Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực 081 THPT Yên Khánh A Xã Khánh Hội H Yên. Khánh KV2NT[r]
Trang 1Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình: Mã 27
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận
huyện
Tên Quận Huyện
Mã trường Tên trường
Khu vực
00 Sở Giáo dục và
Quân nhân, Công
00 Sở Giáo dục và
Học ở nước
Thành phố Ninh Bình: Mã 01
Mã
Khu vực
019 TC nghề Mỹ thuật
Thanh Bình
Phố Phúc Trì, P Phúc Thành, TP Ninh Bình KV2
017 CĐ nghề LiLaMa 1 Ph Đông Thành, Tp Ninh
016 TTGDTX Ninh Bình Ph Tân Thành TP Ninh Bình KV2
015 THPT Nguyễn Công
Trứ
Ph Phúc Thành TP Ninh
014 THPT Ninh Bình Bạc
Liêu
Ph Phúc Thành TP Ninh
013 THPT Trần Hưng Đạo Ph Ninh Phong TP Ninh KV2
Trang 2012 THPT Đinh Tiên Hoàng Ph Bích Đào TP Ninh Bình KV2
011 THPT Chuyên Lương
Văn Tụy Ph Tân Thành TP Ninh Bình KV2
003 TC Y Dược Tôn Thất
Tùng Ph Bích Đào, TP Ninh Bình KV2
002 TC Kinh tế kỹ thuật và
Tại chức Ph Bích Đào, Tp Ninh Bình KV2
CNY CĐ Y tế Ninh Bình 297 Hải Thượng Lãn Ông, p.
Nam Thành,Tp Ninh Bình KV2
018 TC nghề Thành Nam Ph Bích Đào, Tp Ninh Bình KV2
020 TC nghề kinh tế - KT
Công Đoàn Ninh Bình
Số 25 Trần Hưng Đạo, Ph
Đông Thành, Tp Ninh Bình KV2
091 THPT Bán công Ninh
Bình
Ph Phúc Thành TP Ninh
092 THPT dân lập Nguyễn
Công Trứ
Ph Phúc Thành TP Ninh
Thành phố Tam Điệp: Mã 02
Mã
Khu vực
025 CĐ nghề Cơ giới Ninh Bình Xã Yên Bình, TP
Trang 3023 TTGDTX Tam Điệp Ph Trung Sơn TP
022 THPT Ngô Thì Nhậm Ph Đông Sơn TP
021 THPT Nguyễn Huệ Ph Bắc Sơn TP Tam
028 TC Nghề Việt Can Ph Trung Sơn, TP
027 TC Nghề số 14 Xã Yên Sơn, TP Tam
026 TC Nghề số 13 Ph Nam Sơn, TP
024 CĐ nghề Cơ điện - Xây dựng
Tam Điệp
Ph Trung Sơn, TP
Huyện Nho Quan: Mã 03
035 THPT Nho Quan C Xã Gia Lâm H Nho Quan KV1
036 TC Nghề Nho
Quan
Xã Lạng Phong, TT Nho
033 THPT DT Nội Trú TTr Nho Quan H Nho
032 THPT Nho Quan B TTr Nho Quan H Nho KV1
Trang 4031 THPT Nho Quan A Xã Quỳnh Lưu H Nho
034 TTGDTX Nho
Quan
TTr Nho Quan H Nho
Huyện Gia Viễn: Mã 04
043 THPT Gia Viễn C Xã Gia Sinh H Gia Viễn KV1
044 TTGDTX Gia Viễn TTr Me H Gia Viễn KV2NT
042 THPT Gia Viễn B Xã Gia Lập H Gia Viễn KV2NT
041 THPT Gia Viễn A Xã Gia Phú H Gia Viễn KV2NT
Huyện Hoa Lư: Mã 05
Mã
001 TC Công nghệ và Y
tế Pasteur
Phố Thiên Sơn, Ttr Thiên Tôn, H Hoa Lư, Ninh Bình KV2NT
093 THPT dân lập Hoa
051 THPT Hoa Lư A TTr Thiên Tôn H Hoa Lư KV2NT
052 THPT Trương Hán Xã Ninh Mỹ, H Hoa Lư KV2NT
Trang 5053 TTGDTX Hoa Lư TTr Thiên Tôn H Hoa Lư KV2NT
Huyện Yên Mô: Mã 06
063 TTGDTX Yên Mô Xã Yên Phong H Yên Mô KV2NT
061 THPT Yên Mô A Xã Khánh Thượng H Yên
064 THPT Tạ Uyên Xã Yên Phong H Yên Mô KV2NT
062 THPT Yên Mô B Xã Yên Mạc H Yên Mô KV1
Huyện Kim Sơn: Mã 07
075 THPT Kim Sơn C Xã Thượng Kiệm H Kim
073 THPT Bình Minh TTr Bình Minh H Kim Sơn KV2NT
071 THPT Kim Sơn A TTr Phát Diệm H Kim Sơn KV2NT
072 THPT Kim Sơn B Xã Hùng Tiến H Kim Sơn KV2NT
074 TTGDTX Kim Sơn Xã Thượng Kiệm H Kim
Huyện Yên Khánh: Mã 08
Trang 6Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
081 THPT Yên Khánh A Xã Khánh Hội H Yên
094 THPT dân lập Yên
Khánh
Xã Khánh Cường H Yên
082 THPT Yên Khánh B Xã Khánh Cư H Yên
084 TTGDTX Yên Khánh Xã Khánh Nhạc H Yên
085 THPT Yên Khánh C Xã Khánh Cường H Yên
083 THPT Vũ Duy Thanh Xã Khánh Nhạc H Yên
Xem thêm các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/thi-thpt-quoc-gia