1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 19,20,21 - Nguyễn Thị Chỉnh

57 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 19,20,21 - Nguyễn Thị Chỉnh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 145,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết giữ gìn đồ dùng của mình, biết sắp xếp đồ dùng học tập, sách vở áo quần ngăn nắp. - Thể hiện được việc làm của mình, tự tin trước đông người[r]

Trang 1

TUẦN 19 Thứ hai ngày 8 thỏng 1 năm 2017

Hoạt động tập thể

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

SƠ KẾT HỌC Kè I

Thứ ba ngày 10 thỏng 1 năm 2017

Tiếng Việt (2 tiết)

VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / UA/

2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 11,12,nhận biết số có hai chữ số

3 Thái độ: Yêu thích môn Toán

3.Bài mới: (25’) Giới thiệu số 11 - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính

và 1 que tính rời, tất cả là mấy

3 Hoạt động 3: Giới thiệu số 12 - thực hành cá nhân

- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết

số 12

* Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số

Trang 2

- Gv nhận xột bài

Bài 2: Đọc yờu cầu

- GV nhận xột bài

a) mười , mười một, mười hai

- Học sinh lờn bảng viết cho đủ

11 và 12 chấm trũnBài 3: Gv vẽ hỡnh lờn bảng, gọi 2 học

sinh lờn bảng tụ màu hỡnh tam giỏc và

hỡnh vuụng

- GV nhận xột

- 2 học sinh lờn bảng tụ màu vào

11 tam giỏc và 12 hỡnh vuụng

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gv xột bài - chữa bài cho bạn- điền số dới mỗi vạch tia

số4.Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đếm 10 đến 12 nhanh

- Nhận xét giờ học

Luyện: Tiếng Việt

VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / UA/

(Vở BTTV)Luyện: Toán

MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

3 Thái độ: Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

- Vở bài tập toỏn

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Luyện tập(30’) Ôn và làm vở bài tập trang

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào vở sau đó

chữa bài

- Gọi em khác nhận xét

- HS tự vẽ thờm cho đủ 11 chấmtrũn và 12 chấm trũn

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho viết số mười một, mười hai vào

vở

- GV gọi học sinh đọc

- HS nêu yêu cầu tính, làmvào vở và sau đó HS TB lênchữa bài, em khác nhận xétbài bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào vở sau đó

chữa bài

- Cần tính trớc khi điền dấu

- HS tự nêu yêu cầu điềndấu, sau đó làm

10 11 10 12 Bài 4: HS nờu yờu cầu

Trang 3

II Địa điểm:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

III Cỏc hoạt đụ̣ng ;

1 Hoạt động 1: Phần mở đầu (7’)

- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội

dung yêu cầu bài học

- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay

và hát

- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc (30, 40 m)

- Đi thờng theo một hàng dọc

- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Học sinh tập hợp 2 hàngdọc và báo cáo sĩ số nghegiáo viên phổ biến yêu cầu

- Học sinh thực hành

- Học sinh chơi trò chơi

2 Hoạt động 2: Phần cơ bản (25’)

a) Ôn tư thế cơ bản 2 lần

- Đưa 2 tay ra trước

- Đưa hai tay dang ngang

- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Cho học sinh đứng vỗ tay hát

- Giáo viên hệ thống lại bài học,

Trang 4

- Học sinh thể hiện đúng trò chơi

II Nội dung an toàn khi chơi:

-Những qui định về người chơi

III Chuẩn bị:

- Nội dung trò chơi

- Sân trường

IV Hoạt động chính:(30’)

- Hoạt động 1: GV giới thiệu trò chơi

- Gv phổ biến luật chơi

- Gv gọi một nhóm học sinh lên làm mẫu

- GV hô: Kết ban, kết bạn

- Học sinh hỏi lại, kết mấy kết mấy

- GV nói: Kết 3 thì lập tức 3 bạn học sinh phải

tìm bạn mà kết, nếu học sinh nào không tìm

- GV cho học sinh thực hành chơi

- Lớp trưởng lên điều khiển

- GV quan sát nếu thấy học sinh nào bị lẻ

không tìm được bạn để kết thì phải nhảy lò cò

*GV kết luận :

- Phải luôn luôn xác định đúng vị trí trò chơi,

chơi đúng cách mới an toàn

Tiếng Việt (2 tiết)

Bài 4 : NGUYÊN ÂM ĐÔI / UÔ/

VẦN CÓ ÂM CUỐI / UÔN /, / UÔT/

(STK trang 153- SGK trang 76, 77)

Âm nhạc

Học hát : BẦU TRỜI XANH

(GV nhạc dạy)To¸n

MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

Trang 5

3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.

3.Bài mới: (25’) Giới thiệu số 11 - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính

và 1 que tính rời, tất cả là mấy

3 Hoạt động 3: Giới thiệu số 12 - thực hành cá nhân

- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết

- Học sinh lờn bảng viết cho đủ

11 và 12 chấm trũnBài 3: Gv vẽ hỡnh lờn bảng, gọi 2 học

sinh lờn bảng tụ màu hỡnh tam giỏc và

hỡnh vuụng

- GV nhận xột

- 2 học sinh lờn bảng tụ màu vào

11 tam giỏc và 12 hỡnh vuụng

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gv xột bài - chữa bài cho bạn- điền số dới mỗi vạch tia

số4.Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đếm 10 đến 12 nhanh

- Nhận xét giờ học

Tiếng Việt (2 tiết)

VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / UA/

(STK 156 - SGK 78,79)

Thể dục

BÀI THấ̉ DỤC- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I Mục tiêu:

Trang 6

- Ôn một số kĩ năng đã học, yêu cầu thực hiện chính xác,nhanh

- Làm quen với trò chơi “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu biếttham gia trò chơi

- Yờu thớch mụn học

II Địa điểm:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

III Cỏc hoạt đụ̣ng ;

1 Hoạt động 1: Phần mở đầu (7’)

- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội

dung yêu cầu bài học

- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay

và hát

- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc (30, 40 m)

- Đi thờng theo một hàng dọc

- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Học sinh tập hợp 2 hàngdọc và báo cáo sĩ số nghegiáo viên phổ biến yêu cầu

- Học sinh thực hành

- Học sinh chơi trò chơi

2 Hoạt động 2: Phần cơ bản (25’)

a) Ôn tư thế cơ bản 2 lần

- Đưa 2 tay ra trước

- Đưa hai tay dang ngang

- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Cho học sinh đứng vỗ tay hát

- Giáo viên hệ thống lại bài học,

Trang 7

3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.

II Đũ dựng dạy học:

- Bộ đụ̀ dùng toỏn

III Cỏc hoạt đụ̣ng dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc, viết số 11, 12

2 Bài mới: (25’) Giới thiệu số 13 - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính

và 3 que tính rời, tất cả là mấy

- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết

số 14;15

4.Hoạt động 4: Luyện tập (15’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

a) Yêu cầu HS viết các số

b) HS viết các số theo thứ tự

tăng dần, giảm dần

- viết sốa)

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS đếm số ngôi sao sau

đó điền số

- Gọi HS yếu chữa bài

- làm và chữa bài

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS đếm số con vật

mối hình sau đó nối với số đó

- Cho HS đổi bài chấm điểm

cho bạn

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- HS làm và chữ bài

- nối tranh với số thích hợp

- nối số rồi báo cáo kết quả

- chữa bài cho bạn

- Học sinh làm vở

- điền số dới mỗi vạch tiasố

Trang 8

- Giấy thủ công , mẫu hoàn chỉnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: (5’)Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2 Bài mới (25’) Giới thiệu bài - Ghi bảng

- Cho hs quan sát mẫu

- Chọn 1 em đội mũ cho cả lớp quan

Bớc 1:- Tạo 1 tờ giấy hình vuông

bằng cách gấp chéo tờ giấy hình

chữ nhật

- Miết kĩ đờng gấp rồi cắt bỏ đi

phần giấy thừa

- Tạo tờ giấy hình vuông

từ giấy nháp và giấy màu

để gấp mũ ca lô

Bớc 2: Gấp đôi tờ giấy hình vuông

theo đờng chéo

Bớc 3: Gấp đôi tờ giấy hình vuông

để lấy đờng dấu giữa

Bớc 4: Gấp đôi tiếp theo bớc 3để

lấy đờng dấu giữa

Bớc 5: Gấp 1 phần cạnh bên vào giữa

sao cho phần mép giấy cách đều

với cạnh trên và đầu của cạnh chạm

vào đờng dấu giữa

- Lật mặt sau gấp tơng tự

- Gấp 1 phần cạnh dới của phần giấy

còn lại lên trên , gấp vào và gài lại

đ-ợc mũ ca lô

- Cho hs lấy giấy gấp theo hớng dẫn - lấy giấy gấp theo hd

- Gv quan sát uốn nắn giúp đỡ học

Trang 9

3 Thái độ: Yêu thích môn Toán

II Đồ dựng dạy học;

- Vở BTT

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

2 Bài mới: (25’) Làm vở bài tập

trang 5

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số theo thứ tự vào ô trống

- Yêu cầu HS viết các số

- Em khác nhận xét bổ sungcho bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS đếm số chấm tròn

sau đó điền số

- Gọi HS yếu chữa bài

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu mẫu, sau

Trang 10

- GD hs yêu thích tìm tòi, rèn luyện cho hs đôi bàn tay khéo léo

III Đồ dùng dạy học:

- Giấy thủ công, mẫu hoàn chỉnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

2 Bài mới (30’)

- Hs gấp mũ ca lô theo các bớc

Bớc 1: Tạo 1 tờ giấy hình vuông

bằng cách gấp chéo tờ giấy hình

chữ nhật

- Miết kĩ đờng gấp rồi cắt bỏ đi

phần giấy thừa

- Tạo tờ giấy hình vuông

từ giấy nháp và giấy màu

để gấp mũ ca lô

Bớc 2: Gấp đôi tờ giấy hình vuông

theo đờng chéo

Bớc 3: Gấp đôi tờ giấy hình vuông

để lấy đờng dấu giữa

Bớc 4: Gấp đôi tiếp theo bớc 3để

lấy đờng dấu giữa

Bớc 5: Gấp 1 phần cạnh bên vào giữa

sao cho phần mép giấy cách đều

với cạnh trên và đầu của cạnh chạm

vào đờng dấu giữa

- Lật mặt sau gấp tơng tự

- Gấp 1 phần cạnh dới của phần giấy

còn lại lên trên, gấp vào và gài lại đợc

mũ ca lô

- Cho hs lấy giấy gấp theo hớng dẫn - lấy giấy gấp theo hd

- Gv quan sát uốn nắn giúp đỡ học

Tiếng Việt (2 tiết)

NGUYấN ÂM ĐễI / ƯƠ/

VẦN CÓ ÂM CUễ́I ƯƠN /, / ƯƠT/

(STK 160 - SGK 80,81)

Toán

MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I Mục tiêu:

Trang 11

1 Kiến thức: HS nhận biết số mời 16 gồm một chục và 6 đơn

III Hoạt động dạy học chính:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Yêu cầu HS lấy 1 bó que

tính và 6 que tính rời, tất

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số

-a) Yêu cầu HS viết các số

b) HS viết các số theo thứ tự

tăng dần, giảm dần

- HS trung bình chữa bài

- em khác nhận xét bổ sungcho bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS đếm số cái nấm

sau đó điền số

- Gọi HS yếu chữa bài

- làm và chữa bài

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS đếm số con

vật mối hình sau đó nối với

số đó

- Cho HS đổi bài chấm

điểm cho bạn

- nối tranh với số thích hợp

- nối số rồi báo cáo kết quả

- chữa bài cho bạn

- điền số dới mỗi vạch tia số

Trang 12

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

2 Kĩ năng: HS biết quan sát từ đó nói lại đợc những nét chính

về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phơng

3 Thái độ: Có ý thức gắn bó, yêu mến quê hơng

- Có ý thức giữ gìn vợ̀ sinh nơi cụng cụ̣ng

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh SGK phóng to

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu những nghề chính của nhân dân ta

2 Bài mới: (25’)

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Quan sát tranh SGK - hoạt động nhóm

- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát

và nêu những gì em thấy trong

hai bức tranh?

- Bức tranh trang 38-39 vẽ về

cuộc sống ở đâủ Tranh trang

40-41 vẽ cuộc sống ở đâu Vì sao

em biết?

- quan sát và thảo luậnnhóm, sau đó đại diệnnhóm lên phát biểu trớc lớp:

em nhìn thấy ô tô, cửahàng, hiệu sách…

- trang 38-39 vẽ cuộc sống

ở nông thôn có cánh đồng,

đờng nông thôn…, tranh40-41 cảnh phố xá, cửahàng…

Chốt: Mỗi nơi có ngành nghề

- Yêu cầu HS trao đổi với nhau

để trả lời câu hỏi sau: - thảo luận theo nhóm

Trang 13

- Em có hay đụ̉ rỏc ra gõ̀n nhà em

khụng?

- Em phải làm gì đờ̉ giữ gìn nơi em ở?

- Học sinh trả lời

4 Củng cố- dặn dò (5’)

- Chơi trò kể tên những nghề của ngời dân địa phơng nhiều

- Nhận xét giờ học

Luyện: Tiếng Việt

VẦN CÓ ÂM CUễ́I ƯƠN /, / ƯƠT/

3 Thái độ: Yêu thích môn Toán

II Đồ dùng:

- Học sinh: Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy học chính:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc, viết số 16, 17, 18, 19

2 Bài mới (25’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết theo mẫu

Mời một: mời hai: mời ba:Mời bốn: mời lăm: mời sáu:Mời bảy: mời tám: mờichín:

- Yêu cầu HS viết các số

- Các số trên đều là số có

hai chữ số

- HS viết các số sau đó chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung chobạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu mẫu, sau

- làm và đổi bài kiểm tra nhau

- viết theo mẫu

- HS khá chữa bài

- chữa bài cho bạn

- điền số thích hợp vào ô trống

Trang 14

Tiếng Việt (2 tiết)

VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / ƯA/

1 Kiến thức: HS nhận biết số lợng 20, 20 còn gọi là hai chục

2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 20, nhận biết số 20 là số có hai chữ số

3 Thái độ: Yêu thích môn Toán

II Đồ dùng:

- Đồ dùng dạy học toán 1

III Hoạt động dạy học chính:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

tất cả là mấy que tính?

- Một chục que tính và 1 chục

que tính là hai chục que

tính

- Mời que tính và mời que

tính là 20 que tính

- Hai mơi còn gọi là 2 chục

- là 2 bó que tính, 2 chục quetính

- Hớng dẫn viết số 20 Nhận

biết số 20 - tập viết số 20, số 20 gồmchữ số 2 đứng trớc, chữ số 0

đứng sau

3 Luyện tập (20’)

Trang 15

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết các số từ 10 đến 20, rồi

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài dới hình

thức đố vui

- Quan sát giúp đỡ cặp HS

yếu

- trả lời câu hỏi

Số 12 gồm mấy chục và mấy

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở

- điền số dới mỗi vạch tia số

- đọc các số đã điền

- viết số theo mẫu SGK, sau

đó đổi vở để chữa bài

2 Kĩ năng: HS biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo

3 Thái độ: HS có ý thức tự thực hiện vâng lời thầy cô giáo

- Học sinh biờ́t giao tiờ́p và ứng xử với thõ̀y cụ giáo

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Khi xếp hàng ra vào lớp cần phải nh thế nào

Trang 16

- Khi ngồi học trong lớp cần phài nh thế nào

nhóm

và vâng lời thầy cô giáo

- Cần làm gì khi đa hoặc nhận sách vở từ - Thảo luận và giải quyết

Chốt: Khi gặp thầy cô cần phải chào hỏi, khi nhận việc gì cần đa hai tay - Treo tranh yêucầu HS quan sát nhận

- Bạn ở tranh 1, 2 đã biết vâng lời thầ

- Vâng lời thầy cô có lợi gì? - Học tập tiến bộ,

cô giáo vui lòng Chốt: Thầy cô giáo đã quản khó khăn dạy

dỗ các em, để tỏ lòng biết ơn thầy cô các

em cần biết ơn thày cô

- Trong lớp mình bạn nào biết vâng lời

- Chơi mụ̣t mình vui hơn hay có bạn cựng

học, cựng chơi vui hơn?

- Muốn có nhiều bạn cựng học cựng chơi

em cõ̀n phải cư xử với bạn như thế nào

khi học, khi chơi?

4.Củng cố - dặn dò (5')

- Nhận xét giờ học

Luyện: Tiếng Việt

VẦN KHễNG CÓ ÂM CUễ́I / ƯA/

Trang 17

II Đồ dùng:

- Bộ thực hành toán.

III Hoạt động dạy học chính:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập (30’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số

-Yêu cầu HS viết các số theo

10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20

20,19,18,17,16,15,14,13,12,11,10

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài dới hình thức

đố vui

- Quan sát giúp đỡ cặp HS yếu

- trả lời câu hỏi

- thi trả lời nhanh theo cặp

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở

- điền số dới mỗi vạch tia số

- đọc các số đã điền- trả lờicâu hỏi

- viết số theo mẫu SGK, sau

đó đổi vở để chữa bài3.Củng cố, dặn dò (5’)

- Các em ngoan, chấp hành tốt các nội quy của trờng của lớp

- Dụng cụ học tập tơng đối đầy đủ

- Chữ viết có nhiều tiến bộ

- Lớp sôi nổi

Trang 19

TUẦN 20

Thứ hai ngày 15 tháng 1 năm 2018

Hoạt động tập thể

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

Tiếng Việt (2 tiết)

LUYậ́N TẬP LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYấN ÂM ĐễI

IA /, / UA /, / ƯA /

(STK trang 166 – SGK trang 88)

Mĩ thuật THIấN NHIấN TƯƠI ĐẸP (T1)

3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề vàgiải quyết vấn đề

a) Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b) Giảng bài: Giới thiệu cách

làm tính cộng dạng 14 + 3 - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 14 quet

tính, em lấy thế nào Sau

đó lấy 3 que tính rời nữa,

tất cả là mấy que tính? Vì

sao em biết?

- lấy 1 bó và 4 que tính rời

- lấy thêm 3 que rời

- tất cả là 17 que tính, do em

đếm

- Có mấy chục que tính?

(ghi bảng cột chục) mấy que

Trang 20

- gộp 4 que rời với 3 que rời, đợc

7 que rời Vậy 1 bó và 7 que rời

là 17 que

- Hớng dẫn HS cách đặt

tính theo cột dọc (cộng từ

phải sang trái)

- Yêu cầu mỗi HS tự lập một

phép cộng dạng 14 + 3 vào

bảng

- đặt tính và cộng miệng cánhân, đồng thanh

- cộng cột dọc

* Thực hành

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

của đề?

- Yêu cầu HS làm và gọi HS

yếu chữa bài

- Gọi HS cộng miệng lại

- Cộng từ đâu sang đâu

- GV nhận xột bài

-5 học sinh lờn bảng lớp

14 15 13

11 16+ + + ++

2 3 5 61

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - Học sinh làm bảng con

12 + 3 = 13 + 6 = 12+ 1 =

14 + 4 = 12 + 2 = 16+ 2 =

13 + 0 = 10 + 5 = 15+ 0 =

-Yêu cầu HS làm và chữa

bài - nhận xét bài bạn về kết quảvà cách đặt tính

- Yêu cầu HS điền số ô trống

đầu tiên và giải thích? - điền số 16 vì 2 + 14 = 16

- Gọi HS chữa bài

Trang 21

I Mục tiêu:

- Củng cố làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 Tập cộng nhẩm (dạng14+ 3)

- Rèn kĩ năng tính toán.

- Yêu thích môn Toán.

III Đồ dùng:

- Bộ thực hành Toán

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Bài mới Luyện tập (30’

* Thực hành

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của

đề?

- Yêu cầu HS làm và gọi HS

yếu chữa bài

- Cộng từ đâu sang đâu

- GV nhận xột bài

-5 học sinh lờn bảng lớp

14 15 13

12 17+ + + ++

2 3 5

6 2

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gv gọi từng học sinh đứng tại chỗ

15

- Yêu cầu HS điền số ô trống

đầu tiên và giải thích? - điền số

- Gọi HS chữa bài - Nhận xét bài bạn

Tiếng Việt (2 tiết2)

Mễ́I LIấN Hậ́ GIỮA CÁC VẦN

(STK trang 168 - SGK trang 85)

Trang 22

- Học sinh biờ́t giao tiờ́p và ứng xử với thõ̀y cụ giáo

3.Thái độ: Tự giác thực hiện và yêu mến học tập bạn biết lễphép vâng lời thầy cô giáo

II Đồ dùng:

Giáo viên: Một số tầm gơng về HS biết lễ phép vâng lời thầy

cô giáo

Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy học chính:

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Thầy cô giáo có công gì với

- Đối với thầy cô chúng ta phải

có thái độ nh thế nào? - lễ phép vâng lời

2 Bài mới: Giới thiệu bài (25’) - HS đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài

3 Luyện tập: Làm bài tập 3 - Hoạt động cá nhân

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3 - kể về tấm gơng bạn biết lễ

phép vâng lời thầy cô

- Cho một vài HS kể tấm

g-ơng trong lớp, trờng, sau đó

GV kể một vài tấm gơng

khác, sau đó cho HS nhận

xét bạn đã vâng lời thầy cô

nh thế nào

- Khi gặp thõ̀y cụ giỏo ở trong

trường mà khụng dạy em thì làm

-Gọi HS nêu yêu cầu

- Em làm gì nếu bạn cha

biết lễ phép vâng lời

thầy cô

- Cỏc nhúm trả lời

- Cho HS thảo luận nhóm sau

đó lên báo cáo kết quả, gọi

nhóm khác nhận xét

- theo dõi, đa ra nhận xétcủa mình, bổ sung ý kiến

Trang 23

* Khi bạn cha lễ phép vâng

II Địa điểm:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

III Cỏc hoạt đụ̣ng ;

1 Hoạt động 1: Phần mở đầu (7’)

- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội

dung yêu cầu bài học

- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay

và hát

- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc (30, 40 m)

- Đi thờng theo một hàng dọc

- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

- Học sinh tập hợp 2 hàngdọc và báo cáo sĩ số nghegiáo viên phổ biến yêu cầu

- Học sinh thực hành

- Học sinh chơi trò chơi

2 Hoạt động 2: Phần cơ bản (25’)

a) Ôn tư thế cơ bản 2 lần

- Đưa 2 tay ra trước

- Đưa hai tay dang ngang

- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Cho học sinh đứng vỗ tay hát

- Giáo viên hệ thống lại bài học,

Trang 24

nhận xét giờ.

Luyện: Tiếng Việt

Mễ́I LIấN Hậ́ GIỮA CÁC VẦN

- Yêu thích môn Toán

II Đồ dùng:

- Học sinh: Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy học chính:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc, viết số 16, 17,18,19

2 Bài mới: (25’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết theo mẫu

Mời : mời hai: mời ba:

Mời hai: mời lăm: mời sáu:

Mời bảy: mời tám: mời chín:

- Yêu cầu HS viết các số

- Các số trên đều là số có

hai chữ số

- HS viết các số sau đó chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung chobạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu mẫu, sau

- làm và đổi bài kiểm tra nhau

- viết theo mẫu

Trang 25

Hoạt động tập thể

CHƠI TRÒ CHƠI: RỒNG RẮN LấN MÂY

I Mục tiờu:

-Học sinh hiểu nội dung và ý nghĩa của trũ chơi

-Tớch cực tham gia hỏt và mỳa cỏc bài hỏt tập thể

-Yờu thớch cỏc bài hỏt, điệu mỳa

Gv giới thiệu về cỏc trũ chơi

Học sinh lắng nghe

- Giỏo viờn hướng dẫn cỏch chơi

- Gv cho lớp chơi và sửa sai cho những em

Chưa chơi đỳng

- Giỏo viờn cho từng nhúm lờn chơi - Lớp quan sỏt

- Giỏo viờn quan sỏt - Học sinh thực hành chơi3.Phần kết thỳc (5’)

-Nhắc lại tờn cỏc bài hỏt ,điệu mỳa

- Nhận xột giơ học - Học sinh lắng nghe

- Về nhà dạy cỏc em mỳa lại cho thuộc

LUYậ́N TẬP I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cách cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Bộ đụ̀ dùng toỏn

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5')

- 4 học sinh lờn bảng tính:

12 + 3 = 13 + 4 = - Học sinh lờn làm

Trang 26

14 + 3 = 15 + 5 =

- Gv nhận xột bài

3 Bài mới: (25’)

a) Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b)Thực hành.

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của

đề?

- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm

vào vở gọi HS trung bình

13 + 4 12 + 7 13 +6

11 + 5 7 + 2

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi từng học sinh lờn bảng làm - HS lờn bảng làm:15 + 1 = 12 + 0 = 13

+ 5 =

18 + 1 = 14 + 3 = 15+ 3 =

10 + 2 = 13 + 4 =

- Yêu cầu HS làm và chữa bà - nhận xét bài bạn về kết quả

và cách đặt tính

- Nêu các cách nhẩm của em?

- Gv nhận xột bài - nêu các cách nhẩm kết quả.Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm vở - HS làm vở:10 + 1 + 3 = 14 + 2 + 1 =

11 + 2 + 3 = 16 + 1 + 2

=

15 + 3 + 1 = 12 + 3 + 4 =

- Yêu cầu HS cộng nhẩm từ trái

sang rồi viết kết quả -10 cộng 1 bằng 11, 11 cộng3 bằng 14, viết 14

- Gọi HS chữa bài

Bài 4: Treo bảng phụ, gọi HS

Trang 27

- Hướng dẫn học sinh quan sát mũ ca

lô mẫu - Học sinh quan sát

- Mũ ca lô có hình dáng như thế nào? - Đẹp gần giống hình chữ nhật

- Dùng để làm gì? - Đội đầu

-Gấp đôi đường lấy đường đấu giữa gấp

một phần của cạnh bên vào mép giấy cách

đều với cạnh trên, điểm đầu của cạnh chạm

đường dấu giữa

-Gấp mặt dưới lên, mặt sau gấp tương tự

Hoạt động 3: (13)

GV cho học sinh thực hành gấp - Học sinh gấp

- Gv theo dõi hướng dẫn học sinh làm uốn

sửa cho học sinh

Trang 28

1 Kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập: (30’)

a) Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

b) Thực hành

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của

đề?

- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm

và gọi HS trung bình chữa bài

- Gọi HS cộng miệng lại

- Gv nhận xột

-HS làm bảng làm

11 + 2 11 + 6 14 +2

14 + 3 13 + 5 16 +1

16 + 3 12 + 5 17 +2

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu -HS lờn bảng làm:

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w