1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Vật lí lớp 10 năm học 2019 - 2020.

10 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 96,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật có khối lượng 500g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo 4N, sau 2s vật đạt vận tốc 4m/sA. Tính lực cản tác dụng vào vật và quãng đường vật đi được trong th[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TỰ NHIÊN

ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN VẬT LÍ - LỚP 10

BÀI 1 : CHUYỂN ĐỘNG CƠ

Câu 1 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

Chuyển động cơ là:

A sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

B sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

Câu 2 Hãy chọn câu đúng.

A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 3 Chọn phát biểu đúng khi nói về chất điểm:

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của các vật

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4 Có thể xác định chính xác vị trí của vật khi có:

A Thước đo và đường đi B Thước đo và vật mốc

C Đường đi, hướng chuyển động D Thước đo, đường đi, hướng chuyển động, vật mốc Câu 5 Mốc thời gian là:

A khoảng thời gian khảo sát hiện tượng

B thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng

C thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng

D thời điểm kết thúc một hiện tượng.

BÀI 2 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Câu 1 Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?

A Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng

B Một hòn đá được ném thẳng đứng lên cao

C Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường thẳng nằm ngang.

D Một cái pittông chạy đi chạy lại trong xilanh.

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây đủ để một chuyển động là thẳng đều

A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

B Véctơ vận tốc như nhau ở mọi điểm.

C Tốc độ chuyển động như nhau ở mọi điểm.

D Quỹ đạo thẳng.

Câu 3 Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều là:

A x = x0 + vt B x = x0 + v0t + at2/2 C v = v0 + at D x = at2/2

Câu 4 Một xe ôtô chuyển động thẳng đều, cứ sau mỗi giờ đi được một quãng đường 50 km Bến ôtô nằm

ở đầu đoạn đường và xe ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 2 km Chọn bến xe làm mốc, chọn thời điểm ôtô xuất phát làm gốc thời gian và chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô, phương trình chuyển động của xe ôtô là

A x = 50t B x = 2 + 50t C x = 2 – 50t D x = - 2 +50t Câu 5 Hai bến xe A và B cách nhau 84km Cùng một lúc có hai ôtô chạy ngược chiều nhau trên đoạn

đường thẳng giữa A và B Vận tốc của ôtô chạy từ A là 38 km/h của ôtô chạy từ B là 46 km/h Coi

chuyển động của hai ôtô là đều Chọn bến xe A làm mốc, thời điểm xuất phát của hai xe là gốc thời gian

và chiều chuyển động từ A sang B Viết phương trình chuyển động của mỗi xe

A xA = 84 +38t ; xB = 46t B xA = 38t ; xB = 84 + 46t

C xA = 38t ; xB = 84 - 46t D xA = 84 - 38t ; xB = - 84 +46t

Trang 1/10

Trang 2

Câu 6 Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ bến xe A và B, chạy ngược chiều nhau Xe xuất phát từ A có

vận tốc 55 km/h, xe xuất phát từ B có vận tốc 45 km/h Coi đoạn đường AB là thẳng và dài 200km, hai xe chuyển động đều Hỏi bao lâu sau chúng gặp nhau và cách bến A bao nhiêu km?

A 2 giờ ;90 km B 2 giờ ;110 km C 2,5 giờ ;90 km D 2,5 giờ ;110 km.

BÀI 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU Câu 1 Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Có phương, chiều và độ lớn không đổi B Tăng đều theo thời gian.

C Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều D Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 2 Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C Gia tốc là đại lượng không đổi

D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

Câu 3 Chọn kết luận đúng: Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at thì:

A a luôn luôn dương B a luôn cùng dấu với v0

C a luôn ngược dấu với v D a luôn ngược dấu với v0

Câu 4 Trong các điều kiện cho sau đây, chọn đúng điều kiện để chất điểm chuyển động thẳng chậm dần

đều

A a < 0 ; v0 = 0 B a < 0 ;v0 < 0 C a > 0 ; v0 < 0 D a > 0 ;v0 > 0

Câu 5 Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dấu)

C x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển

động nhanh dần đều Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625 m thì ôtô đạt vận tốc 54 km/h Gia tốc của xe là

A 1 mm/s2 B 1 cm/s2 C 0,1 m/s2 D 1 m/s2

Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận

tốc 20 m/s, gia tốc 2 m/s2 Tại B cách A 125 m vận tốc của xe là:

A 10 m/s B 20 m/s C 30 m/s D 40 m/s.

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì xuống dốc chuyển

động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2 km/h Chiều dài của dốc là:

A 6 m B 36 m C 108 m D 10,8 m.

Câu 9 Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10m/s, chuyển động chậm

dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2 Biết AB = 560m Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động Phương trình chuyển động của hai vật là:

A x1 = 10t - 0,1t2 (m); x2 = 560 - 0,2t2 (m) B x1 = 10t – 0,2t2 (m); x2 = 560 + 0,2t2(m)

C x1 = 10t + 0,1t2(m); x2 = - 560 + 0,2t2 (m) D x1 = 10t – 0,4t2 (m); x2 = - 560 - 0,2t2 (m)

Câu 10 Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10m/s, chuyển động chậm

dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2 Biết AB = 560m Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động Thời điểm gặp nhau và vị trí gặp nhau của hai vật là:

A t = 30s; x = 240m B t = 40s; x = 240m C t = 40s; x = 120m D t = 120s; x = 240m.

BÀI 4: CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO Câu 1 Chọn công thức đúng của tốc độ vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất

A v = √2gh B v = h

2 g C v = 2 h

g D v =

√gh

2

Câu 2 Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do

A Một hòn bi được thả từ trên xuống

B Một máy bay đang hạ cánh

C Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống

Trang 3

D Một vận động viên nhảy cầu đang lộn vòng xuống nước .

Câu 3 Chuyển động rơi tự do là:

A chuyển động thẳng đều B chuyển động thẳng nhanh dần

C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng nhanh dần đều.

Câu 4 Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

A t = 4,04 s B t = 8,00 s C t = 4,00 s D t = 2,86 s.

Câu 5 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là

A 6,25m B 12,5 m C 5,0 m D 2,5 m.

Câu 6 Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0m/s

Lấy g = 10m/s2 Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là

A t = 0,4s; H = 0,8m B t = 0,4s; H = 1,6m C t = 0,8s; H = 3,2m D t = 0,8s; H = 0,8m.

BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU Câu 1 Chọn câu trả lời đúng Gia tốc của chuyển động tròn đều

A là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

B là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động.

C là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

D là một đại lương vô hướng và không đổi

Câu 2 Hãy chỉ ra câu sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ dài không đổi

C Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc không đổi.

Câu 3 Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A Đặt vào vật chuyển động B Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

C Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo D Độ lớn

2

v a r

Câu 4 Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 30 cm Xe chạy với vận tốc 15 m/s Vận tốc góc của

một điểm trên vành ngoài xe là:

A 50 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s.

Câu 5 Một xe đạp có bánh xe bán kính 25 cm đang chuyển động thẳng đều Bánh xe quay đều 3,18

vòng/s và không trượt trên đường Vận tốc của xe đạp là:

A 18 km/h B 20 km/h C 15 km/h D 12 km/h.

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R = 15 m, với

vận tốc dài 54 km/h Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

A 1m/s2 B 15m/s2 C 225 m/s2 D 194,4 m/s2

Câu 7 Trái Đất quay quanh trục Bắc Nam với chuyển động tròn đều, 1 vòng mất 24h Biết bán kính Trái

Đất là 6400 km Vận tốc dài của 1 điểm trên Trái Đất có vĩ độ = 450 là

A v = 32,57 m/s B v = 328,5 m/s C v = 0,314 m/s D v = 0,33 m/s.

BÀI 6: CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC Câu 1 Công thức cộng vận tốc:

A v r1 3, = v v1 2, + v v2 3, B v r1 2, = v v1 3, - v v3 2, C v2,3=−(v2,1+v3,2) . D.

2 3, 2 3, 1 3,

v r = v v + v v

Câu 2 Chọn câu trả lời sai

A Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

B Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

C Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau

D Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối

Câu 3.Từ công thức cộng vận tốc: v⃗1,3= v⃗1,2+v⃗2,3 kết luận nào là Sai?

A Khi v⃗1,2 và v⃗2,3 cùng hướng thì v1,3 = v1,2 + v2,3

B Khi v⃗1,2 và v⃗2,3 ngược hướng thì v1,3 = |v1,2 - v2,3|

Trang 3/10

Trang 4

C Khi v⃗1,2 và v⃗2,3 vuông góc nhau thì v13 = v 122  v223

D Khi v⃗1,2 và v⃗2,3 hợp với nhau một góc a thì v13 = v 122  v 232  v v cos 12 23 

Câu 4 Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là

7,2 km/h Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng:

A 3 m/s B 2,5 m/s C 3,5 m/s D 4 m/s.

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng Một người đi từ đầu thuyền đến cuối thuyền với vận tốc 3 km/h so với

thuyền Biết thuyền đang chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 9 km/h so với dòng nước, nước chảy với vận tốc 6 km/h so với bờ Vận tốc của người đó so với bờ là:

A.12 km/h B 18 km/h C 15 km/h D 0 km/h.

Câu 6 Chọn câu đúng Hai bến sông A và B cách nhau 36 km theo đường thẳng Biết vận tốc của canô

khi nước không chảy là 20 km/h và vận tốc của dòng nước đối với bờ sông là 4 km/h Thời gian canô chạy từ A đến B rồi trở ngay lại A là:

A 3 giờ B 3giờ 45phút C.2 giờ 45 phút D 4 giờ.

Câu 7 Các giọt nước mưa rơi thẳng đứng với vận tốc 5m/s so với mặt đất Một ôtô tải đang đi với vận

tốc 36 km/h trên đường Hỏi để cần che mưa, người ngồi trên thùng xe tải không mui phải cầm cán ô nghiêng góc bao nhiêu so với phương thẳng đứng

A 510 32/ B 740 15/ C 600 D 630 26/

BÀI 7: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO Câu 1 Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5cm để đo chiều dài chiếc bút

máy Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 15cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối là

A l = 0,25cm; Δl

l =1 ,67 % B l = 0,5cm;

Δl

l =3 , 33 %

C l = 0,25cm; Δl

l =1 ,25 % D l = 0,5cm;

Δl

l =2,5 %

Câu 2 Trong phương án 2(đo gia tốc rơi tự do), người ta đặt cổng quang điện cách nam châm điện một

khoảng

s = 0,5m và đo được khoảng thời gian rơi của vật là 0,31s Gia tốc rơi tự do tính được từ thí nghiệm trên là

A g = 9,8m/s2 B g = 10,0m/s2 C g = 10,4m/s2 D g = 10,6m/s2

Câu 3 Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo

thời gian mỗi dao động Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

A T = (6,12 ± 0,05)s B T = (2,04 ± 0,05)s C T = (6,12 ± 0,06)s D T = (2,04 ± 0,06)s Câu 4 Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho

cùng một giá trị là 1,234 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d =(1234 2)± mm B d =(1,234 0,001)± m C d =(1234 3)± mm D d =(1,234 0,0005)± m.

Câu 5 Trong bài toán thực hành của chương trình vât lý 12, bằng cách sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc

rơi tự do là g ±g g ( ∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo ) Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được chu kỳ và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,7951 ± 0,0001 (s); l = 0,8 ± 0,0002 ( m) Biết biều thức chu

kỳ của con lắc đơn là :

T

g

Gia tốc rơi tự do có giá trị là :

A 9,801 ± 0,0035 (m/s2) B 9,801 ± 0,0023 (m/s2)

C 9,801 ± 0,0003 (m/s2) D 9,801 ± 0,0004 (m/s2)

Câu 6: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo Dùng cân để cân vật nặng

khối lượng m = 100g± 2% Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2s±1% Biết công thức tính chu kỳ thời gian

T = 2π √m

k Bỏ qua sai sốcủa π Sai số tương đối của phép đo là:

TỰ LUẬN

Bài 1: Một xe đang chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu là 18 km/h Trong giây thứ 5 xe đi được

quãng đường 5,45 m Tính:

a Gia tốc của xe

Trang 5

b Quóng đường mà xe đi được trong 10 s.

c Quóng đường xe đi được trong giõy thứ 10

Bài 2: Một canụ chạy thẳng đều xuụi dũng từ bến A về bến B cỏch nhau 36 km mất khoảng thời gian là

1 giờ 15 phỳt Vận tốc dũng chảy là 6 km/h

a Tớnh vận tốc của canụ đối với dũng chảy

b Tớnh khoảng thời gian canụ chạy ngược dũng chảy từ bến B về bến A

BÀI 9: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM Cõu 1 Một chất điểm chuyển động chịu tỏc dụng của hai lực đồng quy F⃗1vaứ F⃗2 thỡ vộc tơ gia tốc của

chất điểm

A cựng phương, cựng chiều với lực F⃗2 B cựng phương, cựng chiều với lực F⃗1

C cựng phương, cựng chiều với lực F⃗F⃗1 F⃗2 D cựng phương, cựng chiều với hợp lực F⃗F⃗1 F⃗2

Cõu 2: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về mối quan hệ của hợp lực F

, của hai lực F1

và F2

A F khụng bao giờ bằng F1 hoặc F2 B F khụng bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2

C F luụn luụn lớn hơn F1 và F2 D Ta luụn cú hệ thức F F1 2   F F F1 2

Cõu 3: Cho hai lực đồng quy cú độ lớn bằng 8 N và 6 N Biết gúc của hai lực là 900 Hợp lực cú độ lớn là

A 10 N B 12 N C 15 N D 2 N.

Cõu 4: Cho hai lực đồng quy cú cựng độ lớn 20 N Gúc giữa hai lực bằng bao nhiờu để hợp lực cũng cú

độ lớn bằng 20 N?

A 900 B 1200 C 600 D 00

Cõu 5: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20N Độ lớn của hợp lực là F = 34,6N khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là

A 300 B 600 C 900 D 1200

BÀI 10: BA ĐỊNH LUẬT NIU TƠN Cõu 1: Chọn đỏp ỏn đỳng.

Cụng thức định luật II Niutơn:

A F=m ⃗a B F=ma C F=m ⃗a D F=−m ⃗a Cõu 2: Một người thực hiện động tỏc nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nõng người lờn Hỏi sàn nhà

đẩy người đú như thế nào?

A Khụng đẩy gỡ cả B Đẩy xuống C Đẩy lờn D Đẩy sang bờn Cõu 3: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

A Tỏc dụng vào cựng một vật B Tỏc dụng vào hai vật khỏc nhau.

C Khụng cần phải bằng nhau về độ lớn D Phải bằng nhau về độ lớn nhưng khụng cần phải cựng giỏ Cõu 4: Khi một con ngựa kộo xe, lực tỏc dụng vào con ngựa làm nú chuyển động về phớa trước là lực

nào ?

A Lực mà ngựa tỏc dụng vào xe B Lực mà xe tỏc dụng vào ngựa.

C Lực mà ngựa tỏc dụng vào mặt đất D Lực mà mặt đất tỏc dụng vào ngựa.

Cõu 5: Chọn đỏp ỏn đỳng.

Hành khỏch ngồi trờn xe ụ tụ đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quỏn tớnh, hành khỏch sẽ:

Cõu 6: Trường hợp nào sau đõy khụng liờn quan đến tớnh quỏn tớnh của vật?

A Khi ỏo cú bụi ta giũ mạnh, ỏo sẽ sạch bụi B Bỳt mỏy tắc mực, ta vẩy cho mực ra.

C Khi lỏi xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc D Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngó về

phớa trước

Cõu 7 Một vật cú khối lượng 50kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được 50cm thỡ đạt vận

tốc 0,7m/s Bỏ qua ma sỏt, tớnh lực tỏc dụng vào vật?

A: 24,5 N B 141N C 70,7N D 200N

Cõu 8 Một ụ –tụ cú khối lượng 3 tấn, sau khi khởi hành 10s đi được quóng đường 25m Bỏ qua ma sỏt

Lực phỏt động của động cơ xe, vận tốc và quóng đường xe đi được sau 20s

A 150N; 10m/s; 100m B 1500N; 10m/s; 100m

C 150N; 100m/s; 10m D 200N; 15m/s; 100m

Trang 5/10

Trang 6

Câu 9 Một ô –tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh Sau khi hãm

phanh ôtô chạy thêm được 50m nữa thì dừng hẳn Lực hãm và thời gian kể từ lúc ô – tô hãm phanh đến khi dừng hẳn là:

A 8 000N; 5s B 141N; 6s C 70,7N ; 5s. D 200N; 3s.

Câu 10 Một vật có khối lượng 500g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo 4N,

sau 2s vật đạt vận tốc 4m/s Tính lực cản tác dụng vào vật và quãng đường vật đi được trong thời gian trên?

A 3N; 4m B 1N; 5m C 2N; 6m. D 100N; 7m.

BÀI 11: LỰC HẤP DẪN Câu 1: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A Fhd=G m1m2

r2 B Fhd=m1m2

r2 C Fhd=G m1m2

r . D

1 2

hd

m m F

r

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

B Trọng lực là lực tương tác giữa các vật ở rất xa nhau.

C Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

D Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật.

Câu 3: Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa

chúng có độ lớn

A tăng gấp bốn B giữ nguyên như cũ C tăng gấp đôi D giảm đi một nửa Câu 4: Hai vật có khối lượng bằng nhau, đặt cách nhau 8cm thì lực hút giữa chúng bằng 125,25.10 – 9N Khối lượng của mỗi vật đó là:

Câu 5: Hai quả cầu có khối lượng bằng nhau và bằng 3000 g, đường kính mỗi quả cầu là d = 150 cm, đặt

cách nhau một khoảng 10 km Lực hút lớn nhất giữa hai quả cầu nói trên có giá trị là:

BÀI 12: LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO Câu 1: Công thức của định luật Húc là:

r2 C F=k|Δl| D F=μN

Câu 2: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với

Câu 3: Chọn đáp án đúng

Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

A hướng theo trục và hướng vào trong B hướng theo trục và hướng ra ngoài.

C hướng vuông góc với trục lò xo D luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng Câu 4: Chọn đáp án đúng

Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật

A còn giữ được tính đàn hồi B không còn giữ được tính đàn hồi.

C bị mất tính đàn hồi D bị biến dạng dẻo.

Câu 5: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 18cm Lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu tác

dụng một lực kéo bằng 6N Khi đó lò xo dài 21cm Độ cứng lò xo bằng

Câu 6: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn ra

được 10 cm?

BÀI 13: LỰC MA SÁT Câu 1: Công thức của lực ma sát trượt là:

A Fmst=μ tN . B Fmst=μ t N . C Fmst=μ tN . D F mst t N.

Câu 2: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào

A mặt tiếp xúc có nhẵn hay không B diện tích mặt tiếp xúc.

Trang 7

C vật liệu làm vật D tính chất mặt tiếp xúc.

Câu 3: Người ta dùng vòng bi trên bánh xe đạp là với dụng ý:

A Chuyển ma sát trượt về ma sát lăn B Chuyển ma sát lăn về ma sát trượt.

C Chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn D Chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ.

Câu 4: Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực

150 N Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2

Lấy g = 10 m/s2

A 1 m/s2

Câu 5: Một cái thùng có khối lượng 100 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực

200 N Gia tốc của thùng là 1 m/s2

. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là bao nhiêu

Lấy g = 10 m/s2

BÀI 14: LỰC HƯỚNG TÂM Câu 1: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

A Fht=k|Δl| B Fht=mg . C Fht=2r D Fht=μ mg

Câu 2: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:

C tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường D giảm lực ma sát.

Câu 3: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :

A Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm B Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng

tâm

C Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm D Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm Câu 4: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn) với

tốc độ

36 km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán

kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10 m/s2

A 11 760N B 11950N C 14400N D 9600N.

Câu 5: Một vật có khối lượng 1 kg được buộc vào một điểm cố định nhờ một sợi dây dài

0,5 m Vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc 6 rad/s Lực

căng của dây khi vật đi qua điểm thấp nhất là: (Lấy g =10 m/s2)

A 10 N B 18 N C 28 N D 8 N

BÀI 15: CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG Câu 1: Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là:

A t=2 h

g . B t=h

g . C t=2h D t=2 g .

Câu 2: Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là:

A L=v0√2h

g . C L=v0√2 h D L=v0√2 g .

Câu 3: Chọn phát biểu đúng.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

A đường thẳng B đường tròn C đường gấp khúc D đường parapol Câu 4: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 18 km/h

Lấy g = 10m/s2

A y = 5t + 5t2 B y = 18t + 10t2 C y = 0,2 x2 D y = 5 x2

Câu 5: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s Lấy g = 10 m/s2 Thời gian và tầm bay xa của vật là:

A 1s và 20m B 2s và 40m C 3s và 60m D 4s và 80m Câu 6: Một vật được ném theo phương nằm ngang từ độ cao 80 m, sau 3 giây vận tốc của vật hợp với

phương nằm ngang một góc 450 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là:

A 30 m/s B 40 m/s C 50 m/s D 0,5m/s.

TỰ LUẬN

Trang 7/10

Trang 8

Bài 1: Một người dùng sợi dây buộc vào thùng gỗ rồi kéo nó trượt trên mặt sàn nằm ngang bằng lực 90N

theo hướng nghiêng góc 300 so với mặt sàn nằm ngang Thùng khối lượng 20kg Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn là 0,25 Lấy g=10m/s2

a Tìm gia tốc của thùng?

b Tính quãng đường thùng đi được trong giây thứ 10?

Bài 2: Một vật khối lượng m=1kg được đặt trên mặt phẳng nghiêng góc 60o vật trượt xuống dưới với vận tốc ban đầu bằng 0 Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,5 Lấy g=10m/s2

a Xác định gia tốc của vật

b Mặt phẳng nghiêng dài 5m Xác định thời gian vật trượt trên mặt phẳng nghiêng?

c Tính vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng?

Bài 3: Từ đỉnh tháp cao 80m, một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 20m/s.

a Viết phương trình tọa độ của quả cầu Xác định tọa độ của quả cầu sau khi ném 2s

b Viết phương trình quỹ đạo của quả cầu Quỹ đạo này là đường gì?

c Quả cầu chạm đất ở vị trí nào? Vận tốc quả cầu khi chạm đất là bao nhiêu?

Bài 17: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC

KHÔNG SONG SONG Câu 1 Điều kiện cân bằng của vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

A Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba B Ba lực đó có độ lớn bằng nhau.

C Ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một D Ba lực đó không nằm trong một

mặt phẳng

Câu 2 Khi vật rắn được treo bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng thì:

A Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

B Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

C Không có lực nào tác dụng lên vật.

D Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

Câu 3 Chọn đáp án đúng

A Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

B Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

C Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

D Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.

Câu 4 Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

A F1− ⃗ F3=⃗F2 ; B F1+ ⃗F2=− ⃗ F3 ; C F1+ ⃗F2=⃗F3 ; D F1− ⃗ F2=⃗F3

Câu 5 Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được treo vào tường nhờ một sợi dây

Dây làm với tường một góc  = 200 (hình vẽ) Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu

với tường Lấy g = 10m/s2 Lực căng T của dây là :

Câu 6 Một quả cầu đồng chất có trọng lượng 40N được treo

vào tường bằng 1 sợi dây Dây hợp với tường 1 góc 300 Bỏ qua ma sát chỗ tiếp xúc giữa tường với quả cầu

Xác định lực căng dây và lực của tường tác dụng lên quả cầu

A 46,19 N và 23,1 N B 46,19 N và 6,19 N.

C 20 N và 23,1 N D 80 N và 40 5 N

Bài 18: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH – MOMEN LỰC

Câu 1 Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức momen lực.

A M = F.d B M = F/d C F1.d1 = F2.d2 D F1 /d1 = F2 / d2

Câu 2 Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

A Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực B Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

C Khoảng cách từ vật đến giá của lực D Khoảng cách từ trục quay đến vật

Câu 3 Nhận xét nào sau đây là đúng

Quy tắc mômen lực:

A Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định B Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

C Không dùng cho vật nào cả D Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không

cố định

Trang 9

Câu 4 Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

A mômen lực B hợp lực C trọng lực D phản lực Câu 5 Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn

là 2 mét?

Câu 6 Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực

bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm

Bài 19: QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU Câu 1 Hợp của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm nào sau đây?

A có phương song song với hai lực thành phần

B cùng chiều với chiều của lực lớn hơn

C có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

D các đặc điểm trên đều đúng.

Câu 22 Biểu thức nào sau đây mô tả nội dung của quy tắc hợp lực song song cùng chiều?

A

1 2

2 1

Fd B

1 1

2 2

Fd C F d1 2 F d2 1 D

1 2

1 2

dd

Câu 2 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

A

1 2

1 1

2 2

F F F

F d

F d

 

1 2

1 2

2 1

F F F

F d

F d

 

  C

1 2

1 1

2 2

F F F

F d

F d

 

1 2

1 2

2 1

F F F

F d

F d

 

Câu 3 Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N Bỏ qua trọng lượng của

đòn gánh Hỏi vai người đó phải chịu một lực bằng bao nhiêu?

A 200N B 300N C 500N D 700N

Câu 4 Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái

0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là:

A 180N B 90N C 160N D.80N.

Câu 5 Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50N Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai

60cm Tay người giữ ở đầu kia cách vai 30cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Lực giữ của tay có độ lớn bao nhiêu?

A 50N B 90N C 100N D 150N

Câu 6 Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 2100N và có trọng tâm ở cách đầu trái 1,2m.

Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để thanh ấy nằm ngang

P1 PP2

Câu 7 Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai

người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:

A Người thứ nhất: 400N, người thứ hai: 600N B Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N

C Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N D Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N Câu 8 Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N Đòn gánh dài 1m Hỏi

vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

A Cách thùng ngô 30cm, chịu lực 500N B Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500N.

C Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N D Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N.

TỰ LUẬN

Bài 1: Một vật có khối lượng 6kg được treo bằng sợi dây OA O cố định Người ta tác dụng vào vật một

lực F theo phương nằm ngang để giữ vật sao cho dây treo lập với phương thẳng đứng một góc 450 Hãy tính độ lớn của lực F Lấy g = 10m/s2

Bài 2: Tác dụng 2 lực F1, F2 vào một tấm ván quay quanh một tâm O Cánh tay đòn của lực F1 và F2 đối với tâm O lần lượt là 20 cm và 30 cm Tấm ván không quay

Trang 9/10

Trang 10

a Tìm tỉ số F1 và F2

b Biết F1 = 20 N Tìm F2

Chúc các em thi tốt

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w