1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KTCK TIN 8 HỌC KỲ I 2020-2021

7 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 17,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tínhB. Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trì[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KTCK MÔN TIN HỌC 8

Học kì I – Năm học: 2020 – 2021

*************

I LÝ THUYẾT

1) Chương trình máy tính là gì?

2) Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

3) Một chương trình thường có mấy phần? Phần nào là phần bắt buộc?

4) Tên trong chương trình dùng để làm gì? và cho biết cách đặt tên

5 Nêu vai trò của biến và viết cú pháp khai báo biến trong Pascal?

6) Hằng là gì? Viết cú pháp khai báo hằng?

7) Bài toán là gì? Để giải quyết bài toán cần phải làm gì? Nêu các bước để giải bài toán trên máy tính?

8) Vẽ sơ đồ câu lệnh điều kiện có cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và viết cú pháp của nó? Vẽ sơ đồ câu lệnh điều kiện có cấu trúc rẽ nhánh dạng đầy đủ và viết cú pháp của nó?

II BÀI TẬP

Bài 1: Viết chương trình Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao

tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím)

Bài 2: Viết chương trình tính chu vi, diện tích của hình tròn với bk được nhập vào từ bàn phím? Bài 3: Viết chương trình giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 với a0 và a, b nhập từ bàn phím

Bài 4: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 2 số nguyên a, b

Bài 5: Viết chương trình nhập vào 3 cạnh của tam giác, kiểm tra và đưa ra màn hình: tam giác

thường, tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông

Bài 6: Đổi các biểu thức toán sau sang ngôn ngữ Pascal

a) b+21 (a2+c )=5 b) k2

+¿

d) 1n ⋅ 1 n+1 ⋅ 1 n+2<0 , 01 e) (a − 3)(a+5)=0

f) (a+c)h2 ≠ 1 g) 2 x+3 ≤ 25 y

k) x ≥ m+5

Trang 2

III MA TRẬN ĐỀ KIỄM TRA HỌC KÌ I

Mức

độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Máy tính

và chương

trình máy

tính

Viết chương trình-ra lệnh cho máy tính làm việc Chương trình, ngôn ngữ lập trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,0 10% Làm quen

với chương

trình và

NNLT

Từ khoá và tên Cấu trúc chung của

chương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,0 10% Chương

trình máy

tính và dữ

liệu

Dữ liệu và kiểu dữ liệu

Các phép toán, phép

so sánh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1,0 10% Sử dụng

biến trong

chương

trình

Biến là công cụ trong lập trình Khai báo biến, hằng Giao tiếp giữa người và máy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

2 1 10%

1 1 10%

4 2,5 25% Từ bài toán

đến chương

trình

Quá trình giải bài toán trên máy tính Thuật toán và mô tả thuật toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

1 0,5 5%

1 1 10%

2 1,5 15% Câu lệnh

điều kiện

Điều kiện và phép so sánh

Cấu trúc rẽ nhánh, câu lệnh điều kiện

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

1 1 10%

1 1 10%

1 1 10%

3 3,0 30%

Tổng số 4 2,0

20%

7 4,0 40%

3 3,0 30%

1 1,0 10%

15 10 100%

Trang 3

II BÀI TẬP

Bài 1: Viết chương trình Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao

tương ứng h (a và h là các số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím)

Program dien_tich_tam_giac;

Var a, h : interger; S : real;

Begin

Write(‘Nhap canh day h=’); Readln (h);

Write(‘Nhap do dai canh a=’); Readln (a);

S:=(a*h)/2;

Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la S=’,S:5:3);

readln;

End

Bài 2: Viết chương trình tính chu vi, diện tích của hình tròn với bk được nhập vào từ bàn phím?

Program hinh_tron;

Var R, S, P: real;

Const pi=3.14;

Begin

Write(‘Nhap ban kinh R=’); Readln(R);

S:=pi*R*R; P:=2*pi*R;

Writeln(‘Dien tich cua hinh tron la:’,S);

Writeln(‘Chu vi cua hinh tron la:’,P);

Readln;

End

Bài 3: Viết chương trình giải phương trình bậc nhất ax + b = 0 với a0 và a, b nhập từ bàn phím

Program GPTBN;

var a, b: Real;

Begin

Write (‘ Nhap he so a, b cua phuong trinh:’); Readln (a,b);

if a<>0 then writeln (‘phuong trinh co nghiem duy nhat x=’, -b/a:0:4)

else if b=0 then writeln (‘Phuongtrinh co vo so nghiem’)

else writeln (‘phuong trinh vo nghiem’);

Readln;

End

Bài 4: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 2 số nguyên a, b

Program tim_max;

Var a, b: interger;

Begin

Writeln(‘nhap a=’); readln(a);

Writeln(‘nhap b=’); readln(b);

If a > b then writeln(‘so lon nhat la:’, a:3)

else writeln(‘so lon nhat la:’, b:3);

Readln End

Bài 5: HS tự giải

Trang 4

Bài 5: Viết chương trình nhập vào 3 cạnh của tam giác, kiểm tra và đưa ra màn hình: tam giác

thường, tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông

Program tam_giac;

Var a, b, c: real;

If (a<(b+c)) and (b<(a+c)) and (c<(a+b)) and (a>0) and (b>0) and (c>0)

Then writeln(‘la tam giac’) else writeln(‘khong la tam giac’);

If (a*a=b*b+c*c) or (b*b=a*a+c*c) or (c*c=a*a+b*b) then writeln(‘tam giac vuong’)

Else if (a=b) and (a=c) and (b=c) then writeln(‘tam giac deu’)

Else if (a=b) or (a=c) or (b=c) then writeln(‘tam giac can’)

Else writeln(‘tam giac thuong’);

Readln

End

Trang 5

III TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?

A Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

B Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy

C Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy

D Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính

Câu 2: Chương trình dịch làm gì ?

A Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

B Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên

C Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình

D Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên

Câu 3: Ngôn ngữ lập trình là:

A Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính

B Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

C Tập hợp các kí hiệu để viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

D Tập hợp các quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính

Câu 4: Đâu là các từ khoá:

A Program, end, begin

B Program, end, begin, Readln, lop82

C Program, then, mot, hai,ba

D Lop82, uses, begin, end

Câu 5: Program là từ khoá dùng để:

A Khai báo tiêu đề chương trình B Kết thúc chương trình

C Viết ra màn hình các thông báo D Khai báo biến

Câu 6: Tên nào đúng ?

Câu 7: Tên nào sai ?

Câu 8: Cấu trúc của chương trình Pascal gồm những phần nào?

C Tiêu đề, khai báo và thân D Thân

Câu 9: Phần nào trong chương trình Pascal bắt buộc phải có

Câu 10: Trong các tên sau đây, tên nào là không hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

Câu 11: Để thoát khỏi Pascal ta sử dụng tổ hợp phím:

Câu 12: Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

Câu 13: Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:

A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1

C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3

Trang 6

Câu 14: Lệnh khai báo thư viện trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

A Begin B Uses C Program D Var

Câu 15: Trong Pascal, khi gõ từ khóa cho biết điểm bắt đầu phần thân chương trình, ta có thể viết

A begin B BEGIN

C Begin D Cả 3 câu đều đúng

Câu 16: Trong Pascal, lệnh clrscr được dùng để

A Xóa màn hình B In thông tin ra màn hình

C Nhập dữ liệu từ bàn phím D Tạm dừng chương trình

Câu 17: Từ khóa dùng để khai báo hằng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

Câu 18: Để nhập dữ liệu ta dùng lệnh

A Clrscr; B Readln(x);

C X:= ‘dulieu’; D Write(‘Nhap du lieu’);

Câu 19: Các câu lệnh Pascal sau đây được viết đúng hay sai?

A if x:= 5 then a = b; B if x > 4; then a:= b;

C if x > 4 then a:=b; m:=n; D if x > 4 then a:=b; else m:=n;

Câu 20: Trong chương trình Turbo Pascal, tổ hợp phím Alt + F9 dùng để:

A Dịch chương trình B Lưu chương trình

C Chạy chương trình D Khởi động chương trình

Câu 21: Trong chương trình Turbo Pascal từ khoá dùng để khai báo tên chương trình là:

A uses B Begin C Program D End

Câu 22: Trong các tên sau, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:

A Dien tich; B Begin;

C Tamgiac; D 5-Hoa-hong;

Câu 23: Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

A Max:=a;If b>Max then Max:=b;

B If (a>b) then Max:=a;If (b>a) then Max:=b;

C Max:=b;If a>Max then Max:=a;

D Cả 3 câu đều đúng

Câu 24: Biến a được nhận các giá trị là 0 ; -1 ; 1 ; 2,3 Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?

Câu 25: If Then Else là:

A Vòng lặp xác định B Vòng lặp không xác định

Câu 26: Kiểu dữ liệu Integer có giá trị lớn nhất là

Câu 27: a là biến dữ liệu kiểu số nguyên Muốn xuất giá trị của a2 thì ta viết

A Writeln('a*a') B Readln(' a*a ')

C Writeln(a*a) D Writwln(a2)

Câu 28: IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

Câu 29: Khi soạn thảo xong chương trình Pascal, ta muốn lưu chương trình lại thì ta nhấn phím:

Trang 7

Câu 30: Khi soạn thảo xong một chương trình Pascal, ta muốn kiểm tra xem có lỗi gì không thì

ta nhấn phím:

Câu 31: Khi một chương trình Pascal hết lỗi, ta muốn chạy chương trình thì nhấn phím:

Câu 32: Viết biểu thức toán a 3 -b 3 sang Pascal thì ta viết là:

C a.a.a-b.b.b D aaa-bbb

Câu 33: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :

C Tong:a+b; D Tong(a+b);

Câu 34: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

A If < đk > then < câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;

B If <đk > then < câu lệnh>;

C If <đk> then < câu lệnh 1>,<câu lệnh 2>;

D Cả a,b,c đều sai

ĐÁP ÁN

I TR C NGHI MẮC NGHIỆM ỆM

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w