+ KN: BiÕt tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc... TiÕp tôc luyÖn vÒ dÊu ph¶y.[r]
Trang 1Ngày soạn: 4 tháng 12 năm 2009 Ngày dạy:Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2009
Tuần 15: Lớp 3B Toán
Làm quen với biểu thức(77)
I- Mục tiêu:
+ KT: Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức + KN: Biết tính giá trị của biểu thức
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II- chuẩn bị
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- GV cho HS chữa lại bài 4,5 (77,78)
B- Bài mới:(30 phút)
1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy
2- Làm quen với biểu thức
Một số ví dụ cụ thể:
- GV nêu các biểu thức SGK
Ví dụ : 126 + 51
- GV ta có 126 cộng 51 Ta cũng nói đây
là biểu thức 126 công 51
- Tơng tự biểu thức khác
- GV cho HS lấy thêm ví dụ
3- Giá trị của biểu thức:
- Chúng ta xét biểu thức 126 + 51
Vậy 126 + 51 = 177
- Ta nói 177 là giá trị của biểu thức 126
cộng 51
- Tơng tự tìm giá trị biểu thức còn lại
4- Thực hành:
* Bài tập 1 (78):(h/s TB làm phần a,b)
- GV yêu cầu HS làm theo mẫu
- GV cho HS nêu cách làm
* Bài tập 2 (78):
- GV cho HS nháp và tìm giá trị tơng
ứng với các biểu thức
- GV cùng HS chữa bài
- 2 HS chữa bài
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- Cho 1 số HS nhắc lại
- HS tìm kết quả giấy nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm nháp
- HS nêu lại
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm nháp
IV- dặn dò:( 2 phút)
- Về tìm thêm các biểu thức và tìm giá trị các biểu thức
Chính tả Nghe viết“Nghe viết” ”
Đôi bạn
I- Mục tiêu
+ KT: HS nghe, viết đúng chính xác đoạn 3 trong câu chuyện: Đôi bạn
Trang 2+ KN: Rèn kỹ năng nghe viết chính xác, viết sạch, đẹp; vận dụng làm đúng các bài tập chính tả
+ TĐ: Giáo dục HS có ý trong học tập, có ý thức rèn luyện chữ viết
II- chuẩn bị
- Bảng lớp chép bài 2
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
- GV cho HS viết bảng lớp: Khung cửu,
mát rợi, cỡi ngựa, gửi th, sởi ấm, tới cây
B- Bài mới: (30 phút)
1- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
2- Hớng dẫn nghe - viết chính tả
- GV đọc đoạn 3 bài: Đôi bạn
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Tìm những chữ viết hoa ? vì sao ?
- Lời của bố viết thế nào ?
- GV cho HS đọc đoạn 3
- GV cho HS tìm tiếng khi viết hay sai
- GV cho HS viết
- GV thu chấm, nhận xét
3- Hớng dẫn làm bài tập
* Bài tập 2a:
- GV cho HS đọc thầm phần a
- GV cho HS làm vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài
- 2 HS lên bảng
- Dới viết bảng con
- HS nghe
- HS nghe và đọc thầm
- 6 câu
- HS nêu các chữ, chữ đầu câu, tên riêng
- 1 HS trả lời
- 1 HS đọc to, HS khác đọc thầm
- HS tìm và viết bảng
- HS viết vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS đọc bài
- 1 HS chữa bài trên bảng phụ
- 1 HS đọc lại cả bài IV- Củng cố dặn dò:(3 phút)
- Về đọc lại đoạn chính tả
- Làm miệng bài 2
Tập đọc
Về quê ngoại
I- Mục tiêu
+ KT: HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, rành mạch, học thuộc bài
+ KN: - Rèn kỹ năng đọc đúng một số từ ngữ: Sen nở, ríu rít, rơm phơi, thuyền trôi,
- Biết ngắt nhịp giữa các dòng thơ
- Hiểu đợc 1 số từ ngữ: Hơng trời, chân đất
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức yêu cảnh đẹp quê hơng đất nớc, yêu mến những ngời nông dân làm ra lúa gạo
II- chuẩn bị:
- Bảng phụ chép bài thơ, tranh minh hoạ SGK
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (3’)
Trang 3- GV cho HS kể lại chuyện đôi bạn.
- GV nhận xét cho điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:(20’)
- GV đọc diễn cảm toàn bài, cho HS quan
sát tranh
- GV cho HS luyện đọc câu
- HD đọc phát âm
- GV cho HS đọc liên câu
- HD đọc khổ thơ (6 câu là 1khổ thơ đầu,
4 câu cuối là khổ thơ 2)
- HD cách ngắt nhịp
- GV cho HS thi đọc 2 khổ thơ
- GV cho HS đọc đồng thanh
3- Tìm hiểu bài:(7’)
- HD đọc thầm từng khổ thơ
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ?
- Câu nào cho biết điều đó
- Quê ngoại bạn ở đâu ?
- ở quê có gì lạ?
- GV cho HS đọc khổ thơ 2
- Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời làm ra
hạt gạo ?
- Chuyến về thăm quê ngoại đã làm bạn
nhỏ thay đổi gì ?
4- Học thuộc lòng(10’): GV treo bảng
phụ
- GV đọc cả bài
- HD đọc thuộc từng khổ thơ
- HD đọc thuộc cả bài
- HS nghe
- HS nghe và đọc thầm theo, HS quan sát tranh SGK
- HS đọc từng dòng thơ
- - HS đọc 2 câu, 2 dòng
- 2 HS đọc 2 khổ thơ
- HS đọc và phát hiện
- 2 HS đọc
- HS đọc cả bài
- ở thành phố
- “Nghe viết”ở trong phố đâu”
- ở nông thôn
- HS suy nghĩ trả lời
- HS đọc thầm
- HS trả lời, nhận xét
- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con ngời
- HS nghe
IV- Dặn dò:(3’) - Nội dung bài thơ nói lên điều gì ? về chuẩn bị bài sau
-Ngày soạn: 5 tháng 12 năm 2009 -Ngày dạy:Thứ t, ngày 9 tháng 12 năm 2009
Tuần 15: Lớp 3A: 26 HS
Thể dục Bài thể dục rèn luyện t thế
và kỹ năng vận động cơ bản.
I- Mục tiêu:
+ KT: HS ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; ôn di vợt chớng ngại vật, đi chuyển hớng phải, trái
+ KN: Rèn kỹ năng thực hiện các động tác tơng đối chính xác
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập
II- chuẩn bị
- HS tập tại sân trờng
Trang 4- Chuẩn bị còi và kẻ vạch sân để chơi các trò chơi.
III- Hoạt động dạy học.
1- Phần mở đầu.(5 phút)
- GV phổ biến nội dung bài học
- GV cho HS khởi động
2- Phần cơ bản:(20 phút)
+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số
- GV quan sát sửa cho HS
+ Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp; đi
chuyển hớng phải, trái
- GV điều khiển
- GV chia 4 tổ tập lại
- GV cho các tổ biểu diễn tập hợp hàng
ngang, dóng hàng, điểm số
- GV cho HS chơi trò chơi Đua ngựa
- HS nghe
- HS khởi động các khớp, chạy chậm 1 vòng quanh sân
- HS tập 3 lần liên hoàn các động tác; HS chia tổ tập luyện, tổ trởng điều khiển
- HS tập hợp 2 hàng dọc và thực hiện
- Lớp trởng cùng các tổ trởng điều khiển
- Các tổ biểu diễn dới sự điều khiển của lớp trởng
- HS chơi nh các lần trớc
3- Phần kết thúc:((5 phút)
- GV cho HS đứng tại chỗ thả lỏng
- GV nhận xét lớp
Thể dục
Ôn đội hình đội ngũ và rèn luyện kỹ năng vân động cơ bản
I- Mục tiêu:
+ KT: Củng cố cho HS cách xếp hàng, dóng hàng, đi vợt chớng ngại vật thấp, đi chuyển hớng
+ KN: Rèn kỹ năng thực hành cho HS, tập tơng đối chính xác khi xếp và dóng hàng và luyện tập thành thục động tác rèn luyện t thế
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập và ý thức rèn luyện sức khoẻ
II- chuẩn bị
- HS tập tại sân trờng, kẻ sân để đi vợt chớng ngại vật thấp, đi chuyển hớng
III- Hoạt động dạy học:
1- Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- GV cho HS khởi động
2- Phần cơ bản:
- GV cho HS ôn lại cách xếp hàng, dóng
hàng
- HS theo dõi
- HS chạy chậm 1 vòng quanh sân tập
Trang 5- GV cho HS tập theo tổ.
- GV quan sát nhắc nhở HS thực hành
- GV cho cả lớp cùng tập
- GV nhận xét các tổ
- GV cho HS ôn lại cách đi vợt chớng ngại
vật thấp, đi chuyển hớng
- GV cho HS chuyển thành 4 hàng dọc
- Lần lợt 4 em nối nhau đi vợt chớng
ngại vật thấp, đi chuyển hớng
- GV nhận xét cách đi
- Các tổ về vị trí tập theo sự điều khiển của tổ trởng
- Lớp trởng điều khiển
- HS chuyển đội hình
- HS thực hiện theo yêu cầu
3 Phần kết thúc:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS nhớ cách xếp hàng và cách đi vợt chớng ngại vật thấp, đi chuyển hớng
-Luyện từ và câu
Từ ngữ về thành thị và nông thôn, dấu phảy
I- Mục tiêu:
+ KT: HS mở rộng vố từ về thành thị, nông thôn Tiếp tục luyện về dấu phảy + KN: Tìm đợc các từ ngữ về thành thị và nông thôn; biết tên các sự vật và công việc thờng thấy ở thành phố và nông thôn Sử dụng dấu phảy trong khi viết câu
+ TĐ: Giáo dục HS yêu quý những ngời ở nông thôn, biết kính trọng những
ng-ời lao động ở nông thôn
II- chuẩn bị:
- Bản đồ Việt Nam có tên các tỉnh, thành, huyện, thị
- Bảng phụ chép bài tập 3
III- Hoạt động dạy học:(32’)
A- Kiểm tra bài cũ: GV cho HS chữa bài
1, 3 tiết trớc
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
2- Hớng dẫn làm bài tập
* Bài tập 1 (135):
- GV cho HS hoạt động nhóm đôi
- GV ghi bảng
- GV cho HS nhận xét
- GV cho HS quan sát trên bản đồ để biết
tên các thành phố
* Bài tập 2 (135):
- GV cho HS làm bài trong vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài
- 2 HS lên bảng
- HS nghe
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm việc trên giấy nháp
- Đại diện các nhóm nêu kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài trong vở bài tập
Trang 6* Bài tập 3 (135):
- GV cho HS theo dõi trên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm bài vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài
- GV cho HS đọc cả bài, chú ý ngắt hơi
đúng dấu phảy
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS lên bảng
IV- Củng cố dặn dò:(3’)
- Nhắc HS về đọc lại đoạn văn bài tập 3
Toán
Tính giá trị của biểu thức(78)
I- Mục tiêu:
+ KT: Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia
+ KN: Biết vận dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, thích học toán
I- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (2 phút)
- GV cho HS chữa bài 2 (78)
- GV cùng HS nhận xét
B- Bài mới: (30 phút)
1- Giới thiệu bài:
2- Nêu 2 quy tắc
- GV cho HS thực hiện
60 + 20 – 5
- GV cùng HS chũa bài
60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75
- Bạn thực hiện từ đâu trớc ?
- GV cho thực hiện biểu thức 49 : 7 x 5
- GV ghi 49 : 7 x 5 = 7 x 5 = 35
- Bạn thực hiện từ đâu trớc ?
- Nhận xét cách thực hiện 2 biểu thức trên ?
- Hớng dẫn rút ra kết luận
3- Bài thực hành:
* Bài tập 1 (79):(h/s TB làm phần a)
- GV cho HS làm vở nháp
- GV cùng HS nhận xét
* Bài tập 2 (79):(h/s làm phần a)
- GV cho HS làm nháp
- GV cho HS nêu lại quy tắc
* Bài tập 3 (79):
- Bài yêu cầu làm gì ?
- GV hớng dẫn
55 : 5 x 3 > 32
11 x 3 32
- 2 HS chữa bài
- HS nghe
- HS làm nháp, 2 HS lên bảng
- 1 HS nêu lại cách làm
- Từ trái sang phải
- 2 HS lên bảng, dới nháp
- HS nêu, nhận xét
- Từ trái sang phải
- Đều từ trái sang phải
- 1 số HS đọc lại
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 2 HS lên bảng
- HS nêu lại cách làm
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 2 HS chữa trên bảng
- 2 HS nêu
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS so sánh để điền dấu, tính giá trị của biểu thức
55 : 5 x 3 = 11 x 3 = 33 => so sánh =>
điền dấu
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
Trang 733 32
- Tơng tự làm tiếp
* Bài tập 4 (79):
- Gv cho HS làm vở
- GV thu chấm, chữa bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS chũa
2 gói mỳ; 1 gói : 80 gam ? gam
1 hộp sữa : 445 gam
80 x 2 = 160 gam
160 + 445 = 615 gam
III- Củng cố dặn dò:
- Về nhà xem lại cách tính giá trị các biểu thức, nhớ lại quy tắc
Tự nhiên xã hội Hoạt động công nghiệp - thơng mại
I- Mục tiêu
+ KT: HS biết một số hoạt động hoạt động sản xuất công nghiệp, hoạt động
th-ơng mại và lợi ích của một số hoạt động đó
+ KN: Kể tên 1 số địa điểm có hoạt động công nghiệp, thơng mại tại địa phơng + TĐ: Giáo dục HS có ý thức trân trọng giữ gìn các sản phẩm
II- Chuẩn bị:
- Tranh ảnh nh SGK
- Một số đồ dùng của HS, một số hoa quả
III- Hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: (5 phút)
- Kể tên 1 số hoạt động công ghiệp ? hoạt động
công nghiệp mang lại lợi ích gì ?
- GV nhận xét
* Hoạt động 2:(8 phút)
- GV cho HS quan sát ảnh trong SGK
- GV cho HS nêu nội dung các bức ảnh SGK
- Các hoạt động đó sản xuất ra sản phẩm gì ? nêu
lợi ích của sản phẩm đó
- GV chốt lại: Khai thác than, dầu khí, luyện thép gọi
là hoạt động công nghiệp cung cấp đồ dùng phục vụ
đời sống con ngời
* Hoạt động 3:(9phút)
- GV cho HS nêu các hoạt động công nghiệp ở tỉnh,
thành phố nơi em ở ? hoạt động đó sản phẩm là gì ?
ích lợi gì ?
- GV cùng HS nhận xét
* Hoạt động 4:(8 phút)
- GV cho 3 đội chơi
- GV cho HS các hàng hoá là đồ dùng của HS và
một số loại hoa quả
- GV yêu cầu mỗi đội mua 2 sản phẩm nông nghiệp
và 2 sản phẩm công nghiệp
- GV cùng hS nhận xét
- GV chốt lại: Ngời ta có thể trao đổi, mua bán các
sản phẩm hàng hoá Hoạt động đó gọi là hoạt động
- 1 HS trả lời, nhận xét
- HS quan sát nêu nội dung
- HS khác bổ xung
- HS trả lời, nhận xét
- HS hoạt động nhóm đôi, ghi nháp, đại diện nhóm trả lời
- Mỗi đội 3 HS (1 HS trong vai ngời bán hàng, 2 HS trong vai ngời mua)
- HS mỗi đội phải tự chọn, tự mua
Trang 8thơng mại.
- Khi nớc ta mua sản phẩm hàng hoá của nớc khác
gọi là gì ?
- Khi nào gọi là xuất khẩu ?
- Kể tên một số hàng hoá đợc mua bán, trao đổi
theo kiểu thơng mại ?
- HS nhắc lại
- Nhập khẩu
- HS trả lời
- 2 HS trả lời
IV- Củng cố dặn dò :( 2 phút)
- Về su tầm các tranh ảnh về hoạt động công nghiệp và thơng mại
-Ngày soạn: 30 tháng 12 năm 2009 -Ngày dạy:Thứ năm, ngày 3 tháng 12 năm 2009
Tuần 15: Lớp 3B: 26 HS Toán
Tính giá trị của biểu thức (tiết 79)
I- Mục tiêu:
+ KT: Giúp cho HS biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
+ KN: Vận dụng để giải các bài toán có liên quan đến tính giá trị của biểu thức + TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, tự chiếm lĩnh kiến thức
II- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- GV cho HS chữa bài 3 và tính:
46 – 18 + 24
24 x 3 : 4
B- Bài mới:(30 phút)
1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy
2- Hớng dẫn tính giá trị biểu thức:
a- 60 + 35 : 5
- Yêu cầu HS tự thực hiện
- GV cùng HS chữa và nêu thành quy tắc
- Cho HS vận dụng tính 86 – 10 x 4
- GV cùng HS chữa bài
3- Luyện tập – Thực hành:
* Bài tập 1 (80):(h/s TB làm phần a)
- Yêu cầu HS đọc đầu bài và làm nháp
- HS đổi nháp kiểm tra nhau
- GV cùng HS chữa bài
* Bìa tập 3 (80):
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- HD học sinh cách tóm tắt và cánh giải
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV thu chấm và chữa bài
* Bài tập 2 (80):(h/s TB làm phần a)
- GV cho HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS thực hiện nháp
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
- 1 HS lên bảng làm bài 3
- 1 HS thực hiện 2 biểu thức trên bảng, ở dới HS làm nháp
- HS nghe
- 1 HS đọc biểu thức, HS khác quan sát trên bảng
- 1 HS lên bảng thực hiện, HS khác làm nháp
- HS theo dõi và ghi nhớ
- 1 HS lên bảng thực hiện, HS ở dới làm nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi và làm nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS tóm tắt và làm vở 1 HS lên bảng chữa
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm bài vào vở nháp đổi bài kiểm tra nhau
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm việc nhóm đôi, xếp hình lên mặt bàn
Trang 9* Bài tập 4 (80):
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- Cho HS hoạt động nhóm đôi
- GV quan sát và kiểm tra
- Gọi HS nêu cách xếp hình
- GV cùng HS nhận xét
- 1 HS , HS khác theo dõi và nhận xét
IV- Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS nhớ cách tính giá trị biểu thức
âm nhạc
ôn bài Hát: ngày mùa vui.
I Mục tiêu
- Củng cố, ôn tập cho HS ND bài hát Ngày mùa vui dân ca Thái lời mới Hoàng Lân
- Hát đúng lời bài hát, thể hiện nội dung bài qua cao trờng độ của bài
- Các em thấy yêu quý lẫn nhau, đoàn kết nhau trong cuộc sống hoà bình, thích
đi học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : Chép sẵn ND bài hát 2 Học sinh : Vở hát nhạc
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy giáo T
G Hoạt động của học trò HĐ 1: - KTBC:
HĐ 2: - Dạy bài mới
- GV hát mẫu bài hát, giới
thiệu sơ lợc về TG, nội dung bài
hát
- Dạy HS hát bài hát theo
h-ớng móc xích
* Tổ chức cho HS luyện hát
bài hát
3 1 2
1 8
* HS: Hát Con chim non
* HS lắng nghe giáo viên
* HS: Làm theo sự chỉ dẫn của GV.
- Đọc và phân tích lời bài hát
- Học hát:
+ Học hát từng câu
+ Học ghép lời toàn bộ lời bài hát
* Luyện hát:
- Hát theo hình thức cả lớp
- Hát theo nhóm bàn
- Hát cá nhân hoặc song ca, tam ca, tốp ca
Trang 10* Cho HS nêu ý nghĩa, ND bài
hát
- Nêu cách thể hiện bài hát
HĐ 3: Củng cố , dặn dò.
+ HS cổ vũ vỗ tay theo
* Thi đua thể hiện ND bài
- Nêu ý nghĩa, nội dung bài hát
- Nêu cách thể hiện ND và sắc thái bài hát HS ghi bài học-Về nhà luyện hát
Tập viết
Ôn chữ hoa
I- Mục tiêu
+ KT: Củng cố lại cách viết cho HS chữ hoa M thông qua bài tập ứng dụng + KN: Vận dụng để viết tên riêng Mạc Thị Bởi và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập và có ý thức rèn luyện chữ viết II- chuẩn bị
- Vở tập viết lớp 3, mẫu chữ viết hoa M, từ ứng dụng
- Viết bảng câu ứng dụng
III- Hoạt động dạy học.