[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 tiết
Môn: Toán ĐS 9 – Chương I
Ngày kiểm tra: ………
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy đánh dấu “X” vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 Biểu thức
2
3 2
có giá trị là:
Câu 2 4 a có nghĩa với a có giá trị:
A a > 4 B a = 10 C a 4 D a 4
Câu 3 So sánh 3 3 với 12 được kết quả:
A 3 3 < 12 B 3 3 = 12 C 3 3 > 12
Câu 4 Rút gọn biểu thức x 2 2 với x 2 ta được kết quả:
A x 2 B 2 x C x 4 D x 2 2
Câu 5 Trục căn thức ở mẫu
10
3 1 được kết quả:
A 5 3 1
B
10
10
Câu 6 Nếu 9 x 4 x 3 thì x bằng
A 3 B
9
Câu 7 Rút gọn biểu thức 20 45 3 5 được kết quả:
A 5 B 2 5 C 3 5 D 0
Câu 8 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 32a b4 2 với b 0 , ta được kết quả:
Câu 9 3 27 ?
A 3 B -3 C 9 D -9
Câu 10 Giá trị của biểu thức
2 3 2 3 bằng:
A
1
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tìm giá trị của các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp: a)
4 36 100
25 16
b) 810 4,9 102 82
Trường THCS ……….…
Lớp 9…
Tên: ………
Trang 2……… ……… ………..
……… ……… ………..
……… ……… ………..
……… ……… ………..
Câu 2 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức:
x y y x x y x y xy với x > 0 và y > 0 ……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ……….
……… ………..
Câu 3 (2 điểm) Cho biểu thức : P 5 1 a a a ( 5+ a − √ a √ a −1 ) với a ≥ 0 và a ≠ 1 a) Rút gọn biểu thức P; b) Tìm giá trị của a để P 4a ……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ……….
……… ………..
……… ………..
……… ………..
……… ………..
Trang 3……… ………..
……… ………..
ĐÁP ÁN KIỂM TRA TOÁN ĐS 9
CHƯƠNG I
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
a)
4 36 2 6
25 16 5 4
b) 810 4,9 102 82 81.49 10 8 10 8 9.7 36 63.6 378
Câu 2 Chứng minh đẳng thức: (1 điểm)
x y xy
với x > 0 và y > 0
2 2
VT
VP
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
Câu 3 (2 điểm)
P 5
1
a
( 5+ a − √ a
√ a −1 ) với a ≥ 0
và a ≠ 1 a) Rút gọn biểu thức P;
P =
b) Tìm giá trị của a để P 4a
25 5
5
a a