1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Sóc Trăng - Mã tỉnh Sóc Trăng

6 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sóc Trăng KV1 060 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Xuyên Xã Thạnh Phú, H.. Sóc Trăng KV1 105 Trung tâm GDNN-GDTX huyện.[r]

Trang 1

Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Sóc Trăng: Mã 59

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận

huyện Tên Quận Huyện Mã trường Tên trường Khu vực

00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an_59 KV3

00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài_59 KV3

Thành phố Sóc Trăng: Mã 01

104 Trung tâm GDNN-GDTX TP Sóc Trăng Phường 2, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

094 Hệ thiếu sinh quân Trường Quân sự Quân khu 9 Phường 3, TP Sóc Trăng KV1

091 Phổ thông DTNT Sóc Trăng473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1, DTNT

092 THCS&THPT Lê Hồng Phong 66B Nguyễn Thị Minh Khai, Khóm 6, Phường 3, TP Sóc

036 THPT Thành phố Sóc Trăng1115 Trần Hưng Đạo, Phường10, TP Sóc Trăng, T Sóc

Trăng

KV1

090 THPT Lê Lợi 19 Tôn Đức Thắng, P6, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

059 Trung tâm dạy nghề và GDTX TP Sóc Trăng Phường 2, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

007 BTVH Pali Trung cấp Nam

Bộ

Nguyễn Chí Thanh, P6, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

006 THPT DTNT Huỳnh Cương473 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1, DTNT

002 THPT Hoàng Diệu 1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

003 THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TPSóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

Trang 2

005 Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng 33 Nguyễn Văn Cừ, P1, TP Sóc Trăng, T Sóc Trăng KV1

Huyện Kế Sách: Mã 02

Khu vực

025 THPT Thiều Văn Chỏi Xã Trinh Phú, H Kế Sách, T Sóc Trăng KV1

010 THPT Phan Văn Hùng Xã Đại Hải, H Kế Sách, T Sóc Trăng KV1

009 THPT An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn, H Kế Sách, T Sóc Trăng KV1

008 THPT Kế Sách Ấp An Khương, TT Kế Sách, H Kế Sách, T Sóc Trăng KV1

032 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Kế Sách Thị trấn Kế Sách, H Kế Sách, T Sóc Trăng KV1

097 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Kế Sách Thị trấn Kế Sách, H Kế Sách, T Sóc Trăng KV1

Huyện Mỹ Tú: Mã 03

Khu vực

096 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mỹ Tú Xã Thuận Hưng, H Mỹ Tú, T Sóc Trăng KV1

011 THPT Mỹ Hương Xã Mỹ Hương, H Mỹ Tú, T.Sóc Trăng KV1

021 THPT Huỳnh Hữu Nghĩa TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H Mỹ Tú, T Sóc Trăng KV1

037 THCS&THPT Mỹ Thuận Xã Mỹ Thuận, H Mỹ Tú, T Sóc Trăng KV1

031 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Tú Xã Thuận Hưng, H Mỹ Tú, T Sóc Trăng KV1

Huyện Mỹ Xuyên: Mã 04

Trang 3

013 THPT Mỹ Xuyên TT Mỹ Xuyên, H Mỹ Xuyên, T Sóc Trăng KV1

060 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Mỹ Xuyên Xã Thạnh Phú, H Mỹ Xuyên, T Sóc Trăng KV1

033 THPT Hòa Tú Xã Hòa Tú 1, H Mỹ Xuyên, T Sóc Trăng KV1

023 THPT Ngọc Tố Xã Ngọc Tố, H Mỹ Xuyên, T Sóc Trăng KV1

105 Trung tâm GDNN-GDTX huyện

Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Phú, H Mỹ Xuyên, T Sóc Trăng KV1

014 THPT Văn Ngọc Chính Xã Thạnh Phú, H Mỹ Xuyên, T Sóc Trăng KV1

Huyện Thạnh Trị: Mã 05

018 THPT Trần Văn Bảy TT Phú Lộc, H Thạnh Trị, T Sóc Trăng KV1

030 Trung tâm dạy nghề và GDTX

huyện Thạnh Trị

ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T Sóc Trăng KV1

051 THCS&THPT Hưng Lợi TT Hưng Lợi, H Thạnh Trị, T Sóc Trăng KV1

038 THPT Thạnh Tân Xã Thạnh Tân, H Thạnh Trị, T Sóc Trăng KV1

095 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thạnh

Trị ấp 3 Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, T Sóc

Huyện Long Phú: Mã 06

015 THPT Lương Định Của TT Long Phú, H Long Phú, T Sóc Trăng KV1

102 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Phú Thị trấn Long Phú, H Long Phú, T Sóc Trăng KV1

052 THCS&THPT Tân Thạnh Xã Tân Thạnh, H Long Phú, KV1

Trang 4

057 H Long Phú Phú, T Sóc Trăng KV1

017 THPT Đại Ngãi TT Đại Ngãi, huyện Long Phú, T Sóc Trăng KV1

Thị xã Vĩnh Châu: Mã 07

020 THPT Nguyễn Khuyến

Phường 1, TX Vĩnh Châu,

TX Vĩnh Châu, T Sóc

028 THPT Vĩnh Hải Xã Lạc Hòa, TX Vĩnh Châu,T Sóc Trăng KV1

061 THCS&THPT Khánh Hoà Phường Khánh Hoà, TX Vĩnh Châu, T Sóc Trăng KV1

034 Trung tâm dạy nghề và GDTX Thị xã Vĩnh Châu Phường 1, TX Vĩnh Châu, T Sóc Trăng KV1

054 THCS&THPT DTNT Vĩnh Châu Phường Vĩnh Phước, TX Vĩnh Châu, T Sóc Trăng KV1, DTNT

098 Trung tâm GDNN-GDTX Thị

xã Vĩnh Châu

Phường 1, TX Vĩnh Châu,

053 THCS&THPT Lai Hòa Xã Lai Hòa, TX Vĩnh Châu,T Sóc Trăng KV1

Huyện Cù Lao Dung: Mã 08

101 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cù Lao Dung Thị Trấn Cù Lao Dung, H Cù Lao Dung, T Sóc Trăng KV1

Dung, T Sóc Trăng KV1

056 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Cù Lao Dung Thị Trấn Cù Lao Dung, H Cù Lao Dung, T Sóc Trăng KV1

022 THPT Đoàn Văn Tố TT Cù Lao Dung, H Cù LaoDung, T Sóc Trăng KV1

Thị xã Ngã Năm: Mã 09

Trang 5

063 THPT Ngã Năm Khóm 1, Phường 2, TX NgãNăm, T Sóc Trăng KV1

026 THPT Lê Văn Tám Xã Mỹ Quới, TX Ngã Năm,T Sóc Trăng KV1

019 THPT Mai Thanh Thế Phường 1, TX Ngã Năm, T.Sóc Trăng KV1

093 THPT Mỹ Quới Xã Mỹ Quới, TX Ngã Năm,T Sóc Trăng KV1

100 Trung tâm GDNN-GDTX

huyện Ngã Năm

Phường 1, TX Ngã Năm, T

055 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Ngã Năm Phường 1, TX Ngã Năm, T.Sóc Trăng KV1

Huyện Châu Thành: Mã 10

024 THPT Thuận Hòa TT Châu Thành, H Châu Thành, T Sóc Trăng KV1

Thành, T Sóc Trăng KV1

099 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành, H Châu Thành, T Sóc Trăng KV1

035 Trung tâm dạy nghề và GDTX huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành, H Châu Thành, T Sóc Trăng KV1

Huyện Trần Đề: Mã 11

Khu vực

058 Trung tâm dạy nghề và GDTX

huyện Trần Đề

Xã Trung Bình, H Trần Đề,

016 THPT Lịch Hội Thượng TT Lịch Hội Thượng, H Trần Đề, T Sóc Trăng KV1

103 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trần Đề Xã Trung Bình, H Trần Đề, T Sóc Trăng KV1

062 THCS&THPT Trần Đề Thị trấn Trần Đề, H Trần

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w