1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng và Đề kiểm tra 1 tiết Môn Toán

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 45,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng thứ tự thực hiện phép tinh để cộng trừ các số.. hữu tỉ[r]

Trang 1

Ngày Soạn: 10/11/2019

Ngày KT: 15/11/2019

Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

I/ Mục tiêu:

*Kiến thức: - HS biết cộng, trừ, nhân, chia, nắm vững các công thức luỹ thừa của

một số hữu tỉ.

- HS nắm vững khái niệm tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- HS biết được số vô tỉ, số thực và căn bậc hai.

*Kỹ năng: HS rèn luyện được kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q Tìm x, các

bài toán về tỉ số.

*Thái độ: Tính trung thực, nghiêm túc trong làm bài.

II Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm(3đ) + tự luận(7đ)

III/ Ma trận đề:

IV Bảng mô tả câu hỏi.

Câu 1:Nhận biết được cách làm tròn số

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 So sánh,

cộng, trừ,

nhân, chia số

hữu tỉ

So sánh dược các

số hữu tỉ Áp dụng thứ tự thực hiện phép tinh để cộng trừ các số hữu tỉ

cộng được hai số hữu tỉ đơn giản.

Sử dụng T/ C phân phối giữa phép nhân và phép trừ

để tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(5B) 0,5 5

1(1a) 1 10%

2(3D,4C) 1 10%

2(1b,2b)

20 %

6

4,5đ

45 %

2 Lũy thừa

của một số

hữu tỉ

Nắm được quy tắc của lũy thừa, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Biết biến đổi

để so sánh hai lũy thừa.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(2A) 0,5 5%

1/2a

1đ 10

%

1/4 1 10%

3

2,5đ

25 %

3 T/chất dãy

tỉ số bằng

nhau

Làm tròn số,

căn bậc hai

Biết được cách làm tròn số, căn bậc 2 của 1 số

Biết suy luận để

áp dụng được tính chất dãy tỉ

số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(1D, 6D) 1đ 10%

1(3)

20 %

3

30 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

6 4 40%

4

3đ 30%

1 2đ 20%

1

1đ 10%

12

10đ 100%

Trang 2

Câu 2: Biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Câu 3: Hiểu được nhân hai số hữu tỉ.

Câu 4: Hiểu được cộng hai số hữu tỉ.

Câu 5: Biết so sánh các số hữu tỉ

Câu 6: Nhận biết căn bậc hai của một số

B/ Phần tự luận:

Bài 1: HS thực hiện tính đượcgiá trị của biểu thức.

Bài 2: Sử dụng các qui tắc để giải các dạng toán tìm x

Bài 3: Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm các cạnh của tam giác

Bài 4: Vận dụng T/C lũy thừa của số hữ tỉ để so sánh 2 số

V Nội dung đề:

A/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,999 đến hàng đơn vị là:

A 0,10 ; B 0,910 ; C 0, 99 ; D 1

Câu 2: Kết quả của phép tính 23.22 bằng:

A 25 ; B 2 ; C 45 ;

Câu 3: Kết quả của phép tính ( 0,2) ( 0,5)    là :

A 1 B - 0,1 C 0,01 D 0,1

Câu 4: Kết quả của phép tính

1 0,5 2

là:

A 1 B

1

2 C 0 D

-1 2

Câu 5: Trong các số hữu tỉ: − 1 2 ;0 ; − 3

2 ;

−5

2 số hữu tỉ lớn nhất là:

A

5

2

B 0 C

1 2

D

3 2

Câu 6: 4 bằng:

A -16 ; B 4 ; C 16 ; D – 2 và 2

B/ Tự luận: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::

11 5 4 2 5 11

2  3  3 2 

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a/ 32 38 = 3x ; b/ 4x + 375 = 399

Bài 3: (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 36 cm

và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số: 3 ; 4 ; 5

VI Hướng dẫn chấm:

A/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu

0,5đ).

B/ Tự luận: (7điểm)

Trang 3

Bài 1:

(2đ)

2 4

5

3 − 2

5

3 .

11

2 =

11

2 ( 4 5

3 −2

5

3 )

0,5

Bài 2:

(2đ).

a) a/ 32 38 = 3x 310 = 3x

Vậy x = 10

0,25 0,5đ 0,25đ

4x = 399 - 375

4x = 24

x = 24 : 4

x = 6

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài 3:

(2,0đ)

Gọi x(cm), y(cm), z(cm) lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác ( x , y , z > 0 )

Chu vi của tam giác là 36(cm) nên x + y + z = 36

Vì các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3, 4, 5 nên

x y z

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

36 3

x y z x y z  

 

Suy ra : x = 3 3 = 9

y = 4 3 = 12

z = 5 3 = 15 Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là: 9cm , 12cm , 15cm.

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 4:

(1,0đ)

32n = (32)n = 9n 0,25

Do n khác 0 Và 8 < 9 nên 8n < 9n 0,25 Vậy 23n < 32n 0,25

Trang 4

Trường THCS Lê Đình Chinh

Họ và tên:

Lớp: 7/

KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán

Thời gian kiểm tra: Thứ tư ngày15 tháng 11 năm 2019

Số phách

………

phách

A/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,999 đến hàng đơn vị là:

A 0,10 ; B 0,910 ; C 0, 99 ; D 1

Câu 2: Kết quả của phép tính 23.22 bằng:

A 25 ; B 2 ; C 45 ;

Câu 3: Kết quả của phép tính ( 0,2) ( 0,5)    là :

A 1 B - 0,1 C 0,01 D 0,1

Câu 4: Kết quả của phép tính

1 0,5 2

là:

A 1 B

1

2 C 0 D

-1 2

Câu 5: Trong các số hữu tỉ: − 1 2 ;0 ; − 3

2 ;

−5

2 số hữu tỉ lớn nhất là:

A

5

2

B 0 C

1 2

D

3 2

Câu 6: 4 bằng:

A -16 ; B 4 ; C 16 ; D – 2 và 2

B/ Tự luận: (7điểm)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::

a/ 710 - 2,5 4 b/

11 5 4 2 5 11

2  3  3 2 

Trang 5

.

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: a/ 32 38 = 3x b/ 4x + 375 = 399

.

Bài 3: (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 36 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số: 3 ; 4 ; 5

Trang 6

.

Bài 4: (1 điểm) So sánh hai lũy thừa sau: 23n và 32n (Với n là số tự nhiên khác 0)

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w