1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các bài toán về phương trình bậc nhất chương 3 toán 8

10 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 117,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên gấp rưởi trong quãng đường còn lại. Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 4[r]

Trang 1

Bài 1:Tìm giá trị của k sao cho:

a Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2

b Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2

c Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1

d Phương trình: 5(k + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2

Bài 2:Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:

e mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0

f (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0

Bài 3:Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:

1 a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y

c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12

e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x

2 a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4) c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3 e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5)f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2) g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2

i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 j) (x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)

3 a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7

e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42

4 a) 5 x −23 =5− 3 x

9

c) 2(x +3

5)=5 −(135 +x) d) 78x −5(x −9)= 20 x +1,5

6

e) 7 x −16 +2 x =16− x

5 f) 3 x +22 − 3 x +1

6 =

5

3+2 x

g) 3 x +22 − 3 x +1

6 =

5

3+2 x h) x+45 − x+ 4= x

3

x −2

2

i) 4 x +35 − 6 x −2

5 x +4

3 +3 k) 5 x +26 − 8 x −1

3 =

4 x +2

5 −5

Trang 2

m) 2 x −15 − x − 2

3 =

x +7

15 n) 14(x +3)=3 −1

2(x+1)−

1

3(x+2)

p) 3x − 2 x +1

6 =

x

6− x q) 2+ x5 −0,5 x= 1− 2 x

4 +0 ,25

r) 113 x −11 − x

3=

3 x −5

7

5 x −3

9 s) 9 x − 0,74 − 5 x −1,5

7 x − 1,1

5(0,4 −2 x)

6

t) 2 x −86 − 3 x +1

4 =

9 x −2

8 +

3 x −1

12 u) 113 x −11 − x

3=

3 x −5

7

5 x −3

9

v) 105 x −1+2 x+3

6 =

x −8

15

x

4 − 3 x

5

7 x − x −3

2

5 − x+1

Bài 4. a) 5(x − 1)+26 − 7 x −1

2(2 x +1)

7 −5 b) x − 3 (x+30)

1

2=

7 x

10

2(10 x+2)

5

c) 141

2

2(x +3)

3 x

2

2(x − 7)

3 d) x+13 +3 (2 x +1)

2 x+3(x +1)

7 +12 x

12

e) 3(2 x −1)4 − 3 x+1

10 +1=

2(3 x +2)

5 f) x − 3

17(2 x − 1)=

7

34(1− 2 x )+

10 x − 3

2

g) 3(x − 3)

4 x −10 , 5

3 (x+1)

5 +6 h) 2(3 x+1)+1

2(3 x −1)

3 x+2

10

Bài 5:Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:

a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2

b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1)

Bài 6:Giải các phương trình sau:

a)

b)

2

x

c)

0

Bài 7:Giải các phương trình sau:

a) x + 2 x +

x −1

5

3 x − 1 −2 x

3 5

b) 3 x −1 −

x −1

2

2 x+ 1 −2 x

3

3 x − 1

2 −6 5

Bài 8:Giải các phương trình sau:

Trang 3

a) 24x −23+x −23

x −23

26 +

x −23

27 b) (98x+2+1)+(97x+3+1)=(96x+ 4+1)+(95x+5+1) c) 2004x +1 +x +2

2003=

x +3

2002+

x+ 4

2001 d) 201 − x99 +203 − x

205 − x

e) 55x − 45+x − 47

x −55

45 +

x −53

47 f) x+19 +x +2

8 =

x+ 3

7 +

x+ 4

6

g) 98x+2+x +4

96 =

x+ 6

94 +

x +8

92 h) 20022 − x −1= 1− x

2003

x

2004

i) x2−10 x − 29

x2− 10 x −27

x2− 10 x −1971

x2− 10 x −1973

27

18/Giải các phương trình tích sau:

1 a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0

c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0

e) (x – 1)(2x + 7)(x2 + 2) = 0 f) (4x – 10)(24 + 5x) = 0

g) (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 h) (5x + 2)(x – 7) = 0

i) 15(x + 9)(x – 3) (x + 21) = 0 j) (x2 + 1)(x2 – 4x + 4) = 0

k) (3x – 2) (2(x +3)7

4 x −3

5 )= 0 l) (3,3 – 11x)¿= 0 19/ a) (3x + 2)(x2 – 1) = (9x2 – 4)(x + 1) b)x(x + 3)(x – 3) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 0

c) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10)

e) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 f) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

g) 3x – 15 = 2x(x – 5) h) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1)

i) 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x – 1) j) (2x2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x2 + 1)

k) x(2x – 9) = 3x(x – 5) l) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1)

m) 2x(x – 1) = x2 - 1 n) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x)

o) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x −3=

x

6 −2 x p) (x −3

4)2+(x −3

4)(x −1

2)=0

q) 1x+2=(1x+2)(x2+1) r) (2 x+3)(2 −7 x 3 x +8+1)=(x − 5)(2 −7 x 3 x +8+1)

s) (x + 2)(x – 3)(17x2 – 17x + 8) = (x + 2)(x – 3)(x2 – 17x +33)

20/ a) (2x – 5)2 – (x + 2)2 = 0 b) (3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2

c) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 d) 4x2 + 4x + 1 = x2

e) (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1)2 f) (x2 – 9)2 – 9(x – 3)2 = 0

Trang 4

g) 9(x – 3)2 = 4(x + 2)2 h) (4x2 – 3x – 18)2 = (4x2 + 3x)2 i) (2x – 1)2 = 49 j) (5x – 3)2 – (4x – 7)2 = 0

k) (2x + 7)2 = 9(x + 2)2 l) 4(2x + 7)2 = 9(x + 3)2

m) (x2 – 16)2 – (x – 4)2 = 0 n) (5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 + 10x – 8)2 o) 19( x −3)2 1

25 ( x +5)

1

3)2=(x5+

2

3)2 q) (2 x3 +1)2=(3 x2 −1)2 r) (x +1+1

x)2=(x −1 −1

x)2 21/ a) 3x2 + 2x – 1 = 0 b) x2 – 5x + 6 = 0

c) x2 – 3x + 2 = 0 d) 2x2 – 6x + 1 = 0

e) 4x2 – 12x + 5 = 0 f) 2x2 + 5x + 3 = 0

g) x2 + x – 2 = 0 h) x2 – 4x + 3 = 0

i) 2x2 + 5x – 3 = 0 j) x2 + 6x – 16 = 0

22/ a) 3x2 + 12x – 66 = 0 b) 9x2 – 30x + 225 = 0

c) x2 + 3x – 10 = 0 d) 3x2 – 7x + 1 = 0

e) 3x2 – 7x + 8 = 0 f) 4x2 – 12x + 9 = 0

g) 3x2 + 7x + 2 = 0 h) x2 – 4x + 1 = 0

i) 2x2 – 6x + 1 = 0 j) 3x2 + 4x – 4 = 0

Bài 9:Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau:

2

Bài 10:Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

Trang 5

1 a) x −1

x +1 −

x2+x − 2

x +1 =

x+1

(x2 +2 x )−(3 x +6)

d) 2 x −5 x+5 =3 e) 2 x −5 x+5 =3 f) x −1

x +1 −

x2+x − 2

x +1 =

x+1

x −1 − x −2

g) x −1

x +1 −

x2+x − 2

x +1 =

x+1

2 a) x −24 − x+ 2=0 b) x −21 + 3=3 − x

x −2

c) x +1

x=x

2

+ 1

x −7 − 8

e) x −21 + 3=x − 3

2 − x f) 2 x +2 5 x +1=− 6

x+ 1

i) 5 x −2

2− 2 x+

2 x − 1

2 =1−

x2+x −3 1− x j) 5− 2 x

3 +

(x − 1)(x +1)

3 x − 1 =

(x+2)(1 −3 x)

9 x −3

11.a) x −32 +x −5

x − 1=1 b) x+3 x+1+x −2

x =2

c) x − 6 x − 4= x

x −2 −

3 x − 5

x −1 =0

e) x −3 x −2 − x −2

x − 4=3

1

5 f) x −3 x −2+x −2

x − 4=− 1

g) 3 x −2 x+7 =6 x +1

2 x −3 h) x −2 x +1 − x −1

x+2=

2(x2+ 2)

x2− 4

i) 2 x +1 x − 1=5 (x − 1)

x −2=

5 x −2

4 − x2

k) x −2 2+x − 3

x −2=

2(x − 11)

x +1 −

x2+x − 2

x +1 =

x+1

x −1 − x −2

m) x −1 x +1 − x −1

x+ 1=

4

x2−1 n) 4 (x − 5)3 + 15

50 −2 x2 =−

7

6(x +5)

o) 8 x2

3(1 −4 x2

)=

2 x

6 x −3 −

1+8 x 4+ 8 x p) 13

(x − 3)(2 x +7)+

1

2 x+ 7=

6

x2−9

12.a) x+11 5

x −2=

15 (x +1)(2− x) b) 1+ x

3− x=

5 x

(x+2)(3 − x )+

2

x+2

c) x −16 4

x −3=

8 (x −1)(3 − x) d) x −2 x +2 −1

x=

2

x (x −2)

e) 2 x −31 3

x (2 x − 3)=

5

Trang 6

g) 3 x −1 x −1 − 2 x+5

x +3 =1−

4 (x − 1)(x +3) h) 13

(x − 3)(2 x +7)+

1

2 x+7=

6 (x − 3)(x+3)

i) x −2 3 x − x

x −5=

3 x

(x −2)(5 − x ) j) 3

(x − 1)( x −2)+

2 (x −3)(x −1)=

1 (x −2)(x − 3)

Bài 13:Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

a) x −1 x +1 − x −1

x+ 1=

16

x2

+x −2 −

1

x − 1=

−7

x +2

− x2

+6 x −8 −

x − 1

x − 2=

x +3

2 x2− 50 −

x +5

x2− 5 x=

5− x

2 x2 +10 x

x2+2 x − 3=

2 x − 5 x+3 −

2 x

x2+x −2 −

1

x − 1=

−7

x +2

− x2+6 x −8 −

x − 1

x − 2=

x +3

x2+x −2 −

1

x − 1=

−7

x +2

i) x −2 x +2 − 2

x2−2 x=

1

− x2+5 x −6+

x +3 2− x=0

k) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x −3=

x

6 −2 x l) x −11 − 3 x2

x3−1=

2 x

x2+x +1

14/Giải các phương trình sau:

−25 x2+20 x −3=

3

5 x −1 −

2

5 x − 3 b) 4

−25 x2+20 x −3=

3

5 x −1 −

2

5 x − 3

c) x −1

2 x2− 4 x −

7

8 x=

5− x

4 x2− 8 x −

1

8 x −16 d) 1

x2+9 x +20+

1

x2+11 x+30+

1

x2+13 x +42=

1 18

15/Tìm các giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2

a) 2 a2− 3 a −2

a2− 4 b) 3 a −1 3 a+1+a − 3

a+3

16/Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức 6 x −1 3 x +26 x −1 3 x +2 bằng nhau

17/Tìm y sao cho giá trị của hai biểu thức y − 1 y +5 − y +1

y − 3− 8

(y −1)( y − 3) bằng nhau 18/Giải các phương trình tích sau:

1 a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0

c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0

e) (x – 1)(2x + 7)(x2 + 2) = 0 f) (4x – 10)(24 + 5x) = 0

g) (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 h) (5x + 2)(x – 7) = 0

Trang 7

i) 15(x + 9)(x – 3) (x + 21) = 0 j) (x2 + 1)(x2 – 4x + 4) = 0

k) (3x – 2) (2(x +3)7

4 x −3

5 )= 0 l) (3,3 – 11x)¿= 0 19/ a) (3x + 2)(x2 – 1) = (9x2 – 4)(x + 1) b)x(x + 3)(x – 3) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 0

c) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10)

e) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 f) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

g) 3x – 15 = 2x(x – 5) h) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1)

i) 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x – 1) j) (2x2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x2 + 1)

k) x(2x – 9) = 3x(x – 5) l) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1)

m) 2x(x – 1) = x2 - 1 n) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x)

o) 2 x +2 x − 2 x

x2− 2 x −3=

x

6 −2 x p) (x −3

4)2+(x −3

4)(x −1

2)=0

q) 1x+2=(1x+2)(x2+1) r) (2 x+3)(2 −7 x 3 x +8+1)=(x − 5)(2 −7 x 3 x +8+1)

s) (x + 2)(x – 3)(17x2 – 17x + 8) = (x + 2)(x – 3)(x2 – 17x +33)

20/ a) (2x – 5)2 – (x + 2)2 = 0 b) (3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2

c) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 d) 4x2 + 4x + 1 = x2

e) (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1)2 f) (x2 – 9)2 – 9(x – 3)2 = 0

g) 9(x – 3)2 = 4(x + 2)2 h) (4x2 – 3x – 18)2 = (4x2 + 3x)2

i) (2x – 1)2 = 49 j) (5x – 3)2 – (4x – 7)2 = 0

k) (2x + 7)2 = 9(x + 2)2 l) 4(2x + 7)2 = 9(x + 3)2

m) (x2 – 16)2 – (x – 4)2 = 0 n) (5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 + 10x – 8)2

o) 19( x −3)2 1

25 ( x +5)

2

=0 p) (3 x5

1

3)2=(x5+

2

3)2 q) (2 x3 +1)2=(3 x2 −1)2 r) (x +1+1

x)2=(x −1 −1

x)2 21/ a) 3x2 + 2x – 1 = 0 b) x2 – 5x + 6 = 0

c) x2 – 3x + 2 = 0 d) 2x2 – 6x + 1 = 0

e) 4x2 – 12x + 5 = 0 f) 2x2 + 5x + 3 = 0

g) x2 + x – 2 = 0 h) x2 – 4x + 3 = 0

i) 2x2 + 5x – 3 = 0 j) x2 + 6x – 16 = 0

Trang 8

22/ a) 3x2 + 12x – 66 = 0 b) 9x2 – 30x + 225 = 0

c) x2 + 3x – 10 = 0 d) 3x2 – 7x + 1 = 0

e) 3x2 – 7x + 8 = 0 f) 4x2 – 12x + 9 = 0

g) 3x2 + 7x + 2 = 0 h) x2 – 4x + 1 = 0

i) 2x2 – 6x + 1 = 0 j) 3x2 + 4x – 4 = 0

23/Cho phương trình (ẩn x): 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0

a) Giải phương trình với k = 0 b) Giải phương trình với k = – 3

c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm

24/Cho phương trình (ẩn x): x3 + ax2 – 4x – 4 = 0

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm x = 1

b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

25/Cho phương trình (ẩn x): x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m – 2) = 0

c) Xác định a để phương trình có một nghiệm x = – 2

d) Với giá trị a vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

Bài26: Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :

a)12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3

b)(9x + 1)( x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) có nghiệm x = 1

Bài 27 : Cho phương trình ẩn x : 9x2 – 25 – k2 – 2kx = 0

a)Giải phương trình với k = 0

b)Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 1 làm nghiệm số

Bài 28:

Bài 29: Gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch, ph¬ng tr×nh ®a vÒ ph¬ng tr×nh tÝch

a) x2 + 5x + 6 = 0 b) (x-3)(2x+1)-(1-2x)(x+3) = 0 c) x2 - x - 12 = 0 d) x2 + 2x + 7 = 0 e) x3- x2- 21x + 45 = 0 f) 2x3 - 5x2 + 8x - 3 = 0

g) (x+3)4 + (x + 5)4 = 2 h) x4 3 x3 4 x2 3 x   1 0

Trang 9

Bài 30:Giải cỏc phương trỡnh sau:

a)

+ 2 = + x

x - 3 x -1 b) 2

=

x + 4x - 21 x - 3 c) 2 2

+ 4 =

x + 2x + 3 x +1

2x +1 2x -1 8

2x -1 2x +1 4x -1 e) 2

3x -1 2x + 5 4

x -1 x + 3 x + 2x - 3

Bài 31: Giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

a) 2x - 0,5  - 4 = 0 b) 2x + 3 = x - 1

c)  5 - x  = 3x + 2 d) ( x - 1 )2  = x - 2

Bài 32: Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) 2x + 3 > 1- x b) 15 - 2(x - 3) < -2x + 5

c) (x +1)(x - 3) (x + 4)(x -1)

f)(x +1)(x - 2) - (2 - x)(3 - x) > 0 g) (2x -1) (x -1)

Bài 6: Chứng minh BĐT, tìm giá trị Max, Min:

1) Cho a ≥ 0, b ≥ 0 Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :

a b

ab 2

2) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :

a b c

3) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12 Tỡm giỏ trị lớn nhất của tớch P = ab

4) Cho a, b, c > 0 và abc = 1 Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8

5) Cho a, b, c>0 và a+b+c=3 Tìm Min của Q = a + b + c2 2 2

GIẢI TOÁN BẰNG LẬP PHƯƠNG TRèNH

Bài 7: Thư viện của 1 trường THCS cú hai kệ sỏch Số sỏch của kệ thứ nhất gấp 3 lần số sỏch của

kệ thứ hai Nếu chuyển 30 quyển sỏch từ kệ thứ nhất sang kệ thứ hai thỡ số sỏch của kệ thứ nhất gấp

2 lần số sỏch của kệ thứ hai Hỏi thư viện đú cú bao nhiờu quyển sỏch?

Bài 8: Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bỡnh 4 km/h Sau khi đi được

2 3

quóng đường bạn ấy đó tăng vận tốc lờn gấp rưởi trong quóng đường cũn lại Tớnh quóng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đú , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 40 phỳt

Trang 10

Bài 9: Theo kế hoạch, đội sản xuất cần gieo mạ trong 12 ngày Đến khi thực hiện đội đã nâng mức

thêm 7 ha mỗi ngày vì thế hoàn thành gieo mạ trong 10 ngày Hỏi mỗi ngay đội gieo được bao nhiêu ha và gieo được bao nhiêu ha?

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w