1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kimono tiếng anh 11 đào thanh hòang thư viện tư liệu giáo dục

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 25,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ThÊu kÝnh héi tô lµ m«i trêng trong suèt giíi h¹n bëiA. mét mÆt låi vµ mét mÆt lâm r×a dµy.[r]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl HkIi N/H 2008-2009

Vật Lý 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 501 Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Thấu kính hội tụ là môi trờng trong suốt giới hạn bởi

A một mặt lồi và một mặt lõm rìa dày B hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi

2 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác cân khi chiếu 1 tia sáng tới mặt bên của lăng kính

ngơì ta đo đợc các góc r 1 = r 2 = 45 0 Lăng kính đó có góc chiết quang từ A là:

3 Độ tụ của một thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm là:

4 Chiếu một tia sàng tới mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 30 0 Biết góc tới i1 = 45 0 và góc ló

i2 = 40 0 thì góc lệch D giữa phơng của tia tới và phơng của tia ló là:

5 Một thấu kính có số phóng đại là - 3 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 2cm thì ta quan sát thấy i ảnh

A ảo cao 1 cm B thật cao 6 cm C thật cao 1 cm D ảo cao 6 cm

6 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A hai trục chính qua quang tâm

B vô số trục chính qua quang tâm

C một trục chính qua quang tâm

D một trục chính qua quang tâm và vuông góc với thấu kính

7 Tính độ tụ của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm

8 Đặt 1 vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20 cm Trên màn

ảnh cách thấu kính 60 cm ngời ta thu đợc ảnh rõ nét của vật Thấu kính đó có tiêu cự là:

9 ảnh của một vật qua thấu kính phân kì là

A ảnh thật bao giờ cũng nhỏ hơn vật B ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật

C ảnh ảo bao giờ cũng lớn hơn vật D ảnh thật bao giờ cũng lớn hơn vật

10 Sự khúc xạ ánh sáng là sự thay đổi đột ngột phơng truyền của 1 tia sáng khi:

A qua mặt phân cách giữa 2 môi trờng trong suốt khác nhau

B truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác

C truyền từ chân không vào môi trờng trong suốt bất kỳ

D truyền từ không khí vào nớc

11 ánh sáng trắng ( ánh sáng mặt trời) khi đi qua lăng kính.

A bị chia thành 2 màu đỏ và tím

B bị chia thành 3 màu là đỏ, xanh và tím

C màu trắng của chùm sáng không thay đổi

D bị phân tích thành nhiều chùm sáng màu khác nhau ( 7 màu)

12 Chiếu một tia sáng tới quang tâm 0 của một thấu kính bất kì từ tia sáng sẽ đi.

A thẳng, không bị khúc xạ B bị khúc xạ rồi đi song song với trục

C bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm vật chính D bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm ảnh chính

13 Đặt một vậtk sáng AB cao 10cm trớc một thấu kính hội tụ thì trên màn ảnh ngời ta thấy một ảnh cao 80

cm Số phóng đại ảnh của thấu kính đó là:

14 ảnh của 1 vật qua thấu kính hội tụ là:

A ảnh thật hoặc ảnh ảo lớn hơn vật B ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật

C ảnh thật hoặc ảnh ảo nhỏ hơn vật D chỉ có ảnh thật

15 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính và

cách thấu kính 15 cm thì ảnh của vật sáng đó cách thấu kính là:

16 Một tia sáng truyền qua lăng kính góc lệch D giữa tia ló và phơng của tia tới phụ thuộc.

A góc chiết quang A và chiết suất n B góc chiết quang A và góc tới i1

C góc chiết quang A, góc tới i1 và chiết suất n D chiết suất n và góc tới i1

17 Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là một tam giác vuông có một góc nhon là 60 0 Góc chiết quang của lăng kính này có thể là:

18 Một thấu kính có số phóng đại ảnh là + 0,1 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 18 cm thì trên màn

ảnh sau thấu kính ta đợc một ảnh cao bao nhiêu ?

19 Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ và cách thấu kính 60 cm thấu

kính có tiêu cự là - 40 cm thì ảnh của vật nằm cách thấu kính là.

Trang 2

A - 24 cm B 24 cm C - 30 cm D 30 cm

20 Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí với góc tới là 45 0 biết thủy tinh có góc tới giới hạn là 42 0 ,

có chiết suất tuyệt đối là 1,41 Coi chiết suất của không khí là 1 thì tia sáng sẽ.

A đi ra không khí với góc bằng 900 B đi ra không khí với góc bằng 600

C bị phản xạ toàn phần ở mặt phân cách, góc phản xạ bằng 450

D đi thẳng ra không khí với góc bằng 00

21 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác vuông cân có góc chiết quang A = 45 0 , có góc giới hạn là 42 0 Chiếu đến mặt bên AB một tia sáng đi vuông góc với mặt AB thì tia sáng sẽ đến mặt AC với góc tới r2 là

22 Điều kiện nào sau đây đúng với điều kiện phản xạ toàn phần ?

A Góc tới phải bằng 900 B Góc tới phải rất lớn

C ánh sáng truyền từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang

D Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn nào đó

23 Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trờng là một số

A có thể âm hoặc dơng tùy ý B luôn luôn dơng và nhỏ hơn 1

C luôn luôn dơng, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 D luôn luôn dơng và lớn hơn 1

24 Chiết suất tỉ đối n 21 của môi trờng 2 đôí với môi trờng 1 là tỉ số giữa

A sin góc khúc xạ và xin góc tới

B chiết suất tuyệt đối của môi trờng 1 và chiết suất tuyệt đối của môi trờng 2

C sin góc tới và sin góc khúc xạ

D vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1 và vận tốc ánh sáng trong môi trờng 2

25 Chiếu một tia sáng từ klhông khí vào nớc Biết chiết suất tuyệt đối của nớc là 4/3, của không khí là 1,

góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là:

26 Một tia sáng truyền từ không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 sang môi trờng thủy tinh có chiết suất

tuyệt đối là 2 Biết góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là :

27 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A 1 tiêu điểm ảnh chính và 1 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

B vô số các tiêu điểm ảnh chính và tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

C hai tiêu điểm ảnh chính và 2 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

D không có tiêu điểm nào

28 Một tia sáng truyền qua lăng kính, tia sáng ló ra khỏi lăng kính bao giờ cũng.

A đi lệch về phía đáy của lăng kính B vuông góc với mặt bên của lăng kính

C đi là là sát mặt bên của lăng kính D đi lệch về phía góc chiết quang

29 Chiếu một chùm tia tới song song đến một thấu kính có rìa mỏng thì chùm tia ló sẽ

A hội tụ tại quang tâm 0 của thấu kính đó

B hôi tụ tại tiêu điểm ảnh của thấu kính đó

C phân tán ra xa nhau hơn

D tiếp tục đi thẳng cho chùm tia ló cũng song song phân tán ra xa nhau hơn

30 Khi tia sáng truyênù từ nớc ra ngoài không khí với góc tới bằng 0 0 thì góc khúc xạ ngoài không khí là:

- Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl HkIi N/H 2008-2009

Vật Lý 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 503 Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Một tia sáng truyền qua lăng kính, tia sáng ló ra khỏi lăng kính bao giờ cũng.

A vuông góc với mặt bên của lăng kính B đi lệch về phía đáy của lăng kính

C đi là là sát mặt bên của lăng kính D đi lệch về phía góc chiết quang

2 Sự khúc xạ ánh sáng là sự thay đổi đột ngột phơng truyền của 1 tia sáng khi:

A truyền từ không khí vào nớc

B qua mặt phân cách giữa 2 môi trờng trong suốt khác nhau

C truyền từ chân không vào môi trờng trong suốt bất kỳ

D truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác

3 Chiếu một chùm tia tới song song đến một thấu kính có rìa mỏng thì chùm tia ló sẽ

A phân tán ra xa nhau hơn

B tiếp tục đi thẳng cho chùm tia ló cũng song song phân tán ra xa nhau hơn

C hôi tụ tại tiêu điểm ảnh của thấu kính đó

D hội tụ tại quang tâm 0 của thấu kính đó

4 Đặt một vậtk sáng AB cao 10cm trớc một thấu kính hội tụ thì trên màn ảnh ngời ta thấy một ảnh cao 80

cm Số phóng đại ảnh của thấu kính đó là:

5 Độ tụ của một thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm là:

Trang 3

A - 0,02 đp B 0,02 đp C - 2 đp D 2 đp

6 Tính độ tụ của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm

7 Một thấu kính có số phóng đại là - 3 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 2cm thì ta quan sát thấy i ảnh

A thật cao 6 cm B ảo cao 6 cm C ảo cao 1 cm D thật cao 1 cm

8 Thấu kính hội tụ là môi trờng trong suốt giới hạn bởi

A hai mặt lõm B một mặt lồi và một mặt lõm rìa dày

C một mặt phẳng và một mặt lõm D hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi

9 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác cân khi chiếu 1 tia sáng tới mặt bên của lăng kính

ngơì ta đo đợc các góc r 1 = r 2 = 45 0 Lăng kính đó có góc chiết quang từ A là:

10 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A một trục chính qua quang tâm và vuông góc với thấu kính

B vô số trục chính qua quang tâm

C một trục chính qua quang tâm D hai trục chính qua quang tâm

11 Khi tia sáng truyênù từ nớc ra ngoài không khí với góc tới bằng 0 0 thì góc khúc xạ ngoài không khí là:

12 Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí với góc tới là 45 0 biết thủy tinh có góc tới giới hạn là 42 0 ,

có chiết suất tuyệt đối là 1,41 Coi chiết suất của không khí là 1 thì tia sáng sẽ.

A đi thẳng ra không khí với góc bằng 00

B bị phản xạ toàn phần ở mặt phân cách, góc phản xạ bằng 450

C đi ra không khí với góc bằng 600

D đi ra không khí với góc bằng 900

13 Chiếu một tia sàng tới mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 30 0 Biết góc tới i1 = 45 0 và góc

i2 = 40 0 thì góc lệch D giữa phơng của tia tới và phơng của tia ló là:

14 ảnh của một vật qua thấu kính phân kì là

A ảnh ảo bao giờ cũng lớn hơn vật B ảnh thật bao giờ cũng nhỏ hơn vật

C ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật D ảnh thật bao giờ cũng lớn hơn vật

15 Một thấu kính có số phóng đại ảnh là + 0,1 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 18 cm thì trên màn

ảnh sau thấu kính ta đợc một ảnh cao bao nhiêu ?

16 Đặt 1 vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20 cm Trên màn

ảnh cách thấu kính 60 cm ngời ta thu đợc ảnh rõ nét của vật Thấu kính đó có tiêu cự là:

17 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A không có tiêu điểm nào

B hai tiêu điểm ảnh chính và 2 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

C 1 tiêu điểm ảnh chính và 1 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

D vô số các tiêu điểm ảnh chính và tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

18 Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trờng là một số

A luôn luôn dơng, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 B luôn luôn dơng và lớn hơn 1

C luôn luôn dơng và nhỏ hơn 1 D có thể âm hoặc dơng tùy ý

19 Một tia sáng truyền từ không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 sang môi trờng thủy tinh có chiết suất

tuyệt đối là 2 Biết góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là :

20 Một tia sáng truyền qua lăng kính góc lệch D giữa tia ló và phơng của tia tới phụ thuộc.

A góc chiết quang A, góc tới i1 và chiết suất n B góc chiết quang A và chiết suất n

C góc chiết quang A và góc tới i1 D chiết suất n và góc tới i1

21 Điều kiện nào sau đây đúng với điều kiện phản xạ toàn phần ?

A Góc tới phải rất lớn

B ánh sáng truyền từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang

C Góc tới phải bằng 900 D Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn nào đó

22 Chiếu một tia sáng tới quang tâm 0 của một thấu kính bất kì từ tia sáng sẽ đi.

A thẳng, không bị khúc xạ B bị khúc xạ rồi đi song song với trục

C bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm vật chính D bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm ảnh chính

23 ảnh của 1 vật qua thấu kính hội tụ là:

A ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật B ảnh thật hoặc ảnh ảo nhỏ hơn vật

C ảnh thật hoặc ảnh ảo lớn hơn vật D chỉ có ảnh thật

24 Chiết suất tỉ đối n 21 của môi trờng 2 đôí với môi trờng 1 là tỉ số giữa

A vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1 và vận tốc ánh sáng trong môi trờng 2

B sin góc tới và sin góc khúc xạ

C sin góc khúc xạ và xin góc tới

D chiết suất tuyệt đối của môi trờng 1 và chiết suất tuyệt đối của môi trờng 2

25 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác vuông cân có góc chiết quang A = 45 0 , có góc giới hạn là 42 0 Chiếu đến mặt bên AB một tia sáng đi vuông góc với mặt AB thì tia sáng sẽ đến mặt AC với góc tới r2 là

Trang 4

A 60 B 45 C 42 D 30

26 Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ và cách thấu kính 60 cm thấu

kính có tiêu cự là - 40 cm thì ảnh của vật nằm cách thấu kính là.

27 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính và

cách thấu kính 15 cm thì ảnh của vật sáng đó cách thấu kính là:

28 Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là một tam giác vuông có một góc nhon là 60 0 Góc chiết quang của lăng kính này có thể là:

A 900 B 300; 600 hoặc 900 tùy đờng truyền tia sáng

29 Chiếu một tia sáng từ klhông khí vào nớc Biết chiết suất tuyệt đối của nớc là 4/3, của không khí là 1,

góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là:

30 ánh sáng trắng ( ánh sáng mặt trời) khi đi qua lăng kính.

A màu trắng của chùm sáng không thay đổi

B bị chia thành 3 màu là đỏ, xanh và tím

C bị chia thành 2 màu đỏ và tím

D bị phân tích thành nhiều chùm sáng màu khác nhau ( 7 màu)

- Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl HkIi N/H 2008-2009

Vật Lý 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 505 Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ và cách thấu kính 60 cm thấu kính

có tiêu cự là - 40 cm thì ảnh của vật nằm cách thấu kính là.

2 Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí với góc tới là 45 0 biết thủy tinh có góc tới giới hạn là 42 0 ,

có chiết suất tuyệt đối là 1,41 Coi chiết suất của không khí là 1 thì tia sáng sẽ.

A đi thẳng ra không khí với góc bằng 00

B đi ra không khí với góc bằng 600

C bị phản xạ toàn phần ở mặt phân cách, góc phản xạ bằng 450

D đi ra không khí với góc bằng 900

3 Khi tia sáng truyênù từ nớc ra ngoài không khí với góc tới bằng 0 0 thì góc khúc xạ ngoài không khí là:

4 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính và

cách thấu kính 15 cm thì ảnh của vật sáng đó cách thấu kính là:

5 Một tia sáng truyền qua lăng kính góc lệch D giữa tia ló và phơng của tia tới phụ thuộc.

A góc chiết quang A và chiết suất n B góc chiết quang A, góc tới i1 và chiết suất n

C góc chiết quang A và góc tới i1 D chiết suất n và góc tới i1

6 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác vuông cân có góc chiết quang A = 45 0 , có góc giới hạn là 42 0 Chiếu đến mặt bên AB một tia sáng đi vuông góc với mặt AB thì tia sáng sẽ đến mặt AC với góc tới r2 là

7 Chiết suất tỉ đối n 21 của môi trờng 2 đôí với môi trờng 1 là tỉ số giữa

A sin góc khúc xạ và xin góc tới

B chiết suất tuyệt đối của môi trờng 1 và chiết suất tuyệt đối của môi trờng 2

C vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1 và vận tốc ánh sáng trong môi trờng 2

D sin góc tới và sin góc khúc xạ

8 Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trờng là một số

A luôn luôn dơng và lớn hơn 1 B luôn luôn dơng, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

C luôn luôn dơng và nhỏ hơn 1 D có thể âm hoặc dơng tùy ý

9 Một thấu kính có số phóng đại ảnh là + 0,1 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 18 cm thì trên màn ảnh

sau thấu kính ta đợc một ảnh cao bao nhiêu ?

10 Đặt một vậtk sáng AB cao 10cm trớc một thấu kính hội tụ thì trên màn ảnh ngời ta thấy một ảnh cao 80

cm Số phóng đại ảnh của thấu kính đó là:

11 Chiếu một tia sàng tới mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 30 0 Biết góc tới i1 = 45 0 và góc

i2 = 40 0 thì góc lệch D giữa phơng của tia tới và phơng của tia ló là:

12 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A vô số các tiêu điểm ảnh chính và tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

B không có tiêu điểm nào

Trang 5

C 1 tiêu điểm ảnh chính và 1 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

D hai tiêu điểm ảnh chính và 2 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

13 Tính độ tụ của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm

14 Một tia sáng truyền từ không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 sang môi trờng thủy tinh có chiết suất

tuyệt đối là 2 Biết góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là :

15 ảnh của 1 vật qua thấu kính hội tụ là:

A chỉ có ảnh thật B ảnh thật hoặc ảnh ảo lớn hơn vật

C ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật D ảnh thật hoặc ảnh ảo nhỏ hơn vật

16 ánh sáng trắng ( ánh sáng mặt trời) khi đi qua lăng kính.

A bị chia thành 3 màu là đỏ, xanh và tím

B bị phân tích thành nhiều chùm sáng màu khác nhau ( 7 màu)

C bị chia thành 2 màu đỏ và tím

D màu trắng của chùm sáng không thay đổi

17 ảnh của một vật qua thấu kính phân kì là

A ảnh thật bao giờ cũng lớn hơn vật B ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật

C ảnh ảo bao giờ cũng lớn hơn vật D ảnh thật bao giờ cũng nhỏ hơn vật

18 Điều kiện nào sau đây đúng với điều kiện phản xạ toàn phần ?

A Góc tới phải bằng 900 B Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn nào đó

C Góc tới phải rất lớn

D ánh sáng truyền từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang

19 Chiếu một tia sáng từ klhông khí vào nớc Biết chiết suất tuyệt đối của nớc là 4/3, của không khí là 1,

góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là:

20 Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là một tam giác vuông có một góc nhon là 60 0 Góc chiết quang của lăng kính này có thể là:

A 300; 600 hoặc 900 tùy đờng truyền tia sáng B 300

21 Sự khúc xạ ánh sáng là sự thay đổi đột ngột phơng truyền của 1 tia sáng khi:

A qua mặt phân cách giữa 2 môi trờng trong suốt khác nhau

B truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác

C truyền từ không khí vào nớc

D truyền từ chân không vào môi trờng trong suốt bất kỳ

22 Đặt 1 vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20 cm Trên màn

ảnh cách thấu kính 60 cm ngời ta thu đợc ảnh rõ nét của vật Thấu kính đó có tiêu cự là:

23 Thấu kính hội tụ là môi trờng trong suốt giới hạn bởi

A một mặt phẳng và một mặt lõm B hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi

C hai mặt lõm D một mặt lồi và một mặt lõm rìa dày

24 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác cân khi chiếu 1 tia sáng tới mặt bên của lăng kính

ngơì ta đo đợc các góc r 1 = r 2 = 45 0 Lăng kính đó có góc chiết quang từ A là:

25 Độ tụ của một thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm là:

26 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A một trục chính qua quang tâm

B vô số trục chính qua quang tâm

C hai trục chính qua quang tâm

D một trục chính qua quang tâm và vuông góc với thấu kính

27 Chiếu một chùm tia tới song song đến một thấu kính có rìa mỏng thì chùm tia ló sẽ

A phân tán ra xa nhau hơn B hội tụ tại quang tâm 0 của thấu kính đó

C tiếp tục đi thẳng cho chùm tia ló cũng song song phân tán ra xa nhau hơn

D hôi tụ tại tiêu điểm ảnh của thấu kính đó

28 Một thấu kính có số phóng đại là - 3 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 2cm thì ta quan sát thấy i ảnh

A ảo cao 6 cm B ảo cao 1 cm C thật cao 1 cm D thật cao 6 cm

29 Chiếu một tia sáng tới quang tâm 0 của một thấu kính bất kì từ tia sáng sẽ đi.

A bị khúc xạ rồi đi song song với trục B bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm vật chính

C thẳng, không bị khúc xạ D bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm ảnh chính

30 Một tia sáng truyền qua lăng kính, tia sáng ló ra khỏi lăng kính bao giờ cũng.

A đi là là sát mặt bên của lăng kính B đi lệch về phía góc chiết quang

C vuông góc với mặt bên của lăng kính D đi lệch về phía đáy của lăng kính

- Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl HkIi N/H 2008-2009

Vật Lý 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 6

Mã đề: 598 Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A hai trục chính qua quang tâm

B một trục chính qua quang tâm và vuông góc với thấu kính

C một trục chính qua quang tâm

D vô số trục chính qua quang tâm

2 Chiếu một tia sáng từ klhông khí vào nớc Biết chiết suất tuyệt đối của nớc là 4/3, của không khí là 1, góc

tới là 45 0 thì góc khúc xạ là:

3 Một tia sáng truyền qua lăng kính, tia sáng ló ra khỏi lăng kính bao giờ cũng.

A vuông góc với mặt bên của lăng kính B đi lệch về phía đáy của lăng kính

C đi lệch về phía góc chiết quang D đi là là sát mặt bên của lăng kính

4 ảnh của 1 vật qua thấu kính hội tụ là:

A ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật B chỉ có ảnh thật

C ảnh thật hoặc ảnh ảo lớn hơn vật D ảnh thật hoặc ảnh ảo nhỏ hơn vật

5 Chiếu một tia sàng tới mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 30 0 Biết góc tới i1 = 45 0 và góc ló

i2 = 40 0 thì góc lệch D giữa phơng của tia tới và phơng của tia ló là:

6 Một tia sáng truyền qua lăng kính góc lệch D giữa tia ló và phơng của tia tới phụ thuộc.

A góc chiết quang A và chiết suất n B góc chiết quang A, góc tới i1 và chiết suất n

C góc chiết quang A và góc tới i1 D chiết suất n và góc tới i1

7 Mỗi thấu kính bao giờ cũng có

A hai tiêu điểm ảnh chính và 2 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

B không có tiêu điểm nào

C vô số các tiêu điểm ảnh chính và tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

D 1 tiêu điểm ảnh chính và 1 tiêu điểm vật chính đối xứng nhau qua 0

8 Độ tụ của một thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm là:

9 Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí với góc tới là 45 0 biết thủy tinh có góc tới giới hạn là 42 0 ,

có chiết suất tuyệt đối là 1,41 Coi chiết suất của không khí là 1 thì tia sáng sẽ.

A đi ra không khí với góc bằng 600

B bị phản xạ toàn phần ở mặt phân cách, góc phản xạ bằng 450

C đi thẳng ra không khí với góc bằng 00

D đi ra không khí với góc bằng 900

10 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác cân khi chiếu 1 tia sáng tới mặt bên của lăng kính

ngơì ta đo đợc các góc r 1 = r 2 = 45 0 Lăng kính đó có góc chiết quang từ A là:

11 Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trờng là một số

A có thể âm hoặc dơng tùy ý B luôn luôn dơng và lớn hơn 1

C luôn luôn dơng, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 D luôn luôn dơng và nhỏ hơn 1

12 Đặt 1 vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20 cm Trên màn

ảnh cách thấu kính 60 cm ngời ta thu đợc ảnh rõ nét của vật Thấu kính đó có tiêu cự là:

13 Một lăng kính thủy tinh có tiết diện là một tam giác vuông cân có góc chiết quang A = 45 0 , có góc giới hạn là 42 0 Chiếu đến mặt bên AB một tia sáng đi vuông góc với mặt AB thì tia sáng sẽ đến mặt AC với góc tới r2 là

14 Một thấu kính có số phóng đại là - 3 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 2cm thì ta quan sát thấy i ảnh

A thật cao 1 cm B ảo cao 1 cm C ảo cao 6 cm D thật cao 6 cm

15 Điều kiện nào sau đây đúng với điều kiện phản xạ toàn phần ?

A Góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn nào đó B Góc tới phải bằng 900

C ánh sáng truyền từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang

D Góc tới phải rất lớn

16 Một tia sáng truyền từ không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 sang môi trờng thủy tinh có chiết suất

tuyệt đối là 2 Biết góc tới là 45 0 thì góc khúc xạ là :

17 Sự khúc xạ ánh sáng là sự thay đổi đột ngột phơng truyền của 1 tia sáng khi:

A truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác

B truyền từ không khí vào nớc

C truyền từ chân không vào môi trờng trong suốt bất kỳ

D qua mặt phân cách giữa 2 môi trờng trong suốt khác nhau

18 Thấu kính hội tụ là môi trờng trong suốt giới hạn bởi

A hai mặt lõm B hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi

C một mặt phẳng và một mặt lõm D một mặt lồi và một mặt lõm rìa dày

19 Chiết suất tỉ đối n của môi trờng 2 đôí với môi trờng 1 là tỉ số giữa

Trang 7

A sin góc khúc xạ và xin góc tới

B chiết suất tuyệt đối của môi trờng 1 và chiết suất tuyệt đối của môi trờng 2

C sin góc tới và sin góc khúc xạ

D vận tốc ánh sáng trong môi trờng 1 và vận tốc ánh sáng trong môi trờng 2

20 Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là một tam giác vuông có một góc nhon là 60 0 Góc chiết quang của lăng kính này có thể là:

C 900 D 300; 600 hoặc 900 tùy đờng truyền tia sáng

21 Đặt một vậtk sáng AB cao 10cm trớc một thấu kính hội tụ thì trên màn ảnh ngời ta thấy một ảnh cao 80

cm Số phóng đại ảnh của thấu kính đó là:

22 Chiếu một chùm tia tới song song đến một thấu kính có rìa mỏng thì chùm tia ló sẽ

A phân tán ra xa nhau hơn

B hôi tụ tại tiêu điểm ảnh của thấu kính đó

C tiếp tục đi thẳng cho chùm tia ló cũng song song phân tán ra xa nhau hơn

D hội tụ tại quang tâm 0 của thấu kính đó

23 Chiếu một tia sáng tới quang tâm 0 của một thấu kính bất kì từ tia sáng sẽ đi.

A bị khúc xạ rồi đi song song với trục B bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm ảnh chính

C bị khúc xạ rồi đi qua tiêu điểm vật chính D thẳng, không bị khúc xạ

24 ánh sáng trắng ( ánh sáng mặt trời) khi đi qua lăng kính.

A bị phân tích thành nhiều chùm sáng màu khác nhau ( 7 màu)

B màu trắng của chùm sáng không thay đổi

C bị chia thành 2 màu đỏ và tím

D bị chia thành 3 màu là đỏ, xanh và tím

25 Một thấu kính có số phóng đại ảnh là + 0,1 Nếu đặt trớc thấu kính một vật cao 18 cm thì trên màn

ảnh sau thấu kính ta đợc một ảnh cao bao nhiêu ?

26 Tính độ tụ của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm

27 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính và

cách thấu kính 15 cm thì ảnh của vật sáng đó cách thấu kính là:

28 ảnh của một vật qua thấu kính phân kì là

A ảnh thật bao giờ cũng nhỏ hơn vật B ảnh ảo bao giờ cũng lớn hơn vật

C ảnh thật bao giờ cũng lớn hơn vật D ảnh ảo bao giờ cũng nhỏ hơn vật

29 Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ và cách thấu kính 60 cm thấu

kính có tiêu cự là - 40 cm thì ảnh của vật nằm cách thấu kính là.

30 Khi tia sáng truyênù từ nớc ra ngoài không khí với góc tới bằng 0 0 thì góc khúc xạ ngoài không khí là:

Hết

-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra kscl HkIi N/H 2008-2009

Vật Lý 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Đáp án DE VATLY11 (HK2-08-09)

Trang 8

22 B C A C

Trang 9

Ly 501 25/04/2009 Trang 9 / 2

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w