imaginative (adj) : töôûng töôïng, khoâng coù thöïc, hay töôûng töôïng, giaøu töôûng töôïng.. to turn around : quay laïi, quay sang 21.[r]
Trang 1UNIT 2
READING
1 to embarrass : làm bối rối, làm lúng túng embarrassing (adj) : lúng túng
embarrassment (n)[im'bỉrəsmənt]: sự lúng túng , sự bối rối
2 personal (adj ) : cá nhân
3 experience (n) : kinh nghiệm personal experience (n) : kinh nghiệm cá nhân embarrassing experience (n) : kỉ niệm bối rối
4 to happen ['hỉpən]: xảy ra
5 floppy (adj) : mềm a floppy hat : một chiếc mũ vải mềm
6 like ( prep) : như, giống như
7 idol (n) ['aidl] : tượng thần, thần tượng
8 to wear / wore / worn : mặc, đeo, mang
9 to look : trông có vẻ
10 to buy for something for oneself : mua cái gì đó cho chính ai đó.
11 extremely (adv) [iks'tri:mli] : cực kì
12 at once (adv) :ngay lập tức
13 schoolboy (n) ['sku:lbɔi] : học sinh nam
14 to glance at [glɑ:ns]: liếc nhìn
15 to turn a way: quay đi nơi khác
16 sneaky (adj) : vụng trộm
17 look (n) : cái nhìn on one’s face : trên khuôn mặt của ai đó sneaky look (n) :cái nhìn vụng
trộm
18 to imagine : tưởng tượng, hình dung imagination (n) : sự tưởng tượng,
sự hình dung imaginative (adj) : tưởng tượng, không có thực, hay tưởng tượng, giàu
tưởng tượng imaginary (adj) : tửơng tượng, không có thực, ảo
19 after a while : sau một choấc
20 to turn around : quay lại, quay sang
21 to notice : chú ý, để ý, nhận biết
22 schoolbag (n) : túi xách đi học
23 inside (adv) : bên trong
24 a wad of dollar note : một xấp tiền đô la
25 exactly (adv) [ig'zỉktli] : chính xác, đúng
26 to look into : nhìn vào
27 note (n) ['nout] : giấy bạc ( tiền )
28 thief (n): tên an cắp
29 to steal / stole / stolen [sti:l] [stoul] [stoulən] : ăn cắp, đánh cắp
30.to make a fuss :làm ầm lên, rối ríải
31 to take … back : lấy lại
32 without (prep) [wi'đaut]: không, không có
33 carefully (adv) : một cách cẩn thận
34 to put my hand into the boy’s bag : cho tay vào túi xách của cậu ấy
35 to buy / bought / bought : mua
36 pretty (adj) : xinh đẹp
37 dream (n) [dri:m] : giấc mơ
38 to get home : về nhà
39 to pay / paid / paid for [pei] : trả
40 to reply : đáp lại
41 to point to [pɔint]: chỉ vào
Trang 242 to feel / felt / felt [fi:l]: cảm thấy
TASK 1
1 shy (adj) [∫ai] : bẽn lẽn, rụt rè, nhút nhát
2 to look at : nhìn vào
3 to look away : quay đi
4 to complain [kəm'plein]: than phiền
5 noisily (adv) ['nɔizili]: một cách ồn ào
6 type (n): loại the type of person : loại người, kiểu người
7 situation (n) : tình huống, hoàn cảnh
8 stupid (adj) : ['stju:pid] : ngớ ngẩn, ngu xuẩn
9 teenager ['ti:neidʒə] (n) : thanh thiếu niên
10 nowadays (adv) : ngày nay
11 to imitate : bắt chước
12 different (adj) : khác nhau
SPEAKING
TASK 1
1 to affect [ə'fekt] : ảnh hưởng đến
2 native speaker (n) : người nói bản xứ
3 seriously (adv) : nghiêm trọng, trầm trọng
4 ill (adj) : bệnh
5 to travel : đi du lịch
6 other parts of the country : những nơi khác trên thế giới
7 to fail an exam : rớt kì thi
8 famous (adj) : nổi tiếng
9 to appreciate : đánh giá
10 health (n) : sức khoẻ
11 be interested in : quan tâm, thích tứ về
12 to change : thay đổi
13 attitude (n) : thái độ, quan điểm
TASK 2
1 lake (n) : cái hồ
2 turlte (n) ['tə:tl] : con rùa
LISTENING
1 memorable (adj) : đáng ghi nhớ, không quên được
2 to scream : gào thét, hét lên
3 gas stove (n) : bếp ga
4 to escape : trốn thoát escape (n) : sự trốn thoát
5 terrrfied (adj) : cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi
6 to replace : thay thế, thay chỗ
7 to embrace /im'breis/ : ôm, ôm chặt, ghì chặt
8 to protect : bảo vệ
9 unforgettalbe (adj) : không thể quên
10 progamme (n) : chương trình
11 successful (adj) : thành công
12 businesswoman (n) : nữ doanh nhân
13 to burn down [bə:n] thiêu huỷ, thiêu trụi
Trang 314 to forget / forgot / forgotten : quên
15 to turn off (v) : tắt
16 to sleep / slept / slept : ngủ
17 suddenly (adv) : đột nhiên
18 to wake / woke / woken up : thức giấc
19 heat (n) : sức nóng
20 to surround : bao quanh, vây quanh
21 wall of fire (n) : bức tường lửa
22 to rush : lao vào
23 luckily (adv) : một cách may mắn
24 to get away : đi ra
25 minor burn (n) : vết bỏng nhỏ
26 to lose / lost / lost : mất , đánh mất
27 to grow / grew / grown up : lớn lên
28 selfish (adj) : ích kỉ
29 to destroy : thiêu huỷ
30 to own : sỡ hữu, có
31 to reliaze /'riəlaiz/ : nhận ra
32 to teach / taught / taught : dạy
TASK 1
1 bedroom (n) : phòng ngủ
2 to rescue : giải thoát, cứu nguy
WRITING
1 to be involved : được liên quan, bị liên quan
LANGUAGE FOCUS
EXERCISE 1
1 grandmother (n) : bà nội, bà ngoại
2 cottage (n) : nhà tranh
3 to set off : bắt đầu
4 ready (adj) : sẵn sàng
5 to wave [weiv]: vẫy tay
6 to promise : hứa
7 arm (n) : cánh tay
8 basket (n) ['bɑ:skit] : cái rổ, cái giỏ
8 to contain : chứa đựng
9 to bake : nướng
10 specially (adv) : đặc biệt
11 to shine : chiếu sáng
12 bird (n) : con chim
13 to be over : kết thúc
EXERCISE 2
1 to paint : sơn, vẽ
2 to hear/ heard / heard : nghe
3 to break / broke / broken : gãy, bể, vỡ
4 novel (n) : tiểu thuyết
5 to write / wrote / written : viết
6 forest (n) : khu rừng
Trang 47 marriage (n) hôn nhân
8 to think / thought / thought : nghĩ , suy nghĩ
9 to phone : gọi điện
10 glasses (n) : mắt kính
11 to drive / drove/ driven : lái xe
EXERCISE 3
1 to eat / ate / eaten : ăn
2 to find / found / found : tìm thấy
3 purse (n) : ví tiền
4 to close : đóng
5 station (n) : nhà ga
6 train (n) : xe lửa
7 to leave / left / left : rời khỏi , ra đi
8 to pay attention : chú ý đến
9 complaint (n) : lời than phiền
10 package (n) : gói đồ
11 to cost / cost / cost : tốn