- HS biết giữ gìn đồ dùng của mình, biết sắp xếp đồ dùng học tập, sách vở áo quần ngăn nắp. - Thể hiện được việc làm của mình, tự tin trước đông người[r]
Trang 1TUẦN 19 Thứ hai ngày 8 thỏng 1 năm 2017
Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
SƠ KẾT HỌC Kè I
Thứ ba ngày 10 thỏng 1 năm 2017
Tiếng Việt (2 tiết)
VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / UA/
2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 11,12,nhận biết số có hai chữ số
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán
3.Bài mới: (25’) Giới thiệu số 11 - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính
và 1 que tính rời, tất cả là mấy
3 Hoạt động 3: Giới thiệu số 12 - thực hành cá nhân
- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết
số 12
* Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
Trang 2- Gv nhận xột bài
Bài 2: Đọc yờu cầu
- GV nhận xột bài
a) mười , mười một, mười hai
- Học sinh lờn bảng viết cho đủ
11 và 12 chấm trũnBài 3: Gv vẽ hỡnh lờn bảng, gọi 2 học
sinh lờn bảng tụ màu hỡnh tam giỏc và
hỡnh vuụng
- GV nhận xột
- 2 học sinh lờn bảng tụ màu vào
11 tam giỏc và 12 hỡnh vuụng
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gv xột bài - chữa bài cho bạn- điền số dới mỗi vạch tia
số4.Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đếm 10 đến 12 nhanh
- Nhận xét giờ học
Luyện: Tiếng Việt
VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / UA/
(Vở BTTV)Luyện: Toán
MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
3 Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
- Vở bài tập toỏn
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Luyện tập(30’) Ôn và làm vở bài tập trang
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở sau đó
chữa bài
- Gọi em khác nhận xét
- HS tự vẽ thờm cho đủ 11 chấmtrũn và 12 chấm trũn
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho viết số mười một, mười hai vào
vở
- GV gọi học sinh đọc
- HS nêu yêu cầu tính, làmvào vở và sau đó HS TB lênchữa bài, em khác nhận xétbài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở sau đó
chữa bài
- Cần tính trớc khi điền dấu
- HS tự nêu yêu cầu điềndấu, sau đó làm
10 11 10 12 Bài 4: HS nờu yờu cầu
Trang 3II Địa điểm:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
III Cỏc hoạt đụ̣ng ;
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu (7’)
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội
dung yêu cầu bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay
và hát
- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc (30, 40 m)
- Đi thờng theo một hàng dọc
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Học sinh tập hợp 2 hàngdọc và báo cáo sĩ số nghegiáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành
- Học sinh chơi trò chơi
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản (25’)
a) Ôn tư thế cơ bản 2 lần
- Đưa 2 tay ra trước
- Đưa hai tay dang ngang
- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V
- Cho học sinh đứng vỗ tay hát
- Giáo viên hệ thống lại bài học,
Trang 4- Học sinh thể hiện đúng trò chơi
II Nội dung an toàn khi chơi:
-Những qui định về người chơi
III Chuẩn bị:
- Nội dung trò chơi
- Sân trường
IV Hoạt động chính:(30’)
- Hoạt động 1: GV giới thiệu trò chơi
- Gv phổ biến luật chơi
- Gv gọi một nhóm học sinh lên làm mẫu
- GV hô: Kết ban, kết bạn
- Học sinh hỏi lại, kết mấy kết mấy
- GV nói: Kết 3 thì lập tức 3 bạn học sinh phải
tìm bạn mà kết, nếu học sinh nào không tìm
- GV cho học sinh thực hành chơi
- Lớp trưởng lên điều khiển
- GV quan sát nếu thấy học sinh nào bị lẻ
không tìm được bạn để kết thì phải nhảy lò cò
*GV kết luận :
- Phải luôn luôn xác định đúng vị trí trò chơi,
chơi đúng cách mới an toàn
Tiếng Việt (2 tiết)
Bài 4 : NGUYÊN ÂM ĐÔI / UÔ/
VẦN CÓ ÂM CUỐI / UÔN /, / UÔT/
(STK trang 153- SGK trang 76, 77)
Âm nhạc
Học hát : BẦU TRỜI XANH
(GV nhạc dạy)To¸n
MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
Trang 53 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
3.Bài mới: (25’) Giới thiệu số 11 - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính
và 1 que tính rời, tất cả là mấy
3 Hoạt động 3: Giới thiệu số 12 - thực hành cá nhân
- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết
- Học sinh lờn bảng viết cho đủ
11 và 12 chấm trũnBài 3: Gv vẽ hỡnh lờn bảng, gọi 2 học
sinh lờn bảng tụ màu hỡnh tam giỏc và
hỡnh vuụng
- GV nhận xột
- 2 học sinh lờn bảng tụ màu vào
11 tam giỏc và 12 hỡnh vuụng
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gv xột bài - chữa bài cho bạn- điền số dới mỗi vạch tia
số4.Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đếm 10 đến 12 nhanh
- Nhận xét giờ học
Tiếng Việt (2 tiết)
VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / UA/
(STK 156 - SGK 78,79)
Thể dục
BÀI THấ̉ DỤC- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I Mục tiêu:
Trang 6- Ôn một số kĩ năng đã học, yêu cầu thực hiện chính xác,nhanh
- Làm quen với trò chơi “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu biếttham gia trò chơi
- Yờu thớch mụn học
II Địa điểm:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
III Cỏc hoạt đụ̣ng ;
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu (7’)
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội
dung yêu cầu bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay
và hát
- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc (30, 40 m)
- Đi thờng theo một hàng dọc
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Học sinh tập hợp 2 hàngdọc và báo cáo sĩ số nghegiáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành
- Học sinh chơi trò chơi
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản (25’)
a) Ôn tư thế cơ bản 2 lần
- Đưa 2 tay ra trước
- Đưa hai tay dang ngang
- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V
- Cho học sinh đứng vỗ tay hát
- Giáo viên hệ thống lại bài học,
Trang 73 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II Đũ dựng dạy học:
- Bộ đụ̀ dùng toỏn
III Cỏc hoạt đụ̣ng dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết số 11, 12
2 Bài mới: (25’) Giới thiệu số 13 - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính
và 3 que tính rời, tất cả là mấy
- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết
số 14;15
4.Hoạt động 4: Luyện tập (15’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
a) Yêu cầu HS viết các số
b) HS viết các số theo thứ tự
tăng dần, giảm dần
- viết sốa)
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm số ngôi sao sau
đó điền số
- Gọi HS yếu chữa bài
- làm và chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đếm số con vật
mối hình sau đó nối với số đó
- Cho HS đổi bài chấm điểm
cho bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm và chữ bài
- nối tranh với số thích hợp
- nối số rồi báo cáo kết quả
- chữa bài cho bạn
- Học sinh làm vở
- điền số dới mỗi vạch tiasố
Trang 8- Giấy thủ công , mẫu hoàn chỉnh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: (5’)Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2 Bài mới (25’) Giới thiệu bài - Ghi bảng
- Cho hs quan sát mẫu
- Chọn 1 em đội mũ cho cả lớp quan
Bớc 1:- Tạo 1 tờ giấy hình vuông
bằng cách gấp chéo tờ giấy hình
chữ nhật
- Miết kĩ đờng gấp rồi cắt bỏ đi
phần giấy thừa
- Tạo tờ giấy hình vuông
từ giấy nháp và giấy màu
để gấp mũ ca lô
Bớc 2: Gấp đôi tờ giấy hình vuông
theo đờng chéo
Bớc 3: Gấp đôi tờ giấy hình vuông
để lấy đờng dấu giữa
Bớc 4: Gấp đôi tiếp theo bớc 3để
lấy đờng dấu giữa
Bớc 5: Gấp 1 phần cạnh bên vào giữa
sao cho phần mép giấy cách đều
với cạnh trên và đầu của cạnh chạm
vào đờng dấu giữa
- Lật mặt sau gấp tơng tự
- Gấp 1 phần cạnh dới của phần giấy
còn lại lên trên , gấp vào và gài lại
đ-ợc mũ ca lô
- Cho hs lấy giấy gấp theo hớng dẫn - lấy giấy gấp theo hd
- Gv quan sát uốn nắn giúp đỡ học
Trang 93 Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Đồ dựng dạy học;
- Vở BTT
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
2 Bài mới: (25’) Làm vở bài tập
trang 5
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số theo thứ tự vào ô trống
- Yêu cầu HS viết các số
- Em khác nhận xét bổ sungcho bạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm số chấm tròn
sau đó điền số
- Gọi HS yếu chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu mẫu, sau
Trang 10- GD hs yêu thích tìm tòi, rèn luyện cho hs đôi bàn tay khéo léo
III Đồ dùng dạy học:
- Giấy thủ công, mẫu hoàn chỉnh
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2 Bài mới (30’)
- Hs gấp mũ ca lô theo các bớc
Bớc 1: Tạo 1 tờ giấy hình vuông
bằng cách gấp chéo tờ giấy hình
chữ nhật
- Miết kĩ đờng gấp rồi cắt bỏ đi
phần giấy thừa
- Tạo tờ giấy hình vuông
từ giấy nháp và giấy màu
để gấp mũ ca lô
Bớc 2: Gấp đôi tờ giấy hình vuông
theo đờng chéo
Bớc 3: Gấp đôi tờ giấy hình vuông
để lấy đờng dấu giữa
Bớc 4: Gấp đôi tiếp theo bớc 3để
lấy đờng dấu giữa
Bớc 5: Gấp 1 phần cạnh bên vào giữa
sao cho phần mép giấy cách đều
với cạnh trên và đầu của cạnh chạm
vào đờng dấu giữa
- Lật mặt sau gấp tơng tự
- Gấp 1 phần cạnh dới của phần giấy
còn lại lên trên, gấp vào và gài lại đợc
mũ ca lô
- Cho hs lấy giấy gấp theo hớng dẫn - lấy giấy gấp theo hd
- Gv quan sát uốn nắn giúp đỡ học
Tiếng Việt (2 tiết)
NGUYấN ÂM ĐễI / ƯƠ/
VẦN CÓ ÂM CUễ́I ƯƠN /, / ƯƠT/
(STK 160 - SGK 80,81)
Toán
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I Mục tiêu:
Trang 111 Kiến thức: HS nhận biết số mời 16 gồm một chục và 6 đơn
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que
tính và 6 que tính rời, tất
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
-a) Yêu cầu HS viết các số
b) HS viết các số theo thứ tự
tăng dần, giảm dần
- HS trung bình chữa bài
- em khác nhận xét bổ sungcho bạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm số cái nấm
sau đó điền số
- Gọi HS yếu chữa bài
- làm và chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đếm số con
vật mối hình sau đó nối với
số đó
- Cho HS đổi bài chấm
điểm cho bạn
- nối tranh với số thích hợp
- nối số rồi báo cáo kết quả
- chữa bài cho bạn
- điền số dới mỗi vạch tia số
Trang 12Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
2 Kĩ năng: HS biết quan sát từ đó nói lại đợc những nét chính
về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phơng
3 Thái độ: Có ý thức gắn bó, yêu mến quê hơng
- Có ý thức giữ gìn vợ̀ sinh nơi cụng cụ̣ng
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh SGK phóng to
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu những nghề chính của nhân dân ta
2 Bài mới: (25’)
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Quan sát tranh SGK - hoạt động nhóm
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát
và nêu những gì em thấy trong
hai bức tranh?
- Bức tranh trang 38-39 vẽ về
cuộc sống ở đâủ Tranh trang
40-41 vẽ cuộc sống ở đâu Vì sao
em biết?
- quan sát và thảo luậnnhóm, sau đó đại diệnnhóm lên phát biểu trớc lớp:
em nhìn thấy ô tô, cửahàng, hiệu sách…
- trang 38-39 vẽ cuộc sống
ở nông thôn có cánh đồng,
đờng nông thôn…, tranh40-41 cảnh phố xá, cửahàng…
Chốt: Mỗi nơi có ngành nghề
- Yêu cầu HS trao đổi với nhau
để trả lời câu hỏi sau: - thảo luận theo nhóm
Trang 13- Em có hay đụ̉ rỏc ra gõ̀n nhà em
khụng?
- Em phải làm gì đờ̉ giữ gìn nơi em ở?
- Học sinh trả lời
4 Củng cố- dặn dò (5’)
- Chơi trò kể tên những nghề của ngời dân địa phơng nhiều
- Nhận xét giờ học
Luyện: Tiếng Việt
VẦN CÓ ÂM CUễ́I ƯƠN /, / ƯƠT/
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Đồ dùng:
- Học sinh: Vở bài tập toán
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết số 16, 17, 18, 19
2 Bài mới (25’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết theo mẫu
Mời một: mời hai: mời ba:Mời bốn: mời lăm: mời sáu:Mời bảy: mời tám: mờichín:
- Yêu cầu HS viết các số
- Các số trên đều là số có
hai chữ số
- HS viết các số sau đó chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung chobạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu mẫu, sau
- làm và đổi bài kiểm tra nhau
- viết theo mẫu
- HS khá chữa bài
- chữa bài cho bạn
- điền số thích hợp vào ô trống
Trang 14Tiếng Việt (2 tiết)
VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / ƯA/
1 Kiến thức: HS nhận biết số lợng 20, 20 còn gọi là hai chục
2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 20, nhận biết số 20 là số có hai chữ số
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Đồ dùng:
- Đồ dùng dạy học toán 1
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
tất cả là mấy que tính?
- Một chục que tính và 1 chục
que tính là hai chục que
tính
- Mời que tính và mời que
tính là 20 que tính
- Hai mơi còn gọi là 2 chục
- là 2 bó que tính, 2 chục quetính
- Hớng dẫn viết số 20 Nhận
biết số 20 - tập viết số 20, số 20 gồmchữ số 2 đứng trớc, chữ số 0
đứng sau
3 Luyện tập (20’)
Trang 15Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết các số từ 10 đến 20, rồi
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài dới hình
thức đố vui
- Quan sát giúp đỡ cặp HS
yếu
- trả lời câu hỏi
Số 12 gồm mấy chục và mấy
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
- điền số dới mỗi vạch tia số
- đọc các số đã điền
- viết số theo mẫu SGK, sau
đó đổi vở để chữa bài
2 Kĩ năng: HS biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
3 Thái độ: HS có ý thức tự thực hiện vâng lời thầy cô giáo
- Học sinh biờ́t giao tiờ́p và ứng xử với thõ̀y cụ giáo
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Khi xếp hàng ra vào lớp cần phải nh thế nào
Trang 16- Khi ngồi học trong lớp cần phài nh thế nào
nhóm
và vâng lời thầy cô giáo
- Cần làm gì khi đa hoặc nhận sách vở từ - Thảo luận và giải quyết
Chốt: Khi gặp thầy cô cần phải chào hỏi, khi nhận việc gì cần đa hai tay - Treo tranh yêucầu HS quan sát nhận
- Bạn ở tranh 1, 2 đã biết vâng lời thầ
- Vâng lời thầy cô có lợi gì? - Học tập tiến bộ,
cô giáo vui lòng Chốt: Thầy cô giáo đã quản khó khăn dạy
dỗ các em, để tỏ lòng biết ơn thầy cô các
em cần biết ơn thày cô
- Trong lớp mình bạn nào biết vâng lời
- Chơi mụ̣t mình vui hơn hay có bạn cựng
học, cựng chơi vui hơn?
- Muốn có nhiều bạn cựng học cựng chơi
em cõ̀n phải cư xử với bạn như thế nào
khi học, khi chơi?
4.Củng cố - dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
Luyện: Tiếng Việt
VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / ƯA/
Trang 17II Đồ dùng:
- Bộ thực hành toán.
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Luyện tập (30’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
-Yêu cầu HS viết các số theo
10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20
20,19,18,17,16,15,14,13,12,11,10
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài dới hình thức
đố vui
- Quan sát giúp đỡ cặp HS yếu
- trả lời câu hỏi
- thi trả lời nhanh theo cặp
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
- điền số dới mỗi vạch tia số
- đọc các số đã điền- trả lờicâu hỏi
- viết số theo mẫu SGK, sau
đó đổi vở để chữa bài3.Củng cố, dặn dò (5’)
- Các em ngoan, chấp hành tốt các nội quy của trờng của lớp
- Dụng cụ học tập tơng đối đầy đủ
- Chữ viết có nhiều tiến bộ
- Lớp sôi nổi
Trang 19TUẦN 20
Thứ hai ngày 15 tháng 1 năm 2018
Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiếng Việt (2 tiết)
LUYậ́N TẬP LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYấN ÂM ĐễI
IA /, / UA /, / ƯA /
(STK trang 166 – SGK trang 88)
Mĩ thuật THIấN NHIấN TƯƠI ĐẸP (T1)
3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề vàgiải quyết vấn đề
a) Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b) Giảng bài: Giới thiệu cách
làm tính cộng dạng 14 + 3 - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 14 quet
tính, em lấy thế nào Sau
đó lấy 3 que tính rời nữa,
tất cả là mấy que tính? Vì
sao em biết?
- lấy 1 bó và 4 que tính rời
- lấy thêm 3 que rời
- tất cả là 17 que tính, do em
đếm
- Có mấy chục que tính?
(ghi bảng cột chục) mấy que
Trang 20- gộp 4 que rời với 3 que rời, đợc
7 que rời Vậy 1 bó và 7 que rời
là 17 que
- Hớng dẫn HS cách đặt
tính theo cột dọc (cộng từ
phải sang trái)
- Yêu cầu mỗi HS tự lập một
phép cộng dạng 14 + 3 vào
bảng
- đặt tính và cộng miệng cánhân, đồng thanh
- cộng cột dọc
* Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
của đề?
- Yêu cầu HS làm và gọi HS
yếu chữa bài
- Gọi HS cộng miệng lại
- Cộng từ đâu sang đâu
- GV nhận xột bài
-5 học sinh lờn bảng lớp
14 15 13
11 16+ + + ++
2 3 5 61
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - Học sinh làm bảng con
12 + 3 = 13 + 6 = 12+ 1 =
14 + 4 = 12 + 2 = 16+ 2 =
13 + 0 = 10 + 5 = 15+ 0 =
-Yêu cầu HS làm và chữa
bài - nhận xét bài bạn về kết quảvà cách đặt tính
- Yêu cầu HS điền số ô trống
đầu tiên và giải thích? - điền số 16 vì 2 + 14 = 16
- Gọi HS chữa bài
Trang 21I Mục tiêu:
- Củng cố làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 Tập cộng nhẩm (dạng14+ 3)
- Rèn kĩ năng tính toán.
- Yêu thích môn Toán.
III Đồ dùng:
- Bộ thực hành Toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới Luyện tập (30’
* Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của
đề?
- Yêu cầu HS làm và gọi HS
yếu chữa bài
- Cộng từ đâu sang đâu
- GV nhận xột bài
-5 học sinh lờn bảng lớp
14 15 13
12 17+ + + ++
2 3 5
6 2
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gv gọi từng học sinh đứng tại chỗ
15
- Yêu cầu HS điền số ô trống
đầu tiên và giải thích? - điền số
- Gọi HS chữa bài - Nhận xét bài bạn
Tiếng Việt (2 tiết2)
Mễ́I LIấN Hậ́ GIỮA CÁC VẦN
(STK trang 168 - SGK trang 85)
Trang 22- Học sinh biờ́t giao tiờ́p và ứng xử với thõ̀y cụ giáo
3.Thái độ: Tự giác thực hiện và yêu mến học tập bạn biết lễphép vâng lời thầy cô giáo
II Đồ dùng:
Giáo viên: Một số tầm gơng về HS biết lễ phép vâng lời thầy
cô giáo
Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Thầy cô giáo có công gì với
- Đối với thầy cô chúng ta phải
có thái độ nh thế nào? - lễ phép vâng lời
2 Bài mới: Giới thiệu bài (25’) - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Luyện tập: Làm bài tập 3 - Hoạt động cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3 - kể về tấm gơng bạn biết lễ
phép vâng lời thầy cô
- Cho một vài HS kể tấm
g-ơng trong lớp, trờng, sau đó
GV kể một vài tấm gơng
khác, sau đó cho HS nhận
xét bạn đã vâng lời thầy cô
nh thế nào
- Khi gặp thõ̀y cụ giỏo ở trong
trường mà khụng dạy em thì làm
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Em làm gì nếu bạn cha
biết lễ phép vâng lời
thầy cô
- Cỏc nhúm trả lời
- Cho HS thảo luận nhóm sau
đó lên báo cáo kết quả, gọi
nhóm khác nhận xét
- theo dõi, đa ra nhận xétcủa mình, bổ sung ý kiến
Trang 23* Khi bạn cha lễ phép vâng
II Địa điểm:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
III Cỏc hoạt đụ̣ng ;
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu (7’)
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội
dung yêu cầu bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay
và hát
- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc (30, 40 m)
- Đi thờng theo một hàng dọc
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Học sinh tập hợp 2 hàngdọc và báo cáo sĩ số nghegiáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành
- Học sinh chơi trò chơi
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản (25’)
a) Ôn tư thế cơ bản 2 lần
- Đưa 2 tay ra trước
- Đưa hai tay dang ngang
- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V
- Cho học sinh đứng vỗ tay hát
- Giáo viên hệ thống lại bài học,
Trang 24nhận xét giờ.
Luyện: Tiếng Việt
Mễ́I LIấN Hậ́ GIỮA CÁC VẦN
- Yêu thích môn Toán
II Đồ dùng:
- Học sinh: Vở bài tập toán
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết số 16, 17,18,19
2 Bài mới: (25’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết theo mẫu
Mời : mời hai: mời ba:
Mời hai: mời lăm: mời sáu:
Mời bảy: mời tám: mời chín:
- Yêu cầu HS viết các số
- Các số trên đều là số có
hai chữ số
- HS viết các số sau đó chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung chobạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu mẫu, sau
- làm và đổi bài kiểm tra nhau
- viết theo mẫu
Trang 25Hoạt động tập thể
CHƠI TRÒ CHƠI: RỒNG RẮN LấN MÂY
I Mục tiờu:
-Học sinh hiểu nội dung và ý nghĩa của trũ chơi
-Tớch cực tham gia hỏt và mỳa cỏc bài hỏt tập thể
-Yờu thớch cỏc bài hỏt, điệu mỳa
Gv giới thiệu về cỏc trũ chơi
Học sinh lắng nghe
- Giỏo viờn hướng dẫn cỏch chơi
- Gv cho lớp chơi và sửa sai cho những em
Chưa chơi đỳng
- Giỏo viờn cho từng nhúm lờn chơi - Lớp quan sỏt
- Giỏo viờn quan sỏt - Học sinh thực hành chơi3.Phần kết thỳc (5’)
-Nhắc lại tờn cỏc bài hỏt ,điệu mỳa
- Nhận xột giơ học - Học sinh lắng nghe
- Về nhà dạy cỏc em mỳa lại cho thuộc
LUYậ́N TẬP I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cách cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14 + 3
- Bộ đụ̀ dùng toỏn
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- 4 học sinh lờn bảng tính:
12 + 3 = 13 + 4 = - Học sinh lờn làm
Trang 2614 + 3 = 15 + 5 =
- Gv nhận xột bài
3 Bài mới: (25’)
a) Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b)Thực hành.
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của
đề?
- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm
vào vở gọi HS trung bình
13 + 4 12 + 7 13 +6
11 + 5 7 + 2
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi từng học sinh lờn bảng làm - HS lờn bảng làm:15 + 1 = 12 + 0 = 13
+ 5 =
18 + 1 = 14 + 3 = 15+ 3 =
10 + 2 = 13 + 4 =
- Yêu cầu HS làm và chữa bà - nhận xét bài bạn về kết quả
và cách đặt tính
- Nêu các cách nhẩm của em?
- Gv nhận xột bài - nêu các cách nhẩm kết quả.Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm vở - HS làm vở:10 + 1 + 3 = 14 + 2 + 1 =
11 + 2 + 3 = 16 + 1 + 2
=
15 + 3 + 1 = 12 + 3 + 4 =
- Yêu cầu HS cộng nhẩm từ trái
sang rồi viết kết quả -10 cộng 1 bằng 11, 11 cộng3 bằng 14, viết 14
- Gọi HS chữa bài
Bài 4: Treo bảng phụ, gọi HS
Trang 27- Hướng dẫn học sinh quan sát mũ ca
lô mẫu - Học sinh quan sát
- Mũ ca lô có hình dáng như thế nào? - Đẹp gần giống hình chữ nhật
- Dùng để làm gì? - Đội đầu
-Gấp đôi đường lấy đường đấu giữa gấp
một phần của cạnh bên vào mép giấy cách
đều với cạnh trên, điểm đầu của cạnh chạm
đường dấu giữa
-Gấp mặt dưới lên, mặt sau gấp tương tự
Hoạt động 3: (13)
GV cho học sinh thực hành gấp - Học sinh gấp
- Gv theo dõi hướng dẫn học sinh làm uốn
sửa cho học sinh
Trang 281 Kiểm tra bài cũ
2 Luyện tập: (30’)
a) Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b) Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của
đề?
- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm
và gọi HS trung bình chữa bài
- Gọi HS cộng miệng lại
- Gv nhận xột
-HS làm bảng làm
11 + 2 11 + 6 14 +2
14 + 3 13 + 5 16 +1
16 + 3 12 + 5 17 +2
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu -HS lờn bảng làm: