[r]
Trang 1ờng TH số 4 H ng Trạch Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian: 60 phút)
Họ tên: Lớp: 2
( Mó đề 01)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
a) Số bé nhất có ba chữ số là:
b) Số liền trớc của số 999 là:
c) Các số 285; 257; 279; 297 đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 285 ; 257 ; 279 ; 297
B 257 ; 279 ; 285 ; 297
C 297 ; 285 ; 279 ; 257
D 257 ; 285 ; 279 ; 297
d) Số 703 gồm:
A 7 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
B 7 trăm, 3 chục, 0 đơn vị
C 3 trăm, 0 chục, 7 đơn vị
D 7 chục, 3 đơn vị
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s:
700cm – 200cm > 500cm 300m + 53m > 300m + 54m
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
Bài 4: Bình cân nặng 27 kg, Hải cân nặng hơn Bình 5 kg Hỏi Hải cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?
Bài giải
Giáo viên chấm
Điểm
Trang 2Bài 5: Hình tứ giác ABCD có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5 cm Tính chu vi hình tứ giác
đó
Bài giải
H ớng dẫn chấm toán lớp 2
(Cuối kỳ 2- 2009- 2010) ( Mó đề 01 )
Bài 1: (1 điểm) (Khoanh đúng mỗi kết quả; 0,25 điểm)
Bài 2: (1 điểm) (Ghi đỳng mỗi ô trống ; 0,25 điểm)
Bài 3: (4 điểm)
Đúng mỗi phép tính ; 1 điểm - Đặt tính đúng 0, 5 điểm
Trang 3- Tính đúng kết quả 0, 5 điểm.
Bài 4: (2 điểm)
Bài giải
Hải cân nặng là: (0,5 điểm)
27 + 5 = 32 (kg) (1 điểm)
Đáp số: 32 kg (0,5 điểm)
Bài 5: (2 điểm)
Bài giải
Chu vi tứ giác ABCD là: (0,5 điểm)
5 + 5 + 5 + 5 = 20 (cm) (1 điểm) - hoặc 5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm (0,5 điểm)