Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuy[r]
Trang 1Ngân hàng câu hỏi toán 6 Học kỳ I - năm học 2020 - 2021 Giáo viên: Nguyễn Thị Ly - Trường THCS Nguyễn Du
-A PHẦN ĐẠI SỐ I/ NHẬN BIẾT
Câu 1: Cho tập hợp B= {2; 3; 4} Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
2 B ; 4 B ; 1 B ; 12 B
Đáp án:
2 B 4 B 1 B 12 B
Câu 2:
Cho tập hợp A={0}
a) A không phải là tập hợp
b) A là tập hợp rỗng
c) A là tập hợp có 1 phần tử là 0
d) A là tập hợp không có phần tử nào
Đáp án: C
Câu 3: Số liền trước và liền sau của số 69 là:
A 70 và 71 B 68 và 70 C 71 và 72 D 69 và 70 Đáp án: B
Câu 4:
Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x- 8 = 12
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x+ 7 = 7
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 3
Đáp án:
a) A = { 20 } ; A có một phần tử
b) B = {0} ; B có 1 phần tử
c) C = N ; C có vô số phần tử
d) D = Ø ; D không có phần tử nào cả
Câu 5:
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Trang 2A 1- Nhân và chia 2- Lũy thừa 3- Cộng và trừ
B 1- Cộng và trừ 2- Nhân và chia 3- Lũy thừa
C 1- Cộng và trừ 2- Lũy thừa 3- Nhân và chia
D 1- Lũy thừa 2- Nhân và chia 3- Cộng và trừ
Đáp án: D
Câu 6: Kết quả đúng của phép tính 26:2 là:
Đáp án C
Câu 7:
Chọn câu trả lời đúng nhất sau đây :
A Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5
B Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8
C Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
D Cả ba câu trên đều đúng
Đáp án: C
Câu 8:
Điền số thích hợp tiếp theo vào các câu sau
A) Có hai chữ số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:………… B) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:……… C) Có một số nguyên tố chẵn là:……… D) Số nguyên tố nhỏ nhất là:………
Đáp án: A: 2;3 B: 3;5;7 C: 2
D:2
Câu 9:
Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:
A 24 = 4.6 = 22.6 B 24 = 23.3 C 24 = 24.1 D 24 = 2.12 Đáp án: B
Câu 10:
BCNN(3;4;6;8;24) là:
A 24 B 192 C 72 D 12 Đáp án: A
Câu 11
Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số?
Đáp án:
Trang 3Muốn tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: phân tích mỗi số ra TSNT.
Bước 2: chọn ra các TSNT chung và riêng.
Bước 3: lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của
nó Tích đó là BCNN phải tìm
Câu 12:
Tập hợp các số nguyên gồm các loại số nào? Kí hiệu như thế nào?
Đáp án:
Tập hợp : ; 3; 2; 1;0;1;2;3 gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên
dương là tập hợp các số nguyên Tập hợp các số nguyên được khí hiệu là Z
Z = ; 3; 2; 1;0;1; 2;3
Câu 13:
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ
tự tăng dần
A {2; -17; 5; 1; -2; 0} B {-2; -17; 0; 1; 2; 5}
C {0; 1; -2; 2; 5; -17} D {-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Đáp án: D
Câu 14:
Hãy nêu quy tắc cộng hai sô nguyên cùng dấu? Nêu quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu?
Đáp án:
Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác 0
Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu (- ) trước kết quả.
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Câu 15: (Nhận biết, kiến thức tuần 16, thời gian 5 ph )
Viết công thức tổng quát các tính chất của phép cộng các số nguyên?
Đáp án:
+) Phép cộng các số nguyên cũng có tính chất giao hoán, nghĩa là:
x + y = y + x +) Tính chất kết hợp của phép cộng các số nguyên.
+) Cộng với số 0
(x + y)+ z = x + (y + z)
Trang 4
x + 0 = 0 + x = x
Câu 16:
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Đáp án:
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyết đối của chúng rồi đặt dấu “ – ” trước kết quả nhận được.
Câu 17 Cho tập hợp M={1;2;3} Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp
con của M
Đáp: D
II/ THÔNG HIỂU
Câu 1 :
b) Viết các số sau bằng chữ số La mã: 26; 19
Đáp án:
a) XIV = X-I+V = 10 -1+5= 14
XXVII = X+X+V+II = 27
XXIX = X+X- I+X = 29
b) 26 = XXVI
19 = XIX
Câu 2: Cho tập A= {x N/ x < 4}
Trong đó N là tập hợp các số tự nhiên
Liệt kê các phần tử của tập hợp A ?
Đáp án:
A= {0;1;2;3}
Câu 3:
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ……; …… ; 12
……; a ; …
Đáp án: 10; 11; 12
a-1; a ; a+1
Câu 4:
a) Đọc các số la mã sau: XIV, XXVII,
Trang 5Cho tập hợp N và N* Viết tập hợp A các số tự nhiên x không thuộc N* ?
Đáp án:
A= {x N/ x < 1}
Câu 5 : Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là: 0,2,4,6,8
Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là: 1,3,5,7,9 Hai số chẵn ( hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
a/ Viết tập hợp C các chẵn nhỏ hơn 10
b/ Viết tập hợp L các lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
c/ Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp, trong đó số nhỏ nhất là 18
d/ Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31
Đáp án:
a/ C = {0; 2; 4; 6; 8}
b/ L = {11; 13; 15; 17; 19}
c/ A = {18; 20; 22}
d/ B = {25; 27; 29; 31}
Câu 6 :
Điền số thích hợp vào ô trống:
A.2007 + = 2007 C 2007 - = 2007
B.2007 × = 2007 D 2007 : = 2007
Đáp án:
Câu 7:
Khi nào ta nói có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0)?
Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b 0) là phép chia có dư?
Đáp án:
Nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq
Số bị chia = số chia thương + số dư, a = bq + r (r < b)
Câu 8:
Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5? Giải bài tập sau?:
a) 1 2 3 4 5 6 + 42 có chia hết cho 2, cho 5 không?
b) 1 2 3 4 5 6 + 35 có chia hết cho 2, cho 5 không?
Đáp án:
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó
mới chia hết cho 2
Trang 6Các số có chữ số tận cùng là chữ số 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
a) 1 2 3 4 5 6 chia hết cho 2 ; 42 chia hết cho 2 1 2 3 4 5 6 + 42 chia hết cho 2
1 2 3 4 5 6 chia hết cho 5 mà 42 không chia hết cho 5 1 2 3 4 5 6 + 42 không chia hết cho 5
b) 1 2 3 4 5 6 chia hết cho 2 mà 35 không chia hết cho 2 1 2 3 4 5
6 + 35 không chia hết cho 2
1 2 3 4 5 6 chia hết cho 5 và 35 chia hết cho 5 1 2 3 4 5 6 + 35 chia hết cho 5
Câu 9:
a) Tìm các ước của 8?
b) Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7?
Đáp án:
Ư(8) = 1; 2; 4; 8
B(7) = 0; 7; 14; 21; 28
Câu 10: Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là gì? Áp dụng
phân tích các số 60, 84, 285 ra thừa số nguyên tố
Đáp án:
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
a) 60 22.3.5
b) 84 22.3.7
c) 285 3.5.19
Câu 10:
a/ Tìm ƯCLN ( 24 , 36 , 160 )
b/ Tìm BCNN ( 18 , 24 , 72 )
Đáp án:
a/ ƯCLN ( 24 , 36 , 160 ) = 4
b/ BCNN ( 18 , 24 , 72 ) = 72
Câu 11:
Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng, mỗi hàng có 20 người, hoặc 25 người, hoặc 30 người đều thừa 15 người Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài hàng) Hỏi đơn vị có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000?
Đáp án:
Gọi số người của đơn vị bộ đội là x (xN)
x : 20 dư 15 x – 15 chia hết 20
x : 25 dư 15 x – 15 chia hết 25
x : 30 dư 15 x – 15 chia hết 30
Suy ra x – 15 là BC(20, 25, 35)
Ta có 20 = 22 5; 25 = 52 ; 30 = 2 3 5; BCNN(20, 25, 30) = 22 52 3 = 300 BC(20, 25, 35) = 300k (kN)
Trang 7x – 15 = 300k x = 300k + 15 mà x < 1000 nên
300k + 15 < 1000 300k < 985 k <
17 3
60 (kN) Suy ra k = 1; 2; 3
Chỉ có k = 2 thì x = 300k + 15 = 615 41
Vậy đơn vị bộ đội có 615 người
Câu 12: a/ Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần
2, 0, -1, -5, -17, 8
b/ Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần
-103, -2004, 15, 9, -5, 2004
Đáp án:
a/ -17 -5, -1, 0, 2, 8
b/ 2004, 15, 9, -5, -103, -2004
Câu 13: Biểu diễn các số nguyên -4, 4, 6 trên trục số nguyên?
Đáp án:
D O C A
-4 0 4 6
Câu 14:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì? Tính 1
; 1; 5; 5
; 3
;
3 ?
Đáp án:
Khoảng cách từ điển a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a
1 1; 1 1 ; 5 5 ; 5 5; 3 3 ; 3 3
Câu 15:
Tìm x biết:
a/ |x – 5| = 3
b/ |1 – x| = 7
Đáp án:
a/ |x – 5| = 3 nên x – 5 = ± 3
x – 5 = 3 x = 8
x – 5 = -3 x = 2
b/ |1 – x| = 7 nên 1 – x = ± 7
1 – x = 7 x = -6
1 – x = -7 x = 8
Câu 16:
Áp dụng tính:
a (-38)+27
b 273+(-123)
Trang 8Đáp án:
a (-38)+27= -(38-27)= -11
b 273+(-123)= (273-123)=150
Câu 17:
Nêu quy tắc trừ hai số nguyên? Áp dụng tính:
a 2-7 b 1-(-2) c (-3)-4
Đáp án:
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b
a 2-7=2+(-7)= -5 b 1-(-2)=1+2=3 c (-3)-4= (-3)+(-4)= -7
Câu 18:
Điền số thích hợp vào ô trống
(-15) + = -15; (-25) + 5 =
(-37) + = 15; + 25 = 0
Đáp án:
(-15) + 0 = -15; (-25) + 5 = 20
(-37) + 52 = 15; 25 + 25 = 0
Câu 19:
Áp dụng tính:
a (-5).6 b 9.(-3) c (-10).11 d 150.(-4)
Đáp án: a (-5).6 = -30 c (-10).11 = -110
b 9.(-3) = -27 d 150.(-4) = -600
III/ VẬN DỤNG
Câu 1:
Cho tập hợp A= {1; 2} và B= {0; 3; 4} Viết tất cả các tập hợp có hai phần tử, trong đó một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B
Đáp án:
{1; 0},{1; 3},{1; 4},{2; 0},{2; 3},{2; 4}
Câu 2:
Cho tập hợp M = {4; 7; 10} Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng viết
Đ, khẳng định nào sai viết S:
a) {4; 7} M b) {4; 10}= M c) {7; 10} M
d) 7 M e) 10 M h) {7} M
Đáp án: a) Đ b) S c) S d) S e) S h) Đ
Câu 3: Tính:
a - b = a + (-b)
Trang 9a) 25 + 19 + 75 b) 4 53 25 c) 72 18 + 72 82
Đáp án: a) ( 25 + 75) + 19 = 100 + 19 = 119
b) ( 4 25) 53 = 100 53 = 5300
c) ( 18 + 82 ) 72 = 100 72 = 7200
Câu 4:
Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
a/ A = 82.324
b/ B = 273.94.243
Đáp án:
a/ A = 82.324 = 26.220 = 226. hoặc A = 413
b/ B = 273.94.243 = 322
Câu 5 :
Tính tổng của:
a/ Tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số
b/ Tất cả các số lẻ có 3 chữ số
Đáp án:
a/ S1 = 100 + 101 + … + 998 + 999
Tổng trên có (999 – 100) + 1 = 900 số hạng Do đó
S1= (100+999).900: 2 = 494550
b/ S2 = 101+ 103+ … + 997+ 999
Tổng trên có (999 – 101): 2 + 1 = 450 số hạng Do đó
S2 = (101 + 999) 450 : 2 = 247500
Câu 6:
Tính nhanh : a) 4 37 25
b) 56 + 16 + 44
Đáp án:
Tính nhanh :
a/ 4.37.25= (4.25).37= 3700
b/ 56+16+44 = (56+44)+16 = 116
Câu 7: Đánh dấu “x” vào ô trống:
33 32 = 36
33 32 = 96
33 32 = 35
a) 23 22 24
b) 102 103 105
c) x x5
d) a3 a2 a5
Đáp án.
Trang 10Câu Đ S
3 3 3 2 = 3 5 X
a) 2 3 2 2 2 4 = 2 9
b) 10 2 10 3 10 5 = 10 10
c) x x 5 = x 6
d) a 3 a 2 a 5 = a 10
Câu 8: Cho số A 200 , thay dấu * bởi chữ số nào để:
a / A chia hết cho 2
b/ A chia hết cho 5
c/ A chia hết cho 2 và cho 5
Đáp án:
a/ A chia hết 2 thì * { 0, 2, 4, 6, 8}
b/ A chia hết 5 thì * { 0, 5}
c/ A chia hết cho 2 và cho 5 thì * { 0}
Câu 9: Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a/ x B (5) và 20 x 30
b/ x Ư(12) và 3 < x < 12
Đáp án:
a/ B(5) = {0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, …}
Theo đề bài x B (5) và 20 x 30 nên x 20, 25,30
b/ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}, x Ư(12) và 3 < x < 12 nên x { 4; 6},
Câu 10:
Một lớp học có 24 HS nam và 18 HS nữ Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho
số nam và số nữ được chia đều vào các tổ?
Đáp án:
Số tổ là ước chung của 24 và 18
Tập hợp các ước của 18 là A = 1; 2;3;6;9;18
Tập hợp các ước của 24 là B = 1; 2;3; 4;6;8;12; 24
Tập hợp các ước chung của 18 và 24 là C = A B = 1; 2;3;6
Vậy có 3 cách chia tổ là 2 tổ hoặc 3 tổ hoặc 6 tổ
Câu 11
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :
999 : 111 + 35 : 32
Đáp án:
9 + 27 = 36 = 22 32
Trang 11Câu 12: Hai đội thiếu niên : Chi đội Nguyễn Thái Bình có 36 đội viên , chi đội Lê
Văn Tám có có 40 đội viên , khi sinh hoạt Anh tổng phụ trách đội muốn chia thành nhiều tổ Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu tổ ( số đội viên của hai đội được chia đều vào các tổ )
Đáp án:
Gọi a là số tổ phải chia ( a N* )
Ta có : 36 chia hết cho a ; 40 chia hết cho a
Vì a nhiều nhất a = ƯCLN( 36,40 ) = 4
Vậy số tổ phải chia là 4 tổ
Câu 13:
Tính:
a/ 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 + 17 – 18 + 19 – 20
b/ 101 – 102 – (-103) – 104 – (-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) – 110
Đáp án:
a/ 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 + 17 – 18 + 19 – 20
= [11 + (-12)] + [13 + (-14)] + [15 + (-16)] + [17 + (-18)] + [19 + (-20)] = (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1) = -5
b/ 101 – 102 – (-103) – 104 – (-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) – 110
= 101 – 102 + 103 – 104 + 105 – 106 + 107 – 108 + 109 – 110
= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1) = -5
Câu 14:
Tính :
a) /-5/ + /-6/
b) /-8/ + /2/
Đáp án:
a) 5 + 6 = 11
b) 8 + 2 = 10
Câu 15:
Tìm số tự nhiên x biết :
a/ x2 = 16
b/ 36 chia hết cho x
Đáp án:
a/ x = 4 b/ x { 1,2,3,4,6,9,12,18,36 }
Câu 16:
Tìm số nguyên x biết:
a) x + 7 = - 5 - 14
b) 311 – x + 82 = 46 + (x – 21)
c) 4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
Đáp án:
a) x + 7 = - 5 - 14
x = -19 – 7
Trang 12x = - 26
b) 311 – x + 82 = 46 + (x – 21)
311 + 82 – 46 + 21 = x + x
2x = 368
x = 184
c) 4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
4 - 24 = x - 13 + 4
- 24 = x - 13
-24 + 13 = x
- 11 = x hay x = -11
II HÌNH HỌC
I/ NHẬN BIẾT
Câu 1:
Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng
A 1 chữ cái viết thường (a,b,c, ) B 1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)
C Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa D Tất cả các câu trên đều đúng
Đáp án: B
Câu 2 : 1 Em hãy nêu vài bề mặt được coi là phẳng?
2 Chiếc thước dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?
Đáp án: 1 Mặt tủ kính, mặt nước hồ khi không gió
2 Thẳng, dài )