Trong Microsoft Word, muốn đưa một hình ảnh trang trí từ ClipArt vào văn bản, ta có thế nhấp chọn biểu tượng nào sao đây.. Trong Microsoft Word, chọn trong Wrap Text có nghĩa là gìA[r]
Trang 1Các khái niệm cơ bản về máy tính
A Nơi nhập thông tin cho máy
B Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy
C Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng
D Nơi lưu trữ dữ liệu
Câu 2 Các loại: Thẻ nhớ (USB flash), đĩa cứng, CD-ROM, DVD-ROM là: A
A Thiết bị lưu trữ thông tin
B Thiết bị xuất thông tin
C Thiết bị nhập thông tin
D Thiết bị xử lí thông tin
Câu 3 Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là: B
A Máy in
B Bộ nhớ RAM
C Bộ nhớ ROM
D Đĩa CD-ROM
A Khi tắt điện dữ liệu vẫn còn
B Chỉ cho phép ghi
C Không cho phép đọc
D Không cho đọc và ghi
Câu 5 Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất? D
A Màn hình, bàn phím, chuột
B Máy quét, chuột, máy in
C Loa, bàn phím, tai nghe
D Máy in, loa, màn hình
A Bộ nhớ ngoài, RAM
B Bộ nhớ ngoài, ROM
C Bộ nhớ trong, CD-ROM
D Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
MẠNG MÁY TÍNH
Câu 7 Để kết nối các máy tính trong một hệ thống thành một mạng, người ta thường sử dụng
A ADSL router
B USB 3G/4G/5G
C Switch
D Access point
Câu 8 Trong mạng máy tính, thuật ngữ “Share” có ý nghĩa gì? A
A Chia sẻ tài nguyên
B Thiết bị kết nối mạng
Trang 2C Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D Phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng
A Mạng cục bộ
B Mạng diện rộng
C Mạng toàn cầu
D Mạng doanh nghiệp
Câu 10 Trong một địa chỉ Email, kí tự nào sau đây là kí tự bắt buộc ? D
A “=” (kí tự dấu bằng)
B “:” (kí tự dấu hai chấm)
C “_” (kí tự gạch ngang dưới)
D “@” (kí tự @)
Câu 11 Một website có địa chỉ “ edu.vn” thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào sau
đây?
B
A Lĩnh vực chính phủ ở nước Việt Nam
B Lĩnh vực giáo dục ở nước Việt Nam
C Lĩnh vực giáo dục ở nước Ecuado
D Lĩnh vực nông nghiệp ở Việt Nam
Câu 12 Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành: A
A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
B Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục
C Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu
D Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục
Câu 13 Giao thức nào dưới đây được sử dụng phổ biến trong mạng internet? D
A NETBIOS
B IPX
C HTTP
D TCP/IP
A Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin
B Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng
C Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến
trúc mạng xác định
D Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung
A Giúp cho các mạng không tương thích trao đổi thông tin với nhau
B Cho phép chọn lựa các loại máy tính của các hãng khác nhau để kết nối mạng
C Tăng tốc xử lý thông tin
D Chia sẻ thông lượng một cách hợp lý
Trang 3TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH
Câu 16 Trong Microsoft Windows, thanh công việc (Taskbar) dùng để: D
A Chứa các chương trình không sử dụng
B Chứa các ứng dụng mặc định
C Chứa các folder đang mở
D Chứa các cửa sổ đang mở
Câu 17 Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để đánh dấu chọn
tất cả các đối tượng trong của sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây? C
A F8
B F7
C Ctrl + A
D Shift + A
A Folder là một đối tượng có thể chứa các đối tượng khác
B File là đối tượng con duy nhất trong Folder
C Thư mục không thể chứa thư mục con
D Tập tin có thể chứa thư mục
Câu 19 Trong Microsoft Windows, để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong cửa
A Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng
B Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng
C Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng
D Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ tổ hợp phím Ctrl + Shift + Alt, rồi nhấp tập tin cuối
cùng
Câu 20 Trong Microsoft Windows, với các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin
hình ảnh?
C
A *.wma ; *.wmv
B *.mp3 ; *.avi
C *.bmp ; *.jpg
D *.mp4 ; *.mov
Câu 21 Trong Microsoft Windows, khi làm việc với Windows Explorer, để chọn nhiều tập
A Nhấn giữ phím Ctrl + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn
B Nhấn giữ phím Alt + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn
C Nhấn giữ phím Shift + nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn
D Click chọn lần lượt từng tập tin muốn chọn
Câu 22 Trong Microsoft Windows, để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc ta thực
A Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc (Taskbar)
B Nhấn giữ phím Alt và lần lượt nhấn phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương
trình
Trang 4C Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ chương trình muốn kích hoạt
D Cả 3 đề xuất trên đều đúng
Câu 23 Trong Microsoft Windows, những phát biểu nào sau đây là sai? B
A Hệ điều hành Microsoft Windows đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
B Chức năng chính của hệ điều hành Microsoft Windows là thực hiện tìm kiếm thông
tin trên Internet
C Hệ điều hành Microsoft Windows cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử
dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu
D Microssoft Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft Câu 24 Trong Microsoft Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình nào
A Internet Explorer
B Windows Explorer
C Microsoft Explorer
D Microsoft Office
Câu 25 Trong Microsoft Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng để
A Đóng hoặc mở thư mục
B Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành
C Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
D Xem thuộc tính của tệp hiện tại
SOẠN THẢO VĂN BẢN – CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
Câu 26 Trong Microsoft Word, để canh đều hai bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ
hợp phím nào sau đây?
A
A Ctrl+J
B Ctrl+E
C Ctrl+L
D Ctrl+R
Câu 27 Trong Microsoft Word, để mở một tập tin, ta sử dụng tổ hợp phím: A
A Ctrl + O
B Ctrl + S
C Ctrl + N
D Ctrl + P
Câu 28 Trong Microsoft Word, để tạo một trang văn bản mới ta sử dụng: A
A Tổ hợp phím Ctrl + N
B Tổ hợp phím Ctrl + H
C Tổ hợp phím Ctrl + S
D Tổ hợp phím Crtl + F
Câu 29 Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta sử dụng phím: D
Trang 5A Home
B Alt + Home
C Shift +Home
D Ctrl + Home
Câu 30 Trong Microsoft Word, lệnh Paste (hay tổ hợp phím Ctrl + V) dùng để: C
A Cắt nội dung khối đang đánh dấu
B Chép nội dung khối đang đánh dấu vào clipboard
C Dán nội dung từ clipboard ra vị trí con trỏ văn bản
D Dán hình thức đang có trong clipboard vào vị trí con nháy
Câu 31 Trong Microsoft Word, chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình
A Normal
B Print Layout
C Full Screen
D Toolbars
Câu 32 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây thực hiện di chuyển con trỏ đến cuối
A Ctrl +End
B Ctrl +Break
C Ctrl + Page Up
D Ctrl + Home
Câu 33 Trong Microsoft Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể
A nhấn Ctrl + A
B Nhấn nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn
C Nhấn Shift + click chuột trên vùng lựa chọn
D nhấn Ctrl + Shift + Home
Câu 34 Trong Microsoft Word, để có thể soạn thảo tiếng Việt sau khi đã nạp Unikey và chọn
A Bộ font chữ Việt
B Bật chế độ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp
C Chọn kiểu gõ phù hợp và font bắt đầu bằng VNI-
D Tắt chế độ gõ tiếng Việt và chọn font chữ mặc định như Arial
Câu 35 Trong Microsoft Word, để canh phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta nhấn tổ hợp
A Ctrl + C
B Ctrl + E
C Ctrl + L
D Ctrl + R
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Câu 36 Trong Microsoft Word, chức năng Drop Cap dùng để thực hiện: C
Trang 6A Làm chữ hoa cho toàn bộ văn bản
B Làm chữ hoa đầu từ cho toàn bộ văn bản trong đoạn
C Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng
D Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn
Câu 37 Trong Microsoft Word, để đánh số tự động cho các đoạn văn bản liên tiếp, ta có thể
A
B
C
D
Câu 38 Trong Microsoft Word, muốn chèn một bullet (dấu đầu dòng) vào văn bản đang soạn
thảo, ta nhấn biểu tượng:
C
A
B
C
D
Câu 39 Trong Microsoft Word, muốn bật sang hộp thoại in, ta có thể dùng tổ hợp phím: C
A Ctrl + I
B Ctrl + L
C Ctrl + P
D Ctrl + Shift + L
Câu 40 Trong Microsoft Word, để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta
chọn tổ hợp phím nào sau đây?
B
A Ctrl + [
B Ctrl + ]
C Ctrl + =
D Ctrl + Shift + =
Câu 41 Trong Microsoft Word, để viết chỉ số dưới (VD: H2O), ta chọn tổ hợp phím: C
A Ctrl + [
B Ctrl + ]
C Ctrl + =
D Ctrl + Shift + =
A Đánh dấu khối một nhóm kí tự
B Sao chép các kiểu định dạng
C Tô màu cho một vùng văn bản
Trang 7D Sao chép khối văn bản
A Trong Microsoft Word không thể đóng khung một nhóm kí tự bất kì
B Để đóng khung một đoạn ta đặt con trỏ tại vị trí bất kì trong đoạn
C Để đóng khung một đoạn ta phải bôi đen đoạn ấy
D Trong Microsoft Word không thể đóng khung một hình ảnh
Câu 44 Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường, chữ hoa cho một khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng:
A
A Tổ hợp phím Shift + F3
B Tổ hợp phím Ctrl + A
C Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3
D Phím F3
Câu 45 Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Paragraph chọn Line spacing 1.5 lines, có
A Đoạn này cách đoạn dưới 1.5 dòng
B Đoạn này cách đoạn trên 1.5 dòng
C Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi
D Đoạn này cách đoạn trên và đoạn dưới 1.5 dòng
TRANG TRÍ VĂN BẢN
Câu 46 Trong Microsoft Word, muốn đưa một WordArt vào văn bản, ta có thể nhấp chọn
A
B
C
D
Câu 47 Trong Microsoft Word, trong khi vẽ một đường thẳng trong AutoShapes, nếu vừa vẽ
A Nằm ngang
B Nghiêng 30o , 45o, 60o
C Thẳng đứng
D Nằm ngang, đứng, nghiêng 30o, 45o, 60o tuỳ hướng vẽ
Câu 48 Trong Microsoft Word, mể chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy,
A
B
Trang 8C
D
Câu 49 Trong Microsoft Word, muốn đưa một hình ảnh trang trí từ ClipArt vào văn bản, ta
có thế nhấp chọn biểu tượng nào sao đây?
C
A
B
C
D
Câu 50 Trong Microsoft Word, chọn trong Wrap Text có nghĩa là gì? B
A Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật
B Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh
C Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là 1 kí tự
D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản
Câu 51 Trong Microsoft Word, chọn trong Wrap Text có nghĩa là gì? D
A Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật
B Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh
C Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là 1 kí tự
D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản
Câu 52 Trong Microsoft Word, chọn trong Wrap Text có nghĩa là gì? A
A Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật
B Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh
C Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là 1 kí tự
D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản
BẢNG TÍNH – NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
Câu 53 Trong Microsoft Excel, tại Ô D10 nếu ta nhập chữ “Tin Học” thì kết quả sẽ ở vị trí
A Bên phải
B Bên trái
C Giữa
D Không biết trước
Câu 54 Trong Microsoft Excel, tại Ô D10, nếu ta nhập như sau 01ABC thì kết quả sẽ ở vị trí
Trang 9A Bên phải
B Bên trái
C Giữa
D Không biết trước
Câu 55 Trong Microsoft Excel, tại ô D10, nếu ta nhập như sau 100500 thì kết quả sẽ ở vị trí
nào trong ô?
A
A Bên phải
B Bên trái
C Giữa
D Không biết trước
Câu 56 Trong Microsoft Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ
hợp phím?
A
A Ctrl + C, Ctrl + V
B Alt + C, Alt + V
C.Ctrl + X, Ctrl +V
D Ctrl + V, Ctrl + C
Câu 57 Trong Microsoft Excel, khi làm việc với một tập tin, chức năng Save As có mục đích
nào sau đây?
B
A Lưu tập tin
B Lưu tập tin với một tên khác
C Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác
D Mở tập tin
Câu 58 Trong Microsoft Excel, để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím C
A Ctrl+T
B Ctrl+X
C Ctrl+Z
D Ctrl+B
Câu 59 Trong Microsoft Excel, để cắt một khối vào Clipboard, ta sử dụng? A
A
B
C
D
Câu 60 Trong Microsoft Excel, để định dạng kí tự nghiêng, ta sử dụng nút lệnh: C
A
B
C
Trang 10D
Câu 61 Trong Microsoft Excel, để sao chép dữ liệu một vùng bảng tính được đánh dấu tới vị
trí mới, ta sử dụng?
D
A
B
C
D Ctrl + C và Ctrl + V
HÀM CƠ BẢN
Câu 62 Trong Microsoft Excel, Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY Chọn
công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở ô F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = Mức lương * Số ngày):
C
A =65/100(D3*E3)
B =100/65*(D3*E3)
C =65%*(D3*E3)
D =65%(D3*E3)
Câu 63 Trong Microsoft Excel, Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC” Hàm
A TRUE
B FALSE
C 6
D ABC
Câu 64 Trong Microsoft Excel, Ô D3 có giá trị số là 6.5 Ô E3 có công thức:
=IF(D3>=8,“GIOI”,IF(D3>=6.5,“KHA”,IF(D3>=5,“TB”,“YEU”))) Kết quả là:
B
A GIOI
B KHA
C TB
D YEU
Câu 65 Trong Microsoft Excel, hàm LEFT nào sau đây là đúng? A
A LEFT(text, n)
B LEFT(Number1, Number2 )
C LEFT(text)
D LEFT(n,text)
Câu 66 Trong Microsoft Excel, hàm nào cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một
A COUNTIF
B SUMIF
C COUNTIF
Trang 11D SUM
Câu 67 Trong Microsoft Excel, hàm nào sao đây được dùng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô
A MIN
B SUM
C AVERAGE
D MAX
Câu 68 Trong Microsoft Excel, công thức = LOWER(“tin HỌC”) cho kết quả nào sau đây? B
A tin HỌC
B tin học
C Tin Học
D TIN HỌC
Câu 69 Trong Microsoft Excel, công thức =MOD(26,7) cho kết quả nào sau đây? B
A 4
B 5
C 6
D 7
Câu 70 Trong Microsoft Excel,công thức =RIGHT(“PMTH”,2) cho kết quả nào sau đây? C
A PMTH
B PM
C TH
D MTH
CÔNG THỨC
Câu 71 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức
A 10
B 20
C Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô
D 30
Câu 72 Trong Microsoft Excel, tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức
A =C3+D3
B =C2+D2
C =A2+B2
D =B2+C2
Câu 73 Trong Microsoft Excel, trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là? B
A Số 1
B Chuỗi 1
C Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô
D Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô
Câu 74 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá giá trị ’10 (chuỗi 10) ô B2 nhập công thức
Trang 12A Số 10
B Chuỗi 10
C #VALUE!.
D Không tính toán Microsoft Excel báo lỗi bắt hiệu chỉnh
Câu 75 Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép công
A =B$3+C2
B =B$2+C3
C =B$3+C3
D =B$2+D2
Câu 76.Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức
sang ô D3 Công thức tại ô D3 sẽ là?
A
A =B3+C3
B =B2+C2
C =B1+C1
D =C2+D2
Câu 77 Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công
thức sang ô D3 Công thức tại ô D3 sẽ là?
A
A =$B$2+C3
B =$B$3+C3
C =$B$1+C1
D =$B$2+D2
Câu 78 Trong Microsoft Excel, kết quả trong Microsoft Excel báo là #VALUE! có nghĩa là? A
A Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI
B Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ
C Thông báo kết quả là VALUE
D Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ
Câu 79 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị TRUE , ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công
A 1
B 2
C #VALUE!.
D TRUEFALSE
Câu 80 Trong Microsoft Excel, Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập
A 1
B 0
C FALSE
D TRUE