Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021
HÓA HỌC LỚP - 11
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
Câu 1 Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
Câu 2 Trường hợp nào không dẫn điện được
A NaCl trong nước B Ancol etylic C 2H5OH C NaCl nóng chảy D NaOH nóng chảy
Câu 3 Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
C Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 4 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 5 Chất nào là chất điện li mạnh nhất trong số các chất sau ?
A H2SO4 B H 2CO3 C H2O D H3PO4
Câu 6 Chất nào sau đây là điện li yếu
Câu 7 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M
Câu 8 Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ
mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,10M B [H+] > [NO3-] C [H+] < [NO3-] D [H+] < 0,10M
Câu 9 Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 10 Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là
Câu 11 Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
Câu 12 Phương trình ion: Ca2++ CO32− CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? (1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4).
Câu 13 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 14 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 16 Dãy ion không thể tồn tại đồng thời trong dung dịch là
A Na+, OH-, Mg2+, NO3- B K+, H+, Cl-, SO42-
C HCO3-, Mg+, Ca2+, NO3- D OH-, Na+, Ba2+, Cl
-Câu 17 Phản ừng nào sau đây không xảy ra
Câu 18: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là:
A 6,11gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam
Câu 19 Cho 2 chất (trong dung dịch) phản ứng với nhau : Ca(HCO3)2 + NaOH Chọn phương trình ion đúng của phản ứng
A HCO3– + OH– CO23 + H2O B HCO3 + Na+ NaHCO3
C Ca2+ + HCO3 + OH– CaCO3 + H2OD Ca2+ + CO23 CaCO3 + H2O
Trang 2Câu 20 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 21 Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Ca2+, Cl-, Na+, CO32− B K+, Ba2+, OH-, Cl-
C Al3+, SO42−, Cl-, Ba2+ D Na+, OH-, HCO3-, K+
Câu 22 Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Al Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 23 Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được
với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 24 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4, Na2CO3 là
Câu 25 Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH Số chất tác dụng với dung
dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là
Câu 26 Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─ H2O có phương trình phân tử là
A 3HNO3 + Fe(OH)3 Fe(NO3)3 + 3H2O B 2HNO3 + Cu(OH)2 Cu(NO3)2 + 2H2O
C H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O D 2HCl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2H2O
Câu 27 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Cl-, S2-, Cu2+ B K+, OH-, Ba2+, HCO3-
C Ag+, Ba2+, NO3-, OH- D HSO4-, NH4+, Na+, NO3-
Câu 28 Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A Fe2+, Ag+, NO3-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-
C Na+, NH4+, SO42-, Cl- D Ag+, Mg2+, NO3-, Br-
Câu 29 Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2 , NH3, Na2CO3 có cùng nồng độ Dung dịch có pH lớn nhất là:
Câu 30 Dung dịch X chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,75M
Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là
A 0,063 lít B 0,125 lít C 0,15 lít D 0,25 lít.
Câu 31 Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 1,25M thu 1 lít dung dịch X Giá trị pH
của dung dịch X là
Câu 32 Dung dịch X gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch Y gồm KOH
0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M Cần trộn X và Y theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH
= 13?
CHƯƠNG 2: NI TO – PHOTPHO
Câu 1 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ:
Câu 3 Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.
A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa D Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng Câu 4 Thành phần của dung dịch NH3 gồm
A NH3, H2O B NH4+, OH- C NH3, NH4+, OH- D NH4+,H2O, OH-, NH3
Câu 5 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Câu 6 Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2
Câu 7 Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniăc có tính khử ?
2
Trang 3A NH3 + H2O → NH4+ + OH- B 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl D Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4+ + Fe(OH)2
Câu 8 Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4 NH3 + 5 O2 xt, t0 4 NO +6 H2O là
Câu 9 Axit HNO3 tinh khiết, không màu để lâu ngoài ánh sáng sẽ chuyển thành:
A Màu đen sẫm B Màu vàng C Màu trắng đục D Không chuyển màu Câu 10 Kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra chất nào sau đây ?
Câu 11 Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây
Câu 12 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Câu 13 Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội
Câu 14 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 15 Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?
A KNO3 ⃗t0 KNO2 + 1/2O2 B AgNO3 ⃗t0 AgO + NO2 + 1/2O2.
C Ba(NO3)2 ⃗t0 Ba(NO2)2 + O2 D 2Fe(NO3)2 ⃗t0 Fe2O3 + 4NO2 + 3/2O2.
Câu 16 Nung Fe(NO3)2 trong bình kín không có oxi, thu được sản phẩm là
A FeO + NO2 + O2 B Fe2O3 + NO2 + O2 C Fe2O3 + NO2 D FeO + NO2
Câu 17 Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
A KNO3 + S B KClO3 + C C KClO3 + C + S D KNO3 + C + S
Câu 18 Cho Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ thể tích của NO và NO2 là 2: 1 thì hệ số cân
bằng tối giản của HNO3 là
Câu 19 Cho m (g) Al tác dụng HNO3 sinh ra hỗn hợp NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Tỉ lệ mol HNO3
tham gia làm môi trường và oxi hoá là
Câu 20 Có 4 dung dịch NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung
dịch trên ?
Câu 21 Dung dịch nước của axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)
3-C H+, H2PO4-, PO43- D H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-Câu 22 Các loại phân bón hóa học đều là các hóa chất có chứa
A các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.B nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác.
C nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác D nguyên tố kali và một số nguyên tố khác Câu 23 Cho các nhận xét sau:
(1) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO
(2) Phân đạm amoni nên bón cho loại đất chua
(3) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(4) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(5) NPK là một loại phân bón hỗn hợp
(6) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu
hạn cho cây Số nhận xét sai là
Câu 24 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất
rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.
Trang 4Câu 26 Trộn dung dịch có 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có 16,8 gam KOH Khối lượng các muối thu được là
A 10,44g KH2PO4; 8,5g K3PO4 B 10,24g K2HPO4; 13,5g K3PO4
C 10,44g K2HPO4; 12,72g K3PO4 D 10,20g KH2PO4; 13,5g K2HPO4; 8,5g K3PO4 Câu 27 Cho 14,2 gam P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được
C. NaH2PO4, Na2HPO4 D. NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4
Câu 28 Hàm lượng KCl có trong một loại phân kali có độ dinh dưỡng 50% là
A 79,26% B 95.51% C 31,54% D 26,17%.
Câu 29 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A 48,52% B 45,75% C 42,25% D 39,76%.
Câu 30 Hoà tan 13,92 gam Fe3O4 bằng HNO3 thu được 448 ml NxOy (đktc) Khí NxOy có công thức là
Câu 31 Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch
chỉ chứa 2 muối nitrat và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc) Phần trăm về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của
a gần nhất là
A 43 B 63 C 46 D 57
CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC
Câu 1 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
A C + O2 CO2 B 3C + 4Al Al4C3 C C + CuO Cu + CO2 D C + H2O CO + H2 Câu 2 Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
A
0
t
2
CaO 3C CaC CO B
0
t
C 2H CH
C
0
t 2
C CO 2CO D
0
t
4 3
4Al 3C Al C
Câu 3 Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do than hoạt tính có khả năng
A hấp thụ các khí độc B hấp phụ các khí độc.
C phản ứng với khí độc D khử các khí độc.
Câu 4 Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là
A –4; 0; +2; +4 B –4; 0; +1; +2; +4 C –1; +2; +4 D –4; +2; +4.
Câu 5 Chọn phát biểu đúng về than đá và kim cương?
A Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B Có tính chất vật lý tương tự nhau
C Đều do nguyên tố cacbon tạo nên D Có tính chất hoá học không giống nhau
Câu 6 Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận
tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là
Câu 7 Cacbon monoxit (CO) thường được dùng trong việc điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là do
A CO có tính khử mạnh B CO có tính oxi hoá mạnh
C CO khử được các tạp chất D CO nhẹ hơn không khí
Câu 8 Khí CO không khử được oxit nào sao đây ở nhiệt độ cao?
Câu 9 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X ⃗t0 X1 + CO2 ; X1 + H2O ⃗❑ X2 ;
X2 + Y ⃗❑ X + Y1 + H2O ; X2 + 2Y ⃗❑ X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Câu 10 Trộn dung dịch các cặp chất sau trong các bình được đánh số:
(1) Na2CO3 + AlCl3; (2) Na2CO3 + H2SO4; (3) NaHCO3 + Ba(OH)2;
(4) Na2S + AlCl3; (5) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2; (6) Na2CO3 + CaCl2
4
Trang 5Các phản ứng tạo đồng thời kết tủa và khí là
A (2), (3) và (5) B (1), (2) và (5) C (1), (4) và (6) D (1), (4) và (5).
Câu 11 Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối
CaCO3 và Ca(HCO3)2 Quan hệ giữa a và b là
Câu 12 Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào trong các khí sau:
Câu 13 Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm:
Z là khí nào ?
Câu 14 Để điều chế kim loại X, người ta tiến hành khử oxit X bằng khí CO (dư) theo mô hình thí nghiệm dưới đây
Oxit X là chất nào trong các chất sau?
Câu 15 Hấp thụ toàn bộ m gam CO2 và hơi nước vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa Tách bỏ
phần kết tủa thấy khối lượng dung dịch tăng 7,2 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Giá trị m là
Câu 16 Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết
tủa Giá trị của V là
A 2,24 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 2,24 hoặc 6,72 lít Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2
0,0125M,thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 18 Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe,và MgO cần dung vừa đủ 8,4
lít khí CO (đktc).Khối lượng chất rắn Y thu được sau phản ứng là
Câu 19 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 4
chất rắn Cho X tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư thu được dung dịch Y Khối lượng muối khan trong dung dịch Y là
Câu 20 Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
Câu 21: Nhỏ dung dịch Na2CO3 tới dư vào V ml dung dịch X gồm FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M cho tới khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm 69,2 gam Giá trị của V là
A 150ml B 200ml C 300ml D 100ml
Trang 6Câu 22 Hoà tan m gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400ml dung dịch X Cho từ từ 150ml
dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với
Ba(OH)2 dư,thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là
PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1 Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau
u(OH)2
b NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2
c Ca3(PO4)2 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 → Ag3PO4
d CO → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CaCO3 → CO2 → CO → Cu
Bài 2: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a Ca( HCO3)2 →
b KHCO3 +NaOH →
c KHCO3 + H2SO4đ →
g Fe3O4+HNO3 đặc →
i Ca(HCO3)2 + NaOH →
h Ca(HCO3)2 + 2NaOH →
Bài 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn, cho biết loại phản ứng và
vai trò của mỗi chất tham gia trong phản ứng hoá học đó
a) Fe + HNO3l → NO ↑ +…
b) Fe + HNO3đ,t0 → …
c) FeS2 + HNO3đ,t0 → …
Bài 4: Cho 1,93 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư, cho tới khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp X ?
b Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra và tìm giá trị của m ?
Bài 5: Cho 1,45 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 2,464 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp X ?
b Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra và tìm giá trị của m ?
Bài 6: Cho 3,96 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,568 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp X ?
b Cô cạn dung dịch Y, lấy muối đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra và tìm giá trị của m ?
Bài 7: Cho 3,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp X ?
b Cô cạn dung dịch Y, lấy muối đem nung đến khối lượng không đổi thu được V lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra và tìm giá trị của V ?
Bài 8: Cho 1,98 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 (vừa đủ) cho tới khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 0,784 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp X ?
b Cô cạn dung dịch Y, lấy muối đem nung đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí Z Dẫn toàn bộ khí Z vào 1,1 lít H2O (dư) thu được dung dịch T Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra và tính pH của dung dịch T ?
-6