Câu 4: Xã X mới nhập về một giống lúa mới, trước khi đưa vào sử dụng thì giống lúa đã được khảo nghiệm bởi loại thí nghiệm nào trước tiên.. Thí nghiệm so sánh giống BC[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HKI NĂM HỌC 2019-2020
MÔN CÔNG NGHỆ 10
I Hình thức: Trắc nghiệm 70%, tự luận 30%
II Nội dung:
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
BÀI 2 KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG Câu 1: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng là:
I Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng
II Duy trì độ thuần chủng của giống mới
III Tạo ra số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà
IV Xác định đặc tính, yêu cầu kĩ thuật của giống mới V Phổ biến giống vào sản xuất
A II, IV B I, III, V C I, IV D III, V
Câu 2: Ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng là:
A để sử dụng giống mới có hiệu quả B tạo ra giống mới có nhiều đặc tính tốt
C duy trì độ thuần chủng của giống D công nhận giống mới
Câu 4: Xã X mới nhập về một giống lúa mới, trước khi đưa vào sử dụng thì giống lúa đã được khảo nghiệm bởi loại thí nghiệm nào trước tiên?
A Thí nghiệm so sánh giống B Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật
C Thí nghiệm quảng cáo D Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay
Câu 5: Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?
A Để mọi người biết về giống mới B So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà
C Kiểm tra những đề xuất của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật gieo trồng
D Duy trì những đặc tính tốt của giống
Câu 6: Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?
A Để mọi người biết về giống mới B So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà
C Kiểm tra những đề xuất của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật gieo trồng
D Duy trì những đặc tính tốt của giống
Câu 7: Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:
A thí nghiệm so sánh giống B thí nghiệm sản xuất quảng cáo
C thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật D không cần thí nghiệm
Câu 8: Giống mới sau khi được khảo nghiệm bằng loại thí nghiệm nào sẽ được phép phổ biến trong sản xuất?
A Thí nghiệm sản xuất quảng cáo B Thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật
C Thí nghiệm so sánh giống D Cả 3 thí nghiệm trên
Câu 9: Khảo nghiệm giống cây trồng được tiến hành ở:
A nhiều vùng sinh thái khác nhau B ba vùng sinh thái khác nhau C hai vùng sinh thái khác nhau D một vùng sinh thái
Câu 10: Nội dung của thí nghiệm so sánh giống là:
A Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà
B Bố trí sản xuất giống với các chế độ phân bón khác nhau
C Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau D Bố trí thí nghiệm kiểm tra giống trên diện rộng
BÀI 3 VÀ 4 SẢN XUẤT GIỐNG CÂY TRỒNG Câu 1: Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm những giai đoạn nào?
A Sản xuất hạt giống SNC - NC – XN B Hạt SNC - XN – NC
C Sản xuất hạt NC - XN- SNC D Sản xuất hạt XN - SNC- NC
Câu 2: Hạt giống siêu nguyên chủng là hạt có chất lượng như thế nào?
A Chất lượng cao B Chất lượng trung bình C Chất lượng thấp D Độ thuần khiết kém
Câu 3: Kết quả của quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì ở năm thứ 2 là gì?
A Hạt đã phục tráng B Hạt NC C Hạt SNC D Hạt XN
Câu 3: Kết quả của quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng ở năm thứ 3
là gì?
A Hạt đã phục tráng B Hạt NC C Hạt SNC D Hạt XN
Câu 4: Sơ đồ nào dùng sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng?
A Vật liệu khởi đầu (SNC) - đánh giá dòng lần 1- đánh giá dòng lần 2 - nhân hạt NC - nhân hạt XN
Trang 2B Vật liệu khởi đầu - đánh giá dòng lần 1 - đánh giá dòng lần 2 - nhân hạt NC - nhân hạt XN
C Vật liệu khởi đầu - đánh giá dòng lần 1 - nhân hạt NC - nhân hạt XN
D Hạt tác giả (SNC) - đánh giá dòng lần 1 - đánh giá dòng lần 2 - nhân hạt NC - nhân hạt XN
Câu 5: Sơ đồ nào dùng để sản xuất hạt ở cây trồng thụ phấn chéo?
A Vật liệu duy trì (SNC) - đánh giá dòng - sản xuất hạt NC - sản xuất hạt XN
B Đánh giá dòng - vật liệu duy trì (NC) - sản xuất hạt NC - sản xuất hạt XN
C Vật liệu duy trì - đánh giá dòng - sản xuất hạt SNC - sản xuất hạt XN
D Sản xuất hạt SNC - đánh giá dòng - vật liệu duy trì (NC) - sản xuất hạt XN
Câu 6: Trong quá trình sản xuất giống cây ngô cần?
A Loại bỏ ngay cây xấu, cây không đúng giống trước khi tung phấn
B loại bỏ ngay các cây xấu, cây không đúng giống sau khi tung phấn
C Các hạt của các cây giống cần để riêng D Bỏ qua khâu đánh giá dòng
Câu 7: Quy trình sản xuất hạt ở cây trồng thụ phấn chéo bắt đầu từ hạt SNC cần lưu ý gì khác so với các quy trình sản xuất hạt giống khác?
A Chọn lọc qua mỗi vụ B Đánh giá dòng 1 lần
C Đánh giá dòng 2 lần D Luôn thay đổi hình thức sản xuất vì cây xảy ra thụ phấn chéo
Câu 8: Giai đoạn 3 của qui trình sản xuất giống ở cây trồng nhân giống vô tính là gì?
A Sản xuất vật liệu giống đạt cấp nguyên chủng B Sản xuất vật liệu giống đạt cấp siêu nguyên chủng
C Sản xuất vật liệu giống đạt cấp thương phẩm D Đánh giá dòng
Câu 9: Quy trình sản xuất giống cây rừng được thực hiện theo sơ đồ nào?
A Khảo nghiệm - chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất
B Chọn cây trội - khảo nghiệm - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất
C Chọn cây trội - khảo nghiệm - nhân giống cho sản xuất
D Chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất
Câu 10: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt giống siêu nguyên chủng B Hạt giống nguyên chủng
C Hạt giống bị thoái hóa D Hạt giống xác nhận
Câu 11: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích:
A tạo ra giống mới B nhân nhanh số lượng
C duy trì độ thuần chủng D đưa giống nhanh vào sản xuất
Câu 12: Qui trình sản xuất giống cây trồng theo sơ đồ phục tráng khác với sơ đồ duy trì ở giai đoạn:
A sản xuất hạt xác nhận B sản xuất hạt giống nguyên chủng
C gieo hạt vật liệu khởi đầu D đánh giá dòng
BÀI 6 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO TRONG NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG
NÔNG, LÂM NGHIỆP Câu 1: Vật liệu để nuôi cấy mô tế bào là:
A mô phân sinh đỉnh của thân, lá, rễ B củ, quả còn non C củ, quả đã chín D mô phân sinh chồi ngọn
Câu 2: Câu nào sai khi nói về ý nghĩa của phương pháp nuôi cấy mô tế bào?
A Tiến hành trên qui mô công nghiệp B Hệ số nhân giống thấp
C Sản phẩm đồng nhất vế mặt di truyền D Cây con sạch bệnh
Câu 3: Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào?
A Tính toàn năng của tế bào và khả năng phân chia – phản phân chia của tế bào
B Khả năng phân hóa của tế bào, khả năng phân chia tế bào
C Khả năng phản phân hóa của tế bào, khả năng nhân đôi tế bào
D.Tính toàn năng và khả năng phân hóa – phản phân hóa của tế bào
Câu 4: Trình tự các bước nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào là:
I Tạo chồi II Chọn vật liệu nuôi cấy III Khử trùng
IV Tạo rễ V Trồng cây ra vườm ươm VI Cấy cây vào môi trường thích ứng
A I,II, III, V, VI, IV B II, III, IV, I, VI, V
C II, III, I, IV, VI, V D II, I, IV, III, VI, V
Câu 5: Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường dùng là tế bào mô phân sinh rễ, thân, lá vì các tế bào này:
A đã phân hóa, ít nhiễm bệnh B chưa phân hóa, ít nhiễm bệnh C dễ khử trùng D dễ tách rời
Câu 6: Vật liệu nuôi cấy mô được xử lý như thế nào trước khi tạo chồi trong môi trường nhân tạo?
A Cắt thành những mảnh lớn B Đem nuôi cấy ngay C Rửa sạch và khử trùng D Cho vào nước
Câu 7: Trong quá trình nuôi cấy mô tế bào thì bộ phận nào được kích thích phát triển trước?
A Rễ B Thân C Chồi D Chồi, thân, rễ
Trang 3Câu 8: Môi trường dinh dưỡng nhân tạo thường dùng trong nuôi cấy mô là môi trường:
A chứa cacbohidrat B MS C chứa IAA D chứa IBA
Câu 9: Đặc điểm của các cây được tạo ra từ công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào?
A Các cây sinh ra đều đồng nhất về mặt di truyền và giống với tế bào ban đầu
B Các cây sinh ra đều không đồng nhất về mặt di truyền
C Có một số cây đồng nhất với nhau và có cả những cây không đồng nhất với nhau về mặt di truyền
D Các cây sinh ra đồng nhất về mặt di truyền và khác với tế bào ban đầu
Câu 10: Vật liệu nuôi cấy mô được trồng hoàn toàn trong buồng cách li để?
A Tránh các nguồn lây bệnh B Tránh sự lai tạp
C Tránh sự ảnh hưởng của khí hậu D Mầm sinh trưởng nhanh hơn
BÀI 7 MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT TRỒNG Câu 1: Keo đất mang điện âm hay dương được quyết định bởi
A lớp ion quyết định điện B lớp ion bất động C lớp ion khuếch tán D nhân
Câu 2: Keo đất có cấu tạo gồm:
A lớp ion quyết định điện, nhân và lớp ion âm B nhân, lớp ion bù và lớp ion quyết định điện
C nhân, lớp ion bù và lớp ion khuếch tán D lớp ion mang điện dương và lớp ion mang điện âm
Câu 3: Bộ phận nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất?
A Lớp ion quyết định điện B Lớp ion bất động C Lớp ion khuếch tán D Nhân keo đất
Câu 4: Khi các muối kiềm Na 2 CO 3 , CaCO 3 ,… bị thủy phân sẽ làm cho đất có tính
A chua B kiềm C trung tính D không xác định
Câu 5: Kích thước của keo đất
A khoảng dưới 10 micrômet B khoảng dưới 0.01 micrômet
C khoảng dưới 0.1 micrômet D khoảng dưới 1 micrômet
Câu 6: Phản ứng của dung dịch đất là phản ứng chỉ tính
A chua, kiềm của đất B chua và trung tính của đất
C chua, kiềm và trung tính của đất D kiềm và trung tính của đất
Câu 7: Ý nghĩa của phản ứng dung dịch đất là:
A Bố trí cây trồng cho phù hợp, có biện pháp cải tạo hợp B Bón vôi cải tạo độ chua của đất
C Trồng cây cho phù hợp D Bón phân hóa học, phân hữu cơ để cải tạo đất
Câu 8: Vai trò của keo đất là:
A trao đổi dinh dưỡng giữa đất và cây trồng B trao đổi nước với môi trường
C trao đổi tất cả các chất với môi trường D trao đổi các ion
Câu 9: Độ phì nhiêu tự nhiên của đất được hình thành do
A thảm thực vật tự nhiên B được cày xới thường xuyên
C được bón đầy đủ phân hoá học D được tưới tiêu hợp lý
Câu 10: Phản ứng của dung dịch đất do nồng độ:
A H+ và OH- quyết định B.H+ quyết định C OH- quyết định D H+ , Al 3+và OH- quyết định
BÀI 12 ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT, KĨ THUẬT SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN THÔNG
THƯỜNG Câu 1: Căn cứ vào nguồn gốc, phân bón sử dụng trong nông nghiệp được chia thành mấy loại?
A 5 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại
Câu 2: Phân N-P-K: 16 - 16 - 8 Có tỉ lệ các chất dinh dưỡng là:
A 8 % N B 8 % P2O5 C 16 % P2O5 D 16 % K2O
Câu 3: Chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ…….sử dụng được ngay, vì vậy cần…….để sau một thời gian, phân được…….mới cung cấp chất dinh dưỡng cho cây hấp thụ.
A không thể - bón lót - khoáng hóa B có thể - bón lót - khoáng hóa
C có thể - bón thúc - khoáng hóa D không thể - bón thúc - khoáng hóa
Câu 4: Kĩ thuật sử dụng phân hóa học là
A bón lót là chính nhưng trước khi bón phải ủ cho thật hoai mục B bón thúc là chính vì nó dễ hòa tan
C bón với tỉ lệ dinh dưỡng như nhau đối với tất cả loại đất D bón cho cây rau ăn lá, cần có tỉ lệ K nhiều
Câu 5: Phân hóa học là loại phân…….vì vậy nên sử dụng để…….cũng có thể…….với lượng nhỏ.
A khó tan - bón thúc - bón lót B dễ tan - bón thúc - bón lót
C dễ tan - bón lót - bón thúc D khó tan - bón lót - bón thúc
Câu 6: Phân vi sinh vật là loại phân có chứa…….Mỗi loại phân chỉ…….với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định.
Trang 4A vi sinh vật sống - thích nghi B vi sinh vật sống - phù hợp
C chất khoáng và nguyên tố vi lượng - thích nghi D chất dinh dưỡng - thích hợp
Câu 7: Dựa vào yếu tố nào để xác định phân bón dùng bón lót hoặc bón thúc?
A Thành phần dinh dưỡng có trong phân B Khả năng cải tạo đất C Tính tan D Tác dụng đối với đất
Câu 8: Phân hữu cơ có đặc điểm:
A Hiệu quả sử dụng chậm B Tỷ lệ các chất dinh dưỡng cao
C Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng D Bón nhiều làm đất hóa chua
Câu 9: Phân vi sinh vật có nhược điểm:
A gây ô nhiễm môi trường B thường gây chua cho đất C làm hại đất D thời hạn sử dụng ngắn
Câu 10: Loại phân bón nào bón nhiều không làm hại đất?
A phân hóa học, phân hữu cơ B phân hữu cơ, phân vi sinh vật
C phân hóa học, phân vi sinh vật D phân lân, phân kali
BÀI 13 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VI SINH TRONG SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Câu 1: Nguyên lí sản xuất phân vi sinh vật?
A Trộn vi sinh vật đặc hiệu với chất khoáng và nguyên tố vi lượng
B Nhân giống chủng vi sinh vật đặc hiệu sau đó trộn với chất nền
C Nhân giống chủng vi sinh vật đặc hiệu sau đó trộn với phân hữu cơ D Tạo chủng vi sinh vật đặc hiệu
Câu 2: Chất nền thường được sử dụng trong sản xuất phân vi sinh vật là
A than cóc B than bùn C than củi D than mùn
Câu 3: Hiện nay chúng ta đang dùng những loại phân vi sinh vật cố định đạm nào?
A Azogin B Photphobacterin C Nitragin D Azogin và Nitragin
Câu 4: Loại phân bón nào dưới đây chứa vi sinh vật sống cộng sinh với cây họ đậu?
A Azogin B Nitragin C Photphobacterin D Phân lân hữu cơ
Câu 5: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
A chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ B phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản
C chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan D chuyển hóa Nitơ tự do thành đạm cho đất
Câu 6: Thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm gồm:
A than bùn, vi sinh vật cố định đạm, bột photphoric
B than bùn, vi sinh vật cố định đạm, chất khoáng và nguyên tố vi lượng
C than bùn, vi sinh vật phân giải chất hữu cơ, chất khoáng và nguyên tố vi lượng
D than bùn, chất khoáng, nguyên tố vi lượng
Câu 7: Phân vi sinh vật chuyển hóa lân có những dạng nào?
A Estrasol và phân lân hữu cơ vi sinh B Azogin và Mana
C Mana và Nitragin D Photphobacterin và phân lân hữu cơ vi sinh
Câu 8: Cách dùng phân photphobacterin?
A Tẩm vào hạt giống trước khi gieo B Hòa vào nước sau đó tưới cho đất và bón trực tiếp vào đất
C Tẩm vào rễ cây trước khi trồng D Tẩm vào hạt giống trước khi gieo và bón trực tiếp vào đất
Câu 9: Loại phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất?
A Phân vi sinh phân giải chất hữu cơ B NH4Cl C Phân kali D Phân vi lượng
Câu 10: Cách dùng phân lân hữu cơ vi sinh?
A Bón trực tiếp vào đất B Tẩm vào hạt giống trước khi gieo
C Tẩm vào rễ cây trước khi trồng D Trộn vào phân hữu cơ sau đó bón cho đất
BÀI 15 ĐIỀU KIỆN PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
Câu 1: Điều kiện để sâu, bệnh hại phát triển thành dịch:
I gặp điều kiện thuận lợi về thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm, II hạt giống, cây con khoe
III nguồn sâu, bệnh hại có sẵn trên đồng ruộng IV chế độ chăm sóc cây trồng không tốt
V Điều kiện đất đai tốt
A I, II, III, V B I, III, IV C II, III, V D III, IV, V
Câu 2: Bệnh phát triển nhanh trên đồng ruộng, trên phạm vi rộng và gây tác hại lớn gọi là:
A dịch hại B sâu hại C bệnh hại D ổ dịch
Câu 3: Yếu tố giống cây trồng và chế độ chăm sóc thuận lợi để sâu bọ phát sinh, phát triển là:
A bón phân, tưới tiêu hợp lí B sử dụng giống, cây con khoe
C cây trồng ngập úng lâu ngày D bón phân hợp lí
Câu 4: Đất thiếu hoặc thừa ,cây trồng không bình thường, dễ bị phá hoại
A nguyên tố vi lượng, phát triển, sâu – bệnh B chất khoáng, phát triển, sâu
Trang 5C chất dinh dưỡng, phát triển, sâu – bệnh D nước, phát triển, chim chóc
Câu 5: Nhiệt độ thích hợp cho sâu, bệnh phát triển là:
A 250C - 300C B 350C - 400C C 500C - 600C D 700C - 800C
Câu 6: Điều kiện để sâu bệnh hại cây trồng phát triển thành dịch lan rộng là phải có ổ dịch, có nguồn thức ăn dồi dào còn cần phải điều kiện gì nữa?
A Nhiệt độ thấp B Lượng mưa lớn C Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp D Mùa vụ
Câu 7: Nguồn sâu và bệnh hại tiềm ẩn ở đâu?
I Hạt giống nhiễm sâu bệnh II Cây giống khoe III Tàn dư cây trồng
IV Bờ ruộng V Trong đất sau khi đã xử lí bằng vôi
A.I, II, III B II, III, IV C II, III, V D I, III, IV
Câu 8: Đất đai giàu mùn, giàu đạm thì cây trồng dễ mắc bệnh gì?
I Đạo ôn II Tiêm lửa III Bạc lá lúa IV Rầy nâu V Sâu đục thân
A.I, III B II, IV C III, V D III, IV
Câu 9: Ổ dịch là:
A nơi xuất phát của sâu bệnh để phát triển nhanh chóng ra đồng ruộng B nơi có sâu bệnh hại tiềm ẩn
C nơi sâu bệnh hại có điều kiện phát triển D Nơi có điều kiện thuận lợi để sâu bệnh hại sống
Câu 10: Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại:
A nhiệt độ, độ ẩm tốt làm tăng lượng nước trong cơ thể sâu bọ
B nhiệt độ, độ ẩm thích hợp cây cối phát triển tốt tạo nguồn thức ăn phong phú cho sâu bọ
C nhiệt độ thuận lợi sâu bọ sinh trưởng, phát triển tốt và sinh sản nhanh
D Cả A, B, C
B/ PHẦN TỰ LUẬN
Bài 10 Biện pháp cải tạo và sử dụng đất mặn đất phèn
Bài 13 Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón