1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HÓA 11 ANKAN-EN-IN-19-20

8 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 161,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anken có nhiều tính chất khác với ankan như: phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa: A.. liên kết xich-ma bền.[r]

Trang 1

H3C CH CH

CH3 CH3

CH2 CH3

CH3 CH2 CH CH CH3

Br CH3

CH3 CH

CH

CH2

CH3

CH3

CH2 CH3

H3C C

CH3

CH3

CH3

CH2 CH2 CH CH CH2 CH CH3

CH3 CH3 CH3

CH3

CH2 CH2 CH CH CH2 CH3

C2H5 CH3

H3C

Equation Chapter 1 Section 1BÀI TẬP HIDROCACBON - KHỐI 11 CƠ BẢN – 2019-2020

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Gọi tên các ankan sau theo danh pháp thế

Câu 2 Cho ankan có CTCT là CH 3 – CH – CH 2 – CH – CH 3

C 2 H 5 CH 3

Tên gọi của A theo IUPAC là:

Câu 3 Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

A là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.

D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

Câu 4 Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của ankan là

Câu 5 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H2, C3H4, C4H10

C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 6 Khối lượng phân tử của CnH2n + 2 là:

Câu 7 Một ankan có M = 86g/mol Ankan đó là

Câu 8 Một ankan có tỷ khối hơi so với H2 là 64 Ankan đó là

Câu 9 CTĐGN của ankan A là C2H5 Ankan đó là

Câu 10 Ankan X có %C=81,82% Ankan đó là

Câu 11 Hoá hơi 10,8 gam ankan D thì có thể tích bằng thể tích của 2,4 gam metan đo ở cùng đkiện Vậy D là

Câu 12 C4H10 là ankan tồn tại ở dạng A rắn B lỏng C khí D tinh thể

Câu 13 Các ankan không tan trong dung môi nào dưới đây?

A nước B tetraclometan (CCl4) C n-hexan D đietyl ete (C2H5-O-C2H5)

Câu 14 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A CH3-(CH2)3-CH3 B CH3-CH3 C CH3-(CH2)2-CH3 D CH4

Câu 15 Có các chất: etan (1), propan (2), butan (3), isobutan (4) Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là

A 3, 4, 2, 1 B 1, 2, 4, 3 C 3, 4, 1, 2 D 1, 2, 3, 4

Câu 16 Ankan có những loại đồng phân nào?

A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân cấu tạo

C Đồng phân vị trí nhóm chức D Có cả 3 loại đồng phân trên.

Câu 17 Số đồng phân của C5H12 là A 3 B 5 C 0 D 2

Câu 18 Số đồng phân của C4H10 là A 1 B 5 C 6 D 2

Trang 2

Câu 19 Số đồng phân của C6H14 là A 3 B 5 C 4 D 7

Câu 20 Phản ứng đặc trưng của ankan là

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cháy D Phản ứng cộng.

Câu 21 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

Câu 22 Cho metan tác dụng với Brom có ánh sáng theo tỷ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm là

Câu 23 Cho metan tác dụng với Clo thu được clorofom khi tỷ lệ mol của metan và clo là

Câu 24 Cho metan tác dụng với Clo có ánh sáng theo tỷ lệ mol 1:4 thu được sản phẩm là

Câu 25 Sản phẩm chính của phản ứng CH3-CH2-CH3 + Br2   as

là:

CH3-CH-CH3

Br A CH3-CH2-CH2-Br B CH3-CH2-Br C D Br-CH2-CH2-CH3

Câu 26 Cho iso pentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng thu được sản phẩm chính monobrom là

A CH3CH(CH3)CH2Br B (CH3)2CHCH2CH2Br C CH3CH2CBr(CH3)2 D CH3CHBrCH(CH3)2

Câu 27 Cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

Câu 28 Khi thực hện phản ứng monoclo hóa một ankan (tỉ lệ mol 1:1) thì chỉ thu 1 sản phẩm thế duy nhất Tên

của ankan đó là:

A 2,2- đimetylpropan B Pentan C Butan D 2,3- đimetylbutan

Câu 29 Khi thực hiện phản ứng đehidro hóa hợp chất X có CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau Vậy tên của X là:

A 2,2 – đimetylpentan B 2,2 – đimetylpropan C 2- metylbutan D Pentan

Câu 30 Crackinh n-Butan ở điều kiện thích hợp có thể thu được các hidrocacbon là:

A CH4, C3H8 B C2H6, C2H4 C CH4, C2H6 D C4H8, H2

Câu 31 Cracking 1 hiđrocacbon X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H8, C3H6 và C4H8 X

là: A butan B pentan C propan D hexan

Câu 32 Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã

tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,92 lít.

Câu 33 Crackinh 17,4 gam butan thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon Đốt cháy hỗn hợp X rồi cho toàn bộ

sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

A 80 g B 120 g C 60 g D 100 g

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O Giá trị của

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 (đkc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dd nước vôi trong có dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng 2,2 gam

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12 lít khí CO2 ( đktc) và 1,26g H2O Giá trị của V là :

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí CO2 (đktc) và

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn một ankan M thì thu được 11g CO2 và 5,4g H2O CTPT của M là:

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 8,8g CO2 CTPT của 2 ankan lần lượt là

Thành phần phần trăm về thể tích của 2 ankan là:

A 33,33% và 66,67% B 35% và 65% C 66,67% và 33,33% D 50% và 50%

Trang 3

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC,

ta thu được 0,3mol CO2 (đktc) và 0,5mol H2O CTPT của 2 hiđrocacbon trên là:

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 8,7g một ankan Y, sau đó dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa CaCl2 rồi qua bình 2 chứa dd Ca(OH)2 dư thì có 60gam kết tủa CTPT của Y là:

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 2 parafin đồng đẳng liên tiếp nhau, sau đó dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa P2O5 rồi qua bình 2 chứa dd Ba(OH)2 thì bình 1 tăng 16,2 gam và bình 2 tăng 30,8g CTPT của 2 ankan lần lượt là

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?

Câu 44 Đốt cháy 19,2 g hỗn hợp 2 ankan kế tiếp thì thu được V lít CO2 Cho V lít CO2 trên qua dd Ca(OH)2 thì thu được 30g kết tủa Nếu tiếp tục cho dd Ca(OH)2 vào đến dư thì thu được thêm 100g kết tủa nữa

CTPT của 2 ankan lần lượt là

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2

(dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là

Câu 46 Nạp một hỗn hợp khí có 20% thể tích ankan A và 80% thể tích O2 (dư) vào khí nhiên kế Sau khi cho

nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm đi 2 lần Thiết lập công thức

phân tử của ankan A A CH4 B C2H6 C C3H8. D.C4H10.

Câu 47 Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

Câu 48 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế metan bằng phản ứng

A Cracking n–butan B Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro

C Nung natri axetat với vôi tôi xút D Chưng cất từ dầu mỏ

Câu 49 Al4C3 + H2O X+ Al(OH)3 X là:

Câu 50 Có các phản ứng sau: (a) Nung natri axetat với vôi tôi, xút (b) Crackinh butan

(c) Cho nhôm cacbua tác dụng với nước (d) Cho C tác dụng với H2

Số phản ứng có thể dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm là A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 51 Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của anken là

Câu 52 Cho phân tử Anken có CTTQ là CnH2n

Theo chiều tăng số nguyên tử C thì phần trăm khối lượng của C

Câu 53 Số liên kết pi trong phân tử anken là:

Câu 54 Anken mạch thẳng nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 55 Một anken có tỷ khối so với H2 là 14 Anken đó là A C3H8 B C3H6 C C2H6 D C2H4

Câu 56 Một anken có M = 84g/mol Anken đó là

Câu 57 CTĐGN của anken B là CH2 và MB = 168g/mol Vậy B là

Câu 58 Hoá hơi 14 gam anken M thì có thể tích bằng thể tích của 2,8 gam etilen đo ở cùng điều kiện Vậy M là

Câu 59 Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken:

A tan trong dầu mỡ B nhẹ hơn nước C chất không màu D tan trong nước

Trang 4

CH3 C

CH3

C

CH3

CH2 CH3

CH3

CH CH3

CH3

CH3

CH3

CH CH3

CH3 CH

CH3

CH3

C 2 H 5

C2H5 C2H5 H

CH2 C

CH3 CH2

H3C

Câu 60 Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 61 Số đồng phân hình học của anken C4H8 là A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 62 C4H8 có tất cả bao nhiêu đồng phân anken A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 63 Ứng với công thức phân tử C5H10, số đồng phân cấu tạo của anken là: A 4 B 5C 3 D 7

Câu 64 Chất nào sau đây có đồng phân hình học

A 2-clopropen B 1,2-đicloetan C But-1-en D But-2-en

Câu 65 Chất nào sau đây có đồng phân hình học

A CH2BrCH=CH-CH3 B CH3-CH2-CH2-CH3 C (CH3)2-CH-CH=CH2 D (CH3)2-CH-CH=C(CH3)2

Câu 66 Gọi tên các ankan sau theo danh pháp thế

e

b

c f.

Câu 67. Anken có thể tham gia phản ứng:

a) Phản ứng cộng b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hoá

d) Phản ứng thế e) Phản ứng trùng hợp

A a, b, c B c, d, e C a, b, d D a, c, e

Câu 68 Anken có nhiều tính chất khác với ankan như: phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do trong phân tử

anken có chứa: A liên kết xich-ma bền B liên kết pi (Π).).

C liên kết pi (Π).) bền D liên kết pi kém bền.

Câu 69 Cho các chất (1) H2/ Ni,t ; (2) dd Br2 ; (3) AgNO3 /NH3 ; (4) dd KMnO4 Etilen pứ được với:

Câu 70 Khi 1 anken cộng với H2 ta được:

A 1 anken khác có nhiều H hơn B 1 ankan có cùng số C với anken trên

C 1 anken có vị trí nối đôi khác nhau D 1 kết quả khác

Câu 71 Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và but-1-en hấp thụ vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng

nào sau đây : A Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra

B Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.

C Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra D Màu của dung dịch không đổi.

Câu 72 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen qua dung dịch Brom dư thấy dung dịch nhạt màu và còn

1,12 lít khí thoát ra Thể tích của etilen là: A 3,36 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 73 Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 7,35g.

Hãy tìm công thức phân tử các olefin

Câu 74 Để phân biệt CH3-CH2-CH3 và CH2=CH-CH3 ta có thể dùng

Câu 75 Để phân biệt etilen và etan ta có thể dùng :

Câu 76 Để phân biệt metan, CO2 và etilen ta dùng

A nước vôi trong, quỳ tím B dd AgNO3/NH3 C CO2 D nước vôi trong, dd brom

Câu 77 Cho hỗn hợp khí metan, etan, etilen, propilen qua dd Brom, thì số phản ứng xảy ra là:

Câu 78 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau : CH2=CHCH2CH3 + HCl →

A CH3CHClCH2CH3 B CH2=CHCH2CH2Cl C CH2ClCH2CH2CH3 D CH2=CHCHClCH3

Câu 79 Chọn sản phẩm chính khi cho CH3-CH2-CH=CH2 + H-OH

Trang 5

B D

Equation Chapter 1 Section 1Câu 80 Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr, HI, H2O) tạo ra 2 sản phẩm là:

Câu 81 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp:

Câu 82 Một mạch polime P.E cĩ phân tử khối là 29400 Số mắt xích của mạch P.E trên là:

Câu 83 Khi đốt cháy hồn tồn anken thì sản phẩm tạo thành cĩ:

A nH O 2 nCO 2

B nCO 2 nH O 2

C nCO 2 nH O 2

D nH O 2 nCO 2

Câu 84 Đốt cháy hồn tồn 0,92mol một anken Y thì thu được 82,8g H2O CTPT của Y là:

Câu 85 Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 14,56 lít CO2 (đktc) CTPT của 2 anken lần lượt là

Câu 86 Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là:

Câu 87 Oxi hố etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là :

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2

Câu 88 Trong phịng thí nghiệm etilen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:

A Tách hidro từ etilen B Crackinh propan.

C Cho H2 tác dụng axetilen. D Đun nĩng etanol với H2SO4 đặc

Câu 89 Điều chế êtilen từ phòng thí nghiệm từ ancol etylic xúc tác H2SO4 thường lẩn các ôxít như SO2, CO2 Chọn một trong các chất sau để làm sạch êtilen:

Câu 90 Cơng thức tổng quát dãy đồng đẳng của ankađien là

Câu 91 Chất nào dùng là ankađien liên hợp

A CH2=C=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2 D CH2=C=CH2

Câu 92 Cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 xúc tác Ni/t o, cĩ thể thu được:

Câu 93 Cho isopren tác dụng với H2 xúc tác Ni/t o, cĩ thể thu được:

Câu 94 Cho 1mol buta-1,3-đien tác dụng hồn tồn với H2 xúc tác Ni/t o, nH 2

cần dùng:

Câu 95 1 mol buta-1,3-đien cĩ thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

A 1 mol.B 1,5 mol C 2 mol D 0,5 mol.

Câu 96 Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A CH3CHBrCH=CH2. B CH3CH=CHCH2Br. C CH2BrCH2CH=CH2. D CH3CH=CBrCH3.

Câu 97 Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A CH3CHBrCH=CH2. B CH3CH=CHCH2Br. C CH2BrCH2CH=CH2. D CH3CH=CBrCH3.

Câu 98 Đốt cháy hồn tồn 5,4 gam một ankađien liên hợp thì thu được 8,96 lít CO2 (đktc) CTCT của

ankađien là: A CH2=CH-CH=CH-CH3 C CH2=C=CH-CH3

CH C

CH3 CH2

Câu 99 Chất nào dùng để tạo polibutađien (cao su buna)

A CH2=C=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=C(CH3)-CH=CH2 D CH2=CH-Cl

Câu 100 Chất nào dùng để tạo poliisopren (cao su isopren)

CH3

OH

CH3

OH

CH3

Trang 6

A CH≡C-CH=CH2 B CH2=CH2 C CH2=C(CH3)-CH=CH2 D CH2=CH-Cl

Câu 101 Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của ankin là

Câu 102 Dẫn 3,584 lít hỗn hợp khí gồm propan và propin qua dung dịch Brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và

có Vkhí thoát ra = 2,464 lít Vậy Vpropin là

Câu 103 Axetilen CH CH tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được sản phẩm là:

Câu 104 Metylaxetilen CH3-C≡CH tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được sản phẩm là:

A AgCH2-C≡CH B CH3-CH2-C≡CAg B CH3-C≡CAg D CH3-AgC≡CAg

Câu 105 Để phân biệt pent-1- in và pen-2-in ta dùng thuốc thử nào sau đây

Câu 106 Để phân biệt CH - C CH3  và CH - CH = CH ta có thể dùng3 2

Câu 107 Để phân biệt propan CH - CH - CH và axetilen 3 2 3 CH CH ta có thể dùng

A dd Brom hoặc dd AgNO3/NH3 C dd AgNO3 hoặc dd Brom

Câu 108 Chất nào sau đây có phản ứng với dd AgNO3/NH3

A CH - CH= CH - CH B 3 3 CH C-CH 3 C CH - C C - C H3  2 5 D C H - C C - C H3 7  3 7

Câu 109 Có 4 chất: propan, propin, but-1-in, pent-2-in Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung

dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo thành kết tủa?

Câu 110 Dẫn các chất metan, etilen, metyl axetilen qua dd AgNO3/NH3 số phản ứng xảy ra là

Câu 111 Dẫn các chất butilen, propin, butan qua dd Brom Số phản ứng xảy ra là

Câu 112 Oxi hoá hoàn toàn một ankin X thu được 52,8 gam CO2 và 18 gam H2O CTPT của X là

Câu 113 Oxi hoá hoàn toàn 3,36 lít (đktc) 2 ankin đồng đẳng liên tiếp thu được 7,84 lít CO2 (đktc) CTPT của 2

Câu 114 Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon M thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O, M có thể thuộc dãy đồng đẳng của

A ankin C2H2 B anken C3H6 C ankan C2H6 D ankađien C4H6

Câu 115 Oxi hoá hoàn toàn Hiđrocacbon K thu được 22g CO2 và 9g H2O K có thể thuộc dãy đđẳng của

Câu 116 Chất nào sau đây được dùng để điều chế P.V.C

Câu 117 P.V.C là sản phẩm trùng hợp của

A CH3 – CH =CH – Cl B CH2 = CH – Cl C CH2 = CH – Cl D CH2 = CH – CH2 – Cl

Câu upload.123doc.net Sản phẩm nào sau đây được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì?

A C2H6 B C2H4 C C2H2 D Cả A, B, C

Câu 119 Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra các vụ nổ mỏ than:

A CH4 B C4H10 C C2H4 D C2H2

Câu 120 Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

Câu 121 Chất nào sau đây thường được dùng để kích thích hoa quả nhanh chín:

A Al3C3 B CaC2 C CaCO3 D SiO2

Câu 122 Cho sơ đồ phản ứng sau: C4H10→ X→ Y→ Z→ PVC Vậy X, Y, Z lần lượt là:

A CH4, C2H2, CH2=CHCl B C2H4, C2H6, C2H5Cl

C C2H4, CH4, C2H2 D CH4, C2H2, CH2=CHBr

Câu 123 Dãy các chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, t o) đều cho một sản phẩm giống nhau:

Trang 7

A but-1-en, propilen, isopren, but-1-in B but-2-en, but-1-in, buta-1,3- đien

C isopren, but-2-en, buta-1,3- đien D propen, butan, etilen

Câu 124 Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

A dd brom dư B dd KMnO4 dư. C dd AgNO3/NH3 dư. D các cách trên đều đúng.

Câu 125 Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây ?

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Ca(OH)2 C Quì tím ẩm. D Dung dịch NaOH

Câu 126 Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Pent-1-en, isopren, propan B etilen, but-1-en, propan.

C propen, buta-1,3-đien, isopren D etilen, etan, butan

Câu 127 Cho các phản ứng sau

X + H2O → C2H5OH, Y + H2→ X , X + O2→ Z, Y + H2O→ Z

Vậy X, Y, Z lần lượt là:

A CH4, C2H2, HCHO B CH4, C2H2, CH3CHO

C C2H4, C2H2, CH3CHO D C2H2, C2H6, CH3CHO

Câu 128 Cho các phản ứng sau:

(1) CH4 + Cl2→ CH3Cl+ HCl (2) C2H4 + Br2 → C2H4Br2

(3) C2H2 + HCl→ CH2=CHCl (4) C4H6 + O2→ CO2 + H2O

(5) C2H4 + H2O→ C2H5OH (6) CH2=CH2 + O2 → CH3CHO

(7) CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:

A (1), (2), (4),(6), (7) B (1), (2), (3),(6) C (1), (2),(6), (7) D (1), (2), (5),(3), (7)

Câu 129 Người ta điều chế PVC từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:

CH4→C2H2→ CH2=CHCl→ (-CH2-CHCl-)n Tính thể tích khí thiên nhiên ( ở đktc) cần dùng để điều chế được 12,5 tấn PVC, biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế PVC là 90% và metan chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên:

A 8,48 m3 B 10,48 m3 C 9,96 m3 D 11,4 m3

Câu 130 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C3H4 ; 0,2 mol C2H4 ; 0,35 mol H2 với bột Ni xúc tác được hỗn hợp

Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư, thấy thoát ra 6,72 l hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12 Bình đựng dung dịch KMnO4 tăng số gam là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Dẫn 11,2 (đkc) lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen, propin đi qua dung dịch Br2 dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (đkc), đồng thời bình đựng dung dịch nước Br2 tăng thêm 10,2 gam

a Xác định thành phần phần trăm thể tích từng khí trong X

b Nếu cũng dẫn lượng X nói trên qua bình đựng ddịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m g kết tủa Tính m

Câu 2 Dẫn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp các khí gồm propan, propilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thấy có 19,2 gam kết tủa, tiếp tục dẫn hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình tăng 8,4gam

a Viết cân bằng các pt phản ứng xảy ra

b Tính Vpropan, Vaxetilen, Vpropilen và thành phần % về thể tích của các khí trong hỗn hợp

Câu 3 Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí (A) gồm metan, etilen và metylaxetilen tiến hành 2 thí nghiệm sau

TN1: Nếu dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí trên qua dd AgNO3/NH3 dư thì tạo thành 7,35 gam kết tủa

TN2: Nếu dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí trên qua dd Brom dư thì còn lại 0,84 lít khí không bị hấp thụ

a Viết cân bằng các pt phản ứng xảy ra

b Tính Vmetan, Vmetylaxetilen, Vetilen và thành phần % về thể tích của các khí trong hỗn hợp

c Tính khối lượng Brom đã dùng

Câu 4 Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm etan, eten và propin tiến hành 2 thí nghiệm sau

TN1: Nếu dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí trên qua dd Brom dư thì có 56gam Brom tham gia phản ứng

TN2: Nếu dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí trên qua dd AgNO3/NH3 dư thì tạo thành 14,7 gam kết tủa

a Viết cân bằng các pt phản ứng xảy ra

b Tính Vmetylaxetilen, Vetan, Vetilen và thành phần % về thể tích của các khí trong hỗn hợp Biết Vkhí đo ở đktc

Câu 5 Hoàn chuỗi phản ứng sau Ghi rõ điều kiện phản ứng

Trang 8

P.V.C

CH2 = CH – Cl

P.E

C2H6

C4H6 Caosu Buna

(4)

(12) (5)

(8) (7)

(10)

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w