tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ, B không tan trong nước, còn D tan được trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT (SỐ 1)
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức :
Chủ đề 1: Oxit và phân loại oxit - Một số oxit quan trọng
Chủ đề 2: Tính chất hóa học của axit; Một số axit quan trọng
Chủ đề 3: Tổng hợp các nội dung trên
2 Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b) Viết phương trình hóa học và giải thích
c) Tính toán hóa học
3 Thái độ:
a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề b) Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc trong khoa học
4 Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học;
- Năng lực vận dung kiến thức hóa học vào cuộc sống
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (50%) và TNTL (50%) III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC 9( tiết 10) Nội
dung
kiến
thức
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng ở mức cao hơn
OXIT
- Biết tính chất của oxit
CaO
- Biết cách điều chế
CaO
- Nhận ra oxit axit
Nhận diện được một số oxit
Hiểu được tính chất của
SO2
- Xác đinh công thức oxit
- Tính khối lượng muối khi cho oxit tác dụng với axit
Số
AXIT
- Biết cách pha loãng
dung dịch H2SO4
- Giới thiệu nhận biết
gốc SO4
- Nêu hiện tượng quan
sát trong thí nghiệm
Hiểu tính chất hóa học của Axit và H2SO4 Tính toán dựa vào
phương trình hóa học
Số
TỔNG
HỢP
KIẾN
THỨC
Viết phương trình biểu
diễn một số phản ứng
hóa học
Tổng hợp kiến thức của oxit và axit
phương trình hóa học
Số
T số
Số
Tổng
Trường THCS Lê Đình Chimh
Họ và tên:………
Lớp: 9/…
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019- 2020
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian kiểm tra: 12/11/2019
Số phách
……… Điểm Nhận xét của giáo viên Số
phách
A Trắc nghiệm: ( 5 điểm ) Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Khi nung canxicacbonat, sản phẩm tạo ra những chất nào sau đây ?
A CaO, O2 B CO2, Ca C CO, CaO D CaO , CO2
Câu 2: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch HCl, thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
Câu 3: Cho 150ml dung dịch H2SO4 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng thì quì tím chuyển sang
A màu tím B màu đỏ C màu vàng nhạt D màu xanh
Câu 4: Cho đồng (II) oxit vào dung dịch axit clohiđric Hiện tượng xảy ra là gì?
Trang 3A Không có hiện tượng xảy ra B Xuất hiện dung dịch màu xanh.
C Xuất hiện dung dịch không màu D Xuất hiện dung dịch màu nâu đỏ.
Câu 5: Dùng thuốc thử nào để phân biệt hai dung dịch sau: H2SO4, HCl?
Câu 6: Oxit tan trong nước là
Câu 7: Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?
A Zn, CO2, NaOH B Zn, NaOH, Na2O C Zn, Cu, CaO D Zn, H2O, SO3
Câu 8: Dãy oxit nào sau đây toàn là oxit axit?
A CO2 , P2O5, SO2 B Al2O3, Na2O, SO2
C CaO, Na2O, MgO D CO, P2O5,SO2
Câu 9: Khí lưu huỳnh đioxit là một trong những khí gây ra hiện tượng mưa axit Để loại bỏ khí trên người
ta dẫn khí trên qua
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D nước.
Câu 10: Cho 7,2 gam FeO tác dụng hết dung dịch H2SO4 Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối, khối lượng muối thu được là
Câu 11: Cho những chất sau: H2O; KOH; Na2O; CO2 Có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau?
Câu 12: Axít sunfuric đậm đặc bắn ra rất nguy hiểm, nó có thể gây bỏng nặng nếu bắn vào da chúng ta Do
A đổ từ từ nước vào axit B đổ nhanh nước vào axit
C đổ từ từ axit vào nước D đổ nhanh axit vào nước
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng : A + 2HCl CuCl2 + H2O Chất A là
Câu 14: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A MgO, MgCO3, Mg(OH)2. B Na2O, NaOH, Na2CO3
C Zn, ZnO, Zn(OH)2 D Cu, CO2, CuCl2.
(HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO PHẦN NÀY)
B Tự luận: ( 5,0 điểm )
Câu 1: Viết phương trình phản ứng biểu diễn cho các phản ứng sau: ( 2,0 điểm )
a) Sắt (III) oxit tác dụng với axitclohiđric
b) Đồng (II) oxit tác dụng với axit sunfuric loãng
c) Nhôm hiđrôxit tác dụng với axit sunfuric
d) Canxi oxit tác dụng với nước
Câu 2: A, B, D là ba chất rắn màu trắng chứa một trong ba lọ sau: Na2O; MgO; P2O5 A tan được trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ, B không tan trong nước, còn D tan được trong nước tạo thành dung
dịch làm quỳ tím hóa xanh Xác định A, B, D và viết PTHH xảy ra ( 1,0 điểm )
Câu 3: Cho 12,4 g natri oxit Na2O tác dụng với nước, thu được 0,4 lit dung dịch bazơ
a) Tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được? ( 1,0 điểm )
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 10%, có khối lượng riêng 1,05 g/ml cần dùng để trung hòa dung dịch
bazơ nói trên ? ( 1,0 điểm )
Trang 4(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Zn= 65; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137)
BÀI LÀM:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM HÓA 9 TIẾT 10
A Trắc nghiệm: ( 5,0 điểm )
3 đáp án đúng đạt 1,0 điểm; 2 đáp án đúng 0,7 điểm và 1 đáp án đúng 0,3 điểm
B Tự luận: ( 5,0 điểm )
1
2 điểm
a) Fe2O3 + 6 HCl 2 FeCl3 + 3 H2O 0,5 b) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O 0,5 c) 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O 0,5
( không cân bằng trừ ½ số điểm)
2
1 điểm
Xác định được A là P2O5; B là MgO và D là Na2O 0,5
Viết phương trình hóa học: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Na2O + H2O 2 NaOH
0,25 0,25
Trang 52 điểm
Phương trình hóa học: Na2O + H2O 2NaOH (1)
0,2 mol 0,4 mol
0,25
2
12, 4
0, 2( ) 62
Na O
m
M
TheoPTHH(1):
0, 4
0, 4
n
V
Phương trình hóa học: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2 H2O (2)
0,4 mol 0,2mol
0,25
TheoPTHH(2):
2 4
dd
0, 2( ) 100 100 0, 2.98.100
85,96( )
H SO
ct
0,25 0,5
(Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )