

C. Xuất hiện ở cá thể, ngẫu nhiên, vơ hướng, cĩ thể di truyền cho

các thế hệ sau

D. Xuất hiện ở từng cá thể, định hướng và cĩ thể di truyền cho đời sau

C©u 8 : Một gen quy định cấu trúc của một chuỗi polipeptit gồm 298 axitamin cĩ tỉ lệ : A/G = 4/5

Một đột biến xảy ra khơng làm thay đổi số nuclêơtit của gen nhưng làm cho gen sau đột biến cĩ tỉ lệ :A/G = 79,28%

Đột biến nĩi trên thuộc dạng đột biến gì ? số liên kết hydrơ của gen thay đổi như thế nào ?

A. Thay 1 cặp A –T bằng 1 cặp G – X , H tăng 1 B. Thay 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X , H tăng 2

C. Thay 2 cặp G-X bằng 2 cặp A- T , H giảm 2 D. Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T , H giảm 1

C©u 9 : Theo Đacuyn nhân tố cĩ vai trị chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi

A. Biến dị cá thể và quá trình giao phối B. Đột biến , giao phối, CLTN

C©u 10 : Tỷ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con trong phép lai AAaa (4n)× AAAa (4n) là

C©u 11 : Thể dị bội tạo ra dạng quả ở

C©u 12 : Loại nào sau đây khơng phải là đột biến thay thế 1 cặp nucleotít

C©u 13 : Cho biết trong hệ nhóm máu MN thì alen M là trội hoàn toàn

Kiểu gen : MM MN NN

Nghiên cứu trong quần thể gồm 730 người, được biết có 22 người thuộc nhóm máu M, 216 người thuộc nhóm máu MN và 492 người thuộc nhóm máu N Tần số tương đối của các alen M và N trong quần thể đó là:

A. Tần số M = 0,35, tần số N = 0,65 B. Tần số M = 0,28, tần số N = 0,72

C. Tần số M = 0,18, tần số N = 0,82 D. Tần số M = 0,62, tần số N = 0,38

C©u 14 : Trong một quần thể giao phối giả sử gen thứ nhất có 3 alen: a1, a2, a3. Thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra:

C©u 15 : Ở cà , A => đỏ, a => vàng P đều tứ bội , F1 cĩ tỷ lệ 11 đỏ : 1 vàng Kiểu gen của P là :

C©u 16 : Cơ thể 3n hình thành do kết quả của đột biến rối loạn phân li của tồn bộ nhiễm sắc thể (NST) xảy ra ở:

A. Quá trình giảm phân của tế bào sinh dục của đực và cái B. Trong quá trình giảm phân của 1 trong 2 loại tế bào sinh dục đực

hoặc cái

C©u 17 : Theo Đácuyn kết quả của CLTN

A. Sự sống sĩt của những cá thể thích nghi nhất B. Sự hình thành một lồi mới từ một hoặc vài dạng tổ tiên ban đầu

C. Sự sinh sản ưu thế của những cá thể cĩ kiểu gen thích nghi D. Sự sống sĩt của những cá thể mang nhiều biến dị nhất

C©u 18 : Theo Đacuyn thực chất của CLTN là sự phân hố khả năng

A. Sinh sản của các cá thể trong lồi B. biến dị của các cá thể trong lồi

C. sống sĩt của các cá thể trong lồi D. Phát sinh của các đột biến của các cá thể trong lồi

C©u 19 : Để cải tạo giống lợn ỉ, người ta đã dùng lợn đực Đại Bạch lai liên tiếp qua 4 thế hệ Tỷ lệ hệ gen của Đại Bạch trong quần thể ở thế hệ thứ tư là

C©u 20 : F1 100% dị hợp Aa tự thụ phấn đến F4 số thể dị hợp là

C©u 21 : P : Aaaa × Aa , A trội hồn tồn

C©u 22 : Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai trong phương pháp lai tế bào người ta sử dụng:

C©u 23 : Mặt chủ yếu của CLTN theo quan niệm hiện đại là phân hố khả năng :

A. sống sĩt của những cá thể thích nghi nhất B. Sinh sản của những cá thể thích nghi nhất

C. sống sĩt của những cá thể thích nghi nhất D. Sinh sản của những kiểu gen thích nghi nhất

C©u 24 : Trong một quần thể, thấy số cá thể mang kiểu hình mắt trắng chiếm tỉ lệ 1/100 và quần thể đang ở trạng thái cân bằng Màu mắt do một

gen gồm2 alen quy định và mắt trắng là tính trạng lặn

Tỉ lệ % số cá thể ở thể dị hợp trong quần thể là:

C©u 25 : Ở người sự rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) 21 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của một tế bào sinh tinh sẽ cĩ thể tạo

ra:

A. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường B. 4 tinh trùng bình thường

C. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường D. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh

trùng thiếu 1 NST 21

Trang 2

Môn ĐE THI TOT NGHIEP (Đề số 2)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Trang 3

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : ĐE THI TOT NGHIEP

Đề số : 2

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w