1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra học kỳ 1 năm học 20192020

6 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 446,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với …, cung cấp các phương tiện và … để điều phối việc thực hiện[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TIN HỌC LỚP 10 CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TIN HỌC

Bài 2: Thông tin và dữ liệu.

Câu 1: Xác định câu đúng:

a 65535 byte = 64 KB b 65535 byte = 65,535 KB

c 65535 byte = 64,535 KB d 65536 byte = 64 KB

Câu 2 Bạn An đang xem đá bóng trên tivi, vậy bạn này đang tiếp nhận thông tin dạng nào?

a Hình ảnh và văn bản b Hình ảnh và số c Hình ảnh và âm thanh d.Âm thanh và mùi vị

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về thông tin là đúng nhất?

a Là những hiểu biết có được về một thực thể b Là mùi vị, âm thanh, hình ảnh, văn bản

c Là âm thanh và hình ảnh d Là âm thanh, hình ảnh, văn bản và số

Câu 4: Trong tin học, dữ liệu là:

a thông tin dạng văn bản b thông tin được đưa vào máy tính

c thông tin dạng âm thanh d thông tin dạng hình ảnh

Câu 5: Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về khái niệm bit:

a Một số có 1 chữ số b Đơn vị đo khối lượng kiến thức

Câu 6: Một gi-ga-byte (GB) bằng:

Câu 7: Một số hệ hecxa 3AE 16 có giá trị thập phân là:

Câu 8: Mã nhị phân của thông tin là:

c Số trong hệ nhị phân d Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính

Câu 9: 1 byte bằng nhiêu bit?

Câu 10: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình?

a Chuyển thông tin vè dạng mà máy tính có thể xử lí được

b Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

c Chuyển thông tin về dnạg mã ACSCII

d Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính

Câu 11: Xác định câu nào đúng trong các câu sau:

a 2048 byte = 2,048 KB b 2024 byte = 1 KB c 2000 byte = 2 KB d 2048 byte = 2 KB

Câu 12: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

a bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng hình ảnh

b bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng văn bản

c bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng âm thanh

d bộ mã UNICODE có thể mã hoá được 65536 kí tự khkác nhau, cho phép thể hiện trong máy tính văn bản của hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới

Câu 13: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a Hệ hexa sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A, B, C, D, E, F

b Hệ hexa sử dụng 7 chữ cái I, V, X, L, C, D, M

c Hệ hexa sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9

d Hệ hexa sử dụng 2 chữ số từ 0 và 1

Câu 14: Một số hệ hecxa 1B8F 16 có giá trị thập phân là:

Câu 15: Một số hệ nhị phân 101111 2 có giá trị thập phân là:

Câu 16: Một số hệ nhị phân 1111010 2 có giá trị thập phân là:

Câu 17: Chuyển số 45562 sang dạng dấu phẩy động, ta được số nào dưới đây?

a 0.4556 x 104 b 0.4556 x 10-4 c 0.4556 x 105 d 0.4556 x 10-5

Câu 18: Chuyển số 0,00034 sang dạng dấu phẩy động, ta được số nào dưới đây?

a 0.34 x 10-3 b 3.4 x 10-4 c 0.34 x 103 d 3.4 x 104

Trang 2

Bài 3 : Giới thiệu về máy tính Câu 1: Theo em, đây là thiết bị gì?

Câu 2 : Bộ nhớ ngoài của máy tính thường là :

a Dùng để đưa thông tin vào máy tính b Là nơi lưu trữ thông tin lâu dài

c Là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí d Là nơi chương trình được đưa vào thực hiện

Câu 3 : Thiết bị ra là :

a Loa, máy chiếu, đĩa từ b Loa, chuột, webcam, máy quét

c Máy in, bàn phím, màn hình d Màn hình, máy in, tay nghe

Câu 5: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính hãy cho biết quá trình xử lí thông tin thực hiện theo qui trình nào trong những qui trình dưới đây :

a Nhập dữ liệuxuất thông tinxuất: lưu trữ dữ liệu

b Nhập dữ liệuxử lí dữ liệuxuất: lưu trữ dữ liệu

c Xuất thông tin xử lí dữ liệunhận: lưu trữ dữ liệu

d Tất cả đếu sai

Câu 6 : Hệ thống tin học gồm các thành phần :

a Người quản lí,máy tính, internet

b Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

c Máy tính mạng và phần mềm

d Máy tính, phần mềm và dữ liệu

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây về Rom là đúng

a Rom là bộ nhớ ngoài b Rom là bộ nhớ trong có thể đoc và ghi dữ liệu

c Rom có dung lượng nhỏ d Rom là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về Ram là đúng ?

c Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy d Ram có dung lượng nhỏ hơn Ro

Câu 9 : Bộ phần nào sau đây không tham gia vào quá trình xử lí dữ liệu ?

Câu 10: Thiết bị nào sau đây dùng để đưa thông tin ra từ máy tính?

Câu 11: Chọn phương án ghép đúng Bộ xử lý trung tâm (CPU) là :

a nơi thông báo kết quả cho người sử dụng.

b thiết bị nhập thông tin cho máy

c thiết bị chính thực hiện chương trình và điều khiển việc thực hiện chương trình.

d Tất cả đều đúng.

Câu 12 : Thành phần nào là quan trọng nhất của máy tính ?

Câu 13 : Thiết bị vào dùng để

a Đưa thông tin vào máy tính b Đưa thông tin ra từ máy tính

c Lưu trữ dữ liệu d Thực hiện và điều khiển thực hiện chương trình

Câu 14 : Bộ nhớ ngoài của máy tính thường là :

a Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, USB b Màn hình, máy in

Câu 15: Chọn danh sách các thiết bị vào trong các thiết bị dưới đây?

a Bàn phím, chuột, máy quét b Máy in, webcam, miro

c Màn hình,máy in, loa d CPU, ROM, RAM

Bài 4 : Bài toán và thuật toán Câu 1: Trong bài toán, Input là ?

Câu 2 : Trong bài toán, Output là :

a Thuật toán b Thông tin vào c Thông tin ra d Mã hóa thông tin

Câu 3 : Cho 3 cạnh a, b, c của tam giác ABC, tính diện tích tam giác đó Hãy xác định Input đúng của bài toán trong các đáp án sau:

a Diện tích S tam giác ABC b Diện tích S tam giác và 3 cạnh a,b,c

Trang 3

c Ba cạnh a, b, c d Câu a, b đúng

Câu 4 : Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất tổng quát { ax+by=c mx+ny= p là:

a a, b, c, m, n, p; b a, b, c, m, n, p, x, y; c m, n, p, x, y; d a, b, c, x, y;

Câu 5: Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình thoi có ý nghĩa gì?

a thể hiện các phép tính toán; b thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu;

c quy định trình tự thực hiện các thao tác; d thể hiện thao tác so sánh;

Câu 6: Thuật toán có những tính chất nào?

a tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn; b tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn;

c tính xác định, tính liệt kê, tính dừng; d tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn;

Câu 7: Với N=102, M=78 hãy dựa vào thuật toán sau để tìm kết quả đúng?

B1: Nhập M, N B2: Nếu M=N thì lấy giá trị chung rồi chuyển sang B5

B3: Nếu M>N thì M=M - N rồi quay lại B2

B4: N =N -M rồi quay lại B2

B5: Đưa ra kết quả rồi kết thúc

Câu 8: Xác định bài toán kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên dương N

a Input : N, Output: N là số nguyên tố

b Input : N (N>0), Output: N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

c Output: N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

d Input : N (N>0), Output: N không là số nguyên tố

Câu 9: Trong tin học, bài toán là:

a là những bài toán tính toán b những gì ta yêu cầu máy tính thực hiện

c là những yêu cầu quản lý d.Tất cả đều đúng.

Câu 10: Hãy điền vào chỗ Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện các thao tác ấy, từ của bài toán, ta nhận được cần tìm

a Input - Output b Output - Input c thông tin – dữ liệu d thông tin – kết quả

Câu 11: Input của bài toán tìm giá trị lớn nhất trong dãy số a gồm n số nguyên a1, a2, , an là:

a n và dãy số a1, a2, an b a1, a2, , an

c n và số lớn nhất trong dãy số a d số lớn nhất trong dãy số a

Bài 5: Ngôn ngữ lập trình Câu 1: Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

b Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính

c Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên

d Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

Câu 2 Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau

a Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

b Thông báo lỗi cú pháp

c Phát hiện được lỗi cú pháp

d tạo được chương trình dịch

Câu 3 : Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a Không phụ thuộc vào máy, chương trình thực hiện được trên nhiều máy

b Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp

c máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này

d Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán

Câu 4 : Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao có ưu điểm nào dưới đây ?

a Khai thác được tối đa khả năng của máy

b Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy

Viết dài và mất nhiều thời gian hơn so với chương trình viết bằng ngôn ngữ máy

d Ngắn gọn, dễ hiểu dễ hiệu chỉnh và nâng cấp, không phụ thuộc vào loại máy

Câu 5 : Ngôn ngữ lập trình là ?

a Ngôn ngữ Pascal

b Ngôn ngữ diễn tả các thao tác của thuật toán thành chương trình

c Ngôn ngữ chuyển thuật toán dạng liệt kê sang sơ đồ khối

d Ngôn ngữ chuyển chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy

Trang 4

Câu 6 : Chương trình dịch là

a Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao

b Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy

c Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên

d Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy

Câu 7 : Pascal thuộc loại ?

a Ngơn ngữ máy b Hợp ngữ c Ngơn ngữ bậc cao d Cả a, b, c đều sai

Câu 8 : Ngơn ngữ nào phù hợp với đa số người lập trình

a Hợp ngữ b Ngơn ngữ bậc cao c Ngơn ngữ máy d Cả a, b, c đều đúng

Câu 9 : Ngơn ngữ máy là:

a Ngơn ngữ con người dễ hiểu nhất

b Ngơn ngữ duy nhất mà máy tính cĩ thể hiểu và thực hiện được

c Ngơn ngữ nhiều người biết và dễ sử dụng

c Cả a, b, c đều sai

Bài 6 : Giải bài tốn trên máy tính Câu 1 : Các bước giải bài tốn trên máy tính:

a Xác định bài tốn\viết chương trình\hiệu chỉnh\lựa chọn thuật tốn\viết tài liệu

b Xác định bài tốn\lựa chọn thuật tốn\viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu

c Hiệu chỉnh\lựa chọn thuật tốn\xác định bài tốn\viết chương trình\viết tài liệu

d Viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu\xác định bài tốn\lựa chọn thuật tốn

Câu 2 :Trong giải bài tốn trên máy tính, viết chương trình là: chọn phương án đúng.

a Chọn ngơn ngữ phù hợp với thuật tốn và tổ chức dữ liệu b Chọn Input và dữ liệu

c Chọn ngơn ngữ phù hợp vĩi thuật tốn và Output d Chọn dữ liệu, input và Output

Câu 3 : Thuật tốn tối ưu là thuật tốn

a Dễ hiểu và dễ cài đặt b Thời gian chạy nhanh c Tốn ít bộ nhớ d Cả a, b và c

Câu 4 : Mục đích của việc hiệu chỉnh là ?

a xác định lại Input, Output b Phát hiện và sửa sai sĩt

c Mơ tả chi tiết bài tốn d Cả a, b và c đều sai

Câu 5 : Viết chương trình là ?

a Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài tốn

b Thể hiện ý tưởng giải bài tốn thành chương trình

c Thể hiện cách giải trên máy tính

d Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngơn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật tốn

Câu 6 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

a Một bài tốn cĩ thể cĩ nhiều thuật tốn để giải b Một bài tốn chỉ cĩ một thuật tốn để giải

c Một thuật tốn cĩ thể giải tất cả các bài tốn d Mọi bài tốn khơng cĩ thuật tốn để giải

Bài 7 : phần mềm máy tính Bài 8 : những ứng dụng của tin học Bài 9 : tin học và xã hội Câu 1 : Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?

a hệ soạn thảo văn bản b.Chương trình Pascal

c hệ điều hành Windows 7 d.Chương trình diệt virus Bkav

Câu 2 : Phần mềm nào sau đây cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu của các chương trình khác trong quá trình hoạt động của máy.

a Phần mềm hệ thống b Phần mềm tiện ích c Phần mềm ứng dụng d Phần mềm cơng cụ

Câu 3 : Các phần mềm Microsoft Excel , Quartro, Foxpro, Microsoft Access trợ giúp con người trong lĩnh vực nào?

a Khoa học kĩ thuật b Quản lí c Truyền thơng d Soạn thảo văn bản

Câu 4: Trong các phần mềm sau, phần mềm là phần mềm ứng dụng?

Trang 5

a Microsoft Word b Windows 10 c Linux d Ms Dos

Câu 5: Con người phóng được vệ tinh nhân tạo, bay lên vũ trụ nhờ hệ thống máy tính thuộc lĩnh vực nào?

a Giáo dục đào tạo b Trí tuệ nhân tạo c Tự động hoá và điều khiển d Quản lí

Câu 6: Các hoạt động nào sau đây không bị phê phán?

a Cài đặt mật khẩu cá nhân trên máy tính b.Phát tán các hình ảnh đồi truỵ trên mạng

c Cố ý làm nhiễm Vius vào máy của người khác b.Sao chép các phần mềm không có bản quyền

CHƯƠNG II : HỆ ĐIỀU HÀNH

BÀI 10 Khái niệm về hệ điều hành Câu 1 : HĐH là phần mềm ?

Câu 2 : Hệ điều hành không đảm nhiệm những việc nào trong các việc sau?

a Giao tiếp với ổ đĩa cứng b Xuất ra màn hình c Quản lí bộ nhớ trong d Xử lí văn bản

Câu 3 : Tìm câu sai trong các câu liên quan đến hệ điều hành (HĐH)

a HĐH tổ chức khai thác tài nguyên máy một các tối ưu

b HĐH quản lí mọi tài nguyên của máy tính

c HĐH có chương trình đảm bảo tương tác giữa người dùng và máy tính

d Học sử dụng máy tính trước hết phải học sử dụng HĐH

Câu 4 : Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a Trong CPU b Trong RAM c Trong ROM d Trong bộ nhớ ngoài

Câu 5 : Điền vào chỗ … Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với …, cung cấp các phương tiện và … để điều phối việc thực hiện các chương trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện

và tối ưu

a máy tính – phần mềm b máy tính – dịch vụ c hệ thống – dịch vụ d hệ thống – phần mềm

Câu 6: Hệ điều hành không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a Thực hiện tạo hộp thư điện tử trên Internet

b Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

c Cung cấp các phương tiện, dịch vụ để điều phối việc thực hiện các chương trình

d Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và chức thực hiện các chương trình đó

Bài 11 : Tệp và quản lí tệp Câu 1 : Chọn câu sai khi hệ quản lí tệp cho phép tồn tại hai tệp với đường dẫn sau :

a C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và C:\HS_A\Van\KIEMTRA

b C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và A:\HS_A\Tin\KIEMTRA

c C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và C:\HS_A\Tin\kiemtra

d C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và C:\HS_A\Tin\HDH\KIEMTRA

Câu 2 : Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ ?

a Popye :Oliver.PAS b Tom/Jerry.COM c Le-lan.doc d Ha?noi.TXT

Câu 3: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện :

a kiểu mã hoá của tệp b Ngày/giờ thay đổi tệp c Kích thước của tệp d Kiểu tệp

Câu 4 : Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về thư mục

a Hai tệp cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau

b Thư mục có thể chức tệp cùng tên với thư mục đó

c Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ

d Hai thư mục cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau

Câu 5 : Phần mở rộng của tệp văn bản thường có dạng:

Câu 6 : Điền vào chỗ Tệp, còn gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do quản lí

Câu 7: Đường dẫn đến tệp VANBAN.DOC trong thư mục TIN HOC ổ đĩa C là :

Trang 6

a C:\TIN HOC\VANBAN.DOC b C:TINHOC\VANBAN.DOC

Câu 8 : Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ ?

Câu 9: Viết đường dẫn đến tệp BDTX CH DE 4.doc theo hình vẽ dưới đây?

a D:\BDTX\nam 2018\BDTX CH DE 4.doc b D:\nam 2018\BDTX CH DE 4.doc

c D:\BAO CAO 2015\nam 2018\BDTX CH DE 4.doc d D:\BAO CAO 2015\BDTX CH DE 4.doc

Bài 12: Giao tiếp với hệ điều hành Câu 1: Làm thế nào để xem nội dung của tệp văn bản?

a chọn tệp cần xem, chọn file / Quck View b chọn tệp cần xem, chọn file / new

c nháy đúp chuột vào tệp đó d chọn tệp cần xem, chọn file / delete

Câu 2: Trong Windows 7, nháy chuột vào nút lệnh nào để tạo thư mục mới?

Câu 3: Cách tốt nhất để thoát khỏi HĐH (tắt máy hẳn)

a Nháy nút > Shut Down (hoặc Turn off) b Tắt nguồn điện nút Power trên thùng máy

c Nháy nút > Restrart d Nháy nút > Shut Down > Stand by

Câu 4: Để làm việc với máy tính, hệ điều hành phải được nạp vào đâu?

a Bộ nhớ ngoài b CPU c ROM d RAM

Câu 5: Để xem thuộc tính của biểu tượng, ta:

a Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties

b Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn settings

c Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties

d Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn settings

Câu 6: Để đóng một chương trình đang thực hiện ta dùng cách nào dưới đây?

a Nhấn nút ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình

b Nhấn nút ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình

c Nhấn nút ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình

d Một cách khác

Câu 7: Phát biểu nào sau đây dùng cho thao tác sử dụng chuột ?

a Nháy chuột phải b Kéo thả c Nháy đúp d Tất cả các thao tác trên

Câu 8: Trong Windows, để kích hoạt một chương trình ta thực hiện cách nào dưới đây?

a Vào > All Program > Chọn tên chương trình b Nhấn chuột phải và nhấn phím Enter

c Nhấn chuột trái và chọn Open d Tất cả đều đúng

Câu 9: Muốn phóng to cửa sổ của chương trình đang được mở ta nhấn chuột vào nút nào dưới đây?

Câu 10: Trong các hệ điều hành hiện nay, khi máy đang hoạt động mà bị treo, cách nào sau đây dùng để nạp lại hệ điều hành?

Câu 11: Tổ hợp phím nào dùng để sao chép các thư mục được chọn vào bộ nhớ tạm?

a Ctrl + A b Ctrl + X c Ctrl + C d Ctrl + V

Câu 12: Để di chuyển tệp, ta nháy phải tệp đó rồi chọn lệnh nào dưới đây?

a Copy và Paste b Cut và Paste c Delete và Paste d Cut và Copy

HẾT

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w