1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SINH 11- NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN THI CUỐI KÌ 1- NH 2020-2021

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 168,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.. Câu 7A[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ ION KHOÁNG Ở THỰC

VẬT Câu 1 Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

A Lá

B Thân

C Hoa

D Rễ

Câu 2 Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?

A Tế bào mạch gỗ của rễ

B Tế bào biểu bì của rễ

C Tế bào mạch rây của rễ

D Tế bào nội bì của rễ

Câu 3 Sự xâm nhập của nước từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế

A thụ động (cơ chế thẩm thấu)

B chủ động, phải tiêu tốn năng lượng ATP

C hút bám trao đổi

D thụ động, phải tiêu tốn năng lượng ATP

Câu 4 Dòng nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường:

A gian bào và tế bào chất

B qua khí khổng và qua cutin

C ống rây và tế bào kèm

D quản bào và mạch ống

Câu 5: Bảng sau mô tả nồng độ một số ion khoáng trong đất và trong rễ:

Ion khoáng

Ion nào được rễ cây hấp thụ theo cơ chế thụ động

A Ca2+

B K+

C NH4+

D. Cl-

Câu 6 Vì sao rễ cây luôn hấp thụ nước theo cơ chế thụ động?

A. Do sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất ở cây

B Do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

C Do nồng độ chất tan trong đất luôn cao hơn trong rễ.

D Do lực đẩy của áp suất rễ.

Câu 7: Ở thực vật trên cạn, bộ phận nào sau đây có chức năng vận chuyển nước và ion khoáng từ rễ đến lá và

những bộ phận khác của cây?

A Mạch rây.

B Các tế bào khí khổng.

C Hệ sắc tố quang hợp.

D. Mạch gỗ

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mạch gỗ?

A Gồm các tế bào sống là ống rây và tế bào kèm.

B Thành phần dịch chủ yếu là saccarozơ, các axit amin, vitamin,…

C Động lực chủ yếu là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

D. Thành tế bào được linhin hoá làm cho mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước

Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mạch rây?

A Gồm các tế bào chết là quản bào và mạch ống.

B Thành phần dịch chủ yếu là nước, ion khoáng.

C Động lực chủ yếu là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Trang 2

D Thành tế bào được linhin hoá làm cho mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước.

Câu 10 Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó có thể tiếp tục đi lên được không? Vì sao?

A Được, vì thành tế bào mạch gỗ được linhin hoá nên mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước.

B. Được, vì các tế bào mạch gỗ xếp sát vào nhau và thông với nhau qua lỗ bên, tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang

C Được, vì các tế bào mạch gỗ nối với nhau theo kiểu đầu nối đầu tạo thành ống dài từ rễ lên lá.

D Được, vì có lực liên kết giữa các phân tử nước và với thành mạch tạo thành cột nước liên tục trong cây Câu 10 Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật là

A.

B Thân.

C Hoa.

D Rễ.

Câu 11 Thoát hơi nước ở lá không có vai trò nào sau đây?

A Tạo lực hút cho dòng mạch gỗ.

B Giúp khuếch tán CO2 vào lá

C Hạ nhiệt độ bề mặt lá.

D. Cung cấp chất hữu cơ cho cây

Câu 12 Sự thoát hơi nước ở lá diễn ra theo 2 con đường:

A gian bào và tế bào chất.

B. qua khí khổng và qua cutin

C ống rây và tế bào kèm.

D quản bào và mạch ống.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự thoát hơi nước qua khí khổng?

A Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

B Khi tế bào no nước, khí khổng đóng.

C Khi tế bào mất nước, khí khổng mở.

D. Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào hàm lượng nước của tế bào khí khổng

Câu 14 Quan sát số liệu trong bảng sau:

Tên cây Mặt lá khí khổng/mmSố lượng 2 Thoát hơi nước(mg/24 giờ) Cây thược dược

(Dahlia variabilis)

Cây đoạn

(Tilia sp.)

Cây thường xuân

(Hedera helix)

Dựa vào bảng số liệu trên, kết luận nào sau đây không đúng?

A Số lượng khí khổng càng nhiều thì lượng nước thoát ra càng lớn.

B Mặt dưới của lá có tốc độ thoát hơi nước nhanh hơn mặt trên của lá.

C Cây đoạn thoát hơi nước qua hai con đường: qua khí khổng và qua cutin.

D. Mặt trên của lá cây thường xuân không có khí khổng nên sự thoát hơi nước chỉ diễn ra qua cutin

Câu 15 Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Tế bào mạch gỗ.

B Tế bào mô giậu.

C Tế bào mạch rây.

D. Tế bào khí khổng

Câu 16 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

A Bo

B Mangan

C Sắt

D Nitơ

Câu 17 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

A Phôtpho

Trang 3

B Nitơ.

C Hiđrô

D Sắt

Câu 18 Vi khuẩn phản nitrat tham gia vào quá trình chuyển hóa

A NH4+ thành NO3-

B N2 thành NH3

C NH3 thành NH4+

D NO3- thành N2

Câu 19 Vai trò của nguyên tố nitơ trong cây là:

A thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hoá enzim

B thành phần của axit nuclêic, ATP, phôpholipit, côenzim

C hoạt hoá enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

D thành phần của prôtêin, axit nuclêic

Câu 20 Vai trò của nguyên tố magiê trong cây là:

A thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hoá enzim

B thành phần của axit nuclêic, ATP, phôpholipit, côenzim

C hoạt hoá enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

D thành phần của prôtêin, axit nuclêic

Câu 21 Vai trò của nguyên tố kali trong cây là:

A thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hoá enzim

D thành phần của axit nuclêic, ATP, phôpholipit, côenzim

C hoạt hoá enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

D thành phần của prôtêin, axit nuclêic

Câu 22 Vi khuẩn phản nitrat tham gia vào quá trình chuyển hóa

A NH4+ thành NO3-

B N2 thành NH3

C NH3 thành NH4+

D NO3- thành N2

Câu 23 Quá trình chuyển hoá NH4+ thành NO3- do hoạt động của nhóm vi khuẩn

A cố định nitơ

B p.hản nitrat hoá

C amôn hoá

D nitrat hoá

Câu 24 Quá trình chuyển hoá NO3- thành N2 do hoạt động của nhóm vi khuẩn

A cố định nitơ

B phản nitrat hoá

C amôn hoá

D nitrat hoá

Câu 25 Quá trình chuyển hoá nitơ hữu cơ thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

A cố định nitơ

B phản nitrat hoá

C amôn hoá

D nitrat hoá

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

Câu 1 Khí ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

Câu 2 Pha sáng trong quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

A CO2 và ATP B Năng lượng ánh sáng C H2O và O2 D ATP và NADPH

Câu 3 Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia vào chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong sản phẩm quang

hợp ở cây xanh?

A Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a, b D Diệp lục a, b và carôtênôit

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

A Sản phẩm của quang hợp là nguồn cung cấp chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật trên Trái Đất

B Điều hoà thành phần khí O2 và CO2 trong khí quyển

Trang 4

C Sản phẩm của quang hợp cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp và thuốc chữa bệnh.

D Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ, cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

Câu 5 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

Câu 6 Hệ sắc tố quang hợp gồm

A diệp lục và carôtênôit B carôten và xantôphil C diệp lục a, b D diệp lục b và carôten

Câu 7 Pha sáng trong quang hợp xảy ra ở

A chất nền lục lạp (strôma) B tilacôit C chất nền ti thể (matrix) D màng trong ti thể

Câu 8 Sản phẩm của quá trình quang phân li nước gồm

A 4H+, 4e và O2 B NADP+ và ADP C O2, ATP và NADPH D C6H12O6

Câu 9 Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên trong pha tối ở thực vật C3 là

A APG (axit photphoglixeric) B PEP (photpho ênolpiruvat)

C RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điphotphat) D AOA (axit ôxalôaxêtic)

Câu 10 Nhóm thực vật nào dưới đây thuộc thực vật C4?

A Dứa, thanh long, xương rồng B Mía, rau dền, cao lương

Câu 11 Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp

A không tăng thêm dù cho cường độ sáng tiếp tục tăng

B cân bằng với cường độ hô hấp

C bắt đầu tăng khi cường độ ánh sáng ngừng tăng

D tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

Câu 12 Tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp

A axit amin và prôtêin B cacbonhiđrat C lipit và prôtêin D diệp lục a

Câu 13 Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là

A quang phân li nước B chu trình Canvin C pha sáng D pha tối

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 3: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1: Vai trò quan trọng nhất của hô hấp với cây là:

A Cung cấp năng lượng B Tạo các sản phẩm trung gian

C Tăng khả năng chống chịu D Miễn dịch cho cây

Câu 2: Sự tổng hợp ATP chủ yếu xảy ra ở đâu trong quá trình hô hấp?

A Tế bào chất B Màng ngoài ti thể C Màng trong ti thể D Khoang ti thể

Câu 3: Khi oxi hóa hết 1 gam phân tử glucozơ, năng lượng sản sinh tối đa là:

A 30 ATP B 32 ATP C 36 ATP D 38 ATP

Câu 4: Quá trình hô hấp sáng là quá trình:

A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

Câu 5: Chu trình Crep xảy ra ở

A chất nền ti thể B màng ngoài ti thể C màng trong ti thể D tế bào chất

Câu 6: Khi giảm hàm lượng nước trong mô, cơ quan nào giảm hô hấp mạnh nhất?

A Lá B Hoa C Quả D Hạt

Câu 7: Các giai đoạn của phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp

B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

Câu 8: Giai đoạn đường phân diễn ra tại

A chất nền ti thể B màng ngoài ti thể C màng trong ti thể D tế bào chất

Câu 9: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

A lục lạp, lizôxôm, ty thể B lục lạp, perôxixôm, ty thể

C lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể D lục lạp, ribôxôm, ty thể

Câu 10: Giai đoạn nào chung cho quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí?

A Chu trình Crep B Chuỗi chuyền điện tử electron C Đường phân D Tổng hợp axetyl – CoA

Câu 11: Có các đặc điểm sau đây :

Trang 5

(1) Xảy ra trong rễ cây khi bị ngập úng.

(2) Đó là quá trình phân giải axit pyruvic

(3) Xảy ra trong điều kiện thiếu ôxi

(4) Gồm đường phân và lên men

Có bao nhiêu đặc điểm không đúng khi mô tả quá trình phân giải kị khí?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phân giải kị khí?

A Phân giải kị khí xảy ra trong tế bào chất

B Phân giải kị khí giải phóng 38 năng lượng ATP

C Phân giải kị khí thường tạo ra sản phẩm là rượu êtilic hoặc axit lactic

D Phân giải kị khí xảy ra trong điều kiện không có ôxi

Câu 13: Có các thông tin sau đây:

(1) Phân giải hiếu khí diễn ra ở tế bào chất và ti thể

(2) Sản phẩm của phân giải hiếu khí là rượu êtilic hoặc axit lactic

(3) Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng hơn phân giải kị khí

(4) Phân giải hiếu khí có 2 giai đoạn là đường phân và chu trình Crep

Thông tin nào đúng khi nói về hô hấp hiếu khí?

A (1), (3) B (2), (4) C (1), (4) D (2), (3)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 4: TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Trong ống tiêu hoá của người, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở

Câu 2 Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm.

C Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

Câu 3 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là:

A miệng → thực quản → dạ dày→ ruột non→ ruột già → hậu môn

B miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày→ ruột già → hậu môn

C miệng → ruột non → dạ dày→ hầu → ruột già → hậu môn

D miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

Câu 4 Chọn đáp án đúng về trình tự của các giai đoạn tiêu hóa nội bào ở trùng giày?

I Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ từ không bào tiêu hóa vào tế bào chất Riêng phần thức ăn không được tiêu hóa trong không bào được thải ra khỏi tế bào theo kiểu xuất bào

II Màng tế bào lõm dần vào hình thành không bào tiêu hòa chứa thức ăn bên trong

III Lizoxom gắn vào không bào tiêu hòa Các enzim của lizoxom vào không bào tiêu hóa và thủy phân các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản

A I  II  III B II  III  I C II  I  II D III  II  I

Câu 5 Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức

A tiêu hóa ngoại bào B vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào

C tiêu hóa nội bào D phần lớn tiêu hóa nội bào, số ít tiêu hóa ngoại bào

Câu 6 Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm tiêu hóa?

A Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

B Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

C Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

D Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 7 Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa?

A Dịch tiêu hóa được hoà loãng

B Dịch tiêu hóa không bị hoà loãng

C Ống tiêu hóa được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo nên sự chuyên hóa về chức năng

D Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và cơ học

Câu 8 Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

Trang 6

A Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

B Tiêu hoá ngoại bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá nội bào

C Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  Tiêu hoá nội bào  tiêu hoá ngoại bào

D Tiêu hoá nội bào  Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào  tiêu hoá ngoại bào

Câu 9 Đặc điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là:

A chỉ có tiêu hoá nội bào B cấu tạo ruột non và manh tràng

C đều có quá trình biến đổi: cơ học và hoá học D đều có dạ dày 4 ngăn

Câu 10 Động vật nào dưới đây có dạ dày cấu tạo 4 ngăn?

A Trâu, bò, cừu, dê B Ngựa, thỏ, chuột, trâu C Ngựa, thỏ, trâu, bò D Thỏ, chuột, cừu, dê

Câu 11 Ruột non của động vật ăn thực vật rất dài vì

A ruột non thường ít tuyến tiêu hóa và ít lông ruột

B thức ăn khó tiêu hóa, nghèo chất dinh dưỡng

C động vật ăn thực vật thường ăn một lượng rất lớn thức ăn

D ruột non tăng diện tích để cộng sinh với vi sinh vật tiêu hóa xenlulozo

Câu 12 Ghép tên động vật (cột A) tương ứng với đặc điểm cơ quan tiêu hóa (cột B) sao cho đúng:

I Bồ câu a Có dạ dày đơn, manh tràng rất phát triển

II Dê b Có dạ dày đơn, ruột ngắn, manh tràng không phát triển

III Ngựa c Có dạ dày cơ chắc, khoẻ giúp nghiền thức ăn cứng

IV Hổ d Trong dạ cỏ có vi sinh vật cộng sinh giúp tiêu hóa xenlulôzơ

A I - c, II - d, III - a, IV - b B I - c, II - a, III - d, IV - b

C I - b, II - d, III - a, IV - c D I - b, II - a, III - d, IV - c

Câu 13 Cho các thông tin sau và xác định tên gọi 4 ngăn của dạ dày ở động vật nhai lại

A 1 – Dạ cỏ ; 2 – Dạ lá sách ; 3 – Dạ múi khế ; 4 – Dạ tổ ong

B 1 – Dạ cỏ ; 2 – Dạ lá sách ; 3 – Dạ tổ ong ; 4 – Dạ múi khế

C 1 – Dạ cỏ ; 2 – Dạ tổ ong ; 3 – Dạ lá sách ; 4 – Dạ múi khế

D 1 – Dạ cỏ ; 2 – Dạ múi khế ; 3 – Dạ tổ ong ; 4 – Dạ lá sách

Câu 14 Chức năng nào sau đây đúng với răng của thú ăn thịt?

C Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ D Răng nanh giữ và giật cỏ

Câu 15 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

A Dạ dày đơn

B Ruột ngắn

C Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

D Manh tràng phát triển

BÀI 17 – HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

A Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2

B Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài

C Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

D Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

Câu 2 Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A Vì có nhiều cung mang và hệ thống mạch máu dày đặc

B Vì có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

C Vì mang có kích thước lớn hơn các cơ quan hô hấp khác

Trang 7

D Vì mang có khả năng mở rộng trong nước.

Câu 3 Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

Câu 4 Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

A Hô hấp bằng hệ thống ống khí B Hô hấp qua bề mặt cơ thể

Câu 5 Vì sao ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

A Vì cá bơi ngược dòng nước

B Vì nắp mang chỉ mở một chiều

C Vì thềm miệng và diềm nắp mang hoạt động nhịp nhàng

D Vì quá trình thở ra và hít vào diễn ra đều đặn

Câu 6 Câu nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

A Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng

B Hô hấp là tập hợp những quá trình trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hóa các chất trong tế bào

Câu 7 Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

B Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

C Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

D Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở

phổi

CHỦ ĐỀ 5 – TUẦN HOÀN MÁU Câu 1 Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào

động mạch chủ?

A Tâm nhĩ phải B Tâm thất trái C Tâm thất phải D Tâm nhĩ trái

Câu 2 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

Câu 3 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

Câu 4 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

Câu 5 Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

Câu 6 Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

I Khiêng vật nặng II Hồi hộp, lo âu

III Cơ thể bị mất nhiều máu IV Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy

Câu 7 Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

C Máu và nước mô, mạch máu D Tim, dịch tuần hoàn, máu

Câu 8 Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật nào?

A Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát B Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú

C Chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt D Chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt, cá

Câu 9 Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu oxi và máu giàu cacbônic ở tim

Trang 8

A bò sát (Trừ cá sấu), chim, thú B lưỡng cư, bò sát, chim.

Câu 10 Khi giải thích vấn đề công nhân làm việc trong các hầm than thường bị ngạt thở, xét các phát biểu sau:

I Trong hầm than, hàm lượng O2 giảm, hàm lượng CO và CO2 tăng

II Trong hầm than, hàm lượng O2 tăng, hàm lượng CO và CO2 giảm

III Hemoglobin kết hợp với CO tạo ra cacboxyhemoglobin dẫn đến máu thiếu Hemoglobin tự do nên cơ thể thiếu

O2

IV Hemoglobin kết hợp với CO2 tạo ra cacboxyhemoglobin gây nên cảm giác ngạt thở

Phương án trả lời đúng là:

A I và III B I và IV C II và III D II và IV

Câu 11 Câu nào sau đây đúng khi nói về chức năng của tim trong hệ tuần hoàn?

A Là cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong hệ mạch

B Vận chuyển máu đến các cơ quan trong cơ thể

C Bảo vệ cơ thể, vận chuyển khí và làm lành các tổn thương

D Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây chỉ xuất hiện trong hệ tuần kín?

A Hệ mạch không có mao mạch

B Máu không di chuyển trong mạch kín, có đoạn máu tràn vào khoang cơ thể

C Áp lực máu thấp, vận tốc máu chậm

D Máu lưu thông trong mạch kín, áp lực máu trung bình hoặc cao

Câu 13 Huyết áp là:

A áp lực dòng máu khi tâm thất co B áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

C áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D do sự ma sát giữa máu và thành mạch

Câu 14 Vì sao động vật càng nhỏ thì nhịp tim càng nhanh và ngược lại?

A Vì động vật nhỏ thì S/V lớn  nhiệt lượng mất vào môi trường xung quanh càng nhiều  chuyển hóa tăng lên  tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu O2 cho quá trình chuyển hóa

B Vì động vật nhỏ thì S/V nhỏ  nhiệt lượng mất vào môi trường xung quanh càng nhiều  chuyển hóa tăng lên  tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu O2 cho quá trình chuyển hóa

C Vì động vật nhỏ  hệ tuần hoàn nhỏ  các chất được vận chuyển chậm  tim phải đập nhanh hơn mới cung cấp đủ các chất cần thiết cho tế bào

D Vì động vật nhỏ  hệ tuần hoàn nhỏ  các chất được vận chuyển ít  tim phải đập nhanh hơn

Câu 15 Mỗi chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào?

A Pha co tâm nhĩ  pha co tâm thất  pha dãn chung

B Pha co tâm thất  pha co tâm nhĩ  pha dãn chung

C Pha dãn chung  pha co tâm nhĩ  pha co tâm thất

D Pha co tâm thất  pha dãn chung  pha co tâm nhĩ

Câu 16 Câu nào sau đây có nội dung sai khi nói về vận tốc máu?

A vận tốc máu tỉ lệ nghịch với độ quánh của máu B vận tốc máu tỉ lệ thuận với tiết diện của mạch

C vận tốc máu lớn nhất ở động mạch chủ D vận tốc máu nhỏ nhất ở mao mạch

Câu 17 Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

B Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

C Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

D Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

Câu 18 Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang

II Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2

III Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch

IV Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch

Câu 19 Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

II Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch

III Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch

Trang 9

IV Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

A

(Biết)

Câu 1: Hệ tuần hoàn có chức năng gì?

A Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được

B Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

C Hấp thụ các chất dinh dưỡng

D Đào thải các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

Câu 2: Ở chu kì hoạt động của tim, thời gian tâm nhĩ co là bao nhiêu?

A 0,1 B 0,3 C 0,4 D 0,8

Câu 3: Ở chu kì hoạt động của tim, thời gian tâm thất co là bao nhiêu?

A 0,1 B 0,3 C 0,4 D 0,8

Câu 4: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

A tim → động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim

B tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

C tim→ động mạch→ khoang cơ thể → tĩnh mạch→ tim→ trao đổi chất với tế bào

D tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch → trao đổi chất với tế bào→ tim

Câu 5: Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A cao, tốc độ máu chảy nhanh

B thấp, tốc độ máu chảy chậm

C thấp, tốc độ máu chảy nhanh

D cao, tốc độ máu chạy chậm

Câu 6: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

A tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

B tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

C tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

D tim → tĩnh mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

Câu 7: Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A Cao, tốc độ máu chảy chậm B Thấp, tốc độ máu chảy chậm

C.Thấp, tốc độ máu chảy nhanh D Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

Câu 8: Nhịp tim của voi là bao nhiêu?

A 25-40 lần/ phút B 40-50 lần/ phút C.110-130 lần/ phút D 720-780 lần/ phút

Câu 9: Ở người Việt Nam trưởng thành có huyết áp tâm thu là bao nhiêu?

A 70mmHg B 80mmHg C 110mmHg D 120mmHg

Câu 10: Ở người Việt Nam trưởng thành có huyết áp tâm trương là bao nhiêu?

A 70mmHg B 80mmHg C 110mmHg D 120mmHg

Câu 11: Người trưởng thành, huyết áp ở động mạch chủ là bao nhiêu?

A 10-15mmHg B 20-40mmHg C 110-125mmHg D 120-140mmHg

Câu 12: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

A Nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co→ nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co

B Nút nhĩ thất → tâm nhĩ co→ nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co

C Nút xoang nhĩ → tâm thất co→ nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → tâm nhĩ co

D Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất→ tâm nhĩ co→ bó His → mạng Puôckin → tâm thất co

Câu 13: Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

A Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất

B Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung

C Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung

D pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

Câu 14 : Ở người trưởng thành nhịp tim thường là :

A 95 lần/phút B 85 lần / phút C 75 lần / phút D 65 lần / phút

Câu 15: Ở hệ tuần hoàn kín thì máu trao đổi chất với tế bào qua thành

A tĩnh mạch và mao mạch B mao mạch

C động mạch và mao mạch D động mạch và tĩnh mạch

Trang 10

Câu 16: Ở chu kì hoạt động của tim, tổng thời gian nghỉ ngơi của tâm nhĩ là bao nhiêu?

A 0,4s B 0,5s C 0,7s D 0,8s

Câu 17: Ở chu kì hoạt động của tim, tổng thời gian nghỉ ngơi của tâm thất là bao nhiêu?

A 0,4s B 0,5s C 0,7s D 0,8s

Câu 18: Trong các loài sau đây:

(1) tôm (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

A (1), (3) và (5) B (1), (2) và (3) C (2), (5) và (6) D (3), (5) và (6)

Câu 19: Mối liên quan giữa vận tốc máu và tổng tiết diện mạch.

A.Vận tốc máu tỉ lệ thuận với tổng tiết diện mạch

B.Vận tốc máu tỉ lệ nghịch tổng tiết diện mạch

C Vận tốc máu phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch

D.Vận tốc máu không liên quan với tổng tiết diện mạch

Câu 20: Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

A giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

B tốc độ máu chảy chậm

C máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

D còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

Câu 21: Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

A cá, lưỡng cư và bò sát B lưỡng cư, bò sát, chim và thú

C mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu D mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

CHỦ ĐỀ 6: CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT

(Biết)

Câu 1: Hướng hóa dương là :

A Rễ cây sinh trưởng theo hướng trọng lực

B Thân cây sinh trưởng theo hướng ánh sáng

C Rễ cây sinh trưởng trưởng theo hướng nguồn nước

D. Rễ cây sinh trưởng trưởng theo hướng các chất hóa học

Câu 2: Hướng nước là :

A Rễ cây sinh trưởng theo hướng trọng lực

B Thân cây sinh trưởng theo hướng ánh sáng

C. Rễ cây sinh trưởng trưởng theo hướng nguồn nước

D Rễ cây sinh trưởng trưởng theo hướng các chất hóa học

Câu 3: Hiện tượng dây tơ hồng quấn quanh thân cây l kết quả của :

A. hướng sáng B hướng tiếp xúc C hướng trọng lực âm D hướng hóa

Câu 4: Vận động ngủ thức của lá thuộc loại vận động sinh trưởng nào ?

A.Quang ứng động B Nhiệt ứng động C Hướng sáng D Hướng đất

Câu 5: Hình thức vận động của các cây ăn sâu bọ thuộc hình thức vận động nào?

A.Vận động theo nguồn nước B Vận động tiếp xúc và hóa ứng động

C.Vận động theo đồng hồ sinh học D Vận động theo sức trương nước

Câu 6: Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời thuộc hình thức vận động sinh trưởng nào?

A.Vận động quấn vòng B Hướng sáng

C Vận động ngủ thức D Vận động bắt mồi ở thực vật

Câu 7: Tác nhân của hướng trọng lực là:

A.trọng lực B ánh sáng C chất hóa học D sự va chạm.

Câu 8: Kiểu cảm ứng nào sau đây không phải là ứng động sinh trưởng?

A.Ứng động nở hoa B Vận động thức ngủ.

C.Ứng động sức trương D.Vận động quấn vòng

Câu 9: Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w